1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập kế toán hành chính sự nghiệp iuh

216 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập kế toán hành chính sự nghiệp
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Thu Hiền, TS. Cao Thị Cẩm Vân, ThS. Phạm Thị Ly
Trường học Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán
Thể loại Bài tập
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 216
Dung lượng 14,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình huống 3: Đơn vị HCSN phát sinh hoạt động liên doanh, liên kết không hình thành pháp nhân mới, khi xuất một tài sản cố định đem tham gia hoạt động liên doanh, kế toán A đã hạch toán

Trang 2

TRUONG ĐẠI HQC CONG NGHIỆP TP.HCM

KHOA KE TOAN - KIEM TOAN

Trang 3

M ục L ục

Chương 1 TỎNG QUAN VÈ ĐƠN VỊ HCSN & KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HCSN 5

Phần I: BÀI TẬP ’ 5

1 Câu hỏi lý thuyết: 5

2 Bài tập tỉnh huống: 5

3 Câu hỏi trắc nghiệm 6

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 7

Chương 2 KẾ TOÁN TIỀN 8

Phầnl: BÀI TẬP 8

1 Câu hỏi lý thuyết: 8

2 Bài tập tỉnh huống: 8

3 Câu hỏi trắc nghiệm 9

4 Bài tập: 11

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 21

1. Câu hỏi trắc nghiệm: 21

2 Bài tập: 21

Chương 3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THƯ VÀ ỨNG TRƯỚC 33

Phần I: BÀI TẬP 33

1 Câu hỏi lý thuyết: 33

2 Bài tập tình huống: 33

3 Câu hỏi trắc nghiệm 34

4 Bài tập: 36

Phần II: BÀI GIÀI GỢI Ý 45

1 Bài tập trắc nghiệm: 45

2 Bài tập: 45

Chương 4 KẾ TOÁN HÀNG TÔN KHO 54

Phần I: BÀI TẬP 54

1 Câu hỏi lý thuyết: 54

2 Bài tập tình huống: 54

3 Câu hỏi trắc nghiệm 55

4 Bài tập: 57

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 68

1. Câu hỏi trắc nghiệm: 68

2 Bài tập: 68

Chương 5 KẾ TOÁN TÀI SẢN CÓ ĐỊNH 78

Phần I: BÀI TẬP 78

1 Câu hỏi lý thuyết: 78

2 Bài tập tình huống: 78

3 Câu hỏi trắc nghiệm 79

4 Bài tập: 81

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 91

1 Câu hỏi trắc nghiệm: 91

2 Bài tập: M 91

Chương 6 KẾ TOÁN NỢ PHẢI TRẢ 98

Phần I: BÀI TẬP 98

1 Câu hỏi lý thuyết: 98

2 Bài tập tình huống: 98

3 Câu hỏi trẳc nghiệm 99

4 Bài tập: 101

Trang 4

Phần II: BÀI GIÀI GỢI Ý 109

1 Câu hỏi trắc nghiệm 109

2 Bài tập: 110

Chương 7 KẾ TOÁN TÀI SẢN THƯÀN 115

Phầnl: BÀI TẬP 115

1 Câu hỏi lý thuyết: 115

2 Bài tập tình huống: 115

3 Câu hỏi trắc nghiệm 116

4 Bài tập: 118

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 127

1 Câu hỏi trắc nghiệm 127

2 Bài tập 128

Chương 8 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THƯ 131

Phầnl: BÀI TẬP 131

1 Câu hỏi lý thuyết: 131

2 Bài tập tình huống: 131

3 Câu hỏi trắc nghiệm 132

4 Bài tập: 133

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 142

1 Câu hỏi trắc nghiệm: 142

2 Bài tập 142

Chương 9 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI 146

Phầnl: BÀI TẬP 146

1 Câu hỏi lý thuyết: 146

2 Bài tập tình huống: 146

3 Câu hỏi trắc nghiệm 147

4 Bài tập: 149

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 158

1 Câu hỏi trắc nghiệm 158

2 Bài tập 159

Chương 10 KÉ TOÁN CHI PHÍ THUẾ TNDN VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 163

Phần I: BÀI TẬP 163

1 Câu hỏi lý thuyết: 163

2 Câu hỏi trắc nghiệm: 163

3 Bài tập: 165

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 174

1 Câu hỏi trắc nghiệm: 174

2 Bài tập: 175

Chương 11 BÁO CÁO TÀI CHÍNH 182

Phầnl: BÀI TẬP 182

1 Câu hỏi lý thuyết: 182

2 Bài tập tình huống: 182

3 Câu hỏi trắc nghiệm: 182

4 Bài tập: 184

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 200

1 Câu hỏi trắc nghiệm: 200

2 Bài tập 200

Trang 5

LOIMODAU

Kinh thua quy b�n dQc !

