1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn toán thptqg (658)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Toán Thptqg
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 154,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 [2 c] Cho hàm số f (x) = 9x 9x + 3 với x ∈ R và hai số a,[.]

Trang 1

TOÁN PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. [2-c] Cho hàm số f (x)= 9x

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

A. 1

Câu 2. Tính lim n −1

n2+ 2

Câu 3. [2-c] Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x2− 2 ln x trên [e−1; e] là

A M = e−2+ 2; m = 1 B M = e2− 2; m = e−2+ 2

C M = e−2− 2; m= 1 D M = e−2+ 1; m = 1

Câu 4. Khối chóp ngũ giác có số cạnh là

Câu 5. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z

√ 3

2 . C P= −1 − i

√ 3

2 . D P= 2i

Câu 6. [2] Một người gửi 9, 8 triệu đồng với lãi suất 8, 4% trên một năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 20 triệu đồng (Biết rằng lãi suất không thay đổi)

Câu 7. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 9x− 12.3x+ 27 = 0 là

Câu 8 Cho a là số thực dương α, β là các số thực Mệnh đề nào sau đây sai?

A aαβ = (aα

B. a

α

aβ = aα C aα+β = aα.aβ

D aαbα = (ab)α

Câu 9. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn lim 3n+ 2

n+ 2 + a2− 4a

!

= 0 Tổng các phần tử của

S bằng

Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác S AD vuông cân tại S , (S AD) ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

5

a3

√ 3

a3

√ 5

a3

√ 5

4 .

Câu 11. [3-1226d] Tìm tham số thực m để phương trình log(mx)

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

Câu 12. [1] Tính lim1 − 2n

3n+ 1 bằng?

A −2

2

1

3.

Câu 13. [4-c] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn 2x + 2y = 4 Khi đó, giá trị lớn nhất của biểu thức

P= (2x2+ y)(2y2+ x) + 9xy là

A. 27

Trang 2

Câu 14 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A F(x)= x2 là một nguyên hàm của hàm số f (x)= 2x

B F(x)= x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 2√x

C Cả ba đáp án trên.

D Nếu F(x), G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f (x) thì F(x) − G(x) là một hằng số.

Câu 15. Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hình lăng trụ có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

B Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.

C Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

D Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.

Câu 16. Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) lim nk = +∞ với k nguyên dương

(II) lim qn= +∞ nếu |q| < 1

(III) lim qn= +∞ nếu |q| > 1

Câu 17. [1227d] Tìm bộ ba số nguyên dương (a, b, c) thỏa mãn log 1+ log(1 + 3) + log(1 + 3 + 5) + · · · + log(1+ 3 + · · · + 19) − 2 log 5040 = a + b log 3 + c log 2

Câu 18. [2] Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000 Hỏi lãi suất ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

Câu 19. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n

n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

2.

C Dãy số unkhông có giới hạn khi n →+∞ D lim un= 0

Câu 20. Giá trị của lim

x→1(2x2− 3x+ 1) là

Câu 21. Tính giới hạn lim

x→2

x2− 5x+ 6

x −2

Câu 22. [1-c] Giá trị biểu thức log2240

log3,752 −

log215 log602 + log21 bằng

Câu 23. Phần thực và phần ảo của số phức z= √2 − 1 −

√ 3i lần lượt l

A Phần thực là

2 − 1, phần ảo là

2, phần ảo là 1 −

√ 3

C Phần thực là 1 −

2, phần ảo là −

2 − 1, phần ảo là −

√ 3

Câu 24. [2] Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+ (m2+ 1)2x

trên [0; 1] bằng 2

A m = ±√3 B m= ±√2 C m= ±3 D m= ±1

Câu 25. [2] Phương trình log4(x+ 1)2+ 2 = log√

2

4 − x+ log8(4+ x)3 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Trang 3

Câu 26. Tính lim

x→ +∞

x −2

x+ 3

Câu 27. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số mặt

Câu 28. [2] Cho hàm số f (x)= ln(x4+ 1) Giá trị f0

(1) bằng

A. 1

ln 2

2 .

Câu 29. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A. n+ 1

1

1

sin n

n .

Câu 30. Giá trị cực đại của hàm số y = x3− 3x2− 3x+ 2

A −3 − 4

Câu 31. Một chất điểm chuyển động trên trục với vận tốc v(t)= 3t2

− 6t(m/s) Tính quãng đường chất điểm

đó đi được từ thời điểm t= 0(s) đến thời điểm t = 4(s)

Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn |z+ 3| = 5 và |z − 2i| = |z − 2 − 2i| Tính |z|

Câu 33. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và S C bằng

A a

√ 6

a√6

a√6

3 .

Câu 34. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 35. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số mặt

Câu 36. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

Câu 37. [3-1123d] Ba bạn A, B, C, mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1; 17] Xác suất để ba số được viết có tổng chia hết cho 3 bằng

A. 1728

1079

1637

23

68.

Câu 38. Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (S AB) và (S AC) cùng vuông góc với đáy và S C = a√3 Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 3

2a3√ 6

a3√ 6

12 .

Câu 39 Các khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, k là hằng số B.

Z

f(x)dx= F(x)+C ⇒Z f(u)dx = F(u)+C

C.

Z

f(x)dx

!0

Z

f(x)dx= F(x) + C ⇒Z f(t)dt= F(t) + C

Câu 40. Tính lim

x→ +∞

x+ 1 4x+ 3 bằng

1

4.

Trang 4

Câu 41 [2-c] (Minh họa 2019) Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng Ông ta muốn

hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng

5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây ?

A 2, 22 triệu đồng B 2, 25 triệu đồng C 3, 03 triệu đồng D 2, 20 triệu đồng.

Câu 42 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim 1

n = 0

Câu 43. [3-1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 44. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số f (x)= ex3−3x +3trên đoạn [0; 2] là

Câu 45. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết S A ⊥ (ABC) và

S Bhợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

6

a3√ 3

a3√ 6

a3√ 6

8 .

Câu 46. Giá trị lớn nhất của hàm số y= 2mx+ 1

m − x trên đoạn [2; 3] là −

1

3 khi m nhận giá trị bằng

Câu 47. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln(x2+ x + 2) trên đoạn [1; 3] là

Câu 48 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?

A Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại điểm đó

B Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại −x0

C Nếu hàm số có đạo hàm phải tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó

D Nếu hàm số có đạo hàm trái tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó

Câu 49. Tính lim 2n − 3

2n2+ 3n + 1 bằng

Câu 50. [3-12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+qlog23x+ 1+4m−1 =

0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

Câu 51. [12219d-2mh202050] Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log3(x+ y) = log4(x2+ y2

)?

Câu 52. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số cạnh

Câu 53. [2] Cho hàm số y= ln(2x + 1) Tìm m để y0

(e)= 2m + 1

A m = 1 − 2e

4e+ 2. B m=

1 − 2e

4 − 2e. C m= 1+ 2e

4 − 2e. D m= 1+ 2e

4e+ 2.

Câu 54. Hàm số y= −x3+ 3x2− 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 5

Câu 55. [1] Đạo hàm của hàm số y = 2x

A y0 = 2x ln x B y0 = 2x ln 2 C y0 = 1

0 = 1

2x ln x.

Câu 56. [2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f (x) = 1π

!x3−3mx 2 +m

nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)

Câu 57. [2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình (1+ log2x) log4(2x)= 2 bằng

A. 1

1

1

Câu 58 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z

xαdx= xα+1

α + 1+ C, C là hằng số. B.

Z 1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số

C.

Z

dx = x + C, C là hằng số D.

Z 0dx = C, C là hằng số

Câu 59. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

A − 5

13

9

23

100.

Câu 60. Cho hình chóp S ABC có dBAC= 90◦,ABCd = 30◦

; S BC là tam giác đều cạnh a và (S AB) ⊥ (ABC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3

√ 2

a3

√ 3

2√ 2

Câu 61. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB= 2a, BC = 4a và (S AB) ⊥ (ABCD) Hai mặt bên (S BC) và (S AD) cùng hợp với đáy một góc 30◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 4a

3√

3

8a3√3

a3√3

8a3√3

9 .

Câu 62. [2-c] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 2 ln x trên đoạn [1; e] Giá trị của T = M + m bằng

A T = 4 +2

e. B T = e + 1 C T = e + 3 D T = e + 2

e.

Câu 63. Tập các số x thỏa mãn 3

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

Câu 64. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

Câu 65. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a Gọi H là trung điểm của AD, biết S H ⊥ (ABCD), S A= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 4a

3√

3

2a3

4a3

2a3√ 3

3 .

Câu 66. [4-1243d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = |z − 3 − 5i| Tìm giá trị nhỏ nhất của |z+ 2 + i|

A.

√ 17

√ 34

Câu 67. [1] Tập xác định của hàm số y= log3(2x+ 1) là

A. −1

2;+∞

!

2;+∞

!

2

!

2

!

Trang 6

Câu 68. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2

ex trên đoạn [−1; 1] Khi đó

A M = e, m = 1 B M= 1

e, m = 0 C M = e, m = 1

e. D M = e, m = 0

Câu 69. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 70. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

A a

√ 2

a√2

3 .

Câu 71. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2ln x trên đoạn [e−1; e] là

A −1

1 2e.

Câu 72. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết S A ⊥ (ABC) và (S BC) hợp với đáy (ABC) một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 3

a3√ 3

a3

4 .

Câu 73. Cho lăng trụ đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng a Cạnh bên bằng 2a Thể tích khối lăng trụ ABC.A0

B0C0 là

A. a

3

3√ 3

a3√3

2 .

Câu 74. Tính giới hạn lim

x→ +∞

2x+ 1

x+ 1

Câu 75. [4-1213d] Cho hai hàm số y = x −3

x −2 + x −2

x −1 + x −1

x+ 1 và y = |x + 2| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

Câu 76. [2] Đạo hàm của hàm số y = x ln x là

A y0 = ln x − 1 B y0 = x + ln x C y0 = 1 − ln x D y0 = 1 + ln x

Câu 77. [4] Xét hàm số f (t)= 9t

9t+ m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho

f(x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y ≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S

Câu 78. Cho hàm số y= −x3+ 3x2

− 4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

Câu 79. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng

5.

Câu 80. Khối đa diện loại {5; 3} có tên gọi là gì?

A Khối bát diện đều B Khối 20 mặt đều C Khối 12 mặt đều D Khối tứ diện đều.

Câu 81. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AD = b Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB0và AC0bằng

2√a2+ b2 B. √ ab

a2+ b2 C. ab

a2+ b2 D. √ 1

a2+ b2

Trang 7

Câu 82. [3-1229d] Đạo hàm của hàm số y= log 2x

x2 là

A y0 = 1 − 4 ln 2x

2x3ln 10 . B y

0 = 1 2x3ln 10. C y

0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . D y

0 = 1 − 2 log 2x

x3

Câu 83. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A.

3

√ 3

√ 3

3

4.

Câu 84. [4-1242d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn |z − 1+ 2i| = |z + 3 − 4i| Tìm giá trị nhỏ nhất của môđun z

A 2

√ 13

13 .

Câu 85. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x2+x−2là

A. D = R B. D = (−2; 1) C. D = [2; 1] D. D = R \ {1; 2}

Câu 86. [4-1245d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = 3 Tìm min |z − 1 − i|

A.

√ 10

Câu 87. [3-c] Cho 1 < x < 64 Tìm giá trị lớn nhất của f (x)= log4

2x+ 12 log2

2x log2 8

x

Câu 88. Khối đa diện thuộc loại {5; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 89. Cho

Z 2

1

ln(x+ 1)

x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b

Câu 90. Hàm số y= x3

− 3x2+ 3x − 4 có bao nhiêu cực trị?

Câu 91. [12211d] Số nghiệm của phương trình 12.3x+ 3.15x

− 5x = 20 là

Câu 92. Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?

A un= n2+ n + 1

(n+ 1)2 B un = 1 − 2n

5n+ n2 C un = n2− 3n

n2 D un = n2− 2

5n − 3n2

Câu 93. [1] Tính lim

x→−∞

4x+ 1

x+ 1 bằng?

Câu 94. Hàm số y= x3− 3x2+ 4 đồng biến trên:

Câu 95. Tính giới hạn lim2n+ 1

3n+ 2

A. 2

3

1

2.

Câu 96. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xex, y = 0, x = 1

A. 3

√ 3

1

2.

Câu 97. Cho hàm số f (x) xác định trên khoảng K chưa a Hàm số f (x) liên tục tại a nếu

A lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= +∞ B f (x) có giới hạn hữu hạn khi x → a.

C lim

x→a + f(x)= lim

x→af(x)= f (a)

Trang 8

Câu 98. [2] Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0, 6% trên tháng Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó lĩnh được số tiền không ít hơn 110 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi), biết rằng trong thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?

Câu 99 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

B Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

C Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

D Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

Câu 100. Cho hình chóp S ABC có S B = S C = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (S AC) cùng vuông góc với (S BC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 2

12 .

Câu 101. Dãy số nào có giới hạn bằng 0?

A un= n3− 3n

n+ 1 . B un = −2

3

!n C un = 6

5

!n D un = n2− 4n

Câu 102. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh

Câu 103. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để f (x) = −x3+3x2+(m−1)x+2m−3 đồng biến trên khoảng

có độ dài lớn hơn 1

5

4 < m < 0

Câu 104. Cho hàm số y = |3 cos x − 4 sin x + 8| với x ∈ [0; 2π] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Khi đó tổng M+ m

A 8

√ 3

Câu 105. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 106. [1231d] Hàm số f (x) xác định, liên tục trên R và có đạo hàm là f0(x) = |x − 1| Biết f (0) = 3 Tính f (2)+ f (4)?

Câu 107. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

1

2.

Câu 108. [2-1223d] Tổng các nghiệm của phương trình log3(7 − 3x)= 2 − x bằng

Câu 109. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = 3a3

√ 3

2 . B V = a3

√ 3

2 . C V = 6a3 D V = 3a3√

3

Câu 110. [1] Hàm số nào đồng biến trên khoảng (0;+∞)?

A y = log√

C y = logπ

Trang 9

Câu 111. Mặt phẳng (ABC ) chia khối lăng trụ ABC.A BC thành các khối đa diện nào?

A Hai khối chóp tam giác.

B Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.

C Hai khối chóp tứ giác.

D Một khối chóp tam giác, một khối chóp ngữ giác.

Câu 112. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là

Câu 113. [1] Phương trình log24x − logx 2= 3 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 114 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim 1

nk = 0 với k > 1 B lim un= c (Với un = c là hằng số)

n = 0

Câu 115. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 116. Cho

Z 1

0

xe2xdx = ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

A. 1

1

Câu 117. [4] Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi

M, N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB0

A0, ACC0

A0, BCC0

B0 Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh

A, B, C, M, N, P bằng

A. 20

3

√ 3

3 .

Câu 118. Một máy bay hạ cánh trên sân bay, kể từ lúc bắt đầu chạm đường băng, máy bay chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)= −3

2t+ 69(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây Hỏi trong 6 giây cuối cùng trước khi dừng hẳn, máy bay di chuyển được bao nhiêu mét?

Câu 119. [2] Cho hình chóp S ABC có S A = 3a và S A ⊥ (ABC) Biết AB = BC = 2a và ABCd = 120◦

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC) bằng

Câu 120. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh là a Góc [BAD = 60◦

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ O đến (S BC) bằng

A a

√ 57

2a√57

a√57

19 .

Câu 121. Tập các số x thỏa mãn log0,4(x − 4)+ 1 ≥ 0 là

Câu 122. Giá trị cực đại của hàm số y = x3

− 3x+ 4 là

Câu 123. [3-1131d] Tính lim 1

1 + 1

1+ 2 + · · · +

1

1+ 2 + · · · + n

!

A. 3

2.

Trang 10

Câu 124. [3-12217d] Cho hàm số y = ln 1

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = −ey

Câu 125. [1] Tính lim 1 − n

2

2n2+ 1 bằng?

A −1

1

1

Câu 126. [2] Tập xác định của hàm số y= (x − 1)1

A. D = (1; +∞) B. D = (−∞; 1) C. D = R \ {1} D. D = R

Câu 127. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A. 2a

3√

6

3√

3√ 6

a3√ 6

3 .

Câu 128. [4-1121h] Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết AB = a, ∠S AD = 90◦

và tam giác S AB là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với S C Gọi I là giao điểm của Dt

và mặt phẳng (S AB) Thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng (AIC) có diện tích là

A. 11a

2

a2

√ 5

a2√7

a2

√ 2

4 .

Câu 129. Tìm m để hàm số y= x4− 2(m+ 1)x2− 3 có 3 cực trị

Câu 130. Cho hai hàm số f (x), g(x) là hai hàm số liên tục và lần lượt có nguyên hàm là F(x), G(x) Xét các mệnh đề sau

(I) F(x)+ G(x) là một nguyên hàm của f (x) + g(x)

(II) kF(x) là một nguyên hàm của k f (x)

(III) F(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)g(x)

Các mệnh đề đúng là

HẾT

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN