Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 083 Câu 1 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc A tỉnh Khánh Hòa B thành phố Đà Nẵng C tỉ[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 083.
Câu 1 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Quảng Ngãi.
Câu 2 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 3 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 4 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 5 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 6 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển rộng 200 hải lý.
B Vùng có độ sâu khoảng 200m.
C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
Câu 7 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông B mưa lớn vào đầu mùa hạ.
C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D hai mùa khác nhau rõ rệt.
Câu 8 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 9 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
Trang 2A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 10 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
Câu 11 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
Câu 13 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 14 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 15 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
Trang 3(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 19 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 20 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 21 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 22 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Câu 23 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
Câu 24
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
Trang 4(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 25
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 26 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Câu 27 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 5Đồng bằng sông Cửu Long 4107,4 24441,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hòn La B Định An C Vũng Áng D Vân Đồn.
Câu 29 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
D thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
Câu 30 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ở xa trong đất liền B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 32 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 33 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 35 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Các sông khác
Trang 6Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Sín Chải C Đắc Lắc D Kon Tum.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?