Phần ảo của số phức bằng Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình.. Hàm số nghịch biến trên khoảng Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Hàm s
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 065.
Câu 1 Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình Phần ảo của số phức
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình Phần ảo của số
A B C D
Lời giải
Vậy phần ảo của số phức bằng
Câu 2
Đáp án đúng: B
Câu 3 Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hướng dẫn giải
Ta có:
Trang 2; Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu hàm số nghịch biến trên
Câu 4 Cho các số thực sao cho phương trình có hai nghiệm phức với phần thực là số
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho các số thực sao cho phương trình có hai nghiệm phức với phần thực là số nguyên và thỏa mãn và là số thuần ảo Khi đó, bằng
A B C D
Lời giải
Trường hợp 1: Nếu các nghiệm của phương trình là các số thực thì
mâu thuẫn với giả thiết
Trường hợp 2: Các nghiệm phức của phương trình không là các số thự C
Lại có
là một số thuần ảo
Câu 5
Cho hàm số liên tục trên và đường thẳng có đồ thị như hình vẽ
Trang 3Biết diện tích miền tô đậm bằng và Tích phân bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên và đường thẳng có đồ thị như hình vẽ
A B C D .
Lời giải
Ta có:
Mà
Trang 4Khi đó
Câu 6
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Đáp án đúng: A
Câu 7 Cho hàm số y=−13 x3+x2−x+2, khẳng định nào đúng?
A Hàm số đồng biến trên (1;+∞) B Hàm số luôn nghịch biến trên R
C Hàm số đồng biến trên (−∞;1) D Hàm số luôn đồng biến trên R
Đáp án đúng: B
Câu 8 Cho khối nón có chu vi đường tròn đáy là , chiều cao bằng Thể tích của khối nón bằng
Đáp án đúng: C
Câu 9
Đáp án đúng: C
Câu 10 Tính ta được kết quả là
Đáp án đúng: B
Câu 11 Tất cả nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: C
Câu 12 Tính tổng
Trang 5A B C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính tổng
Hướng dẫn giải
Ta có
Mặt khác:
Vậy chọn đáp án A.
Câu 13 Hàm số có đồ thị là hình nào sau đây?
Trang 6B
Trang 7D
Đáp án đúng: C
Câu 14 Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái xe đạp phanh Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó là khoảng thời gian được tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quảng đường ô tô di chuyển được trong giây cuối cùng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Tại thời điểm lúc bắt đầu tăng tốc thì nên ta có
Suy ra
Tại thời điểm
Câu 15 Cho số phức với , là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Số và có môđun khác nhau B Phần ảo của là
C không phải là số thực D Môđun của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức với , là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Phần ảo của là B Môđun của bằng
C không phải là số thực D Số và có môđun khác nhau.
Lời giải
Câu 16 Tìm nghiệm của phương trình
Trang 8Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: A
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ , cho thì tọa độ
là
Đáp án đúng: C
Lời giải
+) Ta có
Câu 19 Cho hàm số y=(2x2+2)(x2−1)có đồ thị (C), số giao điểm của đồ thị (C)với trục hoành là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành là: (2 x2+2)(x2−1)=0⇔[ x=1
x=− 1.
Vậy đồ thị (C) cắt trục hoành tại hai điểm
Câu 20 Có bao nhiêu giá trị nguyên của thamsố để hàm số đạt cực đại tại ?
Đáp án đúng: B
Câu 21 Rút gọn biểu thức
Đáp án đúng: B
Câu 22 Cho a là số thực dương và Mệnh đề nào dưới đây sai?
Đáp án đúng: A
Câu 23
Trang 9Cho hàm số có đạo hàm trên , đồ thị hàm số như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng phần sọc kẻ bằng Tính giá trị của biểu thức:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng phần sọc kẻ bằng
Ta có:
Đặt
Đổi cận:
Câu 24 Cho hình chóp ngũ giác đều có tổng diện tích tất cả các mặt là Giá trị lớn nhất của thể tích khối
chóp ngũ giác đều đã cho có dạng , trong đó , là phân số tối giản Hãy tính
:
Đáp án đúng: C
Trang 10Giải thích chi tiết:
Gọi hình chóp ngũ giác đều đã cho là có là tâm của đáy , là trung điểm cạnh
và Lại có:
Dễ thấy:
Thể tích khối chóp là:
Trang 11Vậy: ;
Câu 25 Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 26
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
A .
B .
Lời giải
Trang 12C
D
Đáp án đúng: A
Câu 28 Họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 29
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Viết phương trình mặt phẳng cắt các
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Viết phương trình
Hướng dẫn giải
Phương pháp tự luận
+) Do là trọng tâm tứ diện nên
Câu 30 Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức: , trong đó là số vi khuẩn ban đầu, là tỉ lệ tăng trưởng, là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là con và sau
Trang 13giờ có con Để số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi thì thời gian tăng trưởng gần với kết quả nào sau đây nhất:
Đáp án đúng: B
giờ ChọnA Câu 31 Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông cân tại Khoảng cách từ đến mặt phẳng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi là đỉnh thứ tư của hình vuông
Ta có
Kẻ vuông góc cắt tại
Trang 14Đặt
Câu 32 Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn bất phương trình ?
Đáp án đúng: C
Câu 33
qua điểm nào sau đây
Đáp án đúng: B
Phương trình mặt phẳng chứa giao tuyến của và cắt tia tại các điểm sao cho đi qua điểm nào sau đây
Lời giải
Trang 15Do điểm thuộc nên ta có
Thay các tọa độ điểm vào ta có A là điểm thuộc mặt phẳng
Câu 34 Huyền có một tấm bìa như hình vẽ, Huyền muốn biến đường tròn đó thành một cái phễu hình nón Khi
đó Huyền phải cắt bỏ hình quạt tròn rồi dán , lại với nhau Gọi là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu Tìm để thể tích phểu lớn nhất?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có diện tích của hình phểu là bán kính của đáy phểu;
là thể tích của phểu Xét hàm số phụ
Trang 16Vậy max thì và max khi
Câu 35 Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm món ăn trong món ăn, loại quả tráng
miệng trong loại quả tráng miệng và loại nước uống trong loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Đáp án đúng: C