1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giai bai tap toan 9 chuong 1 bai 3

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài tập toán 9 chương 1 bài 3
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 687,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải Toán 9 Bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Lý thuyết Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương 1 Định lí Với các số a và b không âm ta có 1 Định lí Với các số a và b không âm ta có[.]

Trang 1

Giải Toán 9 Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương

Lý thuyết Liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương

1 Định lí Với các số a và b không âm ta có:

1 Định lí

Với các số a và b không âm ta có:

Lưu ý:

+) Với hai biểu thức không âm A và B, ta cũng có:

+) Nếu không có điều kiện A và B không âm thì không thể viết đằng thức trên

Chẳng hạn được xác định nhưng đẳng thức không xác định

2 Áp dụng

a Quy tắc khai phương một tích

Muốn khai phương một tích của những số không âm, ta có thể khai phương từng thừa

số rồi nhân các kết quả với nhau

+ Mở rộng: Với các số a, b,c không âm ta có:

b Quy tắc nhân các căn bậc hai

Muốn nhân các căn bậc hai của những số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

+ Mở rộng: Với các số a, b,c không âm ta có:

+ Với biểu thức A không âm, ta có:

3 Dạng toán cơ bản

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Trang 2

Sử dụng: Với hai biểu thức không âm A và B, ta có:

Ví dụ:

Dạng 2: Rút gọn biểu thức

Sử dụng: Với hai biểu thức không âm A và B, ta có:

Ví dụ:

Giải bài tập toán 9 trang 14, 15, 16 tập 1 Bài 17 (trang 14 SGK Toán 9 Tập 1)

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

a)

b)

c) d)

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

=|0,3| |8|

=0,3.8

=2,4

b) Ta có:

Trang 3

=4.7

=28

c) Ta có:

=|11|.|6|

=11.6

=66

d) Ta có:

=|2|.|9|

=2.9

=18

Bài 18 (trang 14 SGK Toán 9 Tập 1)

Trang 4

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: a)

b)

c)

d)

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

b) Ta có:

=|5|.|3|.|4|=5.3.4 =60

c) Ta có:

Trang 5

=|0,2|.|8|=0,2.8 =1,6.

d)

=|9|.|0,5|=9.0,5=4,5

Bài 19 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1)

Rút gọn các biểu thức sau:

a) với a <0;

b) với a ≥ 3;

c) với a > 1;

d) với a > b

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

Trang 6

= 0,6.│a│

= 0,6 (-a)=-0,6a

(Vì a < 0 nên │a│= -a)

b)

Vì ≥ 0 nên

Vì nên 3 - a ≤ 0

Ta có:

c)

Vì a > 1 hay 1<a nên 1 - a < 0

Ta có:

Trang 7

= 36.(a-1)=36a-36.

d)

Vì , với mọi a nên

Vì a > b nên a -b > 0 Do đó

Ta có:

Bài 20 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1)

Rút gọn các biểu thức sau:

a) với a ≥ 0;

b) với a > 0;

c) với a ≥ 0;

d)

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

Trang 8

(Vì nên

b) Ta có:

=26 (vì a>0)

c)

Do nên bài toán luôn được xác định

Ta có:

=15a - 3a = (15-3)a =12a

(vì nên )

d) Ta có:

Trang 9

+) TH1: Nếu

Do đó:

+) TH2: Nếu

Do đó:

Trang 10

Vậy nếu a \ge 0.

nếu a <0

Bài 21 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1)

Khai phương tích 12.30.40 được:

(A) 1200; (B) 120; (C) 12; (D) 240

Hãy chọn kết quả đúng

Gợi ý đáp án

Ta có:

=3.4.10=120

Vậy đáp án đúng là (B) 120

Giải bài tập toán 9 trang 15, 16 tập 1: Luyện tập Bài 22 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1)

Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính:

a)

b)

c) d)

Gợi ý đáp án

Trang 11

Câu a: Ta có:

Câu b: Ta có:

=5.3=15

Câu c: Ta có:

=3.15=45

Câu d: Ta có:

Bài 23 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1)

Chứng minh

a)

b) à là hai số nghịch đảo của nhau.

Trang 12

Gợi ý đáp án

Câu a: Ta có:

à

Câu b:

Ta tìm tích của hai số à

Ta có:

=2006-2005=1

Do đó

Vậy hai số trên là nghịch đảo của nhau

Bài 24 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1)

Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3) của các căn thức sau:

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

Trang 13

(Vì với mọi x nên

Thay vào biểu thức rút gọn trên, ta được:

Bấm máy tính, ta được:

b) Ta có:

Thay a = -2 và b = vào biểu thức rút gọn trên, ta được:

Bấm máy tính, ta được:

Bài 25 (trang 16 SGK Toán 9 Tập 1)

b)

d)

Trang 14

Gợi ý đáp án

a) Điều kiện:

(thỏa mãn điều kiện) Vậy x=4

Cách khác:

b) Điều kiện:

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy

c) Điều kiện:

(thỏa mãn điều kiện) Vậy x=50

Cách khác:

d) Điều kiện: (vì với mọi x)

Trang 15

Vậy x=-2;x=4.

Bài 26 (trang 16 SGK Toán 9 Tập 1)

a) So sánh và

b) Với a > 0 và b > 0, chứng minh

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

Vì 34<64 nên

Vậy

b) Với a>0,b>0, ta có

Vì a > 0, b > 0 nên

(đpcm)

Bài 27 (trang 16 SGK Toán 9 Tập 1)

Trang 16

So sánh

à

b) và -2

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

Cách khác:

Ta có:

Vì 16> 12

Hay

b) Vì 5>4

(Nhân cả hai vế bất phương trình trên với -1) Vậy

Ngày đăng: 07/04/2023, 11:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm