N hó m P H Á T T R IỂ N Đ Ề M IN H H Ọ A 45 LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 DẠNG 45 LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ 1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ f(x) = m là phương tr[.]
Trang 1f (x) = g(x) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thịy = f (x), y = g(x).
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị y = f (x), y = g(x)
11 (cos x) = − sin x 12 (cos u) = −u sin u
13 (sin x) = cos x 14 (sin u) = u · cos u
Trang 2Trình bày theo hướng khác:
Phân tích hướng dẫn giảia) DẠNG TOÁN: Đây là dạng dùng bảng biến thiên của hàm số f (x) để tìm số nghiệm thuộcđoạn [a; b] của PT c.f (g(x)) + d = m
Trang 3Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Đặt t = sin x, t ∈ [−1; 1] thì phương trình 2f (sin x) + 3 = 0 (1) trở thành
+ Với t1 ∈ (−1; 0) ⇒ sin x = t1 ∈ (−1; 0) ⇒ phương trình có 4 nghiệm x ∈ [−π; 2π]
+ Với t2 ∈ (0; 1) ⇒ sin x = t2 ∈ (0; 1) ⇒ phương trình có 2 nghiệm x ∈ [−π; 2π]
Vậy số nghiệm thuộc đoạn [−π; 2π] của phương trình 2f (sin x) + 3 = 0 là 2 + 4 = 6
Chọn phương án B
3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
Câu 1 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau
y +∞
Trang 43π 2
cos x = (2 − a 4 ) ∈ [−1; 1) cos x = (2 − a4) < −1Chỉ có phương trình cos x = (2 − a4) ∈ [−1; 1) có nghiệm
Xét đồ thị hàm số y = cos x trên [−π; 3π]
Trang 53π 2
− 1 < m < 1 ⇒ phương trình cos x = m có 4 nghiệm đơn phân biệt.
Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−π; 3π]
⇔
ñsin x = a2∈ (−1; 0) (1) sin x = a2= −1 (2).
Xét đồ thị hàm số y = sin x trên [0; 3π]
Trang 6ñsin x = 2 > 1 (1) sin x = m + 1 > 3 (2)Các phương trình (1) và (2) đều vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có không có nghiệm nào thuộc đoạn [0; 2π]
5
−2
2
Trang 72;
3π 2
o: f (0) = 0, f (2π) = 0
x
y
O
π 2
π
3π 2 2π 1
Đồng thời trong số chúng không có 2 nghiệm nào trùng nhau
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0; 2π] \
nπ
2;
3π 2
o.Chọn phương án C
Câu 6 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Xét đồ thị hàm số y = cot x trên [0; 2π] \ {0; π; 2π}
Trang 83π 2
2π 1
Đồng thời trong số chúng không có 2 nghiệm nào trùng nhau
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0; 2π] \ {0; π; 2π}
Trang 91 2 3
−1
Ta thấy
Phương trình (1) vô nghiệm
Phương trình (2) có 2 nghiệm
Phương trình (3) có 2 nghiệm không thuộc [−3; 3]
Đồng thời trong số chúng không có 2 nghiệm nào trùng nhau
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−3; 3]
2x − 1 = b2∈ (−∞; −2), b2> b1 (2) 2x − 1 = b 3 ∈ (−2; 3), b 3 > b 2 (3)
Trang 10Phương trình (3) có 1 nghiệm thuộc (0; 3).
Đồng thời trong số chúng không có 2 nghiệm nào trùng nhau
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−3; 3]
1 2 3
−3
1
−1
+∞
Trang 111 2 3
−1
Suy ra phương trình x2− 2x = b 2, b ∈ (2; +∞) có hai nghiệm trái dấu
Trong đó nghiệm dương: x > 1 + √
5 thỏa mãn x ≥ 2.Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Chọn phương án A
Câu 11
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ Gọi S là
tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (sin x) =
3 sin x + mcó nghiệm thuộc khoảng (0; π) Tổng các phần tử củaS bằng
−1Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta có f (x) = x3− 3x + 1; f (x) = 3x2− 3
Đặt u = sin x, (−1 ≤ u ≤ 1)
Trang 12u 0
1
0Suy ra x ∈ (0; π) ⇒ u ∈ (0; 1] ⇒ 0 < u ≤ 1
Vậy dựa vào bảng biến thiến ta có với mỗi u ∈ (0; 1) phương trình sin x = u có 2 nghiệm x ∈ (0; π)
Và u = 1 ⇒ sin x = u = 1 có một nghiệm x = π
2.Khi đó phương trình
f (sin x) = 3 sin x + m ⇔ f (u) = 3u + m ⇔ f (u) − 3u = m.
Dựa vào bảng biến thiên ta có với x ∈ (0; 1] thì phương trình f (x) − 3x = m có nghiệm khi
g(1) ≤ m < g(0) ⇔ −4 ≤ m < 1 ⇒ m ∈ {−4; −3; −2; −1; 0} Tổng các giá trị của S bằng 10
Chọn phương án B
Câu 12
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Có bao nhiêu số
nguyên của tham số m để phương trình 1
3f
x
2 − 1+ x = m có nghiệmthuộc đoạn [−2; 2]
−2
−4
Trang 13− 6 + 3 m
Với x ∈ [0; 2] ⇒ d : y = −6x − 6 + 3m thay đổi và đi qua từ điểm A(0; −4) tới điểm B(2; 6) và luôn cógiao điểm với y = f (x) Suy ra
g(0) = −6 · 0 − 6 + 3m = −4 ⇒ m = 2
3,g(2) = −6 · 2 − 6 + 3m = 6 ⇒ m = 8.
Vậy giá trị của m cần tìm để phương trình thỏa mãn yêu cầu bài toán có nghiệm 2
3 ≤ m ≤ 8.Suy ra có 8 giá trị của m là số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 14Ta có
f0(x) = 2x x
2 − 9(x − 4) + 2x x2− 1
3) = 3f ( √
3) − 6 = 0 h(0) = 3f (0) = 0
h(1) = 3f (1) < 0.
Từ đó ta có bảng biến thiên
Trang 15h(1)
h( √ 3)Vậy g(x) ≤ m ⇔ g(x) ≤ h( √
3) = 3f ( √
3).Chọn phương án A
= Gx1+ x2
3 ;
x1+ x2+ 2m 3
= G3 − m
3 ;
3 − m + 2m 3
= G3 − m
3 ;
3 + m 3
.
Ta có G
3 − m
3 ;
3 + m 3
∈ (C) : x2+ y2− 3y = 4 nên
3 − m 3
2 +
3 + m 3
Trang 160 +∞
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình |f (1 − 3x) + 1| = 3 có 4 nghiệm
Chú ý: Ta có thể làm nhanh như sau
f (x) → f (1 − 3x) chỉ thay đổi tính đơn điệu và cực trị ngược lại: yCT = 5, yCD = −3
f (1 − 3x) → f (1 − 3x) + 1: Tịnh tiến lên trên 1 đơn vị nên yCT = 6, yCD = −2
f (1 − 3x) + 1 → |f (1 − 3x) + 1|: Lật dưới lên trên sẽ được như hình sau:
6
0 +∞
Trang 17Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như đường cong như hình dưới đây Tìm
tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình |f (x)| = m có 6
nghiệm phân biệt
Đồ thị hàm số y = |f (x)| có được bằng cách: giữ nguyên phần đồ thị hàm số y = f (x) nằm trêntrục hoành, lấy đối xứng phần dưới trục hoành qua trục hoành
−134
Trang 18−2
6
Đặt t = 2x3− 6x + 2, với x ∈ [−1; 2] thì t ∈ [−2; 6]
Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét với mỗi giá trịt0 ∈ (−2; 6]thì phương trìnht0 = 2x3−6x+2
có hai nghiệm phân biệt x ∈ [−1; 2] và tại t0 = −2 thì phương trình t0 = 2x3− 6x + 2có một nghiệmduy nhất
Với nhận xét trên và đồ thị hàm số trên đoạn [−2; 6] thì phương trình f 2x3− 6x + 2
= m có 6nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−1; 2] khi và chỉ khi phương trình f (t) = m có 3 nghiệm phân biệttrên nửa khoảng (−2; 6]
Trang 19Cho hàm sốy = f (x)liên tục trên R và có đồ thị như hình bên Tìmm
để phương trình fÄex2ä= m2+ 5m có hai nghiệm thực phân biệt
Đặt t = ex2 ≥ e 0 = 1 Khi đó ứng với mỗi nghiệm t > 1, ta được hai nghiệm x
Từ đồ thị của hàm số y = f (x), ta thấy phương trình f (t) = m2+ 5m có đúng một nghiệm t > 1khi và chỉ khi
m2+ 5m > −4 ⇔
ñ
m < −4
m > −1.Chọn phương án D
Câu 21 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
y +∞
−15
5 (2)
Số nghiệm x của phương trình (1) bằng số nghiệm t của phương trình (2)
Số nghiệm của phương trình (2) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f (t) và đường thẳng
y = −1
5
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y = −1
5 và đồ thị hàm số y = f (t) có đúng 2 giaođiểm phân biệt nên phương trình (2) có 2 nghiệm t phân biệt
Vậy số nghiệm của phương trình 5f (1 − 2x) + 1 = 0 là 2
Chọn phương án D
Câu 22 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Trang 212 nên số nghiệm t của phương trình |f (t)| = 10
3 bằng số nghiệm x của phương trình
0
+∞ +∞
3
+∞
trong đó x0 là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = f (x) với trục hoành
Từ bảng biến thiên suy ra phương trình |f (t)| = 10
3 có 4 nghiệm t phân biệt nên phương trình
3 |f (2x − 1)| − 10 = 0
có 4 nghiệm x phân biệt
Chọn phương án C
Câu 25
Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (2| sin x|) = fm
−2716Lời giải
Ta có bảng biến thiên của hàm số y = g(x) = 2| sin x| trên đoạn [−π; 2π]
Trang 22có đúng 12 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−π; 2π]khi và chỉ khiphương trình f (t) = f
m 2
2 6= 32
Đặt t = x2+ 1, điều kiện t ≥ 1, từ đó phương trình trở thành |f (t)| = m, t ≥ 1
Do t ≥ 1 nên ta xét bảng biến thiên của hàm y = f (t) trên [1; +∞) như sau
Trang 23Xét hàm số y = f (x + 2017) − 2018 có đồ thị bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = f (x) sang trái
2017 đơn vị, sau đó tịnh xuống dưới 2018 đơn vị Ta được bảng biến thiên của hàm số y = g(x) =
f (x + 2017) − 2018 như sau
g(x) +∞
−4036
0
−∞
Khi đó đồ thị hàm số y = |f (x + 2017) − 2018| gồm hai phần
Phần 1: Giữ nguyên toàn bộ phần đồ thị hàm số y = g(x) nằm phía trên trục hoành
Phần 2: Lấy đối xứng phần phía dưới trục hoành của đồ thị hàm số y = g(x) qua Ox
Vậy ta có bảng biến thiên của hàm số y = |g(x)| như sau
Å3x2+ 2x + 3 2x 2 + 2
ã
Trang 243 2 3
Đặt t = 3x
2 + 2x + 3
2x 2 + 2 ⇒ t = −4x
2 + 4 (2x 2 + 2)2; t = 0 ⇔
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy x ∈R⇔ t ∈ [1; 2]
Vậy phương trình
f
Å3x2+ 2x + 3 2x 2 + 2
ã = 1Đặtt = x2−2xta được|f (|t|)| = 1.Khi đó dựa vào đồ thị ta nhận thấy đồ thị hàm số y = |f (|t|)| cắt
đường thẳng y = 1 tại 5 điểm là t1 = a ∈ (−2; 1), t2 = −1, t3 = 0,
Trang 26+∞
Chọn phương án B
Câu 31
Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên Tìm
tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x2− 2x
i
i
Ta thấy hàm số u(x) = x2− 2x liên tục trên đoạn h−3
2;
7 2
i
và u0= 2x − 2; u0(x) = 0 ⇔ x = 1.Bảng biến thiên:
x −3
7 2
|u(x)|
21 4
0
1
0
21 4
Nhận xét:
với t = 0 hoặc 1 < t ≤ 21
4 thì phương trình t = x2− 2x có 2 nghiệm phân biệt;
với t = 1 thì phương trình t = x2− 2x có 3 nghiệm phân biệt;
Trang 27i
trong các trườnghợp sau
4
.Khi đó phương trình f