1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích doanh thu và lợi nhuận xuất khẩu của công ty tnhh thương mại - sản xuất và xây dựng bình dương

71 791 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích doanh thu và lợi nhuận xuất khẩu của công ty Tnhh Thương mại - Sản xuất và Xây dựng Bình Dương
Tác giả Đinh Thị Xuân
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Xuân Hiệp
Trường học Trường Đại học Tài chính – Marketing
Chuyên ngành Thương mại quốc tế
Thể loại Đề tài tốt nghiệp
Năm xuất bản 2013
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MAKETING KHOA THƯƠNG MẠI ĐINH THỊ XUÂN LỚP: 09DTM - KHÓA 06 CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP Đề tài: PHÂN TÍCH DOANH THU À L I NHU N XU T KH U CỦA CÔNG TY TNHH TM S

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MAKETING

KHOA THƯƠNG MẠI

ĐINH THỊ XUÂN LỚP: 09DTM - KHÓA 06

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP Đề tài: PHÂN TÍCH DOANH THU À L I NHU N XU T KH U CỦA CÔNG TY TNHH TM SX XD BÌNH DƯƠNG Chuyên ngành: Thương mại quốc tế

GIẢNG IÊN HƯỚNG DẪN TS NGUYỄN XUÂN HIỆP

TP HỒ CHÍ MINH - NĂM 2013

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MAKETING

KHOA THƯƠNG MẠI

ĐINH THỊ XUÂN LỚP: 09DTM – KHÓA 06

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP

Đề tài:

PHÂN TÍCH DOANH THU À L I NHU N XU T KH U

Chuyên ngành:Thương mại quốc tế

TP HỒ CHÍ MINH - NĂM 2013

Trang 3

XÁC NH N XÉT CỦA ĐƠN Ị THỰC T P

………

… ………

… ………

………

………

………

………

… ………

… ………

….………

………

.………

………

………

………

Trang 4

NH N XÉT CỦA GIÁO IÊN HƯỚNG DẪN

………

… ………

… ………

………

………

………

………

… ………

… ………

….………

………

.………

………

………

………

TP Hồ Chí minh, ngày … tháng … năm

Trang 5

DANH MỤC BẢNG

S : S h n n 24

n : n iệ nh h nh n hi h – 2012 28

n : n iệ hi h – 2012 29

n : n h nh ệ h hi h n n i i ạn 2010 – 2012 29

n : n iệ n hi h h h h ng 2010 – 2012 29

n : n h nh ệ h hi h t kh n h t hàng trong giai ạn 2010 – 2012 30

n : n iệ n hi h h h hị n – 2012 30

n : n h nh ệ h hi h t kh n h hị ng trong giai ạn 2010 – 2012 30

B ng 2.8: Giá trị tài s n và giá trị v n ch sở hữu tính cho xu t kh u 2010 - 2012 31

n 9: S iệ nh h nh n TS h h ừn h n – 2012 32

n : S iệ nh h nh n TS h h ừn hị n i i ạn 2010 – 2012 32

n : n iệ nh h nh n n – 2012 33

n : n h n h nh h nh n n -2012 33

n : n iệ inh h nh n n h ừn h n i i ạn 2010 – 2012 33

n : n iệ inh h nh n n h ừn hị n i i ạn

- 2012 34

B ng 2.15: Kết qu kinh doanh c a công ty n – 2012 35

n : nh h i nh n h h t hàng 2010 - 2012 36

n : nh h i nh n h h hị n – 2012 36

B ng 2.18: Doanh thu và l i nhu n xu t kh ừ n – 2012 40

Trang 6

B ng 2.20: B ng phân tích doanh thu và l i nhuân xu t kh u theo m t hàng trong giai

ạn 2010 - 2012 43

n : nh h i nh n h h hị n – 2012 46

B ng 2.22: B ng phân tích doanh thu và l i nhu n xu t kh u theo thị ng trong giai

ạn 2010 – 2012 47

Trang 7

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG 1

MỤC LỤC 3

PHẦN MỞ ĐẦU 6

1 Lý do chọn tài 6

2 M c tiêu nghiên c u 6

3 Kết c u c b án 7

CHƯƠNG : 8

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH 8

DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU 8

1.1 h i h n nh h i nh n h 9

1.1.1 h i niệ nh h i nh n h 9

1.1.2 n h 11

1.2 Hệ h n h i nh i nh h i nh n h 15

1.2.1 T n nh h 15

1.2.2 T n i nh n 15

1.2.3 S inh i nh h n n – ROS) 15

1.2.4 S inh i hi h n n C – ROC) 16

1.2.5 S inh i i n n n – ROA) 16

1.2.6 S inh i n h ở hữ n n i – ROE) 16

1.3 C nh n nh h ởn ến nh h i nh n h 16

CHƯƠNG : 22

PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN 22

XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦA CÔNG TY TNHH 22

Trang 8

2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH TM S ÌNH ƯƠNG 23

2.1.1 Lịch s hình thành và phát triển công ty 23

2.1.2 Ch n n , nhiệm v c a công ty 23

2.1.3 C u t ch – b n lý công ty 24

2.1.4 T nh h nh n hi h , i n và v n n 28

2.1.4.1 T nh h nh n hi h 28

2.1.4.2 T nh h nh n i n và v n 31

2.1.5 ế inh nh n 34

2.1.6 Định h ớng phát triển c n ến n 39

2.2 PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦA CÔNG TY TNHH TM S ÌNH ƯƠNG 40

2.2.1 Phân tích tình hình chung c a công ty 40

2.2.2 h n h nh h i nh n h h h n 42

2.2.3 h n h nh h i nh n h h hị n 45

2.3 DỰ BÁO CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU CỦ CÔNG TY ĐẾN NĂM 49

 C nh n b n n 49

 C nh n b n n i 51

ế n h n 53

CHƯƠNG : 54

MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ TĂNG O NH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦ CÔNG TY ĐẾN NĂM 54

3.1 ĐỊNH HƯỚNG VÀ MỤC TIÊU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 55

3.1.1 Định h ớng 55

3.1.2 M c tiêu 55

Trang 9

3.2 GIẢI HÁ TĂNG O NH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM

CỦ CÔNG TY ĐẾN NĂM 56

3.2.1 Li n ế iế ới h h h n ể b n h n h i h n n

56

3.2.2 C i iến , i iến h n h n i 57

3.2.3 Li n ế h ạ n n 58

3.2.4 N n h n n n nh n 59

3.2.5 Đ y mạnh e- in h n ại iện t 60

3.3 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ 61

3.3.1 Đ i với hiệp h i nh nh n 61

3.3.2 Đ i với nh n ớc 63

KẾT LUẬN 66

TÀI LIỆU THAM KHẢO 67

Trang 10

và có l i nhu n hay không? Th c v y, doanh thu và l i nhu n là m i n h n ầu

c a hầu hết các doanh nghiệp trong n n kinh tế thị ng Bởi n n h ến s t n vong, khẳn ịnh kh n n ạnh tranh, b n nh nh n hiệp Có doanh thu, l i nhu n doanh nghiệp sẽ có ngu n v n quan trọn ể trang tr i các chi phí, th c hiện tái s n xu t

gi n n i n xu t mở r ng, th c hiện n h i với nh n ớ , ng th i m t phần l i nhu n sẽ c trích l p các quỹ ể b sung ngu n v n kinh doanh, tr c t c cho các c n

Bên cạnh việ ịnh doanh thu, l i nhu n m t cách chính xác thông qua công tác hạch toán các kho n chi phí phù h , ún n n ắ , ún h n m c thì việc

h ng xuyên quan tâm phân tích kết qu kinh doanh nói chung, phân tích doanh thu và

l i nhu n nói riêng giúp cho doanh nghiệp t nh i n ởng và m hoàn thành kế hoạch, tìm ra những nhân t tích c c, khắc ph c hay loại bỏ nhân t tiêu

c c, nhằ h ng t i n n l , n n n n c cạnh tranh không ngừng nâng cao doanh thu, l i nhu n và hiệu qu kinh doanh c a doanh nghiệp Nh n õ c

tầm quan trọng c a v n họn i: “Phân tích doanh thu và lợi nhuận xuất

khẩu củ – ấ ”

2 Mục tiêu nghiên cứu

- Phân tích tình hình doanh thu và l i nhu n xu t kh n

- Phân tích các yếu t nh h ởn ến doanh thuvà l i nhu n xu t kh u c a công ty

n , ng th i phân tích các nhân t nh h ởn ến doanh thu và l i nhu n xu t kh u c n ến n

Trang 11

- Đ ra các gi i pháp và kiến nghị nhằ n nh h i nhu n xu t kh u c a

n ến n

3 Kết cấu của báo cáo đề án

Ngoài phần mở ầu và kết lu n, h n t t nghiệ c kết c u làm ba

Trang 12

CHƯƠNG 1:

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU

Trang 13

Doanh thu trong hoạ ng kinh doanh c a doanh nghiệ h n ại là toàn b doanh s bán hàng, cung ng dịch v trên thị n hi ừ i h n chiết

kh h n ại, gi i h n b n, hàng bán bị tr lại (nếu có ch ng từ h p lệ)

h h h n h nh n thanh toán (không phân biệ h h h h c ti n)

Theo chu n m c kế toán s “ nh h h nh h ” n hệ th ng chu n m c kế toán Việ N : “ nh h ng giá trị các l i ích kinh tế doanh nghiệp

h c trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạ ng s n xu , inh nh h n h ng

c a doanh nghiệp, góp phần làm phát triển v n ch sở hữ ”

Doanh thu c a các doanh nghiệp bao g m doanh thu bán hàng, doanh thu cung c p dịch v , hoạ ng tài chính và các hoạ ng b h ng

Doanh thu bán hàng và cung c p dịch v là toàn b s ti n h c ho c sẽ thu

c từ các giao dị h nh b n h n h …b m c các kho n ph thu và phí thu thêm ngoài giá bán (nếu có)

Doanh thu còn bao g m các kho n tr giá, ph h h ịnh c nh n ớ i với m t s hàng hoá dịch v i h trong kỳ nh n ớc cho phép và giá trị c a các s n ph h n h biếu, t ng ho c tiêu dùng trong n i b doanh nghiệp

Doanh thu n i b là s ti n h c do bán hàng hoá, s n ph m cung c p dịch v tiêu th n i b giữ n ị tr c thu c trong cùng m t công ty hay t ng công ty

Doanh thu hoạ ng tài chính là các kho n thu bao g m:

- Ti n lãi: Lãi cho vay; lãi ti n g i; lãi bán hàng tr ch m; tr ; i ầ i phiế …

Trang 14

- Thu nh p từ cho thuê tài s n, h n i khác s d ng tài s n ( bằng sáng chế,

nh n h n ại… )

- C t c, l i nhu n c chia

- Thu nh p v hoạ n ầu tu mua bán ch ng khoán

- Thu nh p chuyển nh ng, cho thuê ở hạ tầng

- Thu nh p v các hoạ n ầ h

- Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ

- Chênh lệch lãi chuyển nh ng, v n

Doanh thu từ các hoạ ng b h ng là các kho n thu từ các hoạ ng x y ra

h n h n n nh : h ừ việc bán v h n h , tài s n dôi thừa, công c d ng

c h n b hế … h n ph i tr nh n h n ần tr , các kho n thu từ việc chuyển nh ng thanh lý tài s n, n h òi n h h i c, hoàn nh p d phòng

qu hoạ ng kinh doanh

- Các kho n gi m trừ doanh thu:

+ Chiết kh h n ại: L h n dịch v bán hạ giá niêm yết cho khách hàng mua với s ng lớn.;

+ Gi m giá hàng bán: Là kho n gi m trừ h n i mua do những hàng hoá kém ph m ch t, sai quy cách ho c lạc thị hiếu

+ Hàng bán bị tr lại: Là giá trị kh i n h n b n ịnh là tiêu th bị khách hàng tr lại và từ ch i thanh toán

+ Thuế xu t kh u, thuế tiêu th c biêt và thuế GTGT: Ch tiêu này ph n ánh t ng s thuế tiêu th c biệt ho c thuế xu t kh u ph i n p, thuế GTGT

h h n h c tiế h n n h nh n ớc theo s doanh thu trong

kỳ báo cáo

Trang 15

- Doanh thu thuần v bán hàng và cung c p dịch v : Ch tiêu này ph n ánh s doanh thu bán hàng, thành ph m và cung c p dịch v ừ các kho n gi m trừ ( chiết kh h n i, i i h n b n…) n ỳ b , n tính kết q a hoạ ng kinh doanh c a doanh nghiệp

- Doanh thu hoạ ng tài chính: Ch tiêu này ph n ánh doanh thu hoạ ng tài chính thuần phát sinh trong kỳ báo cáo c a doanh nghiệp

- L i nhu n từ hoạ ng s n xu t kinh doanh: Là kho n chênh lệch giữa doanh thu c a hoạ ng kinh doanh trừ i hi h h ạ ng kinh doanh bao g m giá thành toàn b s n ph m hàng hóa, dịch v i h trong kỳ

- L i nhu n từ hoạ ng tài chính: Là kho n ti n chênh lệch giữa doanh thu hoạ ng tài chính và chi phí c a hoạ ng tài chính và thuế gián thu ph i

Nếu doanh nghiệp th c hiện doanh thu m h ầ , l p th i sẽ làm cho t c

Trang 16

ch c v n, gi m bớt s v n ph i h ng từ b n n i ẽ gi c chi phí v

v n

L sở quan trọn ể ịnh kết qu tài chính cu i cùng cho hoạ ng s n

xu t kinh doanh c a doanh nghiệp, tạ i u kiện cho doanh nghiệ h n h nh n h

c nh i với Nh n ớc

Có vị trí r t quan trọn i với doanh nghiệ h n ại nên việ n nh h

n h t lớn i với c doanh nghiệp và xã h i V y chúng ta hãy cùng nhau xem xét những v n này

T n nh h n ng ti n c a doanh nghiệ ng th i n ng hàng bán ra thị n hi c thị ng ch p nh n T ng doanh thu có quan hệ tỷ lệ thu n với t ng m c l i nhu n V m t khía cạnh n nế nh h n n h i nhu n

c a doanh nghiệ ũn n n h n ng Bởi v y doanh nghiệp cần ph i tìm

ra những biện pháp hữu hiệu nhằ n nh h b n h n

Phân tích doanh thu nhằ nh i t cách chính xác, toàn diện khách quan tình hình th c hiện doanh thu c a doanh nghiệp trên các m t t ng trị i ũn nh ết c u th i

i n, h n i n, n ị tr c thu ể từ nh i iệc th c hiện ch n n , nhiệm v

c a doanh nghiệp

Phân tích doanh thu nhằm xem xét m c tiêu doanh nghiệ ạ ến , rút ra những t n tại ịnh những nguyên nhân ch quan và khách quan nh h ởn ến

nh h ra biện pháp khắc ph ể t n d ng triệ ể thế mạnh c a doanh nghiệp

Phân tích nhằm cung c p các tài liệu cần thiế ở cho việc phân tích và các

ch tiêu tài chính kinh tế i h nh ở cho việ ra các quyế ịnh trong qu n lý

và ch ạo kinh doanh

Tóm lại, m c tiêu duy nh t c a phân tích doanh thu là giúp doanh nghiệp s n xu t kinh doanh ngày càng có hiệu qu thể hiện qua việc doanh thu c a doanh nghiệp không ngừn n n

Trang 17

ợ ậ

L i nhu n có vai trò quan trọng tới s n ởng và phát triển c a doanh nghiệp nói riêng và c a toàn xã h i n i h n Đ h nh ng l c thôi thúc doanh nghiệp

n n n h n nữ ể khẳn ịnh nh n i ng cạnh tranh gay gắt

- Đ i với doanh nghiệ n i ng:

B t kỳ m t doanh nghiệp nào hoạ n n hế thị n , i ầu tiên mà

họ n i nhu n Đ t ch tiêu kinh tế t ng h p ph n ánh hiệu qu c a quá trình kinh doanh, là yếu t s ng còn c a doanh nghiệp Doanh nghiệp ch t n tại và phát triển khi nó tạo ra l i nhu n, nếu doanh nghiệp hoạ ng không có hiệu qu , thu

h n bù ắ hi h bỏ ra thì doanh nghiệp sẽ bị h i, i ến phá s n Đ c biệt

n i u kiện kinh tế thị ng có s cạnh tranh diễn ra ngày càng gay gắt và kh c liệt

vì v y l i nhu n là yếu t c c kỳ quan trọng và quyế ịnh ến s t n tại c a doanh nghiệp:

L i nhu n n ến t t c mọi hoạ ng c a doanh nghiệp Nó nh h ởng

tr c tiế ến tình hình tài chính c a doanh nghiệ , i u kiện quan trọn m b o cho

kh n n h nh n a doanh nghiệp Nếu doanh nghiệ n hiệu qu , có l i nhu n cao thì kh n n h nh n ạnh, doanh nghiệp có thể hoàn tr mọi kho n n ến hạn n c lại

L i nhu n m b o tái s n xu t mở r ng Hoạ ng s n xu t kinh doanh có lãi sẽ tạo cho doanh nghiệp m t kho n l i nhu n sau thuế h h n h i, ở ể b sung vào ngu n v n i ầ , ng những tiến b khoa học kỹ thu t thông qua việ i mới trang thiết bị… ở r ng quy mô hoạ n ở ể doanh nghiệp t n tại phát triển vữn n n h n n , ở ể doanh nghiệ i n từ b n n i c

dễ dàng

Ch tiêu l i nhu n ũn n ể nh i n n c, v nhân s , n n c v tài

h nh, n n c qu n i u hành s n xu t kinh doanh c a doanh nghiệp

L i nhu n i u kiện nâng cao thu nh p, c i thiện i s n n i ng,

tạ h n h n kích thích trí sáng tạo, phát huy cao nh t kh n n a nhân viên trong doanh nghiệ , ở cho nhữn b ớc phát triển tiếp theo

Trang 18

- Đ i với nh n ớc:

Kết qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghiệp ph n ánh hiệu qu s n xu t c a n n kinh tế Khi n n kinh tế c n ớc phát triển sẽ tạ i n ởng cho doanh nghiệ i u kiện phát triển h n nữa

Thông qua l i nhu n c a doanh nghiệ , Nh n ớc tiến hành thu thuế thu nh p doanh nghiệ n h ỹ cho xã h i, là công c i u ch nh n n kinh tế Th ế thu

nh p doanh nghiệ nh hần l i nhu n mà doanh nghiệp thu trong kỳ, nên khi l i nhu n c a doanh nghiệp càng cao thì s thuế Nh n ớc nh n c càng nhi Đ chính là ngu n i h nh ể Nh n ớc tiến hành tái s n xu t mở r ng, phát triển kinh tế xã

h i, c ng c an ninh qu hòn , n n i s ng v t ch t và tinh thần cho nhân dân

Phân tích hoạ ng kinh tế là công c qu n lý kinh tế có hiệu qu Tuy nhiên

n chế bao c ũ, h n h nh h n i i n h n h h ạ ng kinh doanh

n i h n h h h ầ tác d ng c a nó bởi vì các doanh nghiệp hoạ ng trong s bao c p c Nh n ớ Nh n ớc quyế ịnh từ khâu s n xu , m b o nguyên

v t liệu, giá c ến ịa ch tiêu th s n ph m Nếu hoạ ng thua lỗ Nh n ớc lo, doanh nghiệp không ph i chịu trách nhiệm và v n ung dung t n tại T n i u kiện kết qu s n xu inh nh h nh i ún ắn, hiện ng lãi gi lỗ th t

h ng xuyên x Gi ũn nh nh n i n h n h i ng não nhi u, không cần tìm tòi sáng tạ h n n ầ ến kết qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghiệp mình

Ngày nay n n kinh tế Việt Nam chuyển sang kinh tế thị ng v n t lên hàng

ầ i với mọi doanh nghiệp là hiệu qu kinh tế làm thế n ể doanh thu bán hàng

n n n n nh n hiệ n hiệu qu thì mới có thể ng vững trên thị

n , s c cạnh nh i với các doanh nghiệp khác, vừ i u kiện h ũ à mở

r ng s n xu t, kinh doanh vừ m b i s n h n i n òn n h

v i với Nh n ớ Để i nh n hiệp ph i h ng xuyên kiểm tra,

nh i ầ chính xác mọi diễn biến v kết qu hoạ ng s n xu t kinh doanh, những m t mạnh, m t yếu c a doanh nghiệp trong m i quan hệ với i ng xung quanh và tìm ra những biện h ể không ngừn n nh h a doanh nghiệp

Trang 19

Doanh thu t ng thể bao g m các kho n doanh thu bị gi m trừ nh hiết kh u,

gi m giá hàng bán, hàng bán bị tr lại các kho n b i h ng, chi phí s a chữa hàng bị hỏng trong th i gian b o hành và các loại thuế gián thu

1.2.2 n n n

L i nhu n từ hoạ ng xu t kh ng dôi ra c a doanh thu xu t kh u so với chi phí xu t kh , c tính bằng công th c:

1.2.3 S ấ n của oan n on a – ROS)

Tỷ s l i nhu n ròng trên doanh thu ph n ánh kh n n inh i n ở doanh

h c tạo ra trong kỳ Nói m t cách khác, tỷ s này cho chúng ta biết m ng ti n doanh thu tạ b nhi ng l i nhu n ròng

TR = P x Q

L i nhu n = T n oan – T n c

ROS =

(%)

Trang 20

1.2.4 S ấ n của c n on Co – ROC)

Tỷ s l i nhu n òn n hi h ng kh n n inh i c hi h Ch tiêu này cho biết trong kỳ m n hi h ạo ra bao nhi ng l i nhu n ròng

1.2.5 S ấ n của n n on – ROA)

Tỷ s l i nhu n ròng trên t ng tài s n ng kh n n inh i c a tài s n Ch tiêu này cho biết trong kỳ m t ng tài s n tạ b nhi ng l i nhu n ròng

1.2.6 S ấ n của n c ủ n on – ROE)

Tỷ s l i nhu n ròng trên v n ch sở hữ ng m sinh l i c a v n ch sở

hữ Đ h s r t quan trọn i với các c n n ắn li n với hiệu qu ầ

c a họ 1.3 Các n n n n đến oan n n ấ

+ Khối lượng sản phẩm hàng hoá dịch vụ tiêu thụ: kh i ng s n ph m tiêu th trong kỳ nh h ởng tr c tiế ến doanh thu tiêu th s n ph ng cùng chi u tới l i nhu n h c c a doanh nghiệp S n ph m s n xu t ra và tiêu th càng nhi u thì kh n n doanh thu càng lớn Tuy nhiên, kh i ng s n xu t và tiêu th s n ph m còn ph thu c vào quy mô c a doanh nghiệp, tình hình t ch c công tác tiêu th s n ph m; việc ký kết h ng tiêu th i với khách hàng, việc giao hàng, v n chuyển và thanh toán ti n h n ể n nh h bằng việ n h i ng s n ph m tiêu th thì doanh nghiệp ph i xem xét kỹ các yếu t n ể tránh việ n h i ng tuỳ tiện làm ọng s n ph m không tiêu th c, không phù h p công su …

ROC =

(%)

ROA = (%)

ROE = (%)

Trang 21

+ Chất lượng sản phẩm hàng hoá dịch vụ tiêu thụ: ch ng s n ph m dịch v

có nh h ởng lớn tới giá c s n ph m hàng hoá dịch v , nh h ởng tr c tiếp tới doanh thu và tiêu th Ch ng s n ph m ph thu c r t nhi u yếu t nh h ng v t

ầ , nh tay ngh công nhân, quy trình công nghệ s n xu … T n n n kinh

tế thị ng thì ch ng s n ph ũ h ạnh tranh sắc bén, nếu ch ng s n

ph m tiêu th cao sẽ b n c giá cao từ n nh h , n i nhu n cho doanh nghiệp Không những thế nó còn nâng cao uy tín cho doanh nghiệ , i u kiện cần thiết

ể t n tại và phát triển lâu dài cho doanh nghiệp

+ Kết cấu mặt hàng sản phẩm hàng hoá tiêu thụ: mỗi doanh nghiệp có thể s n

xu t nhi u loại s n ph m khác nhau, mỗi loại s n ph i b n n ị khác nhau Nếu doanh nghiệ n ỷ trọng tiêu th m t hàng có giá bán n ị cao, gi m tỷ trọng m t

h n i b n n ị th p sẽ làm cho t ng doanh thu tiêu th h c sẽ n ới i u kiện các nhân t h h n i Việ h i kết c u m t hàng tiêu th ũn nh h ởng tới nh h Th i kết c u m t hàng tiêu th h ng do s biến ng c a nhu cầu thị

ng, thị hiế n i tiêu dùng, cho nên việc ph n n nh h i h bằng

h h i kết c u m t hàng tiêu th doanh nghiệp ph i hú ến việ i u tra, nghiên

c u thị n ể ịnh cho doanh nghiệp m t kết c u s n ph m h ớc khi ký h p

ng tiêu th h n c phá vỡ kết c u m t hàng tiêu th

+ Giá cả sản phẩm hàng hoá dịch vụ tiêu thụ: n i u kiện các nhân t khác

h n i, thì việ h i i b n ũn nh h ởng tr c tiế ến doanh thu tiêu th Giá bán s n ph m cao hay th p sẽ làm cho doanh thu tiêu th n h c gi m theo Việc thay

i giá bán m t phần quan trọng là do quan hệ cung cầu trên thị ng quyế ịnh doanh nghiệp ph i có chính sách giá c h p lý và linh hoạt nhằm t i h i nhu n tuỳ thu c vào chu kỳ kinh doanh, ngành ngh kinh doanh, khu v c kinh doanh mà quyế ịnh giá c

+ Thị trường tiêu thụ và phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng: việc l a chọn

h n h c tiêu th và thanh toán ti n h n ũn nh h ởng tới doanh thu tiêu th

s n ph m c a doanh nghiệp M t doanh nghiệp áp d ng nhi u hình th c bán hàng và thanh toán t t yếu sẽ tiêu th c nhi u s n ph h n nh n hiệp ch áp d ng m t hình th c Bên cạnh iệc t ch c hoạ ng qu ng cáo, giới thiệu m t hàng và các dịch

Trang 22

T n i u kiện s n xu inh nh h hế thị ng, phân tích các nhân

t nh h ởng, m nh h ởn h ớn ng c a từng nhân t ến l i nhu n giúp doanh nghiệ nh i ầ và sâu sắc mọi hoạ ng kinh tế, n ở ra các quyế ịnh ầ , h iển, nâng cao hiệu qu kinh doanh

Qua việc phân tích l i nhu n có thể tìm ra những nguyên nhân nh h ởng ch yếu

ến doanh l i c a doanh nghiệp, từ biện h h i h c kh n n i m tàng

c a doanh nghiệp trong việc ph n u nâng cao l i nhu n, n h ũ h Nh n ớc và cho nhân viên c a doanh nghiệp

+ Quan hệ cung cầu hàng hoá và dịch vụ trên thị trường:

Do tham gia hoạ ng tìm kiếm l i nhu n theo ngu n hế thị ng nên doanh nghiệp chịu nh h ởng tr c tiếp c a nhân t quan hệ cung - cầu hàng hoá dịch v

S biến ng này có nh h ởng tr c tiế ến hoạ ng kinh doanh c a doanh nghiệp,

òi hỏi doanh nghiệp ph i có s ng x thích h ể h c l i nhu n

Nhu cầu v hàng hoá và dịch v lớn trên thị ng sẽ cho phép các doanh nghiệp

mở r ng hoạ n inh nh ể m b o cung lớn Đi ạo kh n n i nhu n c a từn n ị s n ph m hàn h , nh n c biệt quan trọn n ng s l i nhu n Cung th h n ầu sẽ có kh n n ịnh giá bán hàng hoá và dịch v , n c lại cung cao

h n ầu thì giá c hàng hoá và dịch v sẽ th i u này nh h ởn ến l i nhu n c a từng s n ph m hàng hoá hay t ng s l i nhu n h c

Trong kinh doanh các doanh nghiệp coi trọng kh i ng s n ph m hàng hoá tiêu

th , còn giá c có thể ch p nh n ở m c h ể có lãi cho c doanh nghiệp công nghiệp

và doanh nghiệ h n ại, khuyến khích khách hàng có thể mua với kh i ng lớn

nh ể có t ng m c l i nhu n cao nh t Mu n v y các doanh nghiệp ph i tìm các biện pháp kích thích cầu hàng hoá và dịch v c a mình, nh t là cầu có kh n n h nh n bằng cách nâng cao ch ng hàng hoá và dịch v , c i tiến h ng th c bán

+ Chất lượng công tác chuẩn bị cho quá trình kinh doanh:

Để cho hoạ ng kinh doanh c a các doanh nghiệp công nghiệ ạt tới l i nhu n nhi u và hiệu qu kinh tế cao, các doanh nghiệp cần ph i chu n bị t i u kiện, các yếu t chi phí th p nh C ầ c l a chọn t i ẽ tạo kh n n n n n t

ng, nâng cao ch ng s n ph m, chi phí hoạ ng và giá thành s n ph m gi m

Trang 23

ở ể n i nhu n cho các doanh nghiệp công nghiệp là chu n bị ầu vào

h p lý, tiết kiệm tạo kh n n n i nhu n cho doanh nghiệp

N i dung c a công tác chu n bị cho quá trình s n xu t kinh doanh ph thu c vào nhiệm v , tính ch t s n xu t kinh doanh c a mỗi doanh nghiệp

T ớc hế h n bị t t v khâu thiết kế s n ph m và công nghệ s n

xu t.Thiết kế s n ph m và công nghệ chế tạo h p lý sẽ tạ i u kiện gi m th i gian chế tạo, hạ giá thành, tạo l i nhu n cho quá trình tiêu th

Tiế h n bị t t các yếu t v t ch t cần thiết cho quá trình hoạ n nh

ng ( s ng, ch n , u ) máy móc thiết bị, d ng c s n xu c thu n

l i, nhịp nhàng và liên t c giúp nâng cao hiệu qu kinh doanh

Cu i cùng là doanh nghiệp ph i h n n h p lý v t ch i u hành quá trình s n xu t ( t ch c s n xu t, t ch c qu n lý )

+ Nhân tố về trình độ tổ chức quá trình sản xuất sản phẩm:

T ch c quá trình s n xu t s n ph m hàng hoá và dịch v là quá trình th c hiện s kết h p ch t chẽ các yếu t ầ nh ng, v , ỹ thu ể chế tạo ra s n

ph m hàng hoá và dịch v Qúa trình này tiến hành t t hay x u nh h ởng tr c tiế ến việc tạo ra s ng s n ph m hàng hoá dịch v , ch ng s n ph m hàng hoá dịch v , chi phí s d ng các yêu t ể s n xu t ra s n ph m hàng hoá dịch v

Đi h ng tỏ rằng mu n tạo ra l i nhu n cao cần ph i nh t ch c s n

xu t sao cho tiết kiệ c chi phí ở m c t i h n nh h ởn ến ch ng c a

s n ph m tiêu th

+ Nhân tố trình độ tổ chức tiêu thụ sản phẩm hàng hoá và dịch vụ:

Sau khi doanh nghiệ n xu t c s n ph m hàng hoá và dịch v theo quyết ịnh t i s n xu t thì khâu tiếp theo sẽ là ph i t ch c bán nhanh, bán hết, bán với giá cao những hàng hoá và dịch v ể h c ti n v cho quá trình tái s n xu t mở

r ng tiếp theo

L i nhu n c a quá trình hoạ ng kinh doanh ch có thể h c sau khi th c hiện t t công tác tiêu th s n ph m hàng hoá và dịch v ch c tiêu th kh i

Trang 24

th c hiện t t công tác này doanh nghiệp ph i nâng cao ch ng các m t hàng hoạt

ng v t ch c mạn ới kênh tiêu th s n ph m, công tác qu ng cáo marketing, các

h n h c bán và dịch v sau bán hàng

+ Trình độ tổ chức và quản lý quá trình kinh doanh của doanh nghiệp:

T ch c qu n lý quá trình kinh doanh c a các doanh nghiệp công nghiệp là m t nhân t quan trọng, có nh h ởng lớn ến l i nhu n c a doanh nghiệp Quá trình qu n lý kinh doanh c a doanh nghiệp công nghiệp bao g h b n nh ịnh h ớng chiến c phát triển c a doanh nghiệp, xây d ng kế hoạch kinh doanh, xây d ng các

h n n inh nh, iể nh i i u ch nh các hoạ ng kinh doanh Các khâu qu n lý quá trình hoạ ng kinh doanh t t sẽ n n ng, nâng cao ch ng

s n ph m, hạ giá thành s n ph m, gi m chi chí qu n Đ i u kiện quan trọn ể

n i nhu n

Các nhân t nh h ởn ến l i nhu n c a doanh nghiệp qua phân tích ở trên ph i chính do doanh nghiệp khắc ph c bằng chính ý chí ch quan mu n ạ c l i nhu n cao c a mình Ngoài ra còn có những nhân t nh h ởng khách quan từ phía bên ngoài

i n inh nh nh n chính sách kinh tế nh n ớc

+ Chính sách kinh tế vĩ mô của nhà nước:

Doanh nghiệp là m t tế bào c a hệ th ng kinh tế qu c dân, hoạt ng c a nó ngoài việc bị chi ph i bởi các quy lu t c a thị ng nó còn bị chi ph i bởi những chính sách kinh tế c nh n ớc (chính sách tài khoá, chính sách ti n tệ, chính sách tỷ giá h i i…)

T n i u kiện kinh tế thị ng có s qu n lý c a nhà n ớc cần nghiên c u kỹ các nhân t n V nh h nh h i h h i t c là m c thuế h i sẽ nh

h ởng tr c tiế ến l i nhu n c a doanh nghiệp, ho c khi chính sách ti n tệ h i có thể là m c lãi gi i h n n nh h ởng tr c tiế ến việc vay v n c a doanh nghiệp

T n những nhân t ch yếu nh h ởn ến l i nhu n c a doanh nghiệp công nghiệp Các nhân t n c tiếp c n theo quá trình kinh doanh c a doanh nghiệp, chúng có quan hệ r t ch t chẽ với nhau Việc nghiên c u các nhân t này cho phép xác ịnh các yếu t ch quan và khách quan nh h ởn ến l i nhu n c a doanh nghiệp Trên

Trang 25

ở ịnh các biện pháp nâng cao l i nhu n c a doanh nghiệ n i u kiện chế thị ng có s qu n lý c nh n ớc

Trang 26

CHƯƠNG 2:

PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN

XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦA CÔNG TY TNHH

M SX XD BÌNH DƯƠNG

Trang 27

2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG Y NHH M SX XD BÌNH DƯƠNG

nh h h t kh u các loại chiếm trên 90% doanh thu trung bình hàng

n a Công ty S n ph ạn c phân loại theo nhi u tiêu chu n khác nhau (màu sắc, kích cỡ, .) tùy theo yêu cầu c a khách hàng và thị ng xu t

kh u

Tr c tiếp nh p kh u các loại hóa ch , b n hị nhiệ , hị nhiệ , hiết bị,

Trang 28

Th hiện n hiệ i n n ến h h n n Nghiên c u thị ng là việc làm cần thiế ầu tiên với b t kỳ m t doanh nghiệp nào mu n tham ra vào thị ng thế giới ới n ũn h n n ại ệ C n

n ắn iế n nhữn hị n ới ể n h h n nhi n ớ

L n i n h n n nhữn h n ọn Đ biệ n i dung

h ng ph i thể hiện ầ quy n hạn n h c thể c a các bên tham gia ký kết

Sau khi h ng xu t kh c ký kế , n b n h h i h hiện iệ n i, i n h ,…Đ iệc r t ph c tạp V m t kinh doanh, trong quá trình th c hiện các khâu công việ , ể th c hiện h n , n n h n

n i nh ể iết kiệ hi h h n , h i nâng cao tính doanh l i và hiệu qu c a toàn b nghiệp v giao dịch

C n n òn hạn hế n iệ h n n n ỗi hi h n h i h

ị h b n n i n ến iệ iế iệ hi h n n ớn

2.1.3 Cơ cấu t chức – b á n lý công ty

PHÒNG KINH DOANH

Trang 29

C n u t ch c theo mô hình tr c tuyến theo ch n n Đ n ầ

Gi i u hành hoạ ng s n xu t kinh doanh c a công ty, các phòng ban vừa làm

h Gi Đ c, vừa tr c tiếp th c hiện nhiệm v c p trên giao phó

B n i n nh n u h p lý, giữa các phòng ban có s ph i h p

ch t chẽ với nh h h ạ ng c a công ty n nế ng b

 H đ n n n

- Quyế ịnh chiến c phát triển và kế hoạch kinh doanh hằn n a công ty

- Quyế ịnh n h c gi m v n i u lệ, quyế ịnh th i iể h n h c huy

ng thêm v n;

- Quyế ịnh h n h ầ n ầ i ị trên 50% t ng giá trị tài

s n c ghi trong báo cáo tài chính tại th i iểm công b gần nh t c a công ty ho c m t

tỷ lệ khác nhỏ h n ịnh tại Đi u lệ công ty;

- Quyế ịnh gi i pháp phát triển thị ng, tiếp thị và chuyển giao công nghệ; thông qua h ng vay, cho vay, bán tài s n có giá trị bằng ho c lớn h n % ng giá trị tài s n c ghi trong báo cáo tài chính tại th i iểm công b gần nh t c a công ty

ho c m t tỷ lệ khác nhỏ h n ịnh tại Đi u lệ công ty;

- Quyế ịnh u t ch c qu n lý công ty; quyế ịnh m n , h ởng và l i

h h i với Ch tịch H i n h nh i n, Gi c ho c T n i c, Kế toán

ởn n i qu n h ịnh tại Đi u lệ công ty;

- Thông qua báo cáo tài chính hằn n , h n n d ng và phân chia l i nhu n

ho h n n lý lỗ c a công ty;

- Quyế ịnh thành l n n, hi nh nh, n hòn ại diện;

- S i, b n Đi u lệ công ty;

- Quyế ịnh t ch c lại công ty;

- Quyế ịnh gi i thể ho c yêu cầu phá s n công ty;

- Các quy n và nhiệm v h h ịnh c a Lu t Doanh nghiệ Đi u lệ công ty

 Ban kiểm soát

- n iể ch c giám sát, kiểm tra tính h p lý, h p pháp trong qu n lý

i u hành hoạ ng kinh doanh, trong ghi chép s sách kế toán và tài chính c a công ty

Trang 30

- n iể h i n h nh i n

 Ban á đ c

- n i a công ty g m có m Gi h Gi c

- n i hiện nay c a công ty là nhữn n i có kinh nghiệm qu n lý và

i h nh inh nh, ng th i có quá trình gắn bó với n n n Gi

n Vũ T n n

- Gi n i n ầ n , iế h ạ ọi h ạ n n inh nh n , h hiện ế h ạ h inh nh n ầ h hiến

- Th hi n ún hế , h nh h, n n ắ i h nh

- Định i b h h ế, b n i …

 n n oan

- S ạn h h n , h n ế h n n h n h ị h

- L hiến inh nh ạn ới h n h i n h T iển h i ở n

hị n

- Ch ng tìm kiế i ể phát triển, mạn ới phân ph i, từn b ớc mở r ng thị n n n i n ớc.Nghiên c h h n Gi c trong công

Trang 31

ịnh h ớng kinh doanh và xu t nh p kh Đ h n n , nhiệm v ch yếu c a Phòng Kinh doanh;

- Th c hiện công tác marketing, nghiên c u thị ng; chọn l a s n ph m ch l c

và xây d ng chiến c phát triển, hú y hoạ ng xúc tiến h n ại, tham gia h i

th o, h i ch , tìm kiế i tác; th c hiện liên doanh, liên kết, mở r ng mạn ới kinh doanh trên thị ng n i ịa và phát triển kinh doanh xu t, nh p kh u Ch ng giao

dị h, h n n n i n ớ , h ừ, n h h n , i thông tin với

h h h n n n ớ n ớc ngoài trong quá trình giao dị h hi i ến ký kết h p

ng kinh doanh c a Công ty

- Ch ng soạn th o các h ng kinh tế i n n ến hoạ ng kinh doanh

c a Công ty; t ch c th c hiện ún ịnh các h ng inh nh c ký kết;

- Ph i h p với hòn H nh h nh - Kế toán Công ty trong các nghiệp v thu ti n bán hàng hóa, thanh toán ti n mua hàng hóa - dịch v i n n ến hoạ ng kinh

- L ữ các h , h ng kinh tế i n n ến công tác kinh doanh c a

C n h ún ịnh c a pháp lu t hiện hành

 n ấ n

- T hiể hị n n n i n ớ ể n ế h ạ h h h hiện h n n inh nh – nh h

- Th hiện h n inh nh nh h

- L h n ừ h h i n

- Th c hiện các nghiệp v i n n ến hoạ ng kinh doanh, xu t nh p kh u c a

C n nh : h n bị ngu n cung ng xu t kh u, tiêu th hàng nh p kh u, các khâu

i ịnh, kiểm dịch, h i quan, giao nh n, b o hiểm, khiếu nại òi b i h n , i

Trang 32

ngoại nh : iếm giao dịch giữa nhữn n i b n n i mua, gi i quyết tranh ch p khiếu nại với h h h n i n n ến các hoạ ng kinh doanh c a Công ty

2.1.4 n n ử ụn c , n và v n của c n

2.1.4.1

 Các loại chi phí quản lí doanh nghiệp và chi phí bán hàng của công t được phân

bổ theo giá vốn hàng bán Theo hệ số k :

Gi i h h n h hệ s : ng giá v n hàng bán tạ ng chi phí qu n lí doanh nghiệp + chi phí bán hàng

Trang 33

h 567.23 9.23 347.1 8.91 131.1 8.84

g n Tổng hợp b c ết ả inh anh c c n m

Trang 34

B n 5: B n chênh l ch cơ cấ c xuất kh u các nă theo m t hàng trong

Ch - 908.4 -36.26 -988.5 -61.92 Banh -1121 -36.48 -1209 -61.92

Trang 35

Từ các b n n h , ừ ến 2012 chi phí c a công ty biến n n ể,

h ởn h n nhỏ ến n h n ạnh nhữn biến n i

hế iới nh h ởn ến i ùn nh h h n h n i h n h n n i riêng

 Cách tính giá trị Vốn cho xuất khẩ cũng tương t như c ch t nh gi trị tài sản

cho xuất khẩu

B ng 2.8: Giá trị tài s n và giá trị v n chủ s h u tính cho xuất kh u 2010 - 2012

Ngày đăng: 06/05/2014, 16:06

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Fred R. David (2000), Khái lu n về quản trị chiến lược, Nxb Th ng kê, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khái lu n về quản trị chiến lược
Tác giả: Fred R. David
Nhà XB: Nxb Th ng kê
Năm: 2000
3. Kế t n thương mại dịch vụ và kinh doanh xuất nh p khẩu (2007), Nxb Th ng kê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kế t n thương mại dịch vụ và kinh doanh xuất nh p khẩu (2007
Tác giả: Kế t n thương mại dịch vụ và kinh doanh xuất nh p khẩu
Nhà XB: Nxb Th ng kê
Năm: 2007
4. Nguyễn Thị Mỵ & h n Đ ũn 9), Phân tích hoạt động kinh doanh, Nxb Th ng kê, Tp HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích hoạt động kinh doanh
Tác giả: Nguyễn Thị Mỵ, h n Đ ũn
Nhà XB: Nxb Th ng kê
5. Tạp chíg m s Việt Nam m t vài s n - 2012 6. Website: www.bicera.vn, Hiệp h i g m s t nh nh n Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tạp chíg m s Việt Nam m t vài s n
Năm: 2012
7. Website: http://www.vnceramic.org.vn, Hiệp h i g m s xây d ng Việt Nam Link

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w