Theo công dụng PHỔ BIẾN •Thép cán nóng thông dụng dùng trong xây dựng, thường không qua nhiệt luyện •Thép kết cấu: làm chi tiết máy, thường qua nhiệt luyện •Thép dụng cụ: làm dụng cụ cắ
Trang 36.1.1 Phân lo i thép ạ
6.1.1 Phân lo i thép ạ
carbon
3 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
THÉP
L NG Ặ
THÉP SÔI
THÉP
N A Ử
L NG Ặ
THÉP CÁN NÓNG THÔNG
THÉP CÓ CÔNG
D NG Ụ RIÊNG
Trang 5Theo phương pháp khử oxy
•Thép sôi: khử oxy không triệt để, chỉ dùng fero – Mn
•Thép lặng: được khử oxy triệt để hơn, dùng fero –
Mn + fero – Si và Al
•Thép nửa lặng: loại trung gian, khử bằng fero –
Mn và Al
5 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 6Theo công dụng (PHỔ BIẾN)
•Thép cán nóng thông dụng dùng trong xây dựng, thường không qua nhiệt luyện
•Thép kết cấu: làm chi tiết máy, thường qua nhiệt luyện
•Thép dụng cụ: làm dụng cụ (cắt gọt, biến dạng,
đo lường), bắt buộc qua nhiệt luyện
•Thép có công dụng riêng: thép đường ray, dây thép các loại, thép lá để dập nguội
6 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 7(C = 0,8% )
P
THÉP SAU CÙNG TÍCH (C > 0,8% )
P + Xê II
Trang 8• C tăng độ bền, độ cứng tăng; độ dẻo và độ dai giảm
• Cứ tăng 0,1%C làm
độ cứng tăng 20 – 25HB,
giới hạn bền tăng 60 – 80 MPa,
độ giãn dài giảm 2 – 4 %,
độ thắt tỷ đối giảm 1 – 5%,
độ dai va đập giảm 200kJ/m2
8 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 99 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Thép C th p ấ (<0,25%C): m m, ề
t ng h p cao (hài hòa ổ ợ
Lò xo, nhíp
Trang 10• MnO và MnS nổi lên đi vào xỉ
• Mn dư hòa tan vào ferit sẽ nâng cao độ bền, độ
cứng tăng cơ tính
10 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
MANGAN (Mn)
Trang 11Dùng để khử O một cách triệt để (kết hợp với Al)
theo phản ứng:
2FeO + Si 2Fe + SiO2(3FeO + 2Al 3Fe + Al2O3)
•SiO2 và Al2O3 nổi lên đi vào xỉ
•Si dư hòa tan vào ferit nâng cao độ bền, độ cứng
11 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
SILIC (Si)
Trang 12• Thường có mặt từ quặng hoặc than (khi luyện gang)
• Hòa tan trong ferit hoặc liên kết dưới dạng Fe3P làm thép bị giòn, khi ở trạng thái nguội giòn nguội (bở nguội)
• Riêng thép dễ cắt thì có thể tồn tại lượng P từ 0,08 – 0,15% để nâng cao khả năng gẫy phoi
12 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
PHOTPHO (P)
Trang 13• Có từ quặng hoặc than
•Tạo cùng tinh (Fe + FeS) ở nhiệt độ nóng chảy thấp (9880C) nằm ở biên giới hạt
•Khi nung nóng thép để gia công, cùng tinh bị mềm
và chảy ra, làm thép bị đứt ở biên hạt (bở nóng)
•Riêng thép dễ cắt để nâng cao khả năng gãy phoi, lượng S có thể 0,08 – 0,3%
13 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
LƯU HUỲNH (S)
Trang 14ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 15Phân nhóm B: chi tiết, kết cấu có qua gia công nóng
15
Mác
thép C, % Mn, % sôi Si trong thép, %N a ử S, % P, %
l ng ặ L ngặ Không quáBCT31 0,23 - - - - 0,06 0,06 BCT33 0,06 –
0,12 0,25 – 0,50 0,05 0,05 – 0,07 0,12 – 0,30 0,05 0,04BCT34 0,09 –
0,15 0,25 – 0,50 0,05 0,05 – 0,07 0,12 – 0,30 0,05 0,04BCT38 0,14 –
0,22 0,30 – 0,65 0,07 0,05 – 0,07 0,12 – 0,30 0,05 0,04BCT42 0,18 –
0,27 0,40 – 0,70 0,07 0,05 – 0,07 0,12 – 0,30 0,05 0,04BCT51 0,28 –
0,37 0,50 – 0,80 - 0,05 – 0,07 0,15 – 0,35 0,05 0,04BCT61 0,38 –
0,49 0,50 – 0,80 - 0,05 – 0,07 0,15 – 0,35 0,05 0,04
ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 16= 0,15 – 0,3%; Al < 0,02%; P < 0,05%; S < 0,05%
16 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 172 Thép carbon k t c u ế ấ
2 Thép carbon k t c u ế ấ
• Nhóm thép chất lượng tốt
• P 0,035%; S < 0,04%; Si = 0,17 – 0,37%
• Quy định về thành phần hóa học và cơ tính
• Chủ yếu dùng làm chi tiết máy
• Mác thép: C8, C10, C15,…C85
Lượng Cacbon trung bình trên phần
vạn
17 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 20và độ dai giảm đi rất mạnh
•Độ thấm tôi của thép C thấp, nếu môi trường tôi mạnh
dễ làm chi tiết biến dạng và gây nứt
•Độ bền, nhất là độ cứng ở nhiệt độ cao (>300 0 C) rất thấp một phần do ko còn mactenxit nữa, một phần do hiện tượng dão
•Độ bền, tính chống mài mòn kém
•Độ bền chống ăn mòn thấp thép bị gỉ
20 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 21• Ngoài Fe, C, tạp chất còn có nguyên tố hợp kim (Cr, Ni,
Mn, Si, W, V, Mo, Ti,…)
Trang 22Tính chất
• Cơ tính:
+ Trạng thái không nhiệt luyện (VD trạng thái ủ) độ bền của thép hợp kim không cao hơn nhiều so với thép carbon
+ Sau nhiệt luyện, độ bền rất cao, độ dẻo, độ dai giảm
+ Tính công nghệ giảm khi tăng lượng hợp kim hóa
• Tính chịu nhiệt (tính cứng nóng và tính bền
nóng) cao, giữ độ cứng cao ở trạng thái tôi và tính chống dão tới 6000C, tính chống oxy hóa tới 800 – 10000C
• Tính chất vật lý và hóa học đặc biệt
Tính chống ăn mòn hóa học (thép ko gỉ, thép giản nở, đàn hồi đặc biệt, thép từ tính, …)
22 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 236.2.2 nh h ng c a nguyên t h p kim Ả ưở ủ ố ợ
6.2.2 nh h ng c a nguyên t h p kim Ả ưở ủ ố ợ
a/ Sự hòa tan của nguyên tố hợp kim trong sắt
• Nguyên tố hợp kim có thể thay thế Fe trong mạng
- Fe (ferit hợp kim), hay mạng - Fe (austenit hợp kim)
b/ Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến giản
•Cr, V, Ti, Mo, W, Nb, Si,…
thu hẹp vùng ổn định của và
nâng cao nhiệt độ chuyển pha (Cr có thể hòa tan vô hạn trong - Fe)
23 ThS Lương Thị Quỳnh Anh
Trang 24ThS Lương Thị Quỳnh Anh 24
Trang 25c/ Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến sự
tạo thành carbit trong thép hợp kim
•Các nguyên tố tạo cacbit là các kim loại thuộc nhóm chuyển tiếp
•Nguyên tố nào có số điện tử ở phân lớp d của lớp ngoài cùng lớn hơn 6 sẽ không có khả năng tạo cacbit (Ni, Co, Al , Si, Cu, Zn – chỉ tạo thành dung dịch rắn với Fe)
•Nguyên tố có số điện tử ở phân lớp d nhỏ hơn 6 và càng nhỏ thì khả năng tạo cacbit càng mạnh
Trang 26d/ Tác dụng riêng biệt của các nguyên tố hợp kim chủ yếu
Các nguyên tố mở rộng vùng
Mangan
• Hòa tan vào ferit hóa bền ferit
• Làm tăng độ thấm tôi 4 lần (1% Mn đk tới hạn tăng 4 lần)
• Nhược điểm: làm hạt tinh thể lớn nhanh khi nung, tăng tính giòn ram, giảm độ dẻo và độ bền
Niken
• Không tạo cacbit, làm tăng độ bền và độ dai va đập cho ferit
• Tác dụng làm nhỏ hạt cho thép thấm C
• Hệ số tăng độ thấm tôi là 1.4 (trung bình)
Trang 27Các nguyên tố mở rộng vùng α
Silic
•Không tạo cacbit
•Tăng tính ổn định ram, không tăng tính giòn
•Tăng tính chống oxy hóa cho thép ở nhiệt độ cao, tăng độ bền chống dão (thép Cr)
•Tăng độ đàn hồi (1.5 – 2%Si, 0.5 – 0.9 Mn lò xo, nhíp,…
•Hệ số tăng độ thấm tôi là 1.7 (trung bình)
Trang 28•Tăng tính chống ram, tăng khả năng chống mài mòn
•Khó hòa tan vào thép nên giảm độ thấm tôi + độ cứng
Bo
•Tăng độ thấm tôi lên gấp 2 lần (0.001%B) thép C thấp + tb
•B tiết ra ở biên hạt austenit, ngăn cản sinh mầm P (C>0.7%)
Trang 29Tóm lại
Tăng độ thấm tôi Sử dụng Mn, Cr hay Ni
Cải thiện tính chống ram
(giữ độ cứng ở nhiệt độ cao khi
ram)
Sử dụng Cr, Mo, V và W
Nâng cao độ bền, chống mài
mòn Sử dụng các nguyên tố tạo cacbit
ThS Lương Thị Quỳnh Anh 29
Trang 30Nguyên
tố Nâng cao độ thấm tôi Hóa bền ferit Làm nhỏ hạt Hình thành cacbit Cản trở sự ram Công dụng nổi bật
Cr Mạnh Trung bình Yếu Trung bình Trung bình Nâng cao độ thấm
tôi, chống ăn mòn,chịu nhiệt
Mn Mạnh Mạnh Làm hạt to
nhanh Yếu Yếu Thay cho Ni trong thép ostenit
Si Yếu Mạnh Không Không, thúc đẩy
sự graphit hóa, thoát C
Trung bình, dưới 250 0 C mạnh
Chống oxy hóa, chế tạo thép kỹ thuật điện, thép đàn hồi
Ni Trung bình Trung bình Không Không Không Nâng cao độ dai ak,
tạo thép ostenit
Mo Rất mạnh Yếu Trung bình Mạnh Mạnh Chống giòn ram loại
II và nâng cao độ bền ở nhiệt độ cao
W Trung bình Yếu Trung bình Mạnh Mạnh
V Mạnh nhưng
VC khó hòa tan vào γ
Làm nhỏ hạt mạnh hơn cả V
Trang 31e/ Khuy t t t trong thép h p kim ế ậ ợ
e/ Khuy t t t trong thép h p kim ế ậ ợ
Thiên tích nhánh cây
Đ m tr ng ố ắ Giòn ram
Trang 32Thiên tích nhánh cây
• Khi nguội từ lỏng:
DDR ít C + NTHK kết tinh trước nhánh cây
DDR giàu C + NTHK kết tinh sau vùng giữa các nhánh cây
Sự khác về tphh giữa các nhánh cây thiên tích nhánh cây
