TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MAKETING KHOA THƯƠNG MẠI ĐINH THỊ XUÂN LỚP: 09DTM - KHÓA 06 CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP Đề tài: PHÂN TÍCH DOANH THU À L I NHU N XU T KH U CỦA CÔNG TY TNHH TM S
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MAKETING
KHOA THƯƠNG MẠI
ĐINH THỊ XUÂN LỚP: 09DTM - KHÓA 06
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP Đề tài: PHÂN TÍCH DOANH THU À L I NHU N XU T KH U CỦA CÔNG TY TNHH TM SX XD BÌNH DƯƠNG Chuyên ngành: Thương mại quốc tế
GIẢNG IÊN HƯỚNG DẪN TS NGUYỄN XUÂN HIỆP
TP HỒ CHÍ MINH - NĂM 2013
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MAKETING
KHOA THƯƠNG MẠI
ĐINH THỊ XUÂN LỚP: 09DTM – KHÓA 06
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
Đề tài:
PHÂN TÍCH DOANH THU À L I NHU N XU T KH U
Chuyên ngành:Thương mại quốc tế
TP HỒ CHÍ MINH - NĂM 2013
Trang 3
XÁC NH N XÉT CỦA ĐƠN Ị THỰC T P
………
… ………
… ………
………
………
………
………
… ………
… ………
….………
………
.………
………
………
………
Trang 4
NH N XÉT CỦA GIÁO IÊN HƯỚNG DẪN
………
… ………
… ………
………
………
………
………
… ………
… ………
….………
………
.………
………
………
………
TP Hồ Chí minh, ngày … tháng … năm
Trang 5
DANH MỤC BẢNG
S : S h n n 24
n : n iệ nh h nh n hi h – 2012 28
n : n iệ hi h – 2012 29
n : n h nh ệ h hi h n n i i ạn 2010 – 2012 29
n : n iệ n hi h h h h ng 2010 – 2012 29
n : n h nh ệ h hi h t kh n h t hàng trong giai ạn 2010 – 2012 30
n : n iệ n hi h h h hị n – 2012 30
n : n h nh ệ h hi h t kh n h hị ng trong giai ạn 2010 – 2012 30
B ng 2.8: Giá trị tài s n và giá trị v n ch sở hữu tính cho xu t kh u 2010 - 2012 31
n 9: S iệ nh h nh n TS h h ừn h n – 2012 32
n : S iệ nh h nh n TS h h ừn hị n i i ạn 2010 – 2012 32
n : n iệ nh h nh n n – 2012 33
n : n h n h nh h nh n n -2012 33
n : n iệ inh h nh n n h ừn h n i i ạn 2010 – 2012 33
n : n iệ inh h nh n n h ừn hị n i i ạn
- 2012 34
B ng 2.15: Kết qu kinh doanh c a công ty n – 2012 35
n : nh h i nh n h h t hàng 2010 - 2012 36
n : nh h i nh n h h hị n – 2012 36
B ng 2.18: Doanh thu và l i nhu n xu t kh ừ n – 2012 40
Trang 6B ng 2.20: B ng phân tích doanh thu và l i nhuân xu t kh u theo m t hàng trong giai
ạn 2010 - 2012 43
n : nh h i nh n h h hị n – 2012 46
B ng 2.22: B ng phân tích doanh thu và l i nhu n xu t kh u theo thị ng trong giai
ạn 2010 – 2012 47
Trang 7MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG 1
MỤC LỤC 3
PHẦN MỞ ĐẦU 6
1 Lý do chọn tài 6
2 M c tiêu nghiên c u 6
3 Kết c u c b án 7
CHƯƠNG : 8
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH 8
DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU 8
1.1 h i h n nh h i nh n h 9
1.1.1 h i niệ nh h i nh n h 9
1.1.2 n h 11
1.2 Hệ h n h i nh i nh h i nh n h 15
1.2.1 T n nh h 15
1.2.2 T n i nh n 15
1.2.3 S inh i nh h n n – ROS) 15
1.2.4 S inh i hi h n n C – ROC) 16
1.2.5 S inh i i n n n – ROA) 16
1.2.6 S inh i n h ở hữ n n i – ROE) 16
1.3 C nh n nh h ởn ến nh h i nh n h 16
CHƯƠNG : 22
PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN 22
XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦA CÔNG TY TNHH 22
Trang 82.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH TM S ÌNH ƯƠNG 23
2.1.1 Lịch s hình thành và phát triển công ty 23
2.1.2 Ch n n , nhiệm v c a công ty 23
2.1.3 C u t ch – b n lý công ty 24
2.1.4 T nh h nh n hi h , i n và v n n 28
2.1.4.1 T nh h nh n hi h 28
2.1.4.2 T nh h nh n i n và v n 31
2.1.5 ế inh nh n 34
2.1.6 Định h ớng phát triển c n ến n 39
2.2 PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦA CÔNG TY TNHH TM S ÌNH ƯƠNG 40
2.2.1 Phân tích tình hình chung c a công ty 40
2.2.2 h n h nh h i nh n h h h n 42
2.2.3 h n h nh h i nh n h h hị n 45
2.3 DỰ BÁO CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU CỦ CÔNG TY ĐẾN NĂM 49
C nh n b n n 49
C nh n b n n i 51
ế n h n 53
CHƯƠNG : 54
MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ TĂNG O NH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦ CÔNG TY ĐẾN NĂM 54
3.1 ĐỊNH HƯỚNG VÀ MỤC TIÊU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 55
3.1.1 Định h ớng 55
3.1.2 M c tiêu 55
Trang 93.2 GIẢI HÁ TĂNG O NH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM
CỦ CÔNG TY ĐẾN NĂM 56
3.2.1 Li n ế iế ới h h h n ể b n h n h i h n n
56
3.2.2 C i iến , i iến h n h n i 57
3.2.3 Li n ế h ạ n n 58
3.2.4 N n h n n n nh n 59
3.2.5 Đ y mạnh e- in h n ại iện t 60
3.3 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ 61
3.3.1 Đ i với hiệp h i nh nh n 61
3.3.2 Đ i với nh n ớc 63
KẾT LUẬN 66
TÀI LIỆU THAM KHẢO 67
Trang 10và có l i nhu n hay không? Th c v y, doanh thu và l i nhu n là m i n h n ầu
c a hầu hết các doanh nghiệp trong n n kinh tế thị ng Bởi n n h ến s t n vong, khẳn ịnh kh n n ạnh tranh, b n nh nh n hiệp Có doanh thu, l i nhu n doanh nghiệp sẽ có ngu n v n quan trọn ể trang tr i các chi phí, th c hiện tái s n xu t
gi n n i n xu t mở r ng, th c hiện n h i với nh n ớ , ng th i m t phần l i nhu n sẽ c trích l p các quỹ ể b sung ngu n v n kinh doanh, tr c t c cho các c n
Bên cạnh việ ịnh doanh thu, l i nhu n m t cách chính xác thông qua công tác hạch toán các kho n chi phí phù h , ún n n ắ , ún h n m c thì việc
h ng xuyên quan tâm phân tích kết qu kinh doanh nói chung, phân tích doanh thu và
l i nhu n nói riêng giúp cho doanh nghiệp t nh i n ởng và m hoàn thành kế hoạch, tìm ra những nhân t tích c c, khắc ph c hay loại bỏ nhân t tiêu
c c, nhằ h ng t i n n l , n n n n c cạnh tranh không ngừng nâng cao doanh thu, l i nhu n và hiệu qu kinh doanh c a doanh nghiệp Nh n õ c
tầm quan trọng c a v n họn i: “Phân tích doanh thu và lợi nhuận xuất
khẩu củ – ấ ”
2 Mục tiêu nghiên cứu
- Phân tích tình hình doanh thu và l i nhu n xu t kh n
- Phân tích các yếu t nh h ởn ến doanh thuvà l i nhu n xu t kh u c a công ty
n , ng th i phân tích các nhân t nh h ởn ến doanh thu và l i nhu n xu t kh u c n ến n
Trang 11- Đ ra các gi i pháp và kiến nghị nhằ n nh h i nhu n xu t kh u c a
n ến n
3 Kết cấu của báo cáo đề án
Ngoài phần mở ầu và kết lu n, h n t t nghiệ c kết c u làm ba
Trang 12CHƯƠNG 1:
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN XUẤT KHẨU
Trang 13Doanh thu trong hoạ ng kinh doanh c a doanh nghiệ h n ại là toàn b doanh s bán hàng, cung ng dịch v trên thị n hi ừ i h n chiết
kh h n ại, gi i h n b n, hàng bán bị tr lại (nếu có ch ng từ h p lệ)
h h h n h nh n thanh toán (không phân biệ h h h h c ti n)
Theo chu n m c kế toán s “ nh h h nh h ” n hệ th ng chu n m c kế toán Việ N : “ nh h ng giá trị các l i ích kinh tế doanh nghiệp
h c trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạ ng s n xu , inh nh h n h ng
c a doanh nghiệp, góp phần làm phát triển v n ch sở hữ ”
Doanh thu c a các doanh nghiệp bao g m doanh thu bán hàng, doanh thu cung c p dịch v , hoạ ng tài chính và các hoạ ng b h ng
Doanh thu bán hàng và cung c p dịch v là toàn b s ti n h c ho c sẽ thu
c từ các giao dị h nh b n h n h …b m c các kho n ph thu và phí thu thêm ngoài giá bán (nếu có)
Doanh thu còn bao g m các kho n tr giá, ph h h ịnh c nh n ớ i với m t s hàng hoá dịch v i h trong kỳ nh n ớc cho phép và giá trị c a các s n ph h n h biếu, t ng ho c tiêu dùng trong n i b doanh nghiệp
Doanh thu n i b là s ti n h c do bán hàng hoá, s n ph m cung c p dịch v tiêu th n i b giữ n ị tr c thu c trong cùng m t công ty hay t ng công ty
Doanh thu hoạ ng tài chính là các kho n thu bao g m:
- Ti n lãi: Lãi cho vay; lãi ti n g i; lãi bán hàng tr ch m; tr ; i ầ i phiế …
Trang 14- Thu nh p từ cho thuê tài s n, h n i khác s d ng tài s n ( bằng sáng chế,
nh n h n ại… )
- C t c, l i nhu n c chia
- Thu nh p v hoạ n ầu tu mua bán ch ng khoán
- Thu nh p chuyển nh ng, cho thuê ở hạ tầng
- Thu nh p v các hoạ n ầ h
- Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ
- Chênh lệch lãi chuyển nh ng, v n
Doanh thu từ các hoạ ng b h ng là các kho n thu từ các hoạ ng x y ra
h n h n n nh : h ừ việc bán v h n h , tài s n dôi thừa, công c d ng
c h n b hế … h n ph i tr nh n h n ần tr , các kho n thu từ việc chuyển nh ng thanh lý tài s n, n h òi n h h i c, hoàn nh p d phòng
qu hoạ ng kinh doanh
- Các kho n gi m trừ doanh thu:
+ Chiết kh h n ại: L h n dịch v bán hạ giá niêm yết cho khách hàng mua với s ng lớn.;
+ Gi m giá hàng bán: Là kho n gi m trừ h n i mua do những hàng hoá kém ph m ch t, sai quy cách ho c lạc thị hiếu
+ Hàng bán bị tr lại: Là giá trị kh i n h n b n ịnh là tiêu th bị khách hàng tr lại và từ ch i thanh toán
+ Thuế xu t kh u, thuế tiêu th c biêt và thuế GTGT: Ch tiêu này ph n ánh t ng s thuế tiêu th c biệt ho c thuế xu t kh u ph i n p, thuế GTGT
h h n h c tiế h n n h nh n ớc theo s doanh thu trong
kỳ báo cáo
Trang 15- Doanh thu thuần v bán hàng và cung c p dịch v : Ch tiêu này ph n ánh s doanh thu bán hàng, thành ph m và cung c p dịch v ừ các kho n gi m trừ ( chiết kh h n i, i i h n b n…) n ỳ b , n tính kết q a hoạ ng kinh doanh c a doanh nghiệp
- Doanh thu hoạ ng tài chính: Ch tiêu này ph n ánh doanh thu hoạ ng tài chính thuần phát sinh trong kỳ báo cáo c a doanh nghiệp
- L i nhu n từ hoạ ng s n xu t kinh doanh: Là kho n chênh lệch giữa doanh thu c a hoạ ng kinh doanh trừ i hi h h ạ ng kinh doanh bao g m giá thành toàn b s n ph m hàng hóa, dịch v i h trong kỳ
- L i nhu n từ hoạ ng tài chính: Là kho n ti n chênh lệch giữa doanh thu hoạ ng tài chính và chi phí c a hoạ ng tài chính và thuế gián thu ph i
Nếu doanh nghiệp th c hiện doanh thu m h ầ , l p th i sẽ làm cho t c
Trang 16ch c v n, gi m bớt s v n ph i h ng từ b n n i ẽ gi c chi phí v
v n
L sở quan trọn ể ịnh kết qu tài chính cu i cùng cho hoạ ng s n
xu t kinh doanh c a doanh nghiệp, tạ i u kiện cho doanh nghiệ h n h nh n h
c nh i với Nh n ớc
Có vị trí r t quan trọn i với doanh nghiệ h n ại nên việ n nh h
n h t lớn i với c doanh nghiệp và xã h i V y chúng ta hãy cùng nhau xem xét những v n này
T n nh h n ng ti n c a doanh nghiệ ng th i n ng hàng bán ra thị n hi c thị ng ch p nh n T ng doanh thu có quan hệ tỷ lệ thu n với t ng m c l i nhu n V m t khía cạnh n nế nh h n n h i nhu n
c a doanh nghiệ ũn n n h n ng Bởi v y doanh nghiệp cần ph i tìm
ra những biện pháp hữu hiệu nhằ n nh h b n h n
Phân tích doanh thu nhằ nh i t cách chính xác, toàn diện khách quan tình hình th c hiện doanh thu c a doanh nghiệp trên các m t t ng trị i ũn nh ết c u th i
i n, h n i n, n ị tr c thu ể từ nh i iệc th c hiện ch n n , nhiệm v
c a doanh nghiệp
Phân tích doanh thu nhằm xem xét m c tiêu doanh nghiệ ạ ến , rút ra những t n tại ịnh những nguyên nhân ch quan và khách quan nh h ởn ến
nh h ra biện pháp khắc ph ể t n d ng triệ ể thế mạnh c a doanh nghiệp
Phân tích nhằm cung c p các tài liệu cần thiế ở cho việc phân tích và các
ch tiêu tài chính kinh tế i h nh ở cho việ ra các quyế ịnh trong qu n lý
và ch ạo kinh doanh
Tóm lại, m c tiêu duy nh t c a phân tích doanh thu là giúp doanh nghiệp s n xu t kinh doanh ngày càng có hiệu qu thể hiện qua việc doanh thu c a doanh nghiệp không ngừn n n
Trang 17ợ ậ
L i nhu n có vai trò quan trọng tới s n ởng và phát triển c a doanh nghiệp nói riêng và c a toàn xã h i n i h n Đ h nh ng l c thôi thúc doanh nghiệp
n n n h n nữ ể khẳn ịnh nh n i ng cạnh tranh gay gắt
- Đ i với doanh nghiệ n i ng:
B t kỳ m t doanh nghiệp nào hoạ n n hế thị n , i ầu tiên mà
họ n i nhu n Đ t ch tiêu kinh tế t ng h p ph n ánh hiệu qu c a quá trình kinh doanh, là yếu t s ng còn c a doanh nghiệp Doanh nghiệp ch t n tại và phát triển khi nó tạo ra l i nhu n, nếu doanh nghiệp hoạ ng không có hiệu qu , thu
