1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đầu tư phát triển tại công ty tnhh mtv tổng công ty hợp tác kinh tế giai đoạn 2006 2010

125 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đầu tư phát triển tại công ty tnhh mtv tổng công ty hợp tác kinh tế giai đoạn 2006-2010
Tác giả Nguyễn Trung Hòa
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Hồng Minh
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
Thể loại Luận văn thạc sỹ
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 43,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN VÈ ĐẦU T ư PHÁT TRIÊN TRONG DOANH NG H IỆP (7)
    • 1.1. B ản chất của đầu tư phát triển trong doanh n g h iệp (7)
      • 1.1.1. Khái niệm, phân loại đầu tư phát triển (7)
      • 1.1.2. Đặc điểm của đầu tư phát triển trong doanh nghiệp (7)
      • 1.1.3. Vai trò của hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp (7)
      • 1.1.4. Nguồn vốn huy động cho hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp (8)
    • 1.2. N ội dung chủ yếu của đầu tư phát triển tron g doanh n g h iệ p (8)
      • 1.2.1. Đầu tư vào tài sản cố định (8)
      • 1.2.2. Đầu tư vào nghiên cứu đổi mới công nghệ và phát triển KHKT (0)
      • 1.2.3. Đầu tư phát triển nguồn nhân lực (9)
      • 1.2.4. Đầu tư vào hoạt động Marketing và tài sản vô hình khác (9)
    • 1.3. C ác chỉ tiêu đánh giá kết quả và hiệu quả đầu tư phát triển trong (9)
      • 1.3.1. Các chỉ tiêu đánh giá kết quả đầu tư phát triển trong doanh nghiêp (9)
      • 1.3.2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển trong doanh nghiêp (10)
    • 1.4. N h ữ n g nhân tố ảnh hư ởng đến đầu tư phát triển tro n g doanh nghiệp (11)
      • 1.4.1. Nhóm nhân tố khách quan (11)
      • 1.4.2. Nhóm nhân tố chủ quan (11)
    • 2.1. Đ ặc điểm của C ông ty T N H H m ột thành viên T ổng C ông ty h ọp tác (12)
      • 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Tổng Công ty Họp tác kinh tế (0)
      • 2.1.2. Cơ cấu tổ chức Công ty (0)
      • 2.1.3. Yêu cầu đối với hoạt động đầu tư phát triển tại TCT (0)
    • 2.2. T h ự c trạn g đầu tư phát triển tại C ông ty T N H H m ột thành viên T C T (13)
      • 2.2.1. Tình hình thực hiện tổng mức vốn đầu tư (62)
      • 2.2.2. Phân bổ vốn đầu tư theo các lĩnh vực hoạt động của TCT (14)
      • 2.2.3. Nguồn vốn đầu tư và cơ cấu vốn đầu tư theo nguồn v ố n (0)
      • 2.3.1. Kết quả hoạt động đầu tư giai đoạn 2006-2010 (15)
      • 2.3.2. Hiệu quả hoạt động đầu tư giai đoạn 2006-2010 (15)
      • 2.3.3. Hạn chế và nguyên nhân của hoạt động đầu tư phát triển tại COECCO (16)
  • CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TẠI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỎNG CÔNG TY HỢP TÁC (12)
    • 3.1. Định hướng phát triển và đầu tư tại Công ty TNHH một thành viên (17)
      • 3.1.1. Tình hình kinh tế - xã hội trong nước (93)
      • 3.1.2. Tình hình kinh tế thế giới (0)
      • 3.1.3. Định hướng phát triển của Tổng Công ty Họp tác kinh tế (0)
    • 3.2. Nhu cầu vốn đầu tư phát triển tại COECCO giai đoạn (2010-2015) (19)
    • 3.3. Phân tích SWOT của Công ty TNHH một thành viên TCT Hợp tác (19)
      • 3.3.1. Những điểm mạnh (S) (19)
      • 3.3.2. Những điểm yếu (W ) (19)
      • 3.3.3. Những cơ hội (O) (19)
      • 3.3.4. Những thách thức (T) (20)
      • 3.3.5. Phối hợp s / o (110)
      • 3.3.6. Phối hợp w / o (110)
      • 3.3.7. Phối hợp S /T (111)
      • 3.3.8. Phối hợp W/T (111)
    • 3.4. Một số giải pháp nhằm tăng cường hoạt động đầu tư phát triến tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh tế (20)
      • 3.4.1. Giải pháp về tăng cường huy động các nguồn vốn cho đầu tư phát triển (20)
      • 3.4.2. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn ĐTPT (20)
      • 3.4.3. Điều chỉnh cơ cấu đầu tư họp lý (20)
      • 3.4.4. Nâng cao năng lực quản lý hoạt động đầu tư phát triển (0)
      • 3.4.5. Một số kiến nghị với Nhà nước nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh tế (21)

Nội dung

Nguồn vốn huy động cho hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp..... Một số giải pháp nhằm tăng cường hoạt động đầu tư phát triến tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh t

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T Ế QUỐC DÂN

■ ■

sosoOcaca

ĐẠ1HỌCKTQD

Tỉ THÔNG TIN THƯ VIỆN

PHÒNG LUẬN Á N - T ư LIỆU

NGUYỄN TRUNG HÒA

ĐẦU 1ƯPHÁT TniỂN TẠI CÔNGTYTNHH MTV

TỔNG CỒNG TY HỢP TÁC KINH TẼ GIA1 ĐOẠN 2006-2010

CHUYẾN NGÀNH: KINH TỂ ĐẦU Tư

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ

Người hướng dẫn khoa học:

TS NGUYỄN HỒNG MINH

Trang 3

D A N H M Ụ C B IỂ U Đ Ồ , B Ả N G

T Ó M T Ắ T L U Ậ N V Ă N

L Ờ I M Ở Đ Ầ U 1

CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN VÈ ĐẦU T ư PHÁT TRIÊN TRONG DOANH NG H IỆP 4

1.1 B ản chất của đầu tư phát triển trong doanh n g h iệp 4

1.1.1 Khái niệm, phân loại đầu tư phát triển 4

1.1.2 Đặc điểm của đầu tư phát triển trong doanh nghiệp 7

1.1.3 Vai trò của hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp 8

1.1.4 Nguồn vốn huy động cho hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp 9

1.2 N ội dung chủ yếu của đầu tư phát triển tron g doanh n g h iệ p 11

1.2.1 Đầu tư vào tài sản cố định 11

1.2.2 Đầu tư vào nghiên cứu đổi mới công nghệ và phát triển KHKT 14

1.2.3 Đầu tư phát triển nguồn nhân lực 16

1.2.4 Đầu tư vào hoạt động Marketing và tài sản vô hình khác 18

1.3 C ác chỉ tiêu đánh giá kết quả và hiệu quả đầu tư phát triển trong doanh n g h iê p 20

1.3.1 Các chỉ tiêu đánh giá kết quả đầu tư phát triển trong doanh nghiêp 20

1.3.2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển trong doanh nghiêp 24

1.4 N h ữ n g nhân tố ảnh hư ởng đến đầu tư phát triển tro n g doanh nghiệp 26

1.4.1 Nhóm nhân tố khách quan 26

1.4.2 Nhóm nhân tố chủ quan 27

C H Ư Ơ N G 2: T H ự C T R Ạ N G Đ Ầ U T Ư P H Á T T R IỀ N T Ạ I C Ô N G T Y T N H H M Ộ T T H À N H V IÊN T Ỏ N G C Ô N G T Y H Ợ P T Á C K IN H TÉ G IA I Đ O Ạ N 2 0 0 6 - 2 0 1 0 29

2.1 Đ ặc điểm của C ông ty T N H H m ột thành viên T ổng C ông ty h ọp tác kinh tế ảnh h ư ỏ n g đến h oạt động đầu tư phát triển tại T C T 29

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Tổng Công ty Họp tác kinh tế 29

2.1.2 Cơ cấu tổ chức Công ty 32

2.1.3 Yêu cầu đối với hoạt động đầu tư phát triển tại TCT 38

2.2 T h ự c trạn g đầu tư phát triển tại C ông ty T N H H m ột thành viên T C T H ọp tác K inh tế giai đoạn 2 0 0 6 -2 0 1 0 40

2.2.1 Tình hình thực hiện tổng mức vốn đầu tư 40

2.2.2 Phân bổ vốn đầu tư theo các lĩnh vực hoạt động của TCT 44

2.2.3 Nguồn vốn đầu tư và cơ cấu vốn đầu tư theo nguồn v ố n 45

Trang 4

2.3.1 Kết quả hoạt động đầu tư giai đoạn 2006-2010 56

2.3.2 Hiệu quả hoạt động đầu tư giai đoạn 2006-2010 60

2.3.3 Hạn chế và nguyên nhân của hoạt động đầu tư phát triển tại COECCO giai đoạn (2006-2010) 66

CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TẠI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỎNG CÔNG TY HỢP TÁC KINH TÉ GIAI ĐOẠN 2011-2020 71

3.1 Định hướng phát triển và đầu tư tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tac Kinh tế giai đoạn (2010-2015) 71

3.1.1 Tình hình kinh tế - xã hội trong nước: 71

3.1.2 Tình hình kinh tế thế giới: 72

3.1.3 Định hướng phát triển của Tổng Công ty Họp tác kinh tế 73

3.2 Nhu cầu vốn đầu tư phát triển tại COECCO giai đoạn (2010-2015) 82

3.3 Phân tích SWOT của Công ty TNHH một thành viên TCT Hợp tác Kinh tế 83

3.3.1 Những điểm mạnh (S) 83

3.3.2 Những điểm yếu (W ) 84

3.3.3 Những cơ hội (O) 86

3.3.4 Những thách thức (T) 87

3.3.5 Phối hợp s / o 88

3.3.6 Phối hợp w / o 88

3.3.7 Phối hợp S /T 89

3.3.8 Phối hợp W/T 89

3.4 Một số giải pháp nhằm tăng cường hoạt động đầu tư phát triến tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh tế 89

3.4.1 Giải pháp về tăng cường huy động các nguồn vốn cho đầu tư phát triển 89

3.4.2 Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn ĐTPT 91

3.4.3 Điều chỉnh cơ cấu đầu tư họp lý 92

3.4.4 Nâng cao năng lực quản lý hoạt động đầu tư phát triển 93

3.4.5 Một số kiến nghị với Nhà nước nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh tế 99

KÉT LUẬN 101

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM K H Ả O 103

Trang 5

Bảng 2.1: Kết quả sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty 39

Bảng 2.2: Nguồn vốn đầu tư phát triển của COECCO giai đoạn (2006 - 2010) 44

Bảng 2.3 Cơ cấu đầu tư chia theo các lĩnh vực hoạt động trong TCT giai đoạn 2006-2010 45

Bảng 2.4: Nguồn vốn đầu tư phát triển của COECCO giai đoạn (2006 - 2010) 46

Bảng 2.5: Nguồn vổn tự tài trợ của TCT giai đoạn 2006-2010 46

Bảng 2.6: Nguồn vốn từ bên ngoài của TCT giai đoạn 2006-2010 47

Bảng 2.7: vốn đầu tư phân theo nội dung đầu tư giai đoạn (2006-2010) 49

Bảng 2.8: Quy mô vốn đầu tư nâng cao năng lực thi công của COECCO giai đoạn (2006-2010) 50

Bảng 2.9: Quy mô vốn đầu tư nâng cao năng lực sản xuất công nghiệp tại COECCO giai đoạn (2006-2010) 51

Bảng 2.10: Quy mô vốn đầu tư phát triển nguồn nhân lực COECCO giai đoạn ( 2006-2010) 54

Bảng 2.11: vốn đầu tư cho hoạt động Marketing và tài sản vô hình khác COECCO giai đoạn (2006-2010) 55

Bảng 2.12: Tình hình thực hiện vốn đầu tư giai đoạn (2006-2010) 57

Bảng 2.13: Tổng giá trị huy động TSCĐ của COECCO giai đoạn (2006-2010) 58

Bảng 2.14: Giá trị sản xuất của COECCO giai đoạn (2006-2010) 59

Bảng 2.15: Doanh thu, lợi nhuận trên VĐT giai đoạn (2006-2010) 60

Bảng 2.16: Mức đóng góp ngân sách trên VĐT giai đoạn 2006 - 2010 62

Bảng 2.17: Thu nhập người lao động COECCO giai đoạn (2006-2010) 63

Bảng 2.18: Kết quả đào tạo nguồn nhân lực giai đoạn 2006-2010 .64

Bảng 2.19: số chỗ việc làm tăng thêm giai đoạn 2006-2010 65

Bảng 3.1: Nhu cầu vốn đầu tư COECCO giai đoạn (2010-2015) 83

Biểu đồ 2.1: Cơ cấu lao động theo trình độ của COECCO 65

Trang 6

NGUYỄN TRUNG HÒA

DẦU TƯPHÁT TRIỂN TẠI CÔNG TY ĨNHH MTV

TỔNG CÔNG TY HỢP TÁC KINH TÊ GIAI ĐOẠN 2006-2010

CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ ĐẦU TU

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SỸ

m i

,

7

s o i l

Trang 7

Doanh nghiệp nhà nước giữ vị trí then chốt trong nền kinh tế, phát triển doanh nghiệp nhà nước trong những ngành sản xuất và dịch vụ quan trọng, những lĩnh vực then chốt, an ninh quốc phòng, xây dựng các công ty nhà nước đủ mạnh

để làm nòng cốt trong các tập đoàn, có năng lực cạnh tranh trên thị trường trong nước và quốc tế Tổng Công ty Hợp tác kinh tế đã và đang có những định hướng phát triển phù họp với sự phát triển chung của đất nước Với năng lực và kinh nghiệm còn hạn chế, trong hoạt động đầu tư phát triển, Tổng Công ty vẫn còn bộc

lộ những mặt hạn chế, yếu kém Vì vậy, nghiên cứu một cách nghiêm túc những vấn đề lý luận cũng như thực tiễn đầu tư phát triển tại Tổng Công ty trong thời gian qua để làm luận cứ khoa học cho việc đề ra chính sách, biện pháp phù họp với tình hình hiện nay là rất cần thiết

1.1.2 Đặc điểm của đầu tư phát triển trong doanh nghiệp

a) Qui mô tiền vốn, vật tư, lao động cần thiết cho hoạt động đầu tư phát triển thường là rất lớn vốn đầu tư nằm khê đọng trong suốt quá trình thực hiện đầu tư

b) Thời kỳ đầu tư kéo dài

c) Thời gian vận hành các kết quả đầu tư kéo dài

d) Các thành quả của hoạt động đầu tư phát triển là các công trình xây dựng

sẽ hoạt động ở ngay nơi mà nó được tạo dựng nên

e) Đầu tư phát triển có độ rủi ro cao

1.1.3 Vai trò của hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp

a) Tạo dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật mới

Trang 8

4 ) P h á t h à n h c ổ p h iế u : D o a n h n g h iệ p c ó th ể p h á t h à n h c ổ p h iế u đ ể h u y đ ộ n g

v ố n C ó h a i lo ạ i c ổ p h iế u đ ư ợ c p h á t h à n h : c ổ p h iế u ư u đ ã i v à c ổ p h iế u th ư ờ n g

1.2 N ội d u n g c h ủ y ếu c ủ a đ ầ u t ư p h á t tr iể n tr o n g d o a n h n g h iệp

1.2.1 Đ ầu tư vào tà i sản cố định

Trang 9

1.2.2 Đ ầu tư vào nghiên cứ u đồi m ớ i công nghệ và p h á t triển K H K T

c h ấ t lư ợ n g n g u ồ n n h â n lự c c ủ a tổ c h ứ c , là đ iề u k iệ n q u y ế t đ ịn h đ ể d o a n h n g h iệ p c ó th ể

đ ứ n g v ữ n g v à d à n h th ắ n g lợ i tro n g m ô i trư ờ n g c ạ n h tra n h

1.2.4 Đ ầu tư vào hoạt động M arke tin g và tà i sản vô h ìn h khác

* Đ ầ u t ư v à o h o ạ t đ ộ n g M a r k e t i n g

* Đ ầ u t ư v à o t à i s ả n v ô h ì n h k h á c

1.3 C á c ch ỉ tiê u đ á n h g iá k ế t q u ả v à h iệ u q u ả đ ầ u t ư p h á t tr iể n tro n g d o a n h

n g h iê p

1.3.1 C ác c h ỉ tiêu đánh g iá kết quả đầu tư p h á t triển trong doanh nghiêp

1 3 1 1 K h ố i lư ợ n g v ố n đ ầ u tư th ự c h iệ n

Trang 10

1 3 2 2 H iệ u q u ả tà i c h ín h c ủ a h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư p h á t tr iể n tr o n g d o a n h n g h iệ p

H iệ u q u ả tà i c h ín h c ủ a h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư p h á t tr iể n tr o n g d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c

đ á n h g iá th ô n g q u a c á c c h ỉ tiê u c ơ b ả n sa u ;

Trang 13

X í n g h iệ p X â y d ự n g C o e c c o ; X í n g h iệ p s ả n x u ấ t v ậ t liệ u x â y d ự n g H ồ n g

L a m ; X í n g h iệ p R à p h á B o m m ìn V ậ t n ổ ; X í n g h iệ p L a m H ồ n g ; N h à m á y c h ế b iế n

V ă n p h ò n g Đ ạ i d iệ n tạ i H à N ộ i; ; V P đ ạ i d iệ n tạ i T h ủ đ ô V iê n g C h ă n ; V P đ ạ i

d iệ n tạ i T h ị x ã P a k S a n ; V P đ ạ i d iệ n tạ i T h ị x ã X iê n g K h o ả n g

Trang 14

là lự c lư ợ n g la o đ ộ n g tr ẻ d ư ớ i 4 0 tu ổ i, c h iế m trê n 7 0 % X é t v ề trìn h đ ộ , lự c lư ợ n g la o

đ ộ n g c ó trìn h đ ộ trê n đ ạ i h ọ c là 10 n g ư ờ i c h iế m 0 ,4 5 % , đại h ọ c 2 9 8 n g ư ờ i c h iế m

1 3 ,3 4 % , c a o đ ẳ n g là 6 8 n g ư ờ i c h iế m tỷ lệ 3 ,0 4 % , trìn h đ ộ tru n g h ọ c c h u y ê n n g h iệ p là

2 8 7 n g ư ờ i c h iế m 1 2 ,8 5 % , c ô n g n h â n k ỹ th u ậ t là 1.251 c h iế m 5 6 % , la o đ ộ n g c h ư a q u a

đ à o tạ o là 3 2 0 n g ư ờ i c h iế m tỷ lệ 1 4 ,3 2 %

Trang 15

Đ ầ u tư v à o h o ạ t đ ộ n g x ú c tiế n th ư ơ n g m ạ i, đ ầ u tư v à o n h ư x â y d ự n g th ư ơ n g

h iệ u , h ệ th ố n g n h ậ n d iệ n v à đ ư a r a c á c c h iế n lư ợ c q u ả n g c á o tiế p th ị s ả n p h ẩ m

2.3 Đ á n h g iá k ế t q u ả v à h iệu q u ả h o ạ t đ ộ n g đ ầ u t ư p h á t tr iể n tạ i C ô n g ty

T N H H m ộ t th à n h v iên T C T H ợ p tá c K in h tế g iai đ o ạ n 2006-2010

2.3.1 K ết quả hoạt động đầu tư g ia i đoạn 2006-2010

2 3 1 1 K h ố i lư ợ n g v ố n đ ầ u tư th ự c h iệ n g ia i đ o ạ n 2 0 0 6 - 2 0 1 0

Trang 17

đ ộ n g rấ t lớ n đ ế n h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư p h á t triể n c ủ a m ộ t d o a n h n g h iệ p h o ạ t đ ộ n g c h ủ y ế u tro n g lĩn h v ự c th i c ô n g x â y lắ p v à s ả n x u ấ t c ô n g n g h iệ p n h ư T C T

3 ) T ìn h tr ạ n g lạ m p h á t tă n g c a o tro n g n ư ớ c v à trê n th ế g iớ i, s ự k h ó k h ă n

n h iề u b ấ t c ậ p , từ q u y ề n tự c h ủ tu y ể n c h ọ n n h â n sự, đ iề u h à n h d o a n h n g h iệ p , đ ế n tà i

c h ín h , g iá cả, tiề n lư ơ n g

H ọ p tá c K in h tế g iai đ o ạ n (2010-2015)

3.1.1 T inh h ìn h kin h tế - x ã h ộ i trong nước:

N ề n k in h tế V iệ t N a m s ẽ tiế p tụ c c ó n h ữ n g c h u y ể n b iể n k h ở i s ắ c , đ ờ i s ố n g

n h â n d â n đ ư ợ c n â n g lê n , c ở s ở h ạ tầ n g n g à y c à n g đ ư ợ c đ ầ u tư p h á t triể n , tố c đ ộ tă n g

Trang 18

tr ư ở n g k in h tế c ủ a đ ấ t n ư ớ c v ẫ n đ ư ợ c d u y trì ổ n đ ịn h

3.1.2 Tinh h ìn h kin h tế thế g iớ i:

G iá c ả trê n th ế g iớ i có n h iề u b iế n đ ộ n g ả n h h ư ở n g đ ế n tố c đ ộ p h á t tr iể n c ủ a

n ề n k in h tế to à n c ầ u N g u ồ n n h iê n liệ u n g à y c à n g c ạ n k iệ t C h ín h p h ủ L à o n g à y c à n g

th ắ t c h ặ t c ô n g tác q u ả n lý lâ m n g h iệ p , h ạ n c h ế x u ấ t k h ẩ u th ô , k h u y ế n k h íc h x u ấ t k h ẩ u các lo ạ i sản p h ẩ m đ ã q u a c h ế b iế n

- X â y d ự n g c h iế n lư ợ c s ử d ụ n g n g u ồ n n h â n lự c đ á p ứ n g đ ư ợ c y ê u c ầ u trư ớ c

m ắ t v à lâ u d à i; c ó c h ín h s á c h th u h ú t la o đ ộ n g c ó c h ấ t lư ợ n g n h ư c h ín h s á c h tiề n

Trang 19

th u ế , c á c th ủ tụ c c ấ p g iấ y p h é p đ ầ u tư , x u ấ t n h ậ p k h ẩ u m á y m ó c th iế t bị

3) V ị trí th u ậ n lợi v ề m ặ t đ ịa lý, k h á th u ậ n lợi ch o v iệc triển khai h o ạ t đ ộ n g đ ầu tư

Trang 20

T hứ tư, s ự h ỗ tr ợ đ ặ c b iệ t từ N h à n ư ớ c đ ể tiế p c ậ n c á c n g u ồ n v ố n v a y từ c á c

c h ín h p h ủ , c á c tổ c h ứ c n h ư O D A , A D B , I M F

T h ứ năm, tậ n d ụ n g n g u ồ n v ố n tín d ụ n g đ ầ u tư p h á t tr iể n c ủ a N h à n ư ớ c :

Thứ sáu, tra n h th ủ n g u ồ n v ố n N g â n s á c h tài trợ

3.4.2 N ân g cao hiệu quả sử dụng vốn Đ T P T

- T h ự c h iệ n đ ầ u tư c ó tr ọ n g tâ m tr ọ n g đ iể m , tr á n h đ ầ u tư d à n trả i

- P h â n b ố v à s ử d ụ n g v ố n c h o h ọ p lý.

- C ó c h iế n lư ợ c đ ú n g đ ắ n n h ằ m g iả m c h i p h í v ậ t tư tiế t k iệ m n h â n c ô n g , đ ổ i

m ớ i c h ín h s á c h v à đ ò n b ẩ y k in h tế , th ự c h à n h tiế t k iệ m tr o n g s ả n x u ấ t k in h d o a n h

n ó i c h u n g v à đ ầ u tư n ó i riê n g

3.4.3 Đ iề u chỉnh cơ cấu đầu tư hợp ỉỷ

- Đ ầ u tư tă n g n ă n g lự c th i c ô n g x â y lắ p , s ả n x u ấ t c ô n g n g h iệ p c ủ a c á c C ô n g

ty c o n 1 0 0 % v ố n tạ i L à o , b ở i v ì đ â y là th ị tr ư ờ n g tiề m n ă n g c ủ a T C T tr o n g n h iề u

n ă m tiế p th e o

- T ă n g n ă n g lự c m á y m ó c th iế t b ị, d â y c h u y ề n s ả n x u ấ t c ô n g n g h iệ p c ủ a c á c

c ô n g ty c o n , đ ơ n v ị p h ụ th u ộ c

Trang 21

lư ợ n g đ ộ i n g ũ ;

- Đ ầ u tư c h o h o ạ t đ ộ n g M a r k e tin g , n g h iê n c ứ u th ị trư ờ n g , d ự b á o n h u c ầ u tiê u th ụ

3.4.4 N â n g cao năng lự c quản lỷ hoạt động đầu tư phát triển

3 4 4 1 G iả i p h á p n â n g c a o c h ấ t lư ợ n g c ô n g tá c lậ p d ự á n đ ầ u tư

Thứ hai, tă n g c ư ờ n g đ ầ u tư b ằ n g n h iề u h ìn h th ứ c h ạ tầ n g c ơ s ở g ia o th ô n g v ậ n

tả i, c ả n g b iể n , c u n g c ấ p v à ư u đ ãi g iá th u ê đ ất, g iá đ iệ n n ư ớ c , k h í đốt

Thứ ba, N h à n ư ớ c c ầ n c ó c h ín h s á c h k íc h c ầ u h ợ p lý

Thứ tư, d o p h ả i th ự c h iệ n n h iệ m v ụ a n n in h q u ố c p h ò n g k h ô n g c h ú tr ọ n g đ ế n

m ụ c đ íc h lợ i n h u ậ n n ê n đ ề n g h ị C h ín h p h ủ v à c á c B ộ , n g à n h c ó c h ín h s á c h h ô t r ợ v ê

v ố n , lã i s u ấ t

Thứ năm, T iế n h à n h đ à m p h á n , th ỏ a th u ậ n c ấ p c a o v ớ i C h ín h p h ủ L à o v ề v iệ c

c ấ p g iấ y p h é p đ ầ u tư , c ó c h ín h s á c h h ỗ tr ợ ư u đ ã i

Trang 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T Ế Quốc DÂN

9DBD © 0 8 0 8

NGUYỄN TRUNG HÒA

ĐẦU iư PHÁT TRIỂN TẠI CÔNG TY TNHH MTV

TỔNG CÔNG TY HOP TÁC KINH TÊ GIAI ĐOAN 2006-2010

CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ ĐẨU TU

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ

Người hướng dẫn khoa hoc:

TS NGUYỄN HỔNG MINH

H À XỘI, N M 2011

Trang 31

1.1.4 N guồn vốn huy động cho hoạt động đầu tư p h á t triển trong doanh nghiệp

Trang 40

Chính vì những lý do trên mà các doanh nghiệp hiện nay đã chú trọng vào phát triển nguồn nhân lực, coi hoạt động đầu tư phát triển nguồn nhân lực như là một hoạt động thường xuyên và quan trọng của doanh nghiệp.

Ở nước ta thì hầu hết các doanh nghiệp, để phát triển nguồn nhân lực mới chỉ sử dụng các biện pháp như: Tìm kiếm lao động đầu vào có chất lượng cao; đào tạo và đào tạo lại đội ngũ lao động trong doanh nghiệp; nâng cao điều kiện làm việc cho người lao động Tuy nhiên trong các hình thức trên thì hình thức đào tạo và đào tạo lại đội ngũ lao động được áp dụng nhiều trong các doanh nghiệp Nhà nước, còn hình thức lựa chọn lao động đầu vào chất lượng cao được sử dụng nhiều trong các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.2.4 Đầu tư vào hoạt động Marketing và tài sản vô trình khác

* Đ ầ u t ư v à o h o ạ t đ ộ n g M a r k e t i n g

Doanh nghiệp muốn cạnh tranh thắng lợi thì marketing được cho rằng

là chức năng then chốt quyết định sự thành công của doanh nghiệp: nhờ có marketing dự báo nhu cầu tiêu thụ sản phẩm, dự tính các hành động cho doanh nghiệp, hồ trợ bán hàng thông qua quảng cáo, khuyến m ại, Muốn vậy đòi hỏi phải:

+ Xác định rõ hướng đi: Doanh nghiệp phải suy tính kỹ trước khi quyết định có nên cạnh tranh trực tiếp với doanh nghiệp lớn hay không, nếu cảm thấy không có đủ nội lực thì chuyển hướng khác

+ Xác định thời gian đi: Nếu doanh nghiệp đã xác định được hướng đi

và nếu không phạm sai lầm nào về kế hoạch tiếp thị cộng với một chút may mắn thì doanh nghiệp sẽ có được thị phần

+ Phạm vi triển khai: Doanh nghiệp nên lựa chọn phương án triển khai trên phạm vi nào thì cần phải cân nhắc rõ ràng

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:10

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w