1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 451

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 451
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 148,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 451 Câu 1 Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016 (Số liệu theo[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 451.

Câu 1

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng

giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 5 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa nhiều vào thu đông B hai mùa khác nhau rõ rệt.

C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 6 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá vôi và đá phiến.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Trang 2

A Quảng Bình B Quảng Trị.

Câu 8 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản

xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 9 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

Câu 10 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 11 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

C xung quanh có để sống, để biển bao bọc

D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

Câu 12 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 13 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

Câu 14 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

Trang 3

Câu 15 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Câu 16 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 17

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

Trang 4

C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.

Câu 20 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Câu 21 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hòn La B Vân Đồn C Định An D Vũng Áng.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B Gia súc tăng, gia cầm tăng.

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 25 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

C Sông Mê Công(Việt Nam) D Sông Hồng.

Câu 27 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 28 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

Trang 5

Câu 30 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

Câu 31 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 32 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A bờ biển dài, khúc khuỷu B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C đồi núi ở xa trong đất liền D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 34 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C hình thành các vùng đồi núi thấp D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 36 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 37 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có nhiều dân tộc ít người.

C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Trang 6

Câu 40 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

C Năng suất lao động chưa cao D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:52

w