Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 079 Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 079.
Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ
yếu do
A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 2 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 4 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Gia tăng cơ học cao B Tuổi thọ ngày càng cao.
C Quy mô dân số lớn D Xu hướng già hóa dân số.
Câu 5 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
C được sự điều tiết của các hồ nước D nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 6 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 7 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 8 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
Trang 2B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Năm Căn B Định An, Kiên Lương.
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Bạc Liêu.
Câu 12 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Mã B Đồng bằng sông Cả.
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có quy mô dân số lớn B Gia tăng tự nhiên rất cao.
C Có nhiều dân tộc ít người D Dân tộc Kinh là đông nhất.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm tăng.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hòn La B Định An C Vũng Áng D Vân Đồn.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Nhật Lệ C Vũng Áng D Thuận An.
Câu 17 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 18
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
Trang 3(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 19 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 20 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A Tín phong bán cầu Bắc B gió phơn Tây Nam.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Đắc Lắc C Kon Tum D Sín Chải.
Câu 22 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 23 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
Câu 24 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A cơ khí và luyện kim.
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
D vật liệu xây dựng và phân hoá học
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
Trang 4C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Đà Nẵng, Huế.
Câu 27 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
Câu 29 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 30
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
Câu 31 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A đều có quy mô rất lớn B có nhiều loại khác nhau.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố đồng đều cả nước
Câu 32 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
Câu 33 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
Trang 5A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
Câu 34 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.
C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Đông Nam.
Câu 35 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Năng suất lao động chưa cao.
Câu 36 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ăn lan sát ra biển B nhiều sông suối đổ ra biển.
C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 37
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 38 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng, D Bắc Trung Bộ.
Câu 39 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Hầu hết là địa hình núi cao.
C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
Câu 40 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là