1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Kscl Lần 1 Toán 12 Năm 2020 – 2021 Trường Thpt Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc.pdf

26 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Kscl Lần 1 Năm Học 2020-2021
Trường học Trường Thpt Nguyễn Viết Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 565,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/8 Mã đề thi 924 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Mã đề thi 924 ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2020 2021 Môn thi TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) C[.]

Trang 1

Trang 1/8 - Mã đề thi 924

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TR ƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 924

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hình chóp S ABCSAABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC Khi đó

BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

x

=+ có phương trình là

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm

AD và BC Giao tuyến của hai mặt phẳng SMN và SAC là

Trang 2

Trang 2/8 - Mã đề thi 924

Câu 9: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x  1 0 là :

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

C Hàm số có 2 điểm cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x2

Câu 12: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh ?

yxxx Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1

Trang 3

y x

y x

1

x y x

Câu 21: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x trên khoảng    Đồ thị của hàm số ;  yf x

như hình vẽ Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Trang 4

Trang 4/8 - Mã đề thi 924

A  0;3 B ;0 C 3;   D 5

;2

2

18 9

k x

k x

2

k x

Câu 30: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S   t3 3t22, trong đó t tính bằng giây và S

tính theo mét Vận tốc lớn nhất của chuyển động chất điểm đó là

Trang 5

Trang 5/8 - Mã đề thi 924

Câu 31: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy

SBA 30  Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trang 6

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y2x3 2 m x  cắt m

trục hoành tại 3 điểm phân biệt

m  m

, , ,

f xaxbx  cx d a b c d  có đồ thị như hình vẽ sau

Trang 7

Câu 43: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Hình chiếu H của A trên

A B C   là trung điểm của B C  Thể tích của khối lăng trụ là

A

3

68

a

3

38

a

3

38

a

3

312

a

2 cos xm2 cosx m 0 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

Câu 46: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:

Số giá trị nguyên cuả tham số m để phương trình 2

Trang 9

11

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 12

14

Câu 14: Chọn B

Đây là đồ thị của hàm số bậc hai y ax bx cx d a 3 2   0 nên loại C, D

Vì phần đồ thị ngoài cùng bên tay phải đi lên nên loại A

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c 0

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên suy ra a b  0 b 0

Trang 13

15

Vì AA'ABCD nên AA C'   ABCD

Do đó góc giữa hai mặt phẳng A AC'  và ABCD bằng 90 0

Câu 20: Chọn C

Ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 1, tiệm cận đứng x 0 nên loại A, D

Đồ thị cắt trục hoành tại x 1 nên chọn C

Trang 14

16

Gọi n là số đỉnh của đa giác đáy, p là số cạnh của hình lăng trụ Ta có: p3.n

Suy ra p phải là một số chia hết cho 3 Vậy p 2019

Trang 16

Vậy  un là một cấp số nhân là u 1 50000 và công bội q 1,07.

Số tiền công cần thanh toán khi khoan 50 m  là

Trang 17

19

Suy ra đồ thị hàm số y f x 

Vậy hàm số y f x  đạt cực tiểu tại x  3 và x 0

Câu 34: Chọn C

Gọi O là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của đoạn thẳng BC

Tam giác ABC đều cạnh a 3 nên 3 2 3

Trang 18

Để hàm số đồng biến trên khoảng 2020; thì 2020   m 1 m 2018

Do m   1 m 2018 có 2018 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán Câu 37: Chọn D

Trang 20

22

0

b

x x

ac

00

3

b

ba

Trang 21

23

Từ đó suy ra pt (1) có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 2 3 6

21

Vậy ông An có tổng cộng 9 12 21  cách cài đặt mật khẩu cho chiếc va-li

Trang 22

24

3 3

8

ABC a

V S  A H 

Câu 44: Chọn C

Đặt cos , 0;  0;1

2

t x x  t

Phương trình trở thành: 2t2m2t m 0,t 0;1 Nhận xét phương trình luôn có nghiệm 1 1, 2

2

m

t  t 

Để thỏa mãn đề bài thì 0 1 0 2

2

Câu 45: Chọn D

Xét g x x22x4 x1 3 x m 3

TXĐ: D  1;3 , g x  liên tục trên đoạn 1;3 

2

1

x

 

Cho ' 0t       x 1 0 x 1 (nhận)

x 1 1 3

't + 0 

t 2

0 0

 0;2 t  Khi đó: g t    t2 4t m t,  0;2   ' 2 4 g t   t Cho g t'    0 t 2 (loại) t 0 2

 ' g t 

 

g t m

12 m  Khi đó

 1;3  1;3 

maxy max m m; 12 2020

Trang 23

25

2020

m m



2 2020

m m

m m

 



Từ đó ta được: m m1 2 12 nên chọn đáp án D

Câu 46: Chọn C

Đặt t x 2 4x t' 2x4

Cho ' 0t   x 2 (nhận)

Bảng biến thiên:

x  0 2 

't  0 +

t 0 

4

 4; 

t

   

Dựa vào bảng biến thiên ta có

0

t

t

 

 

 khi đó với một giá trị t cho duy nhất một giá trị x thuộc khoảng 0;

Nếu t   4;0 khi đó với một giá trị t cho hai giá trị x thuộc khoảng 0;

Như vậy dựa trên bảng biến thiên của hàm số y f x  , phương trình có ít nhất ba nghiệm thuộc khoảng

0; khi m  3;2  Vậy có 5 giá trị nguyên m nên chọn đáp án C

Câu 47: Chọn B

Ta có:      2        

y  f x  f x  f x  f x f x f x  

Trên khoảng  3;4 ta có:

 

 

 

     

2 0

f x

f x

 Vậy hàm số đồng biến trên khoảng  3;4

Câu 48: Chọn A

Trang 24

22

Từ đồ thị ta có phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt x x x x m x1, ,2 3 1  2   0 n x3

Xét phương trình (2)

Trước hết ta có: f x' 4ax32bx22cx d

Trang 26

28

Câu 50: Chọn C

Gọi D là điểm đối xứng với A qua B Khi đó ' / / ' A B B D

Suy ra: d A B B C ' ; ' d A B B CD ' ; '  d B B CD ; '  

Kẻ từ B đường thẳng vuông góc với CD và cắt CD tại K

Tam giác ACD vuông tại C (vì BA BC BD  ) có B là trung điểm của AD nên K là trung điểm của

BH  BK BB a  a  a  

Vậy  ; '   2

3a

d B B CD 

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm