Nguồn vốn huy động cho hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp..... Một số giải pháp nhằm tăng cường hoạt động đầu tư phát triến tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh t
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T Ế QUỐC DÂN
■ ■sosoOcaca
ĐẠ1HỌCKTQD
Tỉ THÔNG TIN THƯ VIỆN
PHÒNG LUẬN Á N - T ư LIỆU
NGUYỄN TRUNG HÒA
ĐẦU 1ƯPHÁT TniỂN TẠI CÔNGTYTNHH MTV
TỔNG CỒNG TY HỢP TÁC KINH TẼ GIA1 ĐOẠN 2006-2010
CHUYẾN NGÀNH: KINH TỂ ĐẦU Tư
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học:
TS NGUYỄN HỒNG MINH
Trang 3D A N H M Ụ C B IỂ U Đ Ồ , B Ả N G
T Ó M T Ắ T L U Ậ N V Ă N
L Ờ I M Ở Đ Ầ U 1
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN VÈ ĐẦU T ư PHÁT TRIÊN TRONG DOANH NG H IỆP 4
1.1 B ản chất của đầu tư phát triển trong doanh n g h iệp 4
1.1.1 Khái niệm, phân loại đầu tư phát triển 4
1.1.2 Đặc điểm của đầu tư phát triển trong doanh nghiệp 7
1.1.3 Vai trò của hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp 8
1.1.4 Nguồn vốn huy động cho hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp 9
1.2 N ội dung chủ yếu của đầu tư phát triển tron g doanh n g h iệ p 11
1.2.1 Đầu tư vào tài sản cố định 11
1.2.2 Đầu tư vào nghiên cứu đổi mới công nghệ và phát triển KHKT 14
1.2.3 Đầu tư phát triển nguồn nhân lực 16
1.2.4 Đầu tư vào hoạt động Marketing và tài sản vô hình khác 18
1.3 C ác chỉ tiêu đánh giá kết quả và hiệu quả đầu tư phát triển trong doanh n g h iê p 20
1.3.1 Các chỉ tiêu đánh giá kết quả đầu tư phát triển trong doanh nghiêp 20
1.3.2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển trong doanh nghiêp 24
1.4 N h ữ n g nhân tố ảnh hư ởng đến đầu tư phát triển tro n g doanh nghiệp 26
1.4.1 Nhóm nhân tố khách quan 26
1.4.2 Nhóm nhân tố chủ quan 27
C H Ư Ơ N G 2: T H ự C T R Ạ N G Đ Ầ U T Ư P H Á T T R IỀ N T Ạ I C Ô N G T Y T N H H M Ộ T T H À N H V IÊN T Ỏ N G C Ô N G T Y H Ợ P T Á C K IN H TÉ G IA I Đ O Ạ N 2 0 0 6 - 2 0 1 0 29
2.1 Đ ặc điểm của C ông ty T N H H m ột thành viên T ổng C ông ty h ọp tác kinh tế ảnh h ư ỏ n g đến h oạt động đầu tư phát triển tại T C T 29
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Tổng Công ty Họp tác kinh tế 29
2.1.2 Cơ cấu tổ chức Công ty 32
2.1.3 Yêu cầu đối với hoạt động đầu tư phát triển tại TCT 38
2.2 T h ự c trạn g đầu tư phát triển tại C ông ty T N H H m ột thành viên T C T H ọp tác K inh tế giai đoạn 2 0 0 6 -2 0 1 0 40
2.2.1 Tình hình thực hiện tổng mức vốn đầu tư 40
2.2.2 Phân bổ vốn đầu tư theo các lĩnh vực hoạt động của TCT 44
2.2.3 Nguồn vốn đầu tư và cơ cấu vốn đầu tư theo nguồn v ố n 45
Trang 42.3.1 Kết quả hoạt động đầu tư giai đoạn 2006-2010 56
2.3.2 Hiệu quả hoạt động đầu tư giai đoạn 2006-2010 60
2.3.3 Hạn chế và nguyên nhân của hoạt động đầu tư phát triển tại COECCO giai đoạn (2006-2010) 66
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TẠI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỎNG CÔNG TY HỢP TÁC KINH TÉ GIAI ĐOẠN 2011-2020 71
3.1 Định hướng phát triển và đầu tư tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tac Kinh tế giai đoạn (2010-2015) 71
3.1.1 Tình hình kinh tế - xã hội trong nước: 71
3.1.2 Tình hình kinh tế thế giới: 72
3.1.3 Định hướng phát triển của Tổng Công ty Họp tác kinh tế 73
3.2 Nhu cầu vốn đầu tư phát triển tại COECCO giai đoạn (2010-2015) 82
3.3 Phân tích SWOT của Công ty TNHH một thành viên TCT Hợp tác Kinh tế 83
3.3.1 Những điểm mạnh (S) 83
3.3.2 Những điểm yếu (W ) 84
3.3.3 Những cơ hội (O) 86
3.3.4 Những thách thức (T) 87
3.3.5 Phối hợp s / o 88
3.3.6 Phối hợp w / o 88
3.3.7 Phối hợp S /T 89
3.3.8 Phối hợp W/T 89
3.4 Một số giải pháp nhằm tăng cường hoạt động đầu tư phát triến tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh tế 89
3.4.1 Giải pháp về tăng cường huy động các nguồn vốn cho đầu tư phát triển 89
3.4.2 Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn ĐTPT 91
3.4.3 Điều chỉnh cơ cấu đầu tư họp lý 92
3.4.4 Nâng cao năng lực quản lý hoạt động đầu tư phát triển 93
3.4.5 Một số kiến nghị với Nhà nước nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển tại Công ty TNHH một thành viên TCT Họp tác Kinh tế 99
KÉT LUẬN 101
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM K H Ả O 103
Trang 5Bảng 2.1: Kết quả sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty 39
Bảng 2.2: Nguồn vốn đầu tư phát triển của COECCO giai đoạn (2006 - 2010) 44
Bảng 2.3 Cơ cấu đầu tư chia theo các lĩnh vực hoạt động trong TCT giai đoạn 2006-2010 45
Bảng 2.4: Nguồn vốn đầu tư phát triển của COECCO giai đoạn (2006 - 2010) 46
Bảng 2.5: Nguồn vổn tự tài trợ của TCT giai đoạn 2006-2010 46
Bảng 2.6: Nguồn vốn từ bên ngoài của TCT giai đoạn 2006-2010 47
Bảng 2.7: vốn đầu tư phân theo nội dung đầu tư giai đoạn (2006-2010) 49
Bảng 2.8: Quy mô vốn đầu tư nâng cao năng lực thi công của COECCO giai đoạn (2006-2010) 50
Bảng 2.9: Quy mô vốn đầu tư nâng cao năng lực sản xuất công nghiệp tại COECCO giai đoạn (2006-2010) 51
Bảng 2.10: Quy mô vốn đầu tư phát triển nguồn nhân lực COECCO giai đoạn ( 2006-2010) 54
Bảng 2.11: vốn đầu tư cho hoạt động Marketing và tài sản vô hình khác COECCO giai đoạn (2006-2010) 55
Bảng 2.12: Tình hình thực hiện vốn đầu tư giai đoạn (2006-2010) 57
Bảng 2.13: Tổng giá trị huy động TSCĐ của COECCO giai đoạn (2006-2010) 58
Bảng 2.14: Giá trị sản xuất của COECCO giai đoạn (2006-2010) 59
Bảng 2.15: Doanh thu, lợi nhuận trên VĐT giai đoạn (2006-2010) 60
Bảng 2.16: Mức đóng góp ngân sách trên VĐT giai đoạn 2006 - 2010 62
Bảng 2.17: Thu nhập người lao động COECCO giai đoạn (2006-2010) 63
Bảng 2.18: Kết quả đào tạo nguồn nhân lực giai đoạn 2006-2010 .64
Bảng 2.19: số chỗ việc làm tăng thêm giai đoạn 2006-2010 65
Bảng 3.1: Nhu cầu vốn đầu tư COECCO giai đoạn (2010-2015) 83
Biểu đồ 2.1: Cơ cấu lao động theo trình độ của COECCO 65
Trang 6NGUYỄN TRUNG HÒA
DẦU TƯPHÁT TRIỂN TẠI CÔNG TY ĨNHH MTV
TỔNG CÔNG TY HỢP TÁC KINH TÊ GIAI ĐOẠN 2006-2010
CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ ĐẦU TU
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SỸ
HÀ
m i,
7s o i l
Trang 7Doanh nghiệp nhà nước giữ vị trí then chốt trong nền kinh tế, phát triển doanh nghiệp nhà nước trong những ngành sản xuất và dịch vụ quan trọng, những lĩnh vực then chốt, an ninh quốc phòng, xây dựng các công ty nhà nước đủ mạnh
để làm nòng cốt trong các tập đoàn, có năng lực cạnh tranh trên thị trường trong nước và quốc tế Tổng Công ty Hợp tác kinh tế đã và đang có những định hướng phát triển phù họp với sự phát triển chung của đất nước Với năng lực và kinh nghiệm còn hạn chế, trong hoạt động đầu tư phát triển, Tổng Công ty vẫn còn bộc
lộ những mặt hạn chế, yếu kém Vì vậy, nghiên cứu một cách nghiêm túc những vấn đề lý luận cũng như thực tiễn đầu tư phát triển tại Tổng Công ty trong thời gian qua để làm luận cứ khoa học cho việc đề ra chính sách, biện pháp phù họp với tình hình hiện nay là rất cần thiết
1.1.2 Đặc điểm của đầu tư phát triển trong doanh nghiệp
a) Qui mô tiền vốn, vật tư, lao động cần thiết cho hoạt động đầu tư phát triển thường là rất lớn vốn đầu tư nằm khê đọng trong suốt quá trình thực hiện đầu tư
b) Thời kỳ đầu tư kéo dài
c) Thời gian vận hành các kết quả đầu tư kéo dài
d) Các thành quả của hoạt động đầu tư phát triển là các công trình xây dựng
sẽ hoạt động ở ngay nơi mà nó được tạo dựng nên
e) Đầu tư phát triển có độ rủi ro cao
1.1.3 Vai trò của hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp
a) Tạo dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật mới
Trang 84 ) P h á t h à n h c ổ p h iế u : D o a n h n g h iệ p c ó th ể p h á t h à n h c ổ p h iế u đ ể h u y đ ộ n g
v ố n C ó h a i lo ạ i c ổ p h iế u đ ư ợ c p h á t h à n h : c ổ p h iế u ư u đ ã i v à c ổ p h iế u th ư ờ n g
1.2 N ội d u n g c h ủ y ếu c ủ a đ ầ u t ư p h á t tr iể n tr o n g d o a n h n g h iệp
1.2.1 Đ ầu tư vào tà i sản cố định
Trang 91.2.2 Đ ầu tư vào nghiên cứ u đồi m ớ i công nghệ và p h á t triển K H K T
c h ấ t lư ợ n g n g u ồ n n h â n lự c c ủ a tổ c h ứ c , là đ iề u k iệ n q u y ế t đ ịn h đ ể d o a n h n g h iệ p c ó th ể
đ ứ n g v ữ n g v à d à n h th ắ n g lợ i tro n g m ô i trư ờ n g c ạ n h tra n h
1.2.4 Đ ầu tư vào hoạt động M arke tin g và tà i sản vô h ìn h khác
* Đ ầ u t ư v à o h o ạ t đ ộ n g M a r k e t i n g
* Đ ầ u t ư v à o t à i s ả n v ô h ì n h k h á c
1.3 C á c ch ỉ tiê u đ á n h g iá k ế t q u ả v à h iệ u q u ả đ ầ u t ư p h á t tr iể n tro n g d o a n h
n g h iê p
1.3.1 C ác c h ỉ tiêu đánh g iá kết quả đầu tư p h á t triển trong doanh nghiêp
1 3 1 1 K h ố i lư ợ n g v ố n đ ầ u tư th ự c h iệ n
Trang 101 3 2 2 H iệ u q u ả tà i c h ín h c ủ a h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư p h á t tr iể n tr o n g d o a n h n g h iệ p
H iệ u q u ả tà i c h ín h c ủ a h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư p h á t tr iể n tr o n g d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c
đ á n h g iá th ô n g q u a c á c c h ỉ tiê u c ơ b ả n sa u ;
Trang 13X í n g h iệ p X â y d ự n g C o e c c o ; X í n g h iệ p s ả n x u ấ t v ậ t liệ u x â y d ự n g H ồ n g
L a m ; X í n g h iệ p R à p h á B o m m ìn V ậ t n ổ ; X í n g h iệ p L a m H ồ n g ; N h à m á y c h ế b iế n
V ă n p h ò n g Đ ạ i d iệ n tạ i H à N ộ i; ; V P đ ạ i d iệ n tạ i T h ủ đ ô V iê n g C h ă n ; V P đ ạ i
d iệ n tạ i T h ị x ã P a k S a n ; V P đ ạ i d iệ n tạ i T h ị x ã X iê n g K h o ả n g
Trang 14là lự c lư ợ n g la o đ ộ n g tr ẻ d ư ớ i 4 0 tu ổ i, c h iế m trê n 7 0 % X é t v ề trìn h đ ộ , lự c lư ợ n g la o
đ ộ n g c ó trìn h đ ộ trê n đ ạ i h ọ c là 10 n g ư ờ i c h iế m 0 ,4 5 % , đại h ọ c 2 9 8 n g ư ờ i c h iế m
1 3 ,3 4 % , c a o đ ẳ n g là 6 8 n g ư ờ i c h iế m tỷ lệ 3 ,0 4 % , trìn h đ ộ tru n g h ọ c c h u y ê n n g h iệ p là
2 8 7 n g ư ờ i c h iế m 1 2 ,8 5 % , c ô n g n h â n k ỹ th u ậ t là 1.251 c h iế m 5 6 % , la o đ ộ n g c h ư a q u a
đ à o tạ o là 3 2 0 n g ư ờ i c h iế m tỷ lệ 1 4 ,3 2 %
Trang 15Đ ầ u tư v à o h o ạ t đ ộ n g x ú c tiế n th ư ơ n g m ạ i, đ ầ u tư v à o n h ư x â y d ự n g th ư ơ n g
h iệ u , h ệ th ố n g n h ậ n d iệ n v à đ ư a r a c á c c h iế n lư ợ c q u ả n g c á o tiế p th ị s ả n p h ẩ m
2.3 Đ á n h g iá k ế t q u ả v à h iệu q u ả h o ạ t đ ộ n g đ ầ u t ư p h á t tr iể n tạ i C ô n g ty
T N H H m ộ t th à n h v iên T C T H ợ p tá c K in h tế g iai đ o ạ n 2006-2010
2.3.1 K ết quả hoạt động đầu tư g ia i đoạn 2006-2010
2 3 1 1 K h ố i lư ợ n g v ố n đ ầ u tư th ự c h iệ n g ia i đ o ạ n 2 0 0 6 - 2 0 1 0
Trang 17đ ộ n g rấ t lớ n đ ế n h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư p h á t triể n c ủ a m ộ t d o a n h n g h iệ p h o ạ t đ ộ n g c h ủ y ế u tro n g lĩn h v ự c th i c ô n g x â y lắ p v à s ả n x u ấ t c ô n g n g h iệ p n h ư T C T
3 ) T ìn h tr ạ n g lạ m p h á t tă n g c a o tro n g n ư ớ c v à trê n th ế g iớ i, s ự k h ó k h ă n
n h iề u b ấ t c ậ p , từ q u y ề n tự c h ủ tu y ể n c h ọ n n h â n sự, đ iề u h à n h d o a n h n g h iệ p , đ ế n tà i
c h ín h , g iá cả, tiề n lư ơ n g
H ọ p tá c K in h tế g iai đ o ạ n (2010-2015)
3.1.1 T inh h ìn h kin h tế - x ã h ộ i trong nước:
N ề n k in h tế V iệ t N a m s ẽ tiế p tụ c c ó n h ữ n g c h u y ể n b iể n k h ở i s ắ c , đ ờ i s ố n g
n h â n d â n đ ư ợ c n â n g lê n , c ở s ở h ạ tầ n g n g à y c à n g đ ư ợ c đ ầ u tư p h á t triể n , tố c đ ộ tă n g
Trang 18tr ư ở n g k in h tế c ủ a đ ấ t n ư ớ c v ẫ n đ ư ợ c d u y trì ổ n đ ịn h
3.1.2 Tinh h ìn h kin h tế thế g iớ i:
G iá c ả trê n th ế g iớ i có n h iề u b iế n đ ộ n g ả n h h ư ở n g đ ế n tố c đ ộ p h á t tr iể n c ủ a
n ề n k in h tế to à n c ầ u N g u ồ n n h iê n liệ u n g à y c à n g c ạ n k iệ t C h ín h p h ủ L à o n g à y c à n g
th ắ t c h ặ t c ô n g tác q u ả n lý lâ m n g h iệ p , h ạ n c h ế x u ấ t k h ẩ u th ô , k h u y ế n k h íc h x u ấ t k h ẩ u các lo ạ i sản p h ẩ m đ ã q u a c h ế b iế n
- X â y d ự n g c h iế n lư ợ c s ử d ụ n g n g u ồ n n h â n lự c đ á p ứ n g đ ư ợ c y ê u c ầ u trư ớ c
m ắ t v à lâ u d à i; c ó c h ín h s á c h th u h ú t la o đ ộ n g c ó c h ấ t lư ợ n g n h ư c h ín h s á c h tiề n
Trang 19th u ế , c á c th ủ tụ c c ấ p g iấ y p h é p đ ầ u tư , x u ấ t n h ậ p k h ẩ u m á y m ó c th iế t bị
3) V ị trí th u ậ n lợi v ề m ặ t đ ịa lý, k h á th u ậ n lợi ch o v iệc triển khai h o ạ t đ ộ n g đ ầu tư
Trang 20T hứ tư, s ự h ỗ tr ợ đ ặ c b iệ t từ N h à n ư ớ c đ ể tiế p c ậ n c á c n g u ồ n v ố n v a y từ c á c
c h ín h p h ủ , c á c tổ c h ứ c n h ư O D A , A D B , I M F
T h ứ năm, tậ n d ụ n g n g u ồ n v ố n tín d ụ n g đ ầ u tư p h á t tr iể n c ủ a N h à n ư ớ c :
Thứ sáu, tra n h th ủ n g u ồ n v ố n N g â n s á c h tài trợ
3.4.2 N ân g cao hiệu quả sử dụng vốn Đ T P T
- T h ự c h iệ n đ ầ u tư c ó tr ọ n g tâ m tr ọ n g đ iể m , tr á n h đ ầ u tư d à n trả i
- P h â n b ố v à s ử d ụ n g v ố n c h o h ọ p lý.
- C ó c h iế n lư ợ c đ ú n g đ ắ n n h ằ m g iả m c h i p h í v ậ t tư tiế t k iệ m n h â n c ô n g , đ ổ i
m ớ i c h ín h s á c h v à đ ò n b ẩ y k in h tế , th ự c h à n h tiế t k iệ m tr o n g s ả n x u ấ t k in h d o a n h
n ó i c h u n g v à đ ầ u tư n ó i riê n g
3.4.3 Đ iề u chỉnh cơ cấu đầu tư hợp ỉỷ
- Đ ầ u tư tă n g n ă n g lự c th i c ô n g x â y lắ p , s ả n x u ấ t c ô n g n g h iệ p c ủ a c á c C ô n g
ty c o n 1 0 0 % v ố n tạ i L à o , b ở i v ì đ â y là th ị tr ư ờ n g tiề m n ă n g c ủ a T C T tr o n g n h iề u
n ă m tiế p th e o
- T ă n g n ă n g lự c m á y m ó c th iế t b ị, d â y c h u y ề n s ả n x u ấ t c ô n g n g h iệ p c ủ a c á c
c ô n g ty c o n , đ ơ n v ị p h ụ th u ộ c
Trang 21lư ợ n g đ ộ i n g ũ ;
- Đ ầ u tư c h o h o ạ t đ ộ n g M a r k e tin g , n g h iê n c ứ u th ị trư ờ n g , d ự b á o n h u c ầ u tiê u th ụ
3.4.4 N â n g cao năng lự c quản lỷ hoạt động đầu tư phát triển
3 4 4 1 G iả i p h á p n â n g c a o c h ấ t lư ợ n g c ô n g tá c lậ p d ự á n đ ầ u tư
Thứ hai, tă n g c ư ờ n g đ ầ u tư b ằ n g n h iề u h ìn h th ứ c h ạ tầ n g c ơ s ở g ia o th ô n g v ậ n
tả i, c ả n g b iể n , c u n g c ấ p v à ư u đ ãi g iá th u ê đ ất, g iá đ iệ n n ư ớ c , k h í đốt
Thứ ba, N h à n ư ớ c c ầ n c ó c h ín h s á c h k íc h c ầ u h ợ p lý
Thứ tư, d o p h ả i th ự c h iệ n n h iệ m v ụ a n n in h q u ố c p h ò n g k h ô n g c h ú tr ọ n g đ ế n
m ụ c đ íc h lợ i n h u ậ n n ê n đ ề n g h ị C h ín h p h ủ v à c á c B ộ , n g à n h c ó c h ín h s á c h h ô t r ợ v ê
v ố n , lã i s u ấ t
Thứ năm, T iế n h à n h đ à m p h á n , th ỏ a th u ậ n c ấ p c a o v ớ i C h ín h p h ủ L à o v ề v iệ c
c ấ p g iấ y p h é p đ ầ u tư , c ó c h ín h s á c h h ỗ tr ợ ư u đ ã i
Trang 22TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T Ế Quốc DÂN
9DBD © 0 8 0 8
NGUYỄN TRUNG HÒA
ĐẦU iư PHÁT TRIỂN TẠI CÔNG TY TNHH MTV
TỔNG CÔNG TY HOP TÁC KINH TÊ GIAI ĐOAN 2006-2010
CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ ĐẨU TU
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa hoc:
TS NGUYỄN HỔNG MINH
H À XỘI, N M 2011
Trang 311.1.4 N guồn vốn huy động cho hoạt động đầu tư p h á t triển trong doanh nghiệp
Trang 40Chính vì những lý do trên mà các doanh nghiệp hiện nay đã chú trọng vào phát triển nguồn nhân lực, coi hoạt động đầu tư phát triển nguồn nhân lực như là một hoạt động thường xuyên và quan trọng của doanh nghiệp.
Ở nước ta thì hầu hết các doanh nghiệp, để phát triển nguồn nhân lực mới chỉ sử dụng các biện pháp như: Tìm kiếm lao động đầu vào có chất lượng cao; đào tạo và đào tạo lại đội ngũ lao động trong doanh nghiệp; nâng cao điều kiện làm việc cho người lao động Tuy nhiên trong các hình thức trên thì hình thức đào tạo và đào tạo lại đội ngũ lao động được áp dụng nhiều trong các doanh nghiệp Nhà nước, còn hình thức lựa chọn lao động đầu vào chất lượng cao được sử dụng nhiều trong các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
1.2.4 Đầu tư vào hoạt động Marketing và tài sản vô trình khác
* Đ ầ u t ư v à o h o ạ t đ ộ n g M a r k e t i n g
Doanh nghiệp muốn cạnh tranh thắng lợi thì marketing được cho rằng
là chức năng then chốt quyết định sự thành công của doanh nghiệp: nhờ có marketing dự báo nhu cầu tiêu thụ sản phẩm, dự tính các hành động cho doanh nghiệp, hồ trợ bán hàng thông qua quảng cáo, khuyến m ại, Muốn vậy đòi hỏi phải:
+ Xác định rõ hướng đi: Doanh nghiệp phải suy tính kỹ trước khi quyết định có nên cạnh tranh trực tiếp với doanh nghiệp lớn hay không, nếu cảm thấy không có đủ nội lực thì chuyển hướng khác
+ Xác định thời gian đi: Nếu doanh nghiệp đã xác định được hướng đi
và nếu không phạm sai lầm nào về kế hoạch tiếp thị cộng với một chút may mắn thì doanh nghiệp sẽ có được thị phần
+ Phạm vi triển khai: Doanh nghiệp nên lựa chọn phương án triển khai trên phạm vi nào thì cần phải cân nhắc rõ ràng