1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lý thuyết câu điều kiện loại 1 và bài tập kèm theo

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Câu Điều Kiện Loại 1 Và Bài Tập Kèm Theo
Trường học Vững Vàng Nền Tảng, Khai Sáng Tương Lai
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 895,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai LÝ THUYẾT CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1 VÀ BÀI TẬP KÈM THEO 1 Lý thuyết 1 1 Khái niệm Câu điều kiện loại 1 thường dùng để đặt ra một điều kiện có thể có thật ([.]

Trang 1

LÝ THUYẾT CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1 VÀ BÀI TẬP KÈM THEO

1 Lý thuyết

1.1 Khái niệm

Câu điều kiện loại 1 thường dùng để đặt ra một điều kiện có thể có thật (ở hiện tại hoặc tương lai) với kết quả có thể xảy ra

1.2 Công thức

Cấu trúc:

Mệnh đề điều kiện Mệnh đề chính

If + S + V(s/es) S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)

1.3 Cách sử dụng

Mệnh đề If có thể đứng đầu câu hoặc giữa câu Thông thường, mệnh đề trước If chia ở thì hiện tại đơn,

còn mệnh đề sau thì chia ở thì tương lai đơn

Câu điều kiện loại 1 dùng để chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

EX: If I get up early in the morning, I will go to school on time

(Nếu tôi dậy sớm vào buổi sáng, tôi sẽ đến trường học đúng giờ)

Câu điều kiện loại 1 có thể sử dụng để đề nghị và gợi ý

EX: If you need a ticket, I can get you one

Nếu bạn cần mua vé, tôi có thể mua dùm bạn một cái

Câu điều kiện loại 1 dùng để cảnh báo hoặc đe dọa

EX: If you come in, he will kill you

Nếu bạn bước vào đó, anh ta sẽ giết bạn

1.4 Một vài lưu ý

 Đôi khi có thể sử dụng thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề

 Có thể sử dụng “will” trong mệnh đề IF khi chúng ta đưa ra yêu cầu

 Có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành trong mệnh đề IF

Trang 2

 Trong trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh vào tính liên tục, trạng thái đang

diễn ra, hoàn thành của sự việc

1.5 Các biến thể của câu điều kiện loại 1

a Biến thể mệnh đề chính

Trường hợp thể hiện sự đồng ý

If + S + simple present, S + may/can + V-inf

Trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh trạng thái diễn ra/hoàn thành của sự việc

If + S + simple present, S + future continuous/ future perfect (will be V_ing / will have V3/ed)

Ex: If we start building this supermarket today, we will have finished by April

(Nếu chúng ta khởi công xây dựng siêu thị này hôm nay, chúng ta sẽ hoàn thành xong trước tháng Tư)

Trường hợp câu gợi ý, khuyên nhủ, yêu cầu hoặc đề nghị

If + S + simple present, S + would like to/must/have to/should + V-inf

Ex: If you want to meet my boss, you should wait for a while

(Nếu bạn muốn gặp sếp tôi, thì bạn nên đợi một lát.)

Trường hợp câu mệnh lệnh

If + S + simple present, (Don’t ) + V-inf

Ex: If you don’t leave now, you will miss the bus (Nếu bây giờ bạn không đi thì bạn sẽ nhỡ chuyến xe

buýt.)

b Biến thể mệnh đề IF

Trường hợp sự việc đang xảy ra trong hiện tại

If + S + present continuous , S + will + V_inf

Ex: If you are studying, I will not disturb you (Nếu bạn đang học thì tôi sẽ không làm phiền bạn.)

Trường hợp sự việc không chắc về thời gian

If + S + present perfect, S + will + V-inf

Ex: If he has finished cooking, I will try out his food (Nếu anh ta nấu xong thì tôi sẽ thử các món của anh ấy.)

2 Bài tập

Trang 3

2.1 Hoàn thành những câu sau với “if + Present Simple + will/won't”, sử dụng những từ trong

ngoặc đơn ( ) Đôi khi bạn không cần thay đổi những từ trong ngoặc đơn

If it rains (it/rain), we won’t go (we/not/go) fishing

1 If (the weather/be) beautiful tomorrow, (we/drive) tothe beach

2 If _ (she/send) the letter now, (they/receive) ittomorrow

3 (Fred/be) angry if _ (Jack/arrive) late again

4 (I/come) to your house if (I/have) enough time

5 If (she/not/pass) this exam, (she/not/get) the job that she wants

6 _ (you/learn) a lot if _ (you/take) this course

7 If (I/get) a ticket, (I/go) to the cinema

8 (I/buy) that machine if _(it/not/cost) too much

9 (you/run) very fast, (you/catch) the taxi

10 (I/go) to the doctor's if (I/not/feel) better tomorrow

11. (they/win) this match, _ (they/be) the champions

2.2 Hoàn thành những đoạn đối thoại sau với thì hiện tại đơn hoặc dạng “will/won't” của những từ trong ngoặc đơn ( ) Đôi khi bạn không cần thay đổi từ trong ngoặc đơn

A: We must be at the theatre at 7 o'clock

-> B: Well, if we take (we/take) a bus at six o'clock, we won't be (we/not/be) late

1 A: I'd like a magazine

B: Well, _ (I/buy) one for you if _(I/go) to the shop later

2 A: Has Jack phoned yet?

B: No, and if (he/not/phone) this afternoon, _ (I/phone) him this evening

3 A: Is Mary there, please?

B: No, but if (you/want) to leave a message, _ (I/give) it to her

4 A: Is Tom going to pass his exam?

B: Well, (he/fail) if (he/not/study) harder

5 A: Could I have some information about this year's concerts, please?

Trang 4

B: Yes, if _ (you/fill in) this form, _(I/send) it to you in the post

2.3 Hoàn thành các câu sau đây theo điều kiện loại 1 của những từ trong ( )

1) If we (to send) an invitation, our friends (to come) to our party

2) He (not/to understand) you if you (to whisper)

3) They (not/to survive) in the desert if they (not/to take) extra water with

them

4) If you (to press) CTRL + s, you (to save) the file

5) You (to cross) the Channel if you (to fly) from Paris to London

6) Fred (to answer) the phone if his wife (to have) a bath

7) If Claire (to wear) this dress at the party, our guests (not/to stay) any longer 8) If I (to touch) this snake, my girlfriend (not/to scream)

9) She (to forget) to pick you up if you (not/to phone) her

10) I (to remember) you if you (to give) me a photo

2.4 Chia động từ trong ngoặc

1) I (not go) ………… if you (not come) ………… with me

2) She (take) ………… a taxi if it (rain) …………

3) We (be) ……… late if we (not hurry) ………

4) They (go) ………… on holiday if they (have) ……… time

5) She (cook) ……… dinner if you (go) ……… to the market

6) I (buy) ………… a new car if I (have) ……… enough money

7) He (not get) ………… a better job if he (not pass) ………… that exam

8) She (stay) ……… in New York if she (get) ………… a job

9) They (go) ……… to the party if they (be) ……… invited

10) If you (not want) ……… to go out, I (cook) ………… dinner at home

2.5 Mỗi câu có một lỗi Tìm và sửa

1) I get rid of my old car if you don’t need it

2) You won’t be able to use grammar correctly unless you don’t understand it

Trang 5

3) Nobody will like you if you won’t change your behaviour

4) If I’ll order the new TV set tomorrow, we’ll get it on Monday

5) Anna doesn’t come to the party if you don’t invite her

6) Jack won’t go to dance unless you will ask him

7) If you will need my help, I will be in my office until 4:00

8) If you eat your vegetables, you are allowed to watch television

9) If he will share his toys, Nick will be allowed to play

10) When the sun sets, the kids would return home

2.6 Viết lại câu

1) I’ll call the teacher if you don’t leave me alone

Unless………

2) When you ask me for the car, I will lend it to you

Unless………

3) Don’t go out in the rain because you will get wet

If you………

4) Walk faster or you will miss the bus

If you………

5) I won’t enjoy the film if you aren’t with me

Unless………

6) You must leave home early or you will miss the flight

If you………

7) John will pass the driving exam if he isn’t nervous

Unless………

8) They will go on holiday if they have time

Unless………

9) You have to get up early or you will be late for school

If you………

Trang 6

10) He will take a taxi if it rains

Unless………

2.7 Chọn đáp án đúng nhất

1) If you……… careful, you will have an accident

A won’t B won’t be C aren’t

2) What will you do if………?

A everything goes wrong B everything will go wrong C everything might go wrong

3) When she goes to the university, she………

A needs to learn how to cook

B will need to learn how to cook

C would need to learn how to cook

4) Which sentence is correct?

A When you will get here, we have lunch

B When you get here, we’ll have lunch

C When you will get here, we’ll have lunch

5) If we………….hurry up, we’ll miss the train

A aren’t B don’t C won’t

6) It might be dark when we…………there

A get B will get C got

7) What will we do if John……….?

A don’t come B not come C doesn’t come

8) Won’t you…………late if you leave at eight thiry?

A be B are C been

9) If you make the dinner, I………… the drinks

A buy B would buy C will buy

10) Will you tell Daniel the news when he………?

A get back B gets back C will get back

Trang 7

2.8 Hoàn thành đoạn hội thoại với từ trong ngoặc

1) A: Could I have some information about this year’s concert?

B: Yes, if you (fill)…………in this form, I (send)……… to you

2) A: Is Tom going to pass his exam?

B: Well, he (fail)………… if he (not study)……… harder

3) A: Is Mary there, please?

B: No, but if you (want)……….to leave a message, I (give)……… it to her

4) A: Has John phoned yet?

B: No, and if he (not phone)……… this afternoon, I (phone)……….him this evening

5) A: We must be at the stadium at 4 o’clock

B: Well, if we (take)………… a bus at 3 o’clock, we (not be)……… late

3 Đáp án

3.1

1 the weather is - we will drive

2 she sends - they will receive

3 Fred will be - Jack arrives

4 I will come - I have

5 she doesn’t pass - she won’t get

6 You will learn - you take

7 I get - I will go

8 I will buy - it doesn’t cost

9 You run - you will catch

10 I will go - I don’t feel

11 They win - they will be

3.2

1 I will buy - I go

2 he doesn’t phone - I will phone

Trang 8

3 you want - I will give

4 he will fail - he doesn’t study

5 you fill in - I will send

3.3

1 send - will come

2 won’t understand - whisper

3 won’t survive - don’t take

4 press - will save

5 will cross - fly

6 will answer - has

7 wears - don’t stay

8 touch - won’t scream

9 will forget - don’t phone

10 will remember - will give

3.4

1) won’t go / don’t come

2) will take / rains

3) will be / don’t hurry

4) will go / have

5) will cook / go

6) will buy / have

7) won’t get / doesn’t pass

8) will stay / gets

9) will go / are

10) don’t want / will cook

3.5

1) will get

Trang 9

2) understand

3) don’t change

4) order

5) won’t come 6) ask

7) need

8) will be allowed

9) shares

10) will return 3.6 1) Unless you leave me alone, I will call the teacher 2) Unless you ask me for the car, I won’t lend it to you 3) If you go out in the rain, you will get wet 4) If you don’t walk faster, you will miss the bus 5) Unless you are with me, I won’t enjoy the film 6) If you don’t leave home early, you will miss the flight 7) Unless John is nervous, he will pass the driving exam 8) Unless they have time, they won’t go on a holiday 9) If you don’t get up early, you will be late for school 10) Unless it rains, he won’t take a taxi 3.7 1) C 2) A 3) B 4) B 5) B 6) A 7) C 8) A 9) C 10) B 3.8 1) fill / will send

2) will fail / don’t study

3) want / will give

Trang 10

4) doesn’t phone / will phone

5) take / won’t be

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng

Luyện Thi Online

Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

Khoá Học Nâng Cao và HSG

Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w