1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giai bai tap toan 9 chuong 1 bai 2

13 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giai bài tập toán 9 chương 1 bài 2
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 610,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 1 Căn thức bậc hai Với là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A Khi đó, A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn x[.]

Trang 1

Lý thuyết Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

1 Căn thức bậc hai

Với là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A Khi đó, A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm

2 Hằng đẳng thức

Với mọi số a, ta có

* Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có

nghĩa là nếu và nếu A < 0

3 Các dạng toán cơ bản

Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức xác định

Ta có xác định hay có nghĩa khi

Ví dụ: xác định khi

Dạng 2: Rút gọn biểu thức

Sử dụng: Với A là một biểu thức ta có

Vì dụ: Với x>2 ta có:

Trả lời câu hỏi trang 8 SGK Toán 9 tập 1

Câu 1

Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x (cm) thì cạnh

Vì sao? (h.2)

Trang 2

Hướng dẫn giải:

Áp dụng định lí Pi - ta - go vào tam giác ABC vuông tại B có:

Câu 2

Với giá trị nào của x thì xác định?

Hướng dẫn giải:

Điều kiện để căn thức xác định (có nghĩa) là:

Câu 3

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Hướng dẫn giải:

Trang 3

√ a 2 2 1 0 2 3

Giải bài tập toán 9 trang 10, 11, 12 tập 1

Bài 6 (trang 10 SGK Toán 9 Tập 1)

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

Gợi ý đáp án

a) Ta có: có nghĩa khi

b) Ta có: có nghĩa khi

c) Ta có: có nghĩa khi

d) Ta có: có nghĩa khi

Bài 7 (trang 10 SGK Toán 9 Tập 1)

Tính:

c

d

Gợi ý đáp án

Trang 4

a)

Ta có:

b)

Ta có:

c)

Ta có:

d)

d

Ta có:

= - 0,16

Bài 8 (trang 10 SGK Toán 9 Tập 1)

Rút gọn các biểu thức sau:

a)

c) với a ≥ 0

b)

d) với a < 2

Gợi ý đáp án

a)

Ta có:

Trang 5

(Vì 4>3 nên

b)

Ta có:

(Vì 9<11 nên

c) với a ≥ 0

d) với a < 2

Vì a < 2 nên a - 2<0

Do đó:

Bài 9 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1)

Tìm x biết:

a)

b)

c) d)

Gợi ý đáp án

a)

Ta có:

Trang 6

Vậy

b)

Ta có:

Vậy

c)

Ta có:

Vậy

d)

Ta có:

Vậy

Bài 10 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1)

Trang 7

Chứng minh

a)

b)

Gợi ý đáp án

a)

Ta có:

b)

Ta có:

(do

Giải bài tập toán 9 trang 11, 12 tập 1: Luyện tập

Bài 11 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1)

Trang 8

a)

b)

c) d)

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

=4.5+14:7

=20+2=22

b) Ta có:

=36:18-13

=2-13=-11

c) Ta có:

d) Ta có:

Bài 12 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1)

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

Trang 9

a)

c)

c

d)

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

có nghĩa khi và chỉ khi:

b) Ta có

có nghĩa khi và chỉ khi:

c) Ta có:

có nghĩa khi và chỉ khi:

d)

Ta có: , với mọi số thực x

, (Cộng cả 2 vế của bất đẳng thức trên với 1)

Trang 10

, mà 1 >0

Vậy căn thức trên luôn có nghĩa với mọi số thực x

Bài 13 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1)

Rút gọn các biểu thức sau:

a) với a < 0

b) với a ≥ 0

c)

d) với a < 0

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

=-2a-5a

=(-2-5)a

=-7a

Vậy

b) Ta có:

=5a+3a

=(5+3)a

=8a

Trang 11

c) Ta có:

d) Ta có:

(vì a<0 nên )

=

Bài 14 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1)

Phân tích thành nhân tử:

a) x2 – 3 ;

b) x2 – 6

c) x2 + 2√3 x + 3 ; d) x2 - 2√5 x + 5

Gợi ý đáp án

Trang 12

a) x2 - 3 = x2 - (√3)2 = (x - √3)(x + √3)

b) x2 - 6 = x2 - (√6)2 = (x - √6)(x + √6)

c) x2 + 2√3 x + 3 = x2 + 2√3 x + (√3)2

= (x + √3)2

d) x2 - 2√5 x + 5 = x2 - 2√5 x + (√5)2

=

Bài 15 (trang 11 SGK Toán 9 Tập 1)

Giải các phương trình sau:

a) x2 – 5 = 0 ;

b) x2 – 2√11 x + 11 = 0

Gợi ý đáp án

a) x2 – 5 = 0 ⇔ x2 = 5 ⇔ x1 = √5; x2 = -√5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = √5; x2 = -√5 Cách khác:

x2 – 5 = 0 ⇔ x2 – (√5)2 = 0

⇔ (x - √5)(x + √5) = 0

hoặc x - √5 = 0 ⇔ x = √5

hoặc x + √5 = 0 ⇔ x = -√5

b) x2 – 2√11 x + 11 = 0

⇔ x2 – 2√11 x + (√11)2 = 0

⇔ (x - √11)2 = 0

⇔ x - √11 = 0 ⇔ x = √11

Vậy phương trình có một nghiệm là x = √11

Trang 13

Bài 16 (trang 12 SGK Toán 9 Tập 1)

Đố Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh "Con muỗi nặng bằng con voi" dưới đây:

Giả sử con muỗi nặng m (gam), còn con voi nặng V (gam) Ta có:

m2 + V2 = V2 + m2

Cộng cả hai vế với -2Mv, ta có:

m2 – 2mV + V2 = V2 – 2mV + m2

hay (m - V)2 = (V - m)2

Lấy căn bậc hai mỗi vế của đẳng thức trên, ta được:

√(m - V)2 = √(V - m)2

Do đó m – V = V – m

Từ đó ta có 2m = 2V, suy ra m = V Vậy con muỗi nặng bằng con voi (!)

Gợi ý đáp án

Sai lầm ở chỗ: sau khi lấy căn hai vế của (m – V)2 = (V – m)2 ta phải được kết quả |m – V| = |V – m| chứ không thể có m – V = V – m (theo hằng đẳng thức √A2 = |A|

Do đó, con muỗi không thể nặng bằng con voi

Ngày đăng: 07/04/2023, 11:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm