1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 168

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 168
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 313,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 168 Câu 1 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là A gió phơn Tây Nam B gió mùa[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 168.

Câu 1 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 3 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D KonTum và Gia Lai.

Câu 4 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 5 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

Câu 6

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

Trang 2

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 7 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B mạng lưới sông ngòi dày đặc

C nguồn nước ngầm phong phú D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 9

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Câu 10 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 3

Đông Nam Bộ  270,5 1 423,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hải Phòng, Đà Nẵng B Biên Hòa, Cần Thơ.

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng, Huế.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.

Câu 13 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Câu 14 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

Câu 15 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Trang 4

A Sông Thái Bình B Sông Cửu Long.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất phi nông nghiệp.

D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Câu 19 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B khai thác quá mức nguồn lợi.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 20 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 22 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Câu 24 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Câu 25 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Trang 5

Câu 27

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

Câu 28 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Cửa Lò B Thuận An C Nhật Lệ D Vũng Áng.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 31 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 32 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

Câu 33 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A xung quanh có để sống, để biển bao bọc

B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Câu 34 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Trang 6

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 35 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.

C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 37 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Quảng Ngãi B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 39 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 40 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Số đô thị giống nhau ở các vùng.

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w