K€ toan hanh chinh sv nghiep la viec t6 chuc he th6ng thong tin bfulg s6 Heu d€

quan ly va ki€m soat ngu6n kinh phi, tinh hinh su d\lllg va quy€t toan kinh phi, tinh hinh

quan ly va su dl}ng cac lo�i v�t tu, tai san cong, tinh hinh chfrp hanh dv toan thu chi va

thvc hien cac tieu chuftn, dinh muc cua Nha nuoc a dcm vi S\f nghiep Chinh vi th€, yeu

cftu dijt ra cho m6i k€ toan vien trong dcm vi Hanh chinh S\f nghiep la ben c� viec phai

am hi€u cac ch€ d{> chinh sach, cac quy dinh phap ly lien quan d€n ho�t d{>ng S\f nghiep

vira phai thanh th�o trong h�ch toan va xu ly cac tinh hu6ng k€ toan phat sinh trong qua

trinh ho�t d{>ng cua dcm vi

Do d6, cimg voi viec bien so�n giao trinh kS toan Hanh chinh S\f nghi�p, b{> mon

K€ toan nh� thfry ck thiSt tang cucmg ky nang thvc hanh va giai quy€t tinh hu6ng cho

nguai hQc, chung toi bien so� sach:" Bai tpp Ki totin Hanh chfnh sv nghifp" nhflm

giup cho nguoi hQC cfing c6 kiSn thuc, ren luyen ky nang XU ly, phan tich thong tin va

ghi nh� cac nghiep V\l phat sinh trong qua trinh ho�t d{>ng cua dcm vj S\f nghiep Chung

toi hy VQng rang, nhfing n{>i dung trinh bay se cung d.p nhfing thong tin huu ich cho

nguoi d9c d€ v� dl}ng trong thvc t€ va nghien c(ru chuyen sau trong linh V\fC k€ toan

dcm vi Hanh chinh S\f nghiep

N{>i dung cua quy€n sach bao g6m 11 chucmg chia lam hai phdn:

- Phftn 1 duqc vi€t theo n{>i dung tirng chucmg bao g6m:

+Cac cau hoi ly thuy€t

+Cac tinh hu6ng k€ toan

+Cac cau hoi tra.c nghiem

+ Cac bai t�p W lu�n.

- Phk 2: Cac bai giai gqi y cho nguoi dQC.

Trong qua trinh bien so�n, m�c du chung toi n6 Ive rftt nhi€u, nhung cha.c �ha.n

quy€n sach nay kh6 tranh khoi nhfing so suit, rfrt mong nh�n duqc y kiSn dong g6p1 cua

quy b�n d9c d€ tai ban Ik sau tai Heu se d�t chftt luqng t6t hem M9i g6p y xin vui long

gui qua dja chi emali: faaiuh@iuh.edu.vn ho�cfaaiuh@qmail.com

Tran tr9ng cam cm b�n d9c!

Nh6m tac gia:

TS Nguy�n Thi Thu Hi€n

TS Cao Thi C!m Van ThS Ph� Thi Ly

Trang 6

Chuong 1

TỎNG QUAN VE ĐƠN VỊ HCSN

& KE TOAN ĐƠN VI HCSNPhần I: BAI TẬP

4 Câu hoi lý thuyết:

Câu 1: Trinhbày dặc điểmcủa đơn viHCSN?

Câu 2: Giải thích quytrinh phân bổ dự toán ngân sách các cấp trong dơn viHCSN?

Câu 3: Phân tích Sự khác biệt giữa các phương pháp quản lý tài chính trong dơn vi

HCSNvà diều kiện áp dụngcho mỗi phương pháp?

Câu 4: Cho biếtnội dung yêu cầu vàcác nguyêntắc kế toán HCSN theo TT107?

Câu 5: Nhfrng chứngtừbắtbuộc trong dơn vi HCSN lànhfrng chllllg từ nào?

Cãu 6: Phântích nhfrng dặc trưng cơ bản củahệ thống tài khoản áp dụng cho dơn vi

HCSN theo TT 107?

Cãu 7: Thông tintrên Báo cáo quyết toán NS^N dược cungccp cho nhfrng dối tượng

nào nhằm mục dích gi?

Cãu 8: Trinh bày các nguyên tắc và yêu cầu lập Báo cáo tài chính và Báo cáo quyết

toán tại dơn vi HCSN?

5 Bài tập tỉnh huống:

Tinh huống 1: Bàn về việc áp dụng phương pháp quản lý tài chính trong dơn vi

HCSN: Kế toán A chorằng dôi với dơn vi không có nguồn thu hoặc nguồn thu ít áp

dụngphưong pháp thu dủ, chi dủ Tuy nhiên, kế toánB cho rằng trường hop này nên

sử dụng phương pháp thu chi chênh lệch, theo dó toàn bộ khoản thu se dược giữ lại

chi tiêu, chênh lệch thiếu NSNN cấp bù

Yêu cầu: Anh IChihay nhận xét phát biểucủa kếtoán Avà kế toán B?

Tinh huống 2: Nhân viên kế toán X vừa dược tuyển dụng vào một dơn vi HCSN

thuộc ủybannhân dân cấp huyện và dược hướng dẫn lập BCTC của dơn vitheo mẫu

dơngiàn Nhânviên này cho rằng dơnvi sử dụng biểu mẫu này chưa hop lý làm cho

thôngtinkế toán không phản ánh dầy dủ về tinh hinh tài chính của dơn vi

Yêu cầu: Dựa trên hướng dẫn lập và trinh bày BCTC, Anh / Chi hay giải thích cho

nhân viênX?

Tinh huống 3: Tại dơn vi HCSN Atrong kỳ kế toánnam N, sau khi quyết toán ngân

sách da dược duyệt, don vimới phát hiện sai sót trên sổ kế toán, nhân viên kế toán da

ghi nhận sai sót này và thực hiên diều chỉnh thông tintrên sổ kế toán namNvà thuyết

minh trên báo cáoquyết toán nam sau(sau nam pháthiện)

Yêu cầu: Dựa trên hướng dẫn lậpvà trinh bày BCTC, Anh / Chi hay nhẩnxét eách xử

lycủa kế toán dơn vi?

Trang 7

6 Câu hỏi trắc nghiệm

1 Chọn phát biểu đúng:

a Đơn vị được bổ sung tài khoản chi tiết cho các tài khoản đã được quy định trong danh

mục hệ thống tài khoản kế toán để phục vụ yêu cầu quản lý của đơn vị.

b Đơn vị không được bổ sung tài khoản chi tiết cho các tài khoản đã được quy định theo

TT 107.

c Đơn vị được bổ sung tài khoản ngang cấp với các tài khoản đã được quy định toong

danh mục hệ thống tài khoản kế toán để phục vụ yêu cầu quản lý của đơn vị.

d Đơn vị không được bổ sung tài khoản chi tiết cho các tài khoản đã được quy định toong

danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo TT 107.

2 Trường hợp phát hiện sai sót trên sổ kế toán liên quan đến quyết toán ngân sách nhà nước

trường hợp báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước đã được duyệt, kế toán thực hiện:

a Điều chỉnh các thông tin trên sổ kế toán chi tiết theo dõi ngân sách năm sau.

b Điều chỉnh các thông tin trên sổ kế toán chi tiết theo dõi ngân sách năm báo cáo.

c Điều chỉnh các thông tin trên sổ kế toán chi tiết theo dõi ngân sách năm phát hiện và

thuyết minh trên báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước.

d Trình bày sai sót trên thuyết minh trên báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm sau.

3 Phương pháp quản lý tài chính” thu đủ, chi đù” toong đơn vị HCSN là:

a Mọi khoản thu của đơn vị giữ lại để chi tiêu, nếu thiếu nhà nước sẽ cấp bù chênh lệch thiếu

b Mọi khoản thu của đơn vị được nộp hết vào NSNN, nhà nước sẽ cấp kinh phí cho đơn

vị để chi tiêu.

c Mọi khoản chi phải lập dự toán và tuân thủ dự toán đã lập.

d Trao quyền cho đơn vị tự chủ thu chi tài chính.

4 Phát biểu nào sau đây là sai:

a Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng là chứng từ bắt buộc

b Phiếu chi là chứng từ bắt buộc

c Biên lai thu tiền là chứng từ hướng dẫn

5 Số liệu lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo kỳ kế toán năm là số liệu thu, chi

thuộc năm ngân sách:

a Được tính đến ngày kết thúc kỳ kế toán năm 31/12

b Theo đăng ký kê khai của đơn vị

c Được tính chậm nhất là ngày 31/01 năm sau

d Được tính đến ngày 31/01 năm sau

6 Chọn phát biểu sai: Đơn vị HCSN có thể áp dụng các hình thức kế toán:

Trang 8

7 Chọn phát biểu đúng cho phương pháp thu, chi chênh lệch:

a Mọi khoản thu đơn vị phải nộp hết vào NSNN, nhà nước sẽ cấp kinh phí cho đơn vị để

chi tiêu.

b Tự Mọi khoản thu được giữ lại để chi tiêu, nếu thiếu Nhà nước sẽ cấp bù

c Đơn vị phải lập dự toán và phải chi theo đúng dự toán đâ lập

d Đơn vị được quyền tìm kiếm các nguồn thu và tiết kiệm các khoản chi

8 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị HCSN:

a Trung tâm bảo trợ xã hội

b Doanh nghiệp nhà nước

c Viện nghiên cứu

d Trung tâm chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

9 Cơ quan nhà nước có thể lựa chọn để lập BCTC đơn giản là:

a Phòng, cơ quan tương đương phòng thuộc UBND huyện, không được giao dự toán chi

NSNN chỉ được giao dự toán chi thường xuyên, không có đơn vị trưc thuộc.

b Phòng, cơ quan tương đương phòng thuộc UBND huyện, được giao dự toán chi

NSNN, có đơn vị trực thuộc.

c Các đơn vị trực thuộc UBND huyện, không được giao dự toán chi NSNN.

d Các đơn vị trực thuộc UBND huyện, được giao dự toán chi NSNN.

10 Số liệu lập báo cáo quyết toán thuộc nguồn khác của đơn vị HCSN theo kỳ kế toán năm:

a Được tính đến ngày kết thúc kỳ kế toán năm 31/12

b Được tính đến ngày 31/01 năm sau

c Theo đăng ký kê khai của đơn vị

d Được tính chậm nhất là ngày 31/01 năm sau.

Trang 9

Chương 2

Phần I: BÀI TẬP

5 Câu hỏi lý thuyết:

Câu 1: Trình bày yêu cầu cơ bản trong quản lý tiềnmặt tại đơn vị HCSN?

Câu 2: Phân tích so sách sự khác biệt về yêu cầu quản lý và kiểmsoát các khoản tiền

gửi ngân hàng, kho bạc trong đơnvị HCSNvới Doanh nghiệp SXKD?

Câu 3: Trình bày kết cấuvàphương pháphạch toán tài khoản 111, 112, 113?

Câu 4: Cho biết quy trình kiểm tra đối chiếu TGNH giữa đơn vị HCSN và kgân

hàng, Kho bạc Nhà nước?

Câu 5: Chobiết yêu cầu quản lý đốivới cáckhoản đầu tư chứngkhoán?

Câu 6: Phân tích sự khác nhau giữa đầu tư góp vốntheo hìnhthức LGLK không hình

thành pháp nhân mới và đầu tư góp vốn theo hình thức LDLK hình thành

pháp nhânmới?

Câu 7: Cho biết yêu cầu quảnlý đối với các khoảnđầu tư liên doanh liên kết?

Câu 8: Trình bày kết cấu tài khoản 121 và phương pháp hạch toán các khoản đầu tư

chứng khoán, các khoản đầu tư góp vốn, các khoản đầu tư liên doanh liên

kết?

Câu 9: Trình bày phương pháp ghi nhận các khoản đầu tư trên BCTC và Báo cáo

quyết toán?

6 Bài tập tình huống:

Tình huống 1: Đơn vị HCSN A trong kỳ thanh lý một tài sản cố định, tài sản này

thuộc nguồnNSNN đã khấu hao hết số tiền mặt thu được từ việc thanh lý tài sản kế

toán hạch toán vào quỹ phúc lợi vì cho rằng tài sản này đã khấu hao hết không ảnh

hưởng đếnnguồnthu chi do NSNN cấp phát chođơn vị

Yêu cầu: Anh / Chị hãy nhận xét cách xử lý của kế toán đơn vị, cho đề xuất hướngxử

lý (nếu cầnthiết)?

Tình huống 2: Tại đơn vị HCSN Y căn cứ tiền lương phải trả cho viênchức, kế toán

rút dự toán đểtrả lương cho viên chức về tài khoản tiền gửi ngân hàng Tuy nhiên, do

phát sinh nhiều nhu càu chi tiêu ngoài dự kiến nên kế toán tạm thời sử dụng khoản

tiền lương đã rút để chi phí cho hoạt động thường xuyên và chỉ ứng trước cho viên

chức một phần tiền lương, sau đó khi nhận được tiền cấp phát NS kế toán chi trả

lương tháng trước cho viênchức

Yêu cầu: Anh /Chị hãy nhận xét cách xử lý của kế toán đơn vị, cho đề xuất hướng xử

Trang 10

Tình huống 3: Đơn vị HCSN phát sinh hoạt động liên doanh, liên kết không hình

thành pháp nhân mới, khi xuất một tài sản cố định đem tham gia hoạt động liên

doanh, kế toán A đã hạch toán giảm tài sản và không thực hiện khấu hao trong thời

gian tham gia liên doanh Kế toán B cho rằng kế toán A đã xử lýsai và đề nghịkhông

hạch toán giảm tàisản vàphải thực hiện việc khấu hao tài sản theo đúng quyđịnh

Yêu cầu: Anh/Chị hãy nhận xét cáchxử lý củakế toán đơn vị, cho đề xuất hướngxử

lý (nếu cần thiết)?

7 Câu hỏi trắc nghiệm

1 Đơn vị HCSN trong kỳ được NSNN cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền thực chi, kế toán ghi:

a NợTK 112/CÓTK3371 và Nợ TK 012

b Nợ TK 112 / Có TK 511 và Nợ TK 012

c Nợ TK 112 / Có TK 511 và Nợ TK 0082

d Nợ TK 112 / Có TK 3371 và Nợ TK 0082

2 Chọn phát biểu sai về hoạt động liên doanh liên kết không thành lập pháp nhân mới:

a Chi phí phát sinh chi cho hoạt động LDLK, kế toán bên theo dõi liên doanh ghi tàng

nợ phải thu phần chi phí của bên liên doanh.

b Khi đơn vị nhận góp vốn liên doanh liên kết sẽ làm tăng nguồn vốn kinh doanh của

đơn vị.

c Khi thực hiện bán sản phẩm để chia doanh thu, bên theo dõi liên doanh sẽ ghi tăng tài

khoản Nợ phải trả khác và ghi tăng thuế GTGT đầu ra.

d Khi nhận được thông báo của bên theo dõi liên doanh về doanh thu được hưởng, kế

toán bên không theo dõi liên doanh sẽ ghi tăng doanh thu bán hàng và ghi tầng Nợ

phải thu.

3 Cuối năm rút dự toán số kinh phí chi thường xuyên trong năm tiết kiệm được chuyển vào

tài khoản tiền gửi của đơn vị, kế toán hạch toán:

a Nợ TK 112 / Có TK 3371 và ghi Có TK 008212

b Nợ TK 112 / Có TK 421

c Nợ TK 112 / Có TK 511 và ghi Có TK 008212

d NợTK 112/CÓTK511

4 Thu lãi tiền gửi ngân hàng của các quỹ đặc thù, phát biểu nào sau đây đúng:

a Ghi tăng doanh thu hoạt động đầu tư tài chính

b Ghi tăng thu nhập khác

c Giảm chi phí tài chính

d Ghi tăng các quỹ đặc thù

5 Khi đơn vị chi tiền để chi phí cho hoạt động đấu thầu mua săm tài sản nhằm duy trì hoạt

động thường xuyên của đơn vị được, khoản chi này được ghi nhận:

a Giảm khoản tạm thu khác (3378)

Trang 11

b Tăng chi phí xây dựng cơ bản (241)

c Tăng chi phí hoạt động (611)

d Giảm khoản tạm thu về kinh phí hoạt động bàng tiền (3371)

6 Đơn vị HCSN được NSNN chuyển khoản cấp bù miễn giảm giá dịch vụ giáo dục đào tạo,

7 Khoản thu lãi tiền gửi ngân hàng phát sinh do đầu tư tạm thời của hoạt động vay sử dụng

cho mục đích xây dựng cơ bản được ghi:

a Tăng doanh thu hoạt động tài chính (515)

b Giảm chi phí đầu tư XDCB (241)

c Tăng thu nhập khác (711)

d Giảm chi phí hoạt động cho đơn vị (611)

8 Đơn vị HCSN, chi tiền mặt từ nguồn NSNN đã tạm ứng để mua một TSCĐ, giá mua chưa

thuế 20.000.000 đồng, thuế GTGT 10% Chi phí thuê vận chuyển, bốc vác bao gồm thuế

GTGT 10% là 440.000 đồng thanh toán bằng tiền tạm ứng Biết tài sản này phải trải qua

thời gian lắp đặt chạy thử Kế toán ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

9 Đơn vị HCSN, khoản tạm chi khen thưởng cho người lao động từ số kinh phí tiết kiệm

được trong năm, kế toán ghi nhận vào:

a TK 1378

b TK 1371

c TK4311

d TK4312

10 Đơn vị HCSN có hoạt động thu phí, trong kỳ thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 40.000.000

đồng, số phí được để lại cho đơn vị 40% Kế toán phản ánh số phí, lệ phí phải nộp NSNN

Trang 12

8 Bài tập:

Bàil:

Tại một đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí và hoạt động SXKD,

trong tháng 1/Ncó tài liệu nhưsau:

A Số dư đầu kỳ TK 111: 150.000.000 đồng

B Các nghiệp vụphát sinh trong tháng:

1 Ngày 2/1: Nhận quyết định cấp dự toánkinhphí thường xuyên 300.000.000 đồng

2 Ngày 2/1: Rút tạm ứng dựtoán thường xuyên20.000.000 đồng nhập quỹ tiền mặt

(phiếu thusố 01)

3 Ngày 5/1: Chitiền mặt (phiếuchi số01)từ dự toán đãrútmua công cụdụng cụ z

từ công ty A&A, địa chỉ số 08 Bạch đằngBình Thạnh TPHCM, so công cụ này

được xuấtthẳng phục vụ hoạt động thường xuyên củađơn vị, giámua chưa thuế

GTGT là 1.000.000 đồng, thuếGTGT 10%

4 Ngày7/1: Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt(phiếu thu số 02):20.000.000 đồng

5 Ngày 8/1: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) thanh toán lương cho viên chức từ

nguồn dựtoán thường xuyên đãrút 20.000.000đồng

6 Ngày 10/1: Rút tạm ứng dự toánthường xuyên mua NVL T nhập kho 100 kg giá

chưa thuế GTGT là 50.000 đồng/kg, thuế GTGT 10% và chi phí vận chuyển

200.000 đồng

7 Ngày 12/1: Chi TM (phiếu chi số 03) tạm ứng cho nhân viên An tiền công tác phí

2.000.000 đồngchi từ nguồn NSNN

8 Ngày 14/1: Nhân viên An đã thanh toán số thực chi là 1.800.000 đồng, khoản

chênh lệch thu bằng tiền mặt (phiếu thu số 03)

9 Ngày 15/1: Chi TM (phiếu chi số 04) mua công cụ dụng cụ z xuất thẳng cho bộ

phận quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, giá mua chưa thuế GTGT là

2.000.000 đồng, thuế GTGT 10%

10 Ngày 20/1: Mua 50 kg NVL T nhập kho giá chưa thuế GTGT 10% là 100.000

đồng/kg chưa thanh toán cho người bán, biết vật liệu trên được mua từ nguồn phí

đượckhấutrừ để lại,sauđóđơn vị chi tiền mặt trả nợ cho người bán (phiếu chi so05)

11 Ngày 21/1: Xuất công cụ dụng cụ z trị giá 5.000.000 đồng sử dụng cho hoạt

động thu phí và xuất 80 kg NVL T trị giá 30.000 đồng/kg, từ nguồn dự toán

NSNN để phục vụ cho hoạt động thường xuyên

Yêu cầu:

- Lập định khoản các nghiệp vụphát sinh trên, biết hoạtđộng SXKD hạch toán

thuế GTGT theo phương pháp khấutrừ

Trang 13

Bài 2:

Tại một đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí và hoạt động SXKD,

trong tháng 3/N có tài liệu như sau:

A Số dưđầu kỳ TK 111: 50.000.000đồng, TK 112: 100.000.000 đồng

B Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:

1 Ngày 2/3: Chi TGNH, KB từ nguồn phí được khấu trừ để lại mua một TSCĐ

hữu hình về sử dụng ngay, giá mua chưathuế GTGT là40.000.000 đồng, thuế

GTGT 10% (đã nhận được báo nợ của NH số 01) Chi phí vận chuyển thanh

toánbằng tiền mặt (phiếu chi số 01) 200.000 đồng

2 Ngày 5/3: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) từ dự toán thực chi hoạt động thường

xuyên mua công cụ dụng cụ trị giá chưa thuế GTGT là 3.000.000 đồng, thuế

GTGT khấu trừ 10%xuất thẳng sử dụng ngay cho bộ phậnhành chính

3 Ngày 6/3: Chi tiền mặt (phiếu chi số 03) 2.000.000 đồngthuộc nguồn phí được

khấu trừ để lại để muavăn phòngphẩm xuấtthẳng phục vụ cho hoạtđộng thu

phí

4 Ngày 8/3: Rút TGNH KB, (đã nhận được báo nợ củaNH số 02) thuộc nguồn

phí được khấu trừ để lại nhập quỹtiền mặt 10.000.000đồng (phiếu thu số 01)

5 Ngày 10/3: Chi tiền mặt (phiếu chi số 04) từ dự toán chi hoạt động thường

xuyên đã rút trả lương choviênchức 10.000.000 đồng

6 Ngày 12/3: Xuất công cụ dụng cụ trị giá 3.000.000 đồng từ nguồn dự toán

NSNNsử dụngtại bộ phậnhành chính

7 Ngày 15/3: Xuất khovật liệu trị giá 5.000.000 đồng cho hoạt độngsản xuất sản

phẩm

8 Ngày 18/3: Chi tạm ứng công tác phí cho nhân viên X từnguồn phí được khấu

trừ để lại 5.000.000đồng bằng tiềnmặt (phiếu chi số 05)

9 Ngày 20/3: Nhân viên X thanh toán chi thực tế 4.500.000 đồng, số tiền thừa

nộp về quỹ (phiếu thusố 02)

10 Ngày 25/3: Thu khoản phải thu nội bộ bằng tiền mặt (phiếu thu số 03)

5.000.000 đồng

Yêu cầu:

- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết hoạt động SXKD hạchtoán

thuế GTGT theophươngpháp khấu trừ

Trang 14

Bài 3:

Đơn vị HCSN X đồng thời có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động thu

phí, trong tháng 6/N có tài liệu như sau:

A Số dư đầu kỳ TK 111: 100.000.000 đồng, TK 112: 100.000.000 đồng

B Cácnghiệp vụ phát sinh trong tháng:

1 Ngày 2/6: Chi tiền gửi ngân hàng chi trả tiền tiếp khách phục vụ cho hoạt động

sảnxuất kinh doanh giá chưa thuế GTGTlà 4.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ

10% (đã nhận được giấy báo nợ số 01 của NH)

2 Ngày 4/6: Chi TGNH, KB thuộc nguồn phí được khấu trừ để lại chiphí cho hoạt

động thu phí trị giá bao gồm thuế GTGT 10% là 2.200.000 đồng, %, (đã nhận

được giấybáo nợ số02 của NH)

3 Ngày 5/6: Chi tiền mặt từ dự toán ứng trước mua nguyên vật liệu nhập kho dùng

cho hoạt động thường xuyên (phiếu chi số 01) giá bao gồm thuế GTGT 10% là

5.500.000 đồng

4 Ngày 12/6: Thu bán sản phẩm bằng tiền gửi ngân hàng giá bao gồm thuế GTGT

khấu trừ 10% là 22.000.000 đồng Giá xuất kho là 19.000.000 đồng, (đã nhận

được giấy báo có số 1 của NH)

5 Ngày 13/6: Đơn vị nhận ứng trước từ người mua bằng TGNH 1.000.000 đồng

đơn vị (đã nhận được giấy báo cósố 2 từNH), sau đó cung cấp cho khách hàng

số hàng hóa trị giá chưa thuế GTGT là 5.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ

10% Sau khi trừ đi khoản đã ứng, công ty thu khoản chênh lệch bằng TGNH

Biết giá vốn xuất kho của số sản phẩm này là 3.000.000 đồng, (đã nhận được

giấy báo có số 3 từNH)

6 Ngày 22/6: Chi TGNH, KB mua trái phiếu kho bạc mệnh giá 50.000.000 đồng,

kỳ hạn 5 năm, lãi suất 8%/nãm, nhận lãi vào cuối năm (NH đã gửi báo nợ số 3

cho đơn vị)