h n bù ắ hi h bỏ ra thì doanh nghiệp sẽ bị h i, i ến phá s n Đ c biệt
n i u kiện kinh tế thị ng có s cạnh tranh diễn ra ngày càng gay gắt và kh c liệt
vì v y l i nhu n là yếu t c c kỳ quan trọng và quyế ịnh ến s t n tại c a doanh nghiệp:
L i nhu n n ến t t c mọi hoạ ng c a doanh nghiệp Nó nh h ởng
tr c tiế ến tình hình tài chính c a doanh nghiệ , i u kiện quan trọn m b o cho
kh n n h nh n a doanh nghiệp Nếu doanh nghiệ n hiệu qu , có l i nhu n cao thì kh n n h nh n ạnh, doanh nghiệp có thể hoàn tr mọi kho n n ến hạn n c lại
L i nhu n m b o tái s n xu t mở r ng Hoạ ng s n xu t kinh doanh có lãi sẽ tạo cho doanh nghiệp m t kho n l i nhu n sau thuế h h n h i, ở ể b sung vào ngu n v n i ầ , ng những tiến b khoa học kỹ thu t thông qua việ i mới trang thiết bị… ở r ng quy mô hoạ n ở ể doanh nghiệp t n tại phát triển vữn n n h n n , ở ể doanh nghiệ i n từ b n n i c
dễ dàng
Ch tiêu l i nhu n ũn n ể nh i n n c, v nhân s , n n c v tài
h nh, n n c qu n i u hành s n xu t kinh doanh c a doanh nghiệp
L i nhu n i u kiện nâng cao thu nh p, c i thiện i s n n i ng,
tạ h n h n kích thích trí sáng tạo, phát huy cao nh t kh n n a nhân viên trong doanh nghiệ , ở cho nhữn b ớc phát triển tiếp theo
Trang 18- Đ i với nh n ớc:
Kết qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghiệp ph n ánh hiệu qu s n xu t c a n n kinh tế Khi n n kinh tế c n ớc phát triển sẽ tạ i n ởng cho doanh nghiệ i u kiện phát triển h n nữa
Thông qua l i nhu n c a doanh nghiệ , Nh n ớc tiến hành thu thuế thu nh p doanh nghiệ n h ỹ cho xã h i, là công c i u ch nh n n kinh tế Th ế thu
nh p doanh nghiệ nh hần l i nhu n mà doanh nghiệp thu trong kỳ, nên khi l i nhu n c a doanh nghiệp càng cao thì s thuế Nh n ớc nh n c càng nhi Đ chính là ngu n i h nh ể Nh n ớc tiến hành tái s n xu t mở r ng, phát triển kinh tế xã
h i, c ng c an ninh qu hòn , n n i s ng v t ch t và tinh thần cho nhân dân
Phân tích hoạ ng kinh tế là công c qu n lý kinh tế có hiệu qu Tuy nhiên
n chế bao c ũ, h n h nh h n i i n h n h h ạ ng kinh doanh
n i h n h h h ầ tác d ng c a nó bởi vì các doanh nghiệp hoạ ng trong s bao c p c Nh n ớ Nh n ớc quyế ịnh từ khâu s n xu , m b o nguyên
v t liệu, giá c ến ịa ch tiêu th s n ph m Nếu hoạ ng thua lỗ Nh n ớc lo, doanh nghiệp không ph i chịu trách nhiệm và v n ung dung t n tại T n i u kiện kết qu s n xu inh nh h nh i ún ắn, hiện ng lãi gi lỗ th t
h ng xuyên x Gi ũn nh nh n i n h n h i ng não nhi u, không cần tìm tòi sáng tạ h n n ầ ến kết qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghiệp mình
Ngày nay n n kinh tế Việt Nam chuyển sang kinh tế thị ng v n t lên hàng
ầ i với mọi doanh nghiệp là hiệu qu kinh tế làm thế n ể doanh thu bán hàng
n n n n nh n hiệ n hiệu qu thì mới có thể ng vững trên thị
n , s c cạnh nh i với các doanh nghiệp khác, vừ i u kiện h ũ à mở
r ng s n xu t, kinh doanh vừ m b i s n h n i n òn n h
v i với Nh n ớ Để i nh n hiệp ph i h ng xuyên kiểm tra,
nh i ầ chính xác mọi diễn biến v kết qu hoạ ng s n xu t kinh doanh, những m t mạnh, m t yếu c a doanh nghiệp trong m i quan hệ với i ng xung quanh và tìm ra những biện h ể không ngừn n nh h a doanh nghiệp
Trang 19Doanh thu t ng thể bao g m các kho n doanh thu bị gi m trừ nh hiết kh u,
gi m giá hàng bán, hàng bán bị tr lại các kho n b i h ng, chi phí s a chữa hàng bị hỏng trong th i gian b o hành và các loại thuế gián thu
1.2.2 n n n
L i nhu n từ hoạ ng xu t kh ng dôi ra c a doanh thu xu t kh u so với chi phí xu t kh , c tính bằng công th c:
1.2.3 S ấ n của oan n on a – ROS)
Tỷ s l i nhu n ròng trên doanh thu ph n ánh kh n n inh i n ở doanh
h c tạo ra trong kỳ Nói m t cách khác, tỷ s này cho chúng ta biết m ng ti n doanh thu tạ b nhi ng l i nhu n ròng
TR = P x Q
L i nhu n = T n oan – T n c
ROS =
(%)
Trang 201.2.4 S ấ n của c n on Co – ROC)
Tỷ s l i nhu n òn n hi h ng kh n n inh i c hi h Ch tiêu này cho biết trong kỳ m n hi h ạo ra bao nhi ng l i nhu n ròng
1.2.5 S ấ n của n n on – ROA)
Tỷ s l i nhu n ròng trên t ng tài s n ng kh n n inh i c a tài s n Ch tiêu này cho biết trong kỳ m t ng tài s n tạ b nhi ng l i nhu n ròng
1.2.6 S ấ n của n c ủ n on – ROE)
Tỷ s l i nhu n ròng trên v n ch sở hữ ng m sinh l i c a v n ch sở
hữ Đ h s r t quan trọn i với các c n n ắn li n với hiệu qu ầ
c a họ 1.3 Các n n n n đến oan n n ấ
+ Khối lượng sản phẩm hàng hoá dịch vụ tiêu thụ: kh i ng s n ph m tiêu th trong kỳ nh h ởng tr c tiế ến doanh thu tiêu th s n ph ng cùng chi u tới l i nhu n h c c a doanh nghiệp S n ph m s n xu t ra và tiêu th càng nhi u thì kh n n doanh thu càng lớn Tuy nhiên, kh i ng s n xu t và tiêu th s n ph m còn ph thu c vào quy mô c a doanh nghiệp, tình hình t ch c công tác tiêu th s n ph m; việc ký kết h ng tiêu th i với khách hàng, việc giao hàng, v n chuyển và thanh toán ti n h n ể n nh h bằng việ n h i ng s n ph m tiêu th thì doanh nghiệp ph i xem xét kỹ các yếu t n ể tránh việ n h i ng tuỳ tiện làm ọng s n ph m không tiêu th c, không phù h p công su …
ROC =
(%)
ROA = (%)
ROE = ủ (%)
Trang 21+ Chất lượng sản phẩm hàng hoá dịch vụ tiêu thụ: ch ng s n ph m dịch v
có nh h ởng lớn tới giá c s n ph m hàng hoá dịch v , nh h ởng tr c tiếp tới doanh thu và tiêu th Ch ng s n ph m ph thu c r t nhi u yếu t nh h ng v t
ầ , nh tay ngh công nhân, quy trình công nghệ s n xu … T n n n kinh
tế thị ng thì ch ng s n ph ũ h ạnh tranh sắc bén, nếu ch ng s n
ph m tiêu th cao sẽ b n c giá cao từ n nh h , n i nhu n cho doanh nghiệp Không những thế nó còn nâng cao uy tín cho doanh nghiệ , i u kiện cần thiết
ể t n tại và phát triển lâu dài cho doanh nghiệp
+ Kết cấu mặt hàng sản phẩm hàng hoá tiêu thụ: mỗi doanh nghiệp có thể s n
xu t nhi u loại s n ph m khác nhau, mỗi loại s n ph i b n n ị khác nhau Nếu doanh nghiệ n ỷ trọng tiêu th m t hàng có giá bán n ị cao, gi m tỷ trọng m t
h n i b n n ị th p sẽ làm cho t ng doanh thu tiêu th h c sẽ n ới i u kiện các nhân t h h n i Việ h i kết c u m t hàng tiêu th ũn nh h ởng tới nh h Th i kết c u m t hàng tiêu th h ng do s biến ng c a nhu cầu thị
ng, thị hiế n i tiêu dùng, cho nên việc ph n n nh h i h bằng
h h i kết c u m t hàng tiêu th doanh nghiệp ph i hú ến việ i u tra, nghiên
c u thị n ể ịnh cho doanh nghiệp m t kết c u s n ph m h ớc khi ký h p
ng tiêu th h n c phá vỡ kết c u m t hàng tiêu th
+ Giá cả sản phẩm hàng hoá dịch vụ tiêu thụ: n i u kiện các nhân t khác
h n i, thì việ h i i b n ũn nh h ởng tr c tiế ến doanh thu tiêu th Giá bán s n ph m cao hay th p sẽ làm cho doanh thu tiêu th n h c gi m theo Việc thay
i giá bán m t phần quan trọng là do quan hệ cung cầu trên thị ng quyế ịnh doanh nghiệp ph i có chính sách giá c h p lý và linh hoạt nhằm t i h i nhu n tuỳ thu c vào chu kỳ kinh doanh, ngành ngh kinh doanh, khu v c kinh doanh mà quyế ịnh giá c
+ Thị trường tiêu thụ và phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng: việc l a chọn
h n h c tiêu th và thanh toán ti n h n ũn nh h ởng tới doanh thu tiêu th
s n ph m c a doanh nghiệp M t doanh nghiệp áp d ng nhi u hình th c bán hàng và thanh toán t t yếu sẽ tiêu th c nhi u s n ph h n nh n hiệp ch áp d ng m t hình th c Bên cạnh iệc t ch c hoạ ng qu ng cáo, giới thiệu m t hàng và các dịch
Trang 22T n i u kiện s n xu inh nh h hế thị ng, phân tích các nhân
t nh h ởng, m nh h ởn h ớn ng c a từng nhân t ến l i nhu n giúp doanh nghiệ nh i ầ và sâu sắc mọi hoạ ng kinh tế, n ở ra các quyế ịnh ầ , h iển, nâng cao hiệu qu kinh doanh
Qua việc phân tích l i nhu n có thể tìm ra những nguyên nhân nh h ởng ch yếu
ến doanh l i c a doanh nghiệp, từ biện h h i h c kh n n i m tàng
c a doanh nghiệp trong việc ph n u nâng cao l i nhu n, n h ũ h Nh n ớc và cho nhân viên c a doanh nghiệp
+ Quan hệ cung cầu hàng hoá và dịch vụ trên thị trường:
Do tham gia hoạ ng tìm kiếm l i nhu n theo ngu n hế thị ng nên doanh nghiệp chịu nh h ởng tr c tiếp c a nhân t quan hệ cung - cầu hàng hoá dịch v
S biến ng này có nh h ởng tr c tiế ến hoạ ng kinh doanh c a doanh nghiệp,
òi hỏi doanh nghiệp ph i có s ng x thích h ể h c l i nhu n
Nhu cầu v hàng hoá và dịch v lớn trên thị ng sẽ cho phép các doanh nghiệp
mở r ng hoạ n inh nh ể m b o cung lớn Đi ạo kh n n i nhu n c a từn n ị s n ph m hàn h , nh n c biệt quan trọn n ng s l i nhu n Cung th h n ầu sẽ có kh n n ịnh giá bán hàng hoá và dịch v , n c lại cung cao
h n ầu thì giá c hàng hoá và dịch v sẽ th i u này nh h ởn ến l i nhu n c a từng s n ph m hàng hoá hay t ng s l i nhu n h c
Trong kinh doanh các doanh nghiệp coi trọng kh i ng s n ph m hàng hoá tiêu
th , còn giá c có thể ch p nh n ở m c h ể có lãi cho c doanh nghiệp công nghiệp
và doanh nghiệ h n ại, khuyến khích khách hàng có thể mua với kh i ng lớn
nh ể có t ng m c l i nhu n cao nh t Mu n v y các doanh nghiệp ph i tìm các biện pháp kích thích cầu hàng hoá và dịch v c a mình, nh t là cầu có kh n n h nh n bằng cách nâng cao ch ng hàng hoá và dịch v , c i tiến h ng th c bán
+ Chất lượng công tác chuẩn bị cho quá trình kinh doanh:
Để cho hoạ ng kinh doanh c a các doanh nghiệp công nghiệ ạt tới l i nhu n nhi u và hiệu qu kinh tế cao, các doanh nghiệp cần ph i chu n bị t i u kiện, các yếu t chi phí th p nh C ầ c l a chọn t i ẽ tạo kh n n n n n t
ng, nâng cao ch ng s n ph m, chi phí hoạ ng và giá thành s n ph m gi m
Trang 23ở ể n i nhu n cho các doanh nghiệp công nghiệp là chu n bị ầu vào
h p lý, tiết kiệm tạo kh n n n i nhu n cho doanh nghiệp
N i dung c a công tác chu n bị cho quá trình s n xu t kinh doanh ph thu c vào nhiệm v , tính ch t s n xu t kinh doanh c a mỗi doanh nghiệp
T ớc hế h n bị t t v khâu thiết kế s n ph m và công nghệ s n
xu t.Thiết kế s n ph m và công nghệ chế tạo h p lý sẽ tạ i u kiện gi m th i gian chế tạo, hạ giá thành, tạo l i nhu n cho quá trình tiêu th
Tiế h n bị t t các yếu t v t ch t cần thiết cho quá trình hoạ n nh
ng ( s ng, ch n , u ) máy móc thiết bị, d ng c s n xu c thu n
l i, nhịp nhàng và liên t c giúp nâng cao hiệu qu kinh doanh
Cu i cùng là doanh nghiệp ph i h n n h p lý v t ch i u hành quá trình s n xu t ( t ch c s n xu t, t ch c qu n lý )
+ Nhân tố về trình độ tổ chức quá trình sản xuất sản phẩm:
T ch c quá trình s n xu t s n ph m hàng hoá và dịch v là quá trình th c hiện s kết h p ch t chẽ các yếu t ầ nh ng, v , ỹ thu ể chế tạo ra s n
ph m hàng hoá và dịch v Qúa trình này tiến hành t t hay x u nh h ởng tr c tiế ến việc tạo ra s ng s n ph m hàng hoá dịch v , ch ng s n ph m hàng hoá dịch v , chi phí s d ng các yêu t ể s n xu t ra s n ph m hàng hoá dịch v
Đi h ng tỏ rằng mu n tạo ra l i nhu n cao cần ph i nh t ch c s n
xu t sao cho tiết kiệ c chi phí ở m c t i h n nh h ởn ến ch ng c a
s n ph m tiêu th
+ Nhân tố trình độ tổ chức tiêu thụ sản phẩm hàng hoá và dịch vụ:
Sau khi doanh nghiệ n xu t c s n ph m hàng hoá và dịch v theo quyết ịnh t i s n xu t thì khâu tiếp theo sẽ là ph i t ch c bán nhanh, bán hết, bán với giá cao những hàng hoá và dịch v ể h c ti n v cho quá trình tái s n xu t mở
r ng tiếp theo
L i nhu n c a quá trình hoạ ng kinh doanh ch có thể h c sau khi th c hiện t t công tác tiêu th s n ph m hàng hoá và dịch v ch c tiêu th kh i
Trang 24th c hiện t t công tác này doanh nghiệp ph i nâng cao ch ng các m t hàng hoạt
ng v t ch c mạn ới kênh tiêu th s n ph m, công tác qu ng cáo marketing, các
h n h c bán và dịch v sau bán hàng
+ Trình độ tổ chức và quản lý quá trình kinh doanh của doanh nghiệp:
T ch c qu n lý quá trình kinh doanh c a các doanh nghiệp công nghiệp là m t nhân t quan trọng, có nh h ởng lớn ến l i nhu n c a doanh nghiệp Quá trình qu n lý kinh doanh c a doanh nghiệp công nghiệp bao g h b n nh ịnh h ớng chiến c phát triển c a doanh nghiệp, xây d ng kế hoạch kinh doanh, xây d ng các
h n n inh nh, iể nh i i u ch nh các hoạ ng kinh doanh Các khâu qu n lý quá trình hoạ ng kinh doanh t t sẽ n n ng, nâng cao ch ng
s n ph m, hạ giá thành s n ph m, gi m chi chí qu n Đ i u kiện quan trọn ể
n i nhu n
Các nhân t nh h ởn ến l i nhu n c a doanh nghiệp qua phân tích ở trên ph i chính do doanh nghiệp khắc ph c bằng chính ý chí ch quan mu n ạ c l i nhu n cao c a mình Ngoài ra còn có những nhân t nh h ởng khách quan từ phía bên ngoài
i n inh nh nh n chính sách kinh tế nh n ớc
+ Chính sách kinh tế vĩ mô của nhà nước:
Doanh nghiệp là m t tế bào c a hệ th ng kinh tế qu c dân, hoạt ng c a nó ngoài việc bị chi ph i bởi các quy lu t c a thị ng nó còn bị chi ph i bởi những chính sách kinh tế c nh n ớc (chính sách tài khoá, chính sách ti n tệ, chính sách tỷ giá h i i…)
T n i u kiện kinh tế thị ng có s qu n lý c a nhà n ớc cần nghiên c u kỹ các nhân t n V nh h nh h i h h i t c là m c thuế h i sẽ nh
h ởng tr c tiế ến l i nhu n c a doanh nghiệp, ho c khi chính sách ti n tệ h i có thể là m c lãi gi i h n n nh h ởng tr c tiế ến việc vay v n c a doanh nghiệp
T n những nhân t ch yếu nh h ởn ến l i nhu n c a doanh nghiệp công nghiệp Các nhân t n c tiếp c n theo quá trình kinh doanh c a doanh nghiệp, chúng có quan hệ r t ch t chẽ với nhau Việc nghiên c u các nhân t này cho phép xác ịnh các yếu t ch quan và khách quan nh h ởn ến l i nhu n c a doanh nghiệp Trên
Trang 25ở ịnh các biện pháp nâng cao l i nhu n c a doanh nghiệ n i u kiện chế thị ng có s qu n lý c nh n ớc
Trang 26CHƯƠNG 2:
PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN
XUẤT KHẨU ĐỒ GỐM CỦA CÔNG TY TNHH
M SX XD BÌNH DƯƠNG
Trang 272.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG Y NHH M SX XD BÌNH DƯƠNG
nh h h t kh u các loại chiếm trên 90% doanh thu trung bình hàng
n a Công ty S n ph ạn c phân loại theo nhi u tiêu chu n khác nhau (màu sắc, kích cỡ, .) tùy theo yêu cầu c a khách hàng và thị ng xu t
kh u
Tr c tiếp nh p kh u các loại hóa ch , b n hị nhiệ , hị nhiệ , hiết bị,
Trang 28Th hiện n hiệ i n n ến h h n n Nghiên c u thị ng là việc làm cần thiế ầu tiên với b t kỳ m t doanh nghiệp nào mu n tham ra vào thị ng thế giới ới n ũn h n n ại ệ C n
n ắn iế n nhữn hị n ới ể n h h n nhi n ớ
L n i n h n n nhữn h n ọn Đ biệ n i dung
h ng ph i thể hiện ầ quy n hạn n h c thể c a các bên tham gia ký kết
Sau khi h ng xu t kh c ký kế , n b n h h i h hiện iệ n i, i n h ,…Đ iệc r t ph c tạp V m t kinh doanh, trong quá trình th c hiện các khâu công việ , ể th c hiện h n , n n h n
n i nh ể iết kiệ hi h h n , h i nâng cao tính doanh l i và hiệu qu c a toàn b nghiệp v giao dịch
C n n òn hạn hế n iệ h n n n ỗi hi h n h i h
ị h b n n i n ến iệ iế iệ hi h n n ớn
2.1.3 Cơ cấu t chức – b á n lý công ty
PHÒNG KINH DOANH
Trang 29C n u t ch c theo mô hình tr c tuyến theo ch n n Đ n ầ
Gi i u hành hoạ ng s n xu t kinh doanh c a công ty, các phòng ban vừa làm
h Gi Đ c, vừa tr c tiếp th c hiện nhiệm v c p trên giao phó
B n i n nh n u h p lý, giữa các phòng ban có s ph i h p
ch t chẽ với nh h h ạ ng c a công ty n nế ng b
H đ n n n
- Quyế ịnh chiến c phát triển và kế hoạch kinh doanh hằn n a công ty
- Quyế ịnh n h c gi m v n i u lệ, quyế ịnh th i iể h n h c huy
ng thêm v n;
- Quyế ịnh h n h ầ n ầ i ị trên 50% t ng giá trị tài
s n c ghi trong báo cáo tài chính tại th i iểm công b gần nh t c a công ty ho c m t
tỷ lệ khác nhỏ h n ịnh tại Đi u lệ công ty;
- Quyế ịnh gi i pháp phát triển thị ng, tiếp thị và chuyển giao công nghệ; thông qua h ng vay, cho vay, bán tài s n có giá trị bằng ho c lớn h n % ng giá trị tài s n c ghi trong báo cáo tài chính tại th i iểm công b gần nh t c a công ty
ho c m t tỷ lệ khác nhỏ h n ịnh tại Đi u lệ công ty;
- Quyế ịnh u t ch c qu n lý công ty; quyế ịnh m n , h ởng và l i
h h i với Ch tịch H i n h nh i n, Gi c ho c T n i c, Kế toán
ởn n i qu n h ịnh tại Đi u lệ công ty;
- Thông qua báo cáo tài chính hằn n , h n n d ng và phân chia l i nhu n
ho h n n lý lỗ c a công ty;
- Quyế ịnh thành l n n, hi nh nh, n hòn ại diện;
- S i, b n Đi u lệ công ty;
- Quyế ịnh t ch c lại công ty;
- Quyế ịnh gi i thể ho c yêu cầu phá s n công ty;
- Các quy n và nhiệm v h h ịnh c a Lu t Doanh nghiệ Đi u lệ công ty
Ban kiểm soát
- n iể ch c giám sát, kiểm tra tính h p lý, h p pháp trong qu n lý
i u hành hoạ ng kinh doanh, trong ghi chép s sách kế toán và tài chính c a công ty
Trang 30- n iể h i n h nh i n
Ban á đ c
- n i a công ty g m có m Gi h Gi c
- n i hiện nay c a công ty là nhữn n i có kinh nghiệm qu n lý và
i h nh inh nh, ng th i có quá trình gắn bó với n n n Gi
n Vũ T n n
- Gi n i n ầ n , iế h ạ ọi h ạ n n inh nh n , h hiện ế h ạ h inh nh n ầ h hiến
- Th hi n ún hế , h nh h, n n ắ i h nh
- Định i b h h ế, b n i …
n n oan
- S ạn h h n , h n ế h n n h n h ị h
- L hiến inh nh ạn ới h n h i n h T iển h i ở n
hị n
- Ch ng tìm kiế i ể phát triển, mạn ới phân ph i, từn b ớc mở r ng thị n n n i n ớc.Nghiên c h h n Gi c trong công
Trang 31ịnh h ớng kinh doanh và xu t nh p kh Đ h n n , nhiệm v ch yếu c a Phòng Kinh doanh;
- Th c hiện công tác marketing, nghiên c u thị ng; chọn l a s n ph m ch l c
và xây d ng chiến c phát triển, hú y hoạ ng xúc tiến h n ại, tham gia h i
th o, h i ch , tìm kiế i tác; th c hiện liên doanh, liên kết, mở r ng mạn ới kinh doanh trên thị ng n i ịa và phát triển kinh doanh xu t, nh p kh u Ch ng giao
dị h, h n n n i n ớ , h ừ, n h h n , i thông tin với
h h h n n n ớ n ớc ngoài trong quá trình giao dị h hi i ến ký kết h p
ng kinh doanh c a Công ty
- Ch ng soạn th o các h ng kinh tế i n n ến hoạ ng kinh doanh
c a Công ty; t ch c th c hiện ún ịnh các h ng inh nh c ký kết;
- Ph i h p với hòn H nh h nh - Kế toán Công ty trong các nghiệp v thu ti n bán hàng hóa, thanh toán ti n mua hàng hóa - dịch v i n n ến hoạ ng kinh
- L ữ các h , h ng kinh tế i n n ến công tác kinh doanh c a
C n h ún ịnh c a pháp lu t hiện hành
n ấ n
- T hiể hị n n n i n ớ ể n ế h ạ h h h hiện h n n inh nh – nh h
- Th hiện h n inh nh nh h
- L h n ừ h h i n
- Th c hiện các nghiệp v i n n ến hoạ ng kinh doanh, xu t nh p kh u c a
C n nh : h n bị ngu n cung ng xu t kh u, tiêu th hàng nh p kh u, các khâu
i ịnh, kiểm dịch, h i quan, giao nh n, b o hiểm, khiếu nại òi b i h n , i
Trang 32ngoại nh : iếm giao dịch giữa nhữn n i b n n i mua, gi i quyết tranh ch p khiếu nại với h h h n i n n ến các hoạ ng kinh doanh c a Công ty
2.1.4 n n ử ụn c , n và v n của c n
2.1.4.1
Các loại chi phí quản lí doanh nghiệp và chi phí bán hàng của công t được phân
bổ theo giá vốn hàng bán Theo hệ số k :
Gi i h h n h hệ s : ng giá v n hàng bán tạ ng chi phí qu n lí doanh nghiệp + chi phí bán hàng
Trang 33h 567.23 9.23 347.1 8.91 131.1 8.84
g n Tổng hợp b c ết ả inh anh c c n m
Trang 34B n 5: B n chênh l ch cơ cấ c xuất kh u các nă theo m t hàng trong
Ch - 908.4 -36.26 -988.5 -61.92 Banh -1121 -36.48 -1209 -61.92
Trang 35Từ các b n n h , ừ ến 2012 chi phí c a công ty biến n n ể,
h ởn h n nhỏ ến n h n ạnh nhữn biến n i
hế iới nh h ởn ến i ùn nh h h n h n i h n h n n i riêng
Cách tính giá trị Vốn cho xuất khẩ cũng tương t như c ch t nh gi trị tài sản
cho xuất khẩu
B ng 2.8: Giá trị tài s n và giá trị v n chủ s h u tính cho xuất kh u 2010 - 2012