1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giai bai tap toan 9 chuong 1 bai 4

17 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài tập toán 9 chương 1 bài 4
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 856,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài tập toán 9 trang 18, 19, 20 tập 1 Bài 28 (trang 18 SGK Toán 9 Tập 1) Tính a) b) c) d) Gợi ý đáp án a) Ta có b) Ta có c) Ta có d) Ta có Bài 29 (trang 19 SGK Toán 9 Tập 1) Tính a Gợi ý đáp án a[.]

Trang 1

Giải bài tập toán 9 trang 18, 19, 20 tập 1 Bài 28 (trang 18 SGK Toán 9 Tập 1)

Tính:

a)

b)

c)

d)

Gợi ý đáp án

a) Ta có:

b) Ta có:

c) Ta có:

d) Ta có:

Trang 2

Bài 29 (trang 19 SGK Toán 9 Tập 1)

Tính:

a

Gợi ý đáp án

a

Trang 3

Bài 30 (trang 19 SGK Toán 9 Tập 1) Rút gọn các biểu thức sau:

Gợi ý đáp án

a với x > 0,\ y ≠ 0;

Ta có:

Vì x> 0 nên |x|=x

Vì nên

Vậy

b với y < 0

Ta có:

Trang 4

Vì y<0 nên 2y < 0

Vậy

c

Ta có:

Vì x<0 nên |5x|=-5x

Vì y>0

Vậy

Trang 5

d với x ≠ 0,\ y ≠ 0

Ta có:

à

Vậy

Bài 31 (trang 19 SGK Toán 9 Tập 1)

a So sánh

b Chứng minh rằng: với a > b >0 thì

Gợi ý đáp án

a So sánh

Ta có:

Trang 6

Vậy

b Chứng minh rằng: với a > b >0 thì

Bài ra cho a > b > 0 nên à đều xác định và dương

Ta sẽ so sánh với

Theo kết quả bài 26 trang 16 SGK toán 9 tập 1, với hai số dương a-b và b, ta sẽ có:

Suy ra:

Vậy với a > b > 0

Cách khác 1:

Với a > b > 0 ta có

Xét

Bình phương hai vế ta được

luôn đúng vì

Trang 7

Vậy với a > b > 0.

Cách khác 2:

Bài ra cho a > b > 0 nên và đều xác định và dương

Ta sẽ so sánh với

Ta có là số dương và

Rõ ràng > 0 nên

Ta có là số không âm và

Từ (1) và (2) suy ra

Từ (3) theo định lí so sánh các căn bậc hai số học, ta suy ra

Hay

Hay

Từ kết quả , ta có

Giải bài tập toán 9 trang 19, 20 tập 1: Luyện tập Bài 32 (trang 19 SGK Toán 9 Tập 1)

Tính

Trang 8

Gợi ý đáp án

Ta có:

Ta có:

Trang 9

Ta có:

Ta có:

Bài 33 (trang 19 SGK Toán 9 Tập 1)

Trang 10

Giải phương trình

Gợi ý đáp án

Vậy x=5

Trang 11

Vậy x=4.

Vậy

Trang 12

Vậy

Bài 34 (trang 19 SGK Toán 9 Tập 1)

Rút gọn các biểu thức sau:

a với a < 0,\ b ≠ 0

với a > 3

với a ≥ -1,5 và b < 0

d với a < b < 0

Gợi ý đáp án

a với a < 0,\ b ≠ 0

Ta có:

Trang 13

(Vì a < 0 nên |a|=-a và nên

với a > 3

Ta có:

( Vì a > 3 nên a-3>0 )

với a ≥ -1,5 và b < 0

Ta có:

Trang 14

Do đó

Vậy

d với a < b < 0

Ta có:

Bài 35 (trang 20 SGK Toán 9 Tập 1)

Tìm x, biết:

b

Gợi ý đáp án

Ta có:

Trang 15

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x = 12 và x = -6.

b

Ta có:

Vậy phương trình có 2 nghiệm à

Bài 36 (trang 20 SGK Toán 9 Tập 1)

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao ?

a)

b)

d)

Trang 16

Gợi ý đáp án

a) Đúng Vì

b) Sai.

Vì vế phải không có nghĩa do số âm không có căn bậc hai

c) Đúng.

Vì:

Hay và

d) Đúng.

Xét bất phương trình đề cho:

Ta có:

Chia cả hai vế của bất đẳng thức (1) cho số dương , ta được:

Vậy phép biến đổi tương đương trong câu d là đúng

Bài 37 (trang 20 SGK Toán 9 Tập 1)

Đố: Trên lưới ô vuông, mỗi ô vuông cạnh 1cm, cho bốn điểm M,N, P,Q (h.3).

Trang 17

Hãy xác định số đo cạnh, đường chéo và diện tích của tứ giác MNPQ.

Gợi ý đáp án

Nối các điểm ta có tứ giác MNPQ

Tứ giác MNPQ có:

- Các cạnh bằng nhau và cùng bằng đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 1cm Do đó theo định lí Py-ta-go, ta có:

(cm)

Hay MNPQ là hình thoi

- Các đường chéo bằng nhau và cùng bằng đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 1cm nên theo định lý Py-ta-go ta có độ dài đường chéo là:

Như vậy hình thoi MNPQ có hai đường chéo bằng nhau nên MNPQ là hình vuông

Vậy diện tích hình vuông MNPQ bằng

Ngày đăng: 07/04/2023, 11:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm