1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

19 1 quy trình ứng phó 1 số tình trạng khẩn cấp về môi trường (nước thải) ứng phó sự cố hệ thống xử lý nước thải

7 13 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Ứng Phó 1 Số Tình Trạng Khẩn Cấp Về Môi Trường (Nước Thải) Ứng Phó Sự Cố Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Kỹ Thuật Môi Trường
Thể loại Quy Trình
Năm xuất bản 2017
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY TRÌNH ỨNG PHÓ KHẨN CẤP TRONG TRƯỜNG HỢP HƯ HẠI HT XLNT PREPARED BY REVIEWED BY APPROVED BY SỐ TÀI LIỆU DOC No BỘ PHẬN DEPT NGÀY HIỆU LỰC .Quy trình này nhằm liệt kê ra các tình huống sự cố hư hại tại hệ thống xử lý nước thải, đề ra các biện pháp khắc phục và các hành động kiểm tra kiểm soát để phòng ngừa sự cố có thể sảy ra. Quy trình được sử dụng nhằm để hướng dẫn cho người phụ trách công nhân cách để xử lý và phòng ngừa các sự cố có thể xảy ra tại hệ thống xử lý nước thải.......................................................................................

Trang 1

INDUSTRIAL WASTEWATER EMERGENCY PLAN

QUY TRÌNH ỨNG PHÓ KHẨN CẤP TRONG TRƯỜNG HỢP

HƯ HẠI HT XLNT

PREPARED BY REVIEWED BY APPROVED BY

SỐ TÀI LIỆU

DOC No.

BỘ PHẬN

DEPT.

NGÀY HIỆU LỰC

EFFECTIVE DATE

NGÀY SỬA

REVISED DATE

LẦN SỬA

REVISION No.

Quy trình này nhằm liệt kê ra các tình huống/ sự cố hư hại tại hệ thống xử lý nước thải, đề ra các biện pháp khắc phục và các hành động kiểm tra kiểm soát để phòng ngừa sự cố có thể sảy ra

Quy trình được sử dụng nhằm để hướng dẫn cho người phụ trách/ công nhân cách để xử lý và phòng ngừa các sự cố có thể xảy ra tại HT XLNT

Áp dụng tại khu vực xử lý nước thải./ Apply for Wastewater treatment plan area.

III.1 Thuật ngữ viết tắt / Abbreviation

HT XLNT/ WWTP : Hệ thống xử lý nước thải/ Wastewater treatment plan

BPKP : Biện pháp khắc phục / Corrective action

THKC : Trường hợp khẩn cấp/ in case of emergency.

4.1 Quy trình báo cáo và khắc phục sự cố trong THKC / Processing of reporting & solving in case

of emergency.

Sự cố khẩn cấp

Emergency case

Người phụ trách/ quản lý

PIC/ Supervisor

Mức độ nặng

Hight Level

Mức độ nhẹ

Low Level

Giám đốc xưởng

Factory manager

Tập hợp đội ứng phó khẩn cấp

Nhà máy XLNT

Declare to authorize dept &

WWTP

Khắc phục sự cố

Solve the problem

Họp báo cáo hậu quả và rút kinh nghiệm

Meeting: report the consequence

Trang 2

Người phụ trách - Quản lý – bộ phận nội bộ/ PIC - Supervisor:

Tên/ Name Chức vụ/ Position Liên lạc/ Contact

Đội ứng phó khẩn cấp/ Prepareness team:

Tên/ Name Chức vụ/ Position Liên lạc/ Contact

Ban giám đốc/ Board of management:

Tên/ Name Chức vụ/ Position Liên lạc/ Contact

Các cơ quan chức năng/ Authorize organization:

Trang 3

4.2 Các tình huống hoặc sự cố có nguy cơ sảy ra tại trạm XLNT và các biện pháp khắc phục/ The situations or breaks-downs at WWTP and corrective action plan.

ST

T

No

S C Ự Ố PROBLEMS

NGUYÊN NHÂN REASON

BI N PHÁP X LÝ Ệ Ử HANDLING

PIC

S C C H CỰ Ố Ơ Ọ

1 Quá t i HT XLNTả

- Quá t i do t o ra quá nhi u n c th i/ quá ả ạ ề ướ ả công su t x lý.ấ ử

- Quá t i do s c c đi n (máy b m h ,…)ả ự ố ơ ệ ơ ư

- Quá t i do s c trong quá trình x lý.ả ự ố ử

- Quá t i do s c v hóa ch t.ả ự ố ề ấ

- Thông báo x ng s n xu t ng ng s n xu t ho c ưở ả ấ ừ ả ấ ặ

gi m t i thi u n c th i s n xu t.ả ố ể ướ ả ả ấ

- Thông báo x ng đ h n ch n c th i t o ra t ưở ể ạ ế ướ ả ạ ừ sinh ho t.ạ

- Liên h xe b n đ hút/ l u tr n c th i đ gi m ệ ồ ể ư ữ ướ ả ể ả thi u s quá t i.ể ự ả

- T p trung kh c ph c s c nhanh nh t có th ậ ắ ụ ư ố ấ ể

- Liên h s tài nguyên môi tr ng/ c quan ch c ệ ở ườ ơ ứ năng đ đ c t v n và h tr x lý.ể ượ ư ấ ỗ ợ ử

2 Các b x lý n c th i b h ể ử ướ ả ị ư

h i, n t, đ v …ạ ứ ổ ỡ

- Do đ ng đ t, thiên tai.ộ ấ

- H h i trong quá trình x lý.ư ạ ử

- Thông báo x ng s n xu t ng ng s n xu t ho c ưở ả ấ ừ ả ấ ặ

gi m t i thi u n c th i s n xu t.ả ố ể ướ ả ả ấ

- Thông báo x ng đ h n ch n c th i t o ra t ưở ể ạ ế ướ ả ạ ừ sinh ho t.ạ

- Liên h xe b n đ hút/ l u tr n c th i đ gi m ệ ồ ể ư ữ ướ ả ể ả thi u s quá t i.ể ự ả

- T p trung kh c ph c s c nhanh nh t có th ậ ắ ụ ư ố ấ ể

- Liên h s tài nguyên môi tr ng/ c quan ch c ệ ở ườ ơ ứ năng đ đ c t v n và h tr x lý.ể ượ ư ấ ỗ ợ ử

3

S C V C ĐI N/ ELECTRICAL PROBLEMSỰ Ố Ề Ơ Ệ

1 Máy th i khí không ho t đ ngổ ạ ộ - Tr c quay cánh gu ng b g sét.ụ ồ ị ỉ - Tháo ra làm v sinh.ệ Mr Nh – Nhân ự

Trang 4

T

No

S C Ự Ố PROBLEMS

NGUYÊN NHÂN REASON

BI N PHÁP X LÝ Ệ Ử HANDLING

PIC

- Ngu n đi n không đúng.ồ ệ

- Cáp đi n b đ t ho c đ u n i không đúng ệ ị ứ ặ ấ ố cách

- Đ ng c b h ng.ộ ơ ị ỏ

- Ki m tra l i Ngu n đi n.ể ạ ồ ệ

- S a ch a ho c thay th dây cáp.ử ữ ặ ế

- S a ch a ho c thay th đ ng c ử ữ ặ ế ộ ơ

viên b o trìả

2

Máy th i khí ch y nh ng phátổ ạ ư

ra ti ng đ ng ho c rung b t ế ộ ặ ấ

th ng.ườ

- Dây curoa quá chùng ho c quá căng.ặ

- Puly cân ch nh không đúng.ỉ

- N p b o v dây curoa c sát dây curoa.ắ ả ệ ọ

- D u bôi tr n b c đ n b bi n tính ho c không ầ ơ ạ ạ ị ế ặ

đ ủ

- B c đ n h ng.ạ ạ ỏ

- Bánh răng h ng.ỏ

- Van an toàn đang ho t đ ng.ạ ộ

- Đ ng ng phát ra ti ng kêu.ườ ố ế

- Đ b n móng không đ đi u ki n.ộ ề ủ ề ệ

- Tr c quay cánh gu ng h ng.ụ ồ ỏ

- Đi u ch nh l i đ căng c a dây curoa.ề ỉ ạ ộ ủ

- Cân ch nh l i Puly.ỉ ạ

- Đi u ch nh l i n p dây curoa.ề ỉ ạ ắ

- Châm l i d u bôi tr n.ạ ầ ơ

- Thay m i b c đ n.ớ ạ ạ

- Thay m i bánh răng.ớ

- Đi u ch nh l i van an toàn.ề ỉ ạ

- S d ng b gi m âm bát đ ng…ử ụ ộ ả ỡ ố

- Tăng đ b n n n móng.ộ ề ề

- Ki m tra và s a ch a.ể ử ữ

Mr Nh – Nhân ự viên b o trìả

Mr Kha – Nhân viên b o trì.ả

S C TRONG QUÁ TRÌNH X LÝ/ TREATMENT PROCESSING PROBLEMSỰ Ố Ử

1 Hi n t ng bùn vi sinh ệ ượ

chuy n sang màu nâu nh t.ể ạ

- L ng bùn sinh kh i trong b sinh h c không ượ ố ể ọ

đ ủ

- Tăng l ng bùn tu n hoàn t b l ng v b sinh ượ ầ ừ ể ắ ề ể

h c.ọ

- Th ng xuyên ki m tra đ sinh kh i bùn trong b ườ ể ộ ố ể sinh h c đ b sung k p th i.ọ ể ổ ị ờ

Mr Nh – Nhân ự viên b o trì.ả

2 Kh năng l ng c a bùn kém.ả ắ ủ - pH trong b sinh h c gi m trong th i gian kéo ể ọ ả ờ

dài

- Thi u cân b ng dinh d ng (N & P).ế ằ ưỡ

- Trong n c th i có nhi u ch t đ c gây c ch ướ ả ề ấ ộ ứ ế

- Tăng pH lên trong ph m vi cho phép và th ng ạ ườ xuyên ki m tra đ pH trong b vi sinh.ể ộ ể

- B sung dinh d ng N & P n u thi u.ổ ưỡ ế ế

- N & P nhi u sẽ gây c ch và ch t vi sinh vì v y ề ứ ế ế ậ

Mr Nh – Nhân ự viên b o trì.ả

Trang 5

T

No

S C Ự Ố PROBLEMS

NGUYÊN NHÂN REASON

BI N PHÁP X LÝ Ệ Ử HANDLING

PIC

và ch t vi sinh.ế

- S c khí không đ làm l ng DO trong không ụ ủ ượ khí gi m.ả

nên c n ki m soát chúng trong n ng đ cho phép.ầ ể ồ ộ

- Tăng c ng đ s c khí trong b vi sinh đ tăng đ ườ ộ ụ ể ể ộ oxy hòa tan (DO)

3 Hi n t ng bùn n i b l ngệ ượ ổ ể ắ

- Quá trình kh Nit trong b l ng.ử ơ ể ắ

- Bùn phân h y.ủ

- pH quá cao ho c quá th p.ặ ấ

- Duy trì s c khí phù h p trong b vi sinh => gi m ụ ợ ể ả

vi c s n sinh Nitrát.ệ ả

- Tăng c ng hút bùn t b l ng.ườ ừ ể ắ

-Đi u ch nh pH trong ph m vi phù h p th ng ề ỉ ạ ợ ườ xuyên ki m tra đ pH.ể ộ

Mr Nh – Nhân ự viên b o trì.ả

4 Bùn vi sinh không k t kh i, ế ố

khó l ng.ắ

- C ng đ s c khí trong b sinh h c quá m nh.ườ ộ ụ ể ọ ạ

- Bùn có đ c tính l ng quá nhanh.ặ ắ

- C ng đ cánh g t bùn b l ng quá m nh.ườ ộ ạ ể ắ ạ

- L y bùn d ít ho c có đ c ch t.ấ ư ặ ộ ấ

- Đi u ch nh c ng đ s c khí trong b vi sinh cho ề ỉ ườ ộ ụ ể phù h p.ợ

- Ki m soát l u l ng khí và tăng c ch t.ể ư ượ ơ ấ

- Đi u ch nh c ng đ cánh g t bùn cho phù h p.ề ỉ ườ ộ ạ ợ

- Tăng c ng l y bùn d ườ ấ ư

Mr Nh – Nhân ự viên b o trì.ả

5 Bùn sinh kh i có màu nâu ố

s m và có mùi th i.ậ ố

- Do vi sinh v t b c ch và ch t.ậ ị ứ ế ế

- N ng đ oxy hòa tan th p.ồ ộ ấ

- Th i gian l u bùn dài.ờ ư

- B sung c ch t và sinh kh i n u thi u.ổ ơ ấ ố ế ế

- Tăng c ng đ s c khí.ườ ộ ụ

- Gi m th i gian l u bùn trong b vi sinh.ả ờ ư ể

Mr Nh – Nhân ự viên b o trì.ả TRÀN Đ HÓA CH T/ CHEMICAL SPILLED & LEAKAGEỔ Ấ

1 Hóa ch t Clo trong b n b rò ấ ồ ị

r ho c ch y tràn.ỉ ặ ả

- Rò r do đ ng ng b h h i.ỉ ườ ố ị ư ạ

- Rò r do các thi t b ch a không phù h p ho c ỉ ế ị ứ ợ ặ

h h i.ư ạ

- Tràn đ trong quá trình v n hành.ổ ậ

- Th ng xuyên ki m tra và b o trì đ ng ng.ườ ể ả ườ ố

- C n th n trong quá trình v n hành nh m h n ch ẩ ậ ậ ằ ạ ế tràn đ hóa ch t.ổ ấ

- Các thùng, thi t b ch a hóa ch t ph i đ c đ y ế ị ứ ấ ả ượ ậ kín và đ m b o trong đi u ki n t t.ả ả ề ệ ố

- Các thùng, thi t b ch a hóa ch t ph i đ c đ t và ế ị ứ ấ ả ượ ặ

Mr Nh – Nhân ự viên b o trì.ả

Trang 6

T

No

S C Ự Ố PROBLEMS

NGUYÊN NHÂN REASON

BI N PHÁP X LÝ Ệ Ử HANDLING

PIC

l u gi trong khây ch a ph phù h p.ư ữ ứ ụ ợ

- Trang b đ y đ d ng c và ph ng ti n đ ng ị ầ ủ ụ ụ ươ ệ ể ứ phó khi tràn đ : cát, ch i, s ng, ổ ổ ẻ

2 Hóa ch t b t b đ v trong ấ ộ ị ổ ỡ

quá trình l u tr và v n hành.ư ữ ậ

- Đ v do s p x p quá cao.ổ ỡ ắ ế

- Đ v trong quá trình di chuy n.ổ ỡ ể

- Ch t đ s l ng đ x lý n c th i trong 1 ngày.ấ ủ ố ượ ể ử ướ ả

- C n th n trong quá trình v n chuy n.ẩ ậ ậ ể

Mr Nh – Nhân ự viên b o trì.ả

Trang 7

4.3 Kiểm tra, đánh giá và các biện pháp phòng ngừa sự cố sảy ra/ Preventive actions & checking &

monitoring actions.

Nhân viên an toàn lao động sẽ thực hiện kiểm tra nội bộ hàng tuần về tình trạng hoạt động của hệ thống XLNT và các máy móc tại khu vực này

Nhân viên bảo trì sẽ hàng ngày kiểm tra , bảo trì bảo dưỡng các máy móc tại khu vực hệ thống nước thải và báo cáo cho trưởng bộ phận

Nhân viên vận hành hệ thống xử lý nước thải sẽ thường xuyên vận hành, kiểm tra và báo cáo trưởng

bộ phận

Dán các quy trình vận hành, quy trình sử dụng hóa chất, MSDS, quy trình ứng phó khi có sự cố xảy

ra tại khu vực XLNT

Dán các thông tin liên lạc của người phụ trách tại trạm XLNT/ Cơ quan chức năng

Cung cấp các dụng cụ cần thiết để sử dụng ứng phó nhanh khi có sự cố xảy ra

V Huấn luyện và đào tạo:

Quy trình ứng phó khẩn cấp trong trong trường hợp có sự cố tại trạm XLNT sẽ được phổ biến đến tất

cả công nhân trong nhà máy thông qua bảng thông báo

Công nhân & Quản lý phụ trách tại trạm XLNT sẽ được huấn luyện quy trình này

Ngày đăng: 07/04/2023, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w