Nhiều NTHK nhiều nhánh cây
Trang 33Đ m tr ng ố ắ
Đ m tr ng ố ắ
• Vết nứt nhỏ dạng lốm đốm trắng trên bề mặt vật, thỏi cán
• Nguồn gốc để phát sinh phá hủy giòn
• Chỉ xảy ra ở thỏi cán của thép HK có độ thấm tôi cao: thép Cr-Ni, Cr-Ni-W (Mo), ko xảy ra thỏi đúc
• Nguyên nhân:
1/ Do Hydro
• Hydro có khi luyện thép
• Độ hòa tan H2 trong thép rắn giảm dần khi < 200 o C
• Trong thép cán, rèn với mật độ lớn, ko còn lỗ xốp, H2 bị tích tụ dưới p lớn gây vết nứt chân chim
2/ Do chuyển biến và M ko đều th/gian và
nhiệt độ giữa vùng nhánh cây & vùng giữa nhánh cây Ứng suất Đốm trắng (chỉ thép HK tb và cao)
Trang 34Đ m tr ng ố ắ
Đ m tr ng ố ắ
• Biện pháp:
Sấy khô phế liệu (sắt, thép vụn), nhiên liệu, trợ
dung trước khi luyện
Nguội thép xuống dưới A1 từ 50 – 100oC (sau biến dạng nóng) giữ nhiệt dài (có thể hơn 10h) để
hydro kịp khuếch tán khỏi ferit
Trang 35Giòn ram
•Giòn ram loại I (280 – 350 o C) do:
Cacbit dạng tấm tiết ra khỏi mactenxit trên biên giới pha
dư Mram
Trang 36• Giòn ram loại II (500 – 600oC)
Nguội ngoài không khí sau ram
Nguội nhanh ram lại 500 – 600oC (thời gian lâu)
Trang 38• b Phân loại theo nguyên tố hợp kim:
dựa vào nguyên tố hợp kim chính của thép
• c Phân loại theo tổng lượng các
Trang 40Thép cán nóng thông d ng Thép cán nóng thông d ng ụ ụ
• Thành phần hóa học: C không quá 0.2%,
nguyên tố HK: ở mức vi lượng (thấp) thường ≤ 2%
• Tính chất
• Độ bền cao,đặc biệt giới hạn chảy
• Tính dẻo đảm bảo từ 18 – 20%
• Tính hàn tốt
• Tính chống ăn mòn trong khí quyển
Trang 41•Sử dụng làm chi tiết đòi hỏi có giới hạn đàn hồi
cao, độ dai va đập ở nhiệt độ thấp đảm bảo (ống
dẫn khí, dẫn dầu, kết cấu ở vùng băng giá, chi tiết trong ôtô, )
Trang 42• Giới hạn đàn hồi: 300 – 350MPa sau tạo hình
bằng rèn, dập tăng lên không thấp hơn 500MPa
• Độ bền kéo: 650 – 700 MPa
• Độ dẻo: 25 – 30%
• Có hai cách chế tạo:
Cách 1: nung lên trên nhiệt độ nằm giữa AC1
và AC3 và làm nguội nhanh (tôi)
Cách 2: tôi trực tiếp sau cán nóng
• Cải thiện khả năng tôi: thêm 0.5% Cr, 0.4% Mo
Trang 433 Nhóm thép HK th p ấ
3 Nhóm thép HK th p ấ
• Giới hạn chảy cao, tính chống ăn mòn tốt, rẻ
• Cu: 0.2 – 0.55% (cải thiện tính chống ăn mòn – tạo oxit đồng xen kẽ với oxit sắt, cấu trúc sít chặt)
• Ni, Cr: 0.5%, P≤ 0.15% (tăng tác dụng của Cu,
tăng độ bền kéo) vỏ lò cao thiết bị thu
bụi
• 19Mn, 09Mn2, 14Mn2 : tính hàn cao (làm ống dẫn dầu, khí đốt dưới áp lực cao
• 17MnSi, 14CrMnSi: cơ tính cao, làm kết cấu chịu lực trong vận tải (dầm ôtô, đóng toa xe,…)
• 35CrSi, 25Mn2Si: làm cốt cho bê tông cường độ
cao
• 15CrSiNiCu: kết cấu tại vùng khí hậu biển
Trang 44Thép HK k t c u ế ấ
Thép HK k t c u ế ấ
• Chế tạo chi tiết máy (các loại trục, bánh răng,
thanh truyền lực, lò xo, vòng bi,…)
Trang 45• Thép HK: 15Cr, 20Cr, 20CrNi, 15CrV chi tiết cho máy móc, ô tô
• Thép HK chất lượng cao: 18CrMnTi, 20CrMnTi (thép di truyền hạt nhỏ) Nhóm này có Ti cacbit TiC tạo lớp bền trên lớp bề mặt độ bền cao
• Thép HK chất lượng đặc biệt cao: 12CrNi4WA, 18CrNi4WA chế tạo trục cán, vòng bi xe tải (y/c P,S rất thấp)
• NL: Thấm C, tôi + ram thấp
Trang 462 Thép hóa t t ố
2 Thép hóa t t ố
• Lượng C trung bình (0.3 – 0.5%) – chịu tải trọng tĩnh
và va đập cao, độ bền độ dai cao tăng bền
tăng dẻo
• Nguyên tố HK: tăng độ thấm tôi (Cr, Mn, Si, Ni <1%,
B <0.005%), làm nhỏ hạt và tránh giòn ram (Ti < 0.1%, Mo <0.3%)
• Có 2 nhóm:
• Nhóm thép C: C35, C40, C45, C50
• Nhóm thép HK: 40Cr, 40CrNi, 30CrMnSi, 38CrNi3Mo, 38CrNi3MoV
• Dùng cho chi tiết chịu tải dưới dạng trục,
bánh răng
• NL: Tôi + ram cao + tôi TSC
Trang 473 Nhóm thép đàn h i ồ
3 Nhóm thép đàn h i ồ
• Lượng C cao (0.5 – 0.7%) – không bị biến
dạng dẻo khi làm việc
• NL: Tôi + ram trung bình (trustit ram)
Trang 484 Nhóm thép công d ng riêng ụ
4 Nhóm thép công d ng riêng ụ
a Thép dễ cắt
• Yêu cầu độ cứng vừa phải, phoi thép dễ gãy,
không bám dính vào dao cắt, đảm bảo tốc độ cắt cao, bề mặt nhẵn bóng (Bulong, ốc, vít, bạc, bánh răng,…)
• Dùng chế tạo chi tiết máy không quan trọng
Trang 49• b Thép ổ lăn (ổ bi, ổ đũa)
• Chịu ứng suất tiếp xúc cao với số lượng chu
kì ứng suất lớn yêu cầu độ bền mỏi tiếp
xúc và chống mài mòn cao
• Thành phần hóa học:
• Lượng C cao (khoảng 1%) độ cứng cao
• S < 0.02%, P < 0.027% không có rỗ xốp
• Cr: 0.6 – 1.5%; Mn, Si, Mo tăng độ thấm tôi
• Tổ chức: đồng nhất,không thiên tích cacbit,
cacbit dư nhỏ mịn và phân bố đều thép
chất lượng cao
• Mác thép: OL100Cr2 OL100Cr2SiMn
Trang 51• a Thép HK dụng cụ cắt năng suất thấp
• Tốc độ cắt chỉ 5 – 10m/phút
• Tăng độ thấm tôi: Cr (1%), Mn (1 – 2%)
• Tăng độ cứng, tính chống mài mòn: Si (1%), W (4 – 5%)
• Mác thép: 100Cr2, 90CrSi, 90Mn2, 140CrW5
Trang 52b Thép dụng cụ cắt năng suất cao (thép gió)
o Oxh bong tróc kim loại, cần HK hóa bằng Cr, Si
o Phá hủy trên biên giới hạt, cần HK hóa nâng cao kết tinh lại bằng Co
Trang 53Cr (4%): tăng độ thấm tôi
•W (9 – 18%): tạo tính cứng nóng cao
•V (1 – 2%): tăng mạnh tính chống mài mòn
•Co (5 – 10%): cải thiện tính cứng nóng
•Mo (1%): 1% Mo thay thế được 2% W theo trọng
Trang 55• Cac mark thep:
• 1 100CrWMo, 90CrSi, 100Cr2, 80W18Cr4MoV,
90W9Cr4VMo
• 2 210Cr12, 160Cr12, 130Cr12V
• 3 40CrSi, 40CrMnSi
• NL:
• Nhóm 1: Tôi + ram thấp (trừ thép gió)
• Nhóm 2: Tôi + ram thấp hoặc tôi + ram cao
• Nhóm 3: Tôi + ram cao
Trang 57• Có 2 loại:
• Thép làm khuôn rèn: kích thước lớn, chịu va đập mạnh, bề mặt nóng 500 – 5500C (50CrNiMo,
50CrNiW, 50CrMnMo)
• Thép làm khuôn chèn, ép: kích thước bé, chịu
nhiệt cao, tính chống ram tốt (30Cr2W8V,
40Cr2W5MoV, 40Cr5W2VSi)
• NL: Tôi + ram cao
Trang 58• Công dụng: thước panme, thước kẹp, elip
• Có 3 loại cho cấp đo thấp
• Thép thấm C: C15, C20, 15Cr, 20Cr, 12CrNi3A,…
• Thép hóa tốt: C50, C55
• Thép 38CrMoAlA
• NL: Tôi + gia công lạnh + ram thấp + hóa già
Trang 596.2.5 Thép HK có tính ch t lý, hóa đ c bi t ấ ặ ệ
6.2.5 Thép HK có tính ch t lý, hóa đ c bi t ấ ặ ệ
• 1 Thép không gỉ
• a Khái niệm: họ hợp kim, chống ăn mòn trong
các môi trường khác nhau
• Dựa vào tốc độ ăn mòn để đánh giá tính “không gỉ”:
• - Trong môi trường ăn mòn yếu (kk, nước ngọt,
• Cr có vai trò quyết định tính không gỉ
Trang 60• b Thép không gỉ mactenxit
• Các mác thép:
• + 12Cr13, 20Cr13: có tính mềm dẻo đồ trang sức, ốc vít, chi tiết chịu nhiệt
• Nhiệt luyện: tôi và ram cao
• Tóm lại: chống ăn mòn kém nhất trong
các loại thép không gỉ
Trang 61•- 20 – 30%Cr (15Cr25Ti): tính chống oxy hóa cao
•Tóm lại: giới hạn đàn hồi cao hơn thép γ, dễ gia
công biến dạng dẻo nguội
Trang 62SX axit, hóa dầu, thực phẩm)
•- Tính dẻo cao (δ = 45 – 60%): dễ cán nguội,
sử dụng được ở nhiệt độ rất thấp (vùng băng
giá, kỹ thuật lạnh,…)
•- Cơ tính đảm bảo: sau biến cứng bằng bd
nguội thì độ bền rất cao (thiết bị hóa học chịu tải)
Trang 63• - Dễ bị ăn mòn theo biên hạt giảm lượng
C, thêm nguyên tố tạo cacbit mạnh hơn Cr
Trang 64e Thép không gỉ γ – α
•Cr: 18 – 28%, Ni: 5 – 9% tổ chức là hỗn hợp γ và
α (12Cr21Ni5Ti)
• Cơ tính:
•- Không bị giòn như thép ferit
•- giới hạn đàn hồi cao gấp 3 lần thép γ
•- Độ chống ăn mòn đảm bảo, đặc biệt trong điều
kiện chịu áp lực, chịu ăn mòn tập trung, ăn mòn
dạng hốc trong khí quyển có tính xâm thực mạnh
(ống xả, lỗ van xả, ống dẫn hơi hóa chất,…)
Trang 65f Thép hóa cứng tiết pha (thép không gỉ γ – M)
•Có thể hóa bền bằng hóa già
•Ưu điểm:
•- Dễ gia công bằng biến dạng nguội và cắt gọt ở
trạng thái tương đối mềm
•- Hóa bền bằng hóa già ở vùng nhiệt độ tương đối thấp để tránh biến dạng hoặc oxy hóa
•Mác thép: 361 (17 – 7 PH) theo tiêu chuẩn Mỹ
Trang 662 Thép và HK có tính ch ng mài mòn cao ố
• Có 4 loại:
• - Thép có độ cứng cao, không có điểm mềm sau
khi tôi (thép ổ bi, thép khuôn dập nguội –
210Cr12, thép có độ cứng bề mặt cao bằng tôi bề mặt, hóa nhiệt luyện,…
• - Thép mangan cao (Hadfield)
• - Thép graphit hóa
• - Hợp kim cacbit đúc
Trang 67• a Thép Hadfield
• Thành phần: 1,3%C, 13%Mn (130Mn13Đ)
• Tổ chức: γ độ cứng thấp, độ dẻo dai cao
• Khi làm việc dưới áp lực lớn, chịu tải va
đập, lớp bề mặt bị bd dẻo
• Ứng dụng: răng gàu xúc, xích xe tăng,
xích máy kéo, cổ biên máy đập đá, bi
nghiền, vỏ máy nghiền, cối nghiền đá,…