Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 308 Câu 1 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 308.
Câu 1 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Bắc B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C tín Phong bán cầu Nam D áp thấp nóng phía tây lấn sang.
Câu 2 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
C Gió mùa Đông Bắc D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 4 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 5 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
Câu 6 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Trang 2Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 7 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 9
Cho biểu đồ:
Trang 3CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Sín Chải B PleiKu C Đắc Lắc D Kon Tum.
Câu 11 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Cả.
Câu 12 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 13 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 14 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 16 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
Câu 17 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A cơ khí và luyện kim.
B vật liệu xây dựng và phân hoá học
C dệt may, xi măng và hoá chất.
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Trang 4Câu 18
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.
C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 22 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Kiên Lương B Định An, Năm Căn.
C Định An, Bạc Liêu D Năm Căn, Rạch Giá.
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
Trang 5A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
B đất phi nông nghiệp.
C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
D đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 26 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Cửa Lò C Nhật Lệ D Vũng Áng.
Câu 28 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
D Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
Câu 29 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở