ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 052 Câu 1 Gọi là tập hợp các số phức thỏa mãn và Gọi lần lượt là các[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 052.
Câu 1 Gọi là tập hợp các số phức thỏa mãn và Gọi lần lượt là các số phức có mođun nhỏ nhất và lớn nhất Khẳng định nào sau đây đúng ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
⏺
tập hợp các số phức nằm trong hoặc trên đường tròn tâm bán kính
⏺
tập hợp các số phức nằm ngoài hoặc trên đường tròn tâm bán kính
Dựa vào hình vẽ ta thấy
Trang 2Ta có
Dấu thứ nhất xảy ra khi , kết hợp với ta được
Câu 2 Gọi và là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên Tính
Đáp án đúng: C
Câu 3 Cho với a, b là hai số nguyên Tính
Đáp án đúng: D
Câu 4 Trong hệ thống các loại kế hoạch tác nghiệp của tổ chức, loại hình kế hoạch nào dưới đây thể hiện quan
điểm, phương hướng và cách thức chung để ra quyết định trong tổ chức:
Đáp án đúng: B
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình: (2
3)2 x+1
>1 là
2 ;+∞)
C (−∞;−1
Đáp án đúng: C
Câu 6 Cho số thực dương khác 1 Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số (u n) với u n =n2a+1
2n2+3 là dãy số tăng?
A a> 2
3. B a=−23 . C a← 23. D a= 23.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số (u n) với u n =n2a+1
2n2+3 là dãy số tăng?
Trang 3A a> 23. B a= 23. C a← 23. D a=−23 .
Lời giải
Ta có u n =n2a+1
2n2+3= a2+ 2−3a2(2n3+3).
Xét hiệu H=u n+1 −u n = 2−3a2 ( 1
2(n+1)3+3− 12 n3+3)
Ta thấy 2 1
(n+1)3+3− 12n3+3<0 với mọi n∈ N¿ nên để dãy số tăng thì 2−3 a<0 hay a> 23.
Câu 8 Hình bên ghi lại việc biểu diễn vài số phức trong mặt phẳng số phức Đường tròn đơn vị có tâm là gốc
tọa độ Một trong số những số phức này là số nghịch đảo của Số đó là số nào?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Số phức bởi điểm
Ta có: và nên nên điểm biểu diễn phải nằm trong đường tròn
Kết hợp nên ta có điểm biểu diễn là số phức là điểm
Câu 9 Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Lời giải
Trên mặt phẳng tọa độ miền nghiệm của hệ là phần không bị gạch như hình vẽ
Trang 4Ta có Tập hợp các điểm thỏa mãn là đường tròn tâm bán kính Để tồn tại cặp thì đường tròn phải có điểm chung với phần mặt phẳng không bị gạch ở hình trên Điều đó xảy ra khi bán kính đường tròn không bé hơn khoảng cách
từ tâm I đến đường thẳng có phương trình Bởi vì nên ta phải
có Dấu bằng xảy ra khi cặp là tọa độ của điểm H trên hình vẽ
Câu 10 Cho thì ta suy ra tọa độ điểm M là:
Đáp án đúng: A
Câu 11 Cho hình nón có thể tích bằng và bán kính đáy bằng 3a Tính độ dài đường cao h của hình nón đã cho
Đáp án đúng: C
Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho Tọa độ của vecto
là:
Đáp án đúng: B
Câu 13 Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc với là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động Biết khi máy bay đạt vận tốc thì
nó rời đường băng Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi là thời gian máy bay chuyển động trên đường băng
Trang 5Khi máy bay rời đường bằng thì
Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng:
Câu 14 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x3−m x2−6 x−8=0 có ba nghiệm thực lập thành một cấp số nhân?
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng đi qua , , có phương trình là
Lời giải
Mặt phẳng đi qua , , có phương trình là
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (7− 3√5 )x2+m( 7+3√5 )x2=2x2
−1 có đúng hai nghiệm phân biệt
A 0≤ m< 116 B [− 12<m≤ 0
m= 116 .
C − 12<m≤ 116 D m< 116
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.d] Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
(7 − 3√5 )x2+m( 7+3√5 )x2=2x2
−1 có đúng hai nghiệm phân biệt
A m< 116 B 0≤ m< 116 C − 12<m≤ 116 D [− 12<m≤ 0
m= 116 .
Hướng dẫn giải
PT ⇔( 7− 3√5
x2
+m( 7+3√5
x2
= 1
2.
Trang 6Đặt t=( 7−3√5
x
∈( 0;1] Khi đó PT ⇒ 2t2− t+2m=0⇔2m=t −2t2=g( t ) (1).>Ta có
g ′ (t )=1− 4t=0 ⇔t= 1
4. Suy ra bảng biến thiên:
0 14 1 g ′ (t )+¿0− g(t ) 18 −1
PT đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt ⇔(1) có đúng 1 nghiệm t ∈ (0;1)
⇔ [ 2m=18
−1<2m≤ 0
⇔[ m= 116
− 12<m≤ 0.
Câu 17 Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
Đáp án đúng: B
Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ , 3 điểm lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức
và Khi đó, trọng tâm là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
Trọng tâm của tam giác là
Vậy trọng tâm là điểm biểu diễn của số phức
Câu 19 Phương trình có tập nghiệm là:
Đáp án đúng: D
Câu 20
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).
Trang 7Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Kẻ tại
Đặt
Ta có
Câu 21 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình là
Lời giải
Vậy nghiệm của phương trình là
Câu 22 Cho số phức thoả mãn Gọi lần lượt là GTLN, GTNN của biểu thức
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là điểm biểu diễn của số phức
, có tâm , bán kính
Do số phức thoả mãn đồng thời hai điều kiện nên và có điểm chung
Câu 23 Tính tích phân bằng
A
þ Dạng 06: PP tích phân từng phần-hàm xđ
B
Trang 8C
D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
thuộc khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Câu 25 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 26 Xét các số phức thỏa mãn và Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi là hai điểm biểu diễn cho hai số phức
⏺ đường tròn tâm bán kính
Trang 9Khi đó
như hình vẽ
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Vậy bất phương trình nghiệm đúng khi và chỉ khi
Câu 28 Cho hàm số với là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của để hàm số có điểm cực trị
Trang 10A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho hình vẽ bên, biết cung tròn nằm trên đường tròn bán kính Cạnh Thể tích vật tròn xoay tạo thành khi quay hình bên quanh trục nằm trong khoản nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Chọn hệ trục tọa độ có gốc tọa độ trùng tia có giá là và tia song song (như hình vẽ)
Khi đó đường tròn có phương trình và đường thẳng có phương trình
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và đường tròn là:
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay phần tô đen quanh là:
Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh là khối cầu có
Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh là (tổng của hai khối nón)
Vậy thể tích cần tính
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: D
Câu 31
Xét các số thực dương thỏa
Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Xét hàm trên và đi đến kết quả
Suy ra
Từ
Suy ra
Câu 32 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 5 x− 1 là đường thẳng có phương trình ?
A x=1 B y=5 C y=0 D x=0
Đáp án đúng: C
Câu 33 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 34 Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho được tính bởi công thức nào dưới đây ?
Đáp án đúng: D
Câu 35
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của biểu thức f '(x) như sau
Hàm số y=f(x2+2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 12Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định D=R
Xét hàm số y=g(x)=f(x2+2x)
Ta có g'(x)=[f (x2+2x)]❑' =(2 x+2) f ' (x2+2 x).
g'(x)=0⇔[ 2x+2=0
f ' (x2+2 x)=0 ⇔[ x=−1
x2+2x=−2(VN)
x2+2 x=1
x2+2 x=3
x=−1−√2
x=−1+√2
x=1 x=−3
(Trong đó: x=−1±√2 là các nghiệm bội chẵn của phương trình: x2+2x=1)
Ta có bảng xét dấu của g'(x) như sau:
Từ bảng biến thiên ta có hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (−2;−1)