TRƯỜNG THPT LÊ LỢI MA TRẬN VÀ CÂU HỎI ÔN TẬP TỔ HÓA HỌC THI HỌC KÌ 2 LỚP 10 NĂM HỌC 2020 2021 1 Ma trận TT Nội dung Số câu NB TH VD VDC Tổng Chương halogen 1 Vị trí, cấu hình electron 1 1 2 Tính chất[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ LỢI MA TRẬN VÀ CÂU HỎI ÔN TẬP
TỔ HÓA HỌC THI HỌC KÌ 2 LỚP 10 -NĂM HỌC 2020-2021
1 Ma trận
C
Tổng
Chương
halogen
4 Tính chất hóa học chung của các halogen, so sánh tính chất hóa học của các haogen hoặc ion
Nhóm
oxi-lưu
huỳnh
7 Tính chất vật lí của oxi, ozon, ứng dụng của ozon
9 Cấu hình electron, số oxi hóa 1
10 Tính chất vật lí của H
11 Tính chất hóa học của S, H2S, SO2,
SO3
14 Điều chế H
Trang 218 Kim loại tác dụng với H
19 Kim loại tác dụng với H
2 Câu hỏi ôn tập
Câu 1:Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns2np4 B ns2np6 C ns2np5 D ns2np3
Câu 2:Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns2np4 B ns2np6 C ns2np5 D ns2np3
Câu 3:Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự Z=17, vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
A.Chu kì 3, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm VIIA
C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 2, nhóm IIA
Câu 4:Halogen nào ở thể rắn trong điều kiện thường?
Câu 5:Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự Z=17, vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
Trạng thái đúng của brom là:
Câu 6:Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:
A -1, +1, +1, +3 B -1, +1, +2, +3 C -1, +1, +5, +3 D +1, +1, +5, +3
Câu 7:Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là :
A NaClO B.NaClO2 C.NaClO3 D NaClO4
Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
A Ở điều kiện thường là chất khí B Là phi kim có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước
Câu 9: Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử?
A F- > Cl- > Br- > I- B I- > Br- > Cl- > F
-C Br- > I- > Cl- > F- D Cl- > F- > Br- > I
-Câu 10: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa?
A F2> Cl2 > Br2 > I2 B Cl2 >F2> Br2 > I2
C F2<Cl2 < Br2 < I2 D I2> Br2 > Cl2 > F2
Câu 11: Chọn phát biểu đúng:
A Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+
B Các ion Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa trắng với Ag+
C Có thể nhận biết các ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3
D Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+
Câu 12: Thuốc thử để nhận ra iot là:
A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím
Trang 3Câu 13: Cho 17,4g MnO2 phản ứng với dung dịch HCl đặc Sau khi đun nóng hỗn hợp thu được khí
Câu 14: Thể tích khí clo (đktc) tối đa được sinh ra khi cho 11,85g KMnO4 tác dụng với dung dịch
Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:
A.Ozon là một khí độc.
B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
D Ozon có tính tẩy màu
Câu 16: Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là:
Câu 17: Trong các câu sau câu nào sai ?
A.Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị B Oxi nặng hơn không khí
C Oxi tan nhiều trong nước D Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 18: Oxi và ozon là các dạng thủ hình của nhau vì:
A Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi
B Đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau
C Đều có tính oxi hóa
D Có cùng số proton và nơtron
Câu 19: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng
Câu 20: Chỉ ra phương trình hóa học đúng :
A 4Ag + O2 2Ag2O B 6Ag + O3 3Ag2O
C 2Ag + O3 Ag2O + O2 D 2Ag + 2O2 Ag2O + O2
Câu 21: Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
(1) O3 + Ag (2) O3 + KI + H2O
(3) O3 + Fe (4) O3 + CH4
Câu 22: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của Hidrosunfua
A Chất khí, không màu B Chất khí, có mùi trứng thối
C Chất khí rất độc, nặng hơn không khí D Chất khí không màu, mùi hắc
Câu 23: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4:
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.
B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.
C Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ axit vào nước
D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.
Câu 24: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
A Al B Fe C Hg D Cu
Câu 25: Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:
A H2S, SO2 B SO2, H2SO4 C F2, SO2 D S, SO2
Câu 26: H2S tác dụng được với những chất nào sau đây?
A.O2,Cl2 B HCl,SO2 C.O2,Cl2, FeCl2 D.O2, SO2, H2SO4đ
Câu 27: Cho phản ứng: SO2+H2S→ S+H2O Nêu vai trò của SO2 trong phản ứng này:
Trang 4A.chất oxi hoá B.chất khử C.oxit axit D.Tất cả đều đúng.
Câu 28: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidrosunfua vào dung dịch
Câu 29: Cho phản ứng Br2 + SO2 + H2O HBr + H2SO4
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử khi cân bằng là:
Câu 30: Trong phương trình SO2 + Br2 + 2H2O →2HBr + H2SO4 vai trò của các chất là:
A.SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B.SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
C.Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 31: Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na B.Ag, Fe, Ba, Sn C K, Mg,Al,Fe, Zn D Au, Pt, Al
Câu 32: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với chất nào sau đây:
Câu 33: Cho phản ứng Al + H2SO4 (đ) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O hệ số cân bằng của axít là
Câu 34: Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?
A dung dịch CuCl2 B khí Cl2 C dung dịch KOH D dung dịch FeCl2
Câu 35: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A SO2 + dung dịch nước clo B SO2 + dung dịch BaCl2
C SO2 + dung dịch H2S D SO2 + dung dịch NaOH
Câu 36: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá?
A SO2 + Na2O → Na2SO3 B SO2 + 2H2S →3S + 2H2O
C SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 D 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
Câu 37: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:
A CO2 và SO2 B H2S và CO2 C SO2 D CO2
Câu 38: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O B H2SO4 đặc + 2HI →I2 + SO2 + 2H2O
C 2H2SO4 đặc + C →CO2 + 2SO2 + 2H2O D 6H2SO4 đăc + 2Fe →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 39: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng
A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl
C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 40: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C,
Na2CO3 Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 41: Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng:
A Cu B Ag C Ca D Al
Câu 42: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A +1;+3;+5;+7 B -2,0,+4,+6 C -1;0;+1;+3;+5;+7 D -2;0;+6;+7
Câu 43: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?
A H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl B H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
C 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2 D 2H2S + O2 2H2O + 2S
Câu 44: Câu nào sau đây sai khi nói về tính chất hóa học của H2SO4 ?
A H2SO4 loãng có tính acid mạnh B H2SO4 đặc có tính háo nước
C H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh D H2SO4 đặc có tính oxi hóa và tính khử
Câu 45: Khi pha loãng H2SO4 ta cần làm như sau:
A Rót từ từ nước vào axit B Rót từ từ axit vào nước
C Rót nhanh axit vào nước D Tất cả điều được
Trang 5Câu 46: Trong các chất sau chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực trong phân tử:
Câu 47: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:
Câu 48:Để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa 2 dung dịch axit riêng biệt : HCl loãng và H2SO4 loãng, thuốc thử sử dụng là:
A Cu B Zn C Ba D Al
Câu 49: Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?
A SO2 và SO3 B HCl hoặc Cl2
C H2 hoặc hơi nứơc D ozon hoặc hiđrosunfua.
Câu 50: Để phân biệt khí CO2 và SO2 người ta dùng dung dịch nào sau đây:
A dd brom B dd Ca(OH)2 C dd phenolphtalein D dd Ba(OH)2
Câu 51: Dung dịch H2S để lâu ngoài không khí có hiện tượng gì?
A Dung dịch vẫn trong suốt B Dung dịch bị mất màu
Câu 52: Khi sục SO2 vào dd H2S thì:
A Dd bị vẫn đục màu vàng B không có hiện tượng
C Dd chuyển sang màu đen D tạo thành chất rắn màu nâu đỏ
Câu 53: Khi sục SO2 vào dung dịch brom có màu vàng nâu nhạt thì:
A Dung dịch bị vẫn đục màu vàng đậm B Dung dịch brom bị mất màu
C Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ D tạo thành chất rắn màu vàng nhạt
Câu 54: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí hidrosunfua phản ứng hóa học
A FeS+ 2HCl B CuS+ 2HCl
C H2+S D PbS+ 2HCl
Câu 55: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách
A Đốt quặng pirit sắt B Đốt lưu huỳnh
C Đốt cháy hidrosufua D Đun nóng dung dịch H2SO4 với muối Na2SO3
Câu 56: Nhận định không đúng về ứng dụng của lưu huỳnh đioxit
A Dùng để sản xuất H2SO4 trong côngnghiệp
B Làm chất tẩy trắng giấy, bột giấy
C Chống nấm móc lương thực, thực phẩm
D Sản xuất H2S trong côngnghiệp
Câu 57: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của H2SO4
A Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu
B Sản xuất tơ sợi hóa học, chất giặt rữa tổng hợp
C Bảo quản thực phẩm
D Chế biến dầu mỏ
Câu 58: Trường hợp nào sau đây không đúng?
A SO2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
B.Phản ứng giữa H2S và SO2 dùng để thu hồi S trong các khí thải
C.Ozon có tính khử mạnh và khử được Ag ở đk thường
D.Phản ứng giữa H2SO4đặc với hợp chất hữu cơ gọi là sự than hoá
Câu 59: Chọn trường hợp sai:
A.SO2 làm mất màu dd Br2, KMnO4 B.H2S có mùi trứng thối,O3 có mùi xốc
C.PbS có màu đen,CdS có màu vàng D.Tính oxi hóa của S mạnh hơn H2S
Câu 60: Chọn trường hợp sai :
A H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than
Trang 6B.Khí SO2 làm mất màu dd Br2, dd KMnO4.
C.Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào axit đặc
D.Khí H2S tác dụng với FeCl3 tạo bột màu vàng
Câu 61: Câu nào sau đây sai khi nói về tính chất hóa học của H2SO4 ?
A H2SO4 loãng có tính acid mạnh B H2SO4 đặc có tính háo nước
C H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh D H2SO4 đặc có tính oxi hóa và tính khử
Câu 62: Trong các chất sau chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực trong phân tử:
Câu 63: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1M Cô cạn dd ta được m gam chất rắn Giá trị của m là:A 1,26 g B 12,6 g C 15,1 g D 1,15 g
Câu 64: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 g khí SO2 vào 400 ml dd NaOH 0,5M.Cô cạn dd ta thu được m gam chất rắn.Vậy m có giá trị là:A 104 g B 208 g C 10,4 g D 20,8 g
Câu 65: Hấp thụ hoàn toàn 6,4 g khí SO2 vào 150 ml dd NaOH 0,5M.Cô cạn dd ta thu được:
A Na2SO3 và NaHSO3 B Na2SO3 C NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH
Câu 66: Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là:
A 1,68 lít B 1,12 lít C 2,24 lít C 3,36 lít
Câu 67: Khi cho 6,4 gam đồng tác dụng với H2SO4 đặc nóng, thể tích khí SO2 thu được ở đktc là :
A 1,68 lít B 1,12 lít C 2,24 lít C 3,36 lít
Câu 68: Khi cho hỗn hợp gồm 3,2 g Cu và 2,8 g Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nguội Thể tích khí thu được ở đktc là:A 1,68 lít B 1,12 lít C 2,24 lít C 3,36 lít
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí hidro ở đktc Kim loại đó là: A Ca B Zn C Ba D Mg
Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 6,5g Zn trong H2SO4 loãng dư, thì thu được V lít khí hidro ở đktc Giá trị
V là
A 1,68 lít B 1,12 lít C 2,24 lít C 3,36 lít
Câu 71: Hòa tan 11,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dd H2SO4 0,2 M loãng dư Thu được 6,72 lít khí đktc Cô cạn dd khối lượng muối khan thu được là:
Câu 72: Hòa tan 21g hỗn hợp ba kim loại Al, Zn và Cu bằng 500ml dung dịch H2SO4 1,5M Sau phản ứng thu được dung dịch A, chất rắn B và 12,32 lit H2 (đktc) Lượng chất rắn B được hòa tan bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc thì thu được 2,24 lit khí SO2 (đktc) Tính khối lượng của Al trong hổn hợp ban đầu
là A 8,1 g B 5,4g C 4,05g D 10,8g
Câu 73: Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại R hóa trị 2 Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được 5,6 lit SO2 (đktc) Kim loại R là
A Ca B Zn C Ba D Mg
Câu 74: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A.ZnS B.ZnS và S C.ZnS và Zn D.ZnS, Zn và S
Câu 75: Đun nóng hỗn hợp gồm 8,4 gam bột sắt và 1,6 gam bột lưu huỳnhđến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp Xphản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí Y vàdung dịch Z Thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khíY là
A 25,0% và 75,0% B 30,0% và 70,0% C 33,3% và 67,6% D.40% và 60%
Câu 76: Dẫn 3,36 lit khí H2S vào dd CuSO4 (lấy dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A.7,2 g B.6,72 g C.14,4g D 9,6
Câu 77: Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng muối khan tạo ra là:
A 34,3 g B 43,3 g C 33,4 g D 33,8 g
Câu 78: 17,4 gam K2SO4 vào dung dịch dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 7A 19,7 g B 23,3 g C 11,65 g D 33,2 g