7 Ngày 24/6: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) 100.000.000 đồng gửi vào ngân hàng,

kỳ hạn 3 nãm, lãi suất 10,8%/ năm lãi suất nhậnđịnh kỳ hàng quý

8 Ngày 25/6: Nhận được thông báo chia cổ tức từ hoạt động liên doanh là

- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết hoạt động SXKD hạch toán

thuế GTGT theophươngpháp khấu trừ

Trang 15

Bài 4:

Đơn vị HCSN X đồng thời có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh, hạch toán thuế

GTGT theo phương pháp khấu trừ trong tháng 1/Ncótài liệu như sau:

A Số dư đầukỳ TK 111: 100.000.000 đồng, TK 112: 200.000.000 đồng

B Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:

1 Ngày 2/1: Tạm ứng tiền mặt cho nhân viên X (phiếu chi số 01)từnguồn dựtoán

chi hoạt động thường xuyên 12.000.000 đồng để muaNVL nhập kho, số thực chi

trị giá chưa thuế GTGT là 11.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, khoản chênh lệch

thiếu đơn vịđã chi bổ sung cho nhân viên X bằng tiềnmặt (phiếuchi số 02)

2 Ngày 3/1: Thu 50.000.000 đồng từ khoản vay ngân hàng nhập vào tài khoảntiền

gửi ngân hàng(phiếu thu số 01)

3 Ngày 5/1: Thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ bằng tiền mặt (phiếu thu số 02) từ

nguồn NSNNlà 20.000.000 đồng, chi phí phát sinhkhi thanh lý chibằng tiền mặt

(phiếu chi số 03) 12.000.000 đồng, khoản chênh lệch chi TGNHKB nộp NSNN

(đã nhận được giấy báonợ số 1)

4 Ngày 8/1: Mua nguyên vật liệu nhập kho (phiếu nhập số 01) sử dụng cho hoạt

động thường xuyên chưa thanh toán cho người bán trị giá bao gồm thuế GTGT

10% là 6.600.000 đồng Sauđó đơnvị chiTGNH trả nợ ngườibán (đã nhậnđược

báo nợ số 2 của NH)

5 Ngày 13/1: Chi tiền mặt ứng trước cho nhà cung cấp 10.000.000 đồng (phiếu chi

số 04) để mua nguyên vật liệu nhập kho phục vụ cho hoạt động SXKD Trị giá

muathực tế chưa thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, sau khi trừ đi

khoản đã ứng trước, đơn vị chi TGNH thanh toán số chênh lệch (đã nhận được

giấy báonợ số 3 của NH)

6 Ngày 15/1: Nhận cấp kinh phí bằng TGNH, KB từ lệnh chi tiền thực chi

50.000.000 đồng, đãnhậnbáo có từNH

7 Ngày 18/1: Chi tiền TGNH, KB thanh toánchi phí điệnsử dụngtại bộphận hành

chính từ nguồn dự toán chi hoạt động thường xuyên giá bao gồm thuế GTGT

10% là 6.600.000 đồng, đã nhận được giấy báo nợ số 2 từ NH

8 Ngày 19/1: Thu lãi từ đầu tư trái phiếubằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000 đồng

(đã nhận giấy báo có số 1 từNH)

9 Ngày 22/1: Bán 500 sản phẩm tại xưởng sản xuất thu bằng tiền gửi ngân hàng,

giá bán chưa thuế GTGT là 30.000 đồng /SP, thuế GTGT 10% Giá thành sản

xuấtlà 20.000 đồng /SP (đã nhận được giấybáo số 2 cótừNH)

10 Ngày 25/1: Thu phạt khách hàng vi phạm hợp đồng mua bán bằng tiền mặt

(phiếu thu số 02) 10.000.000đồng

Yêu cầu:

- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên

- Trình bày sổcái TK 111, 112

- Lậpcác chứngtừ liên quanđến hoạt động thu, chi tiền mặt và TGNH

- Xác định chỉtiêu Tiền(MS 01) trên Báo cáotìnhhình tài chính

Trang 16

Bài 5:

Tại đơn vị HCSN B đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí và hoạt động SXKD, trong

tháng 2/N có tài liệu như sau:

A Số dư đầukỳ TK 111: 600.000.000 đồng, TK 112: 300.000.000 đồng

B Các nghiệp vụphát sinh trong tháng:

1 Ngày 01/2: Chi tiền mặt nộp phí đã thu cho NSNN (phiếu chi số 01) là

50.000.000 đồng(đã nhận giấybáo có số 1)

2 Ngày 03/2: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) 200.000.000 đồng gửi vào ngân hàng

kỳ hạn 2 năm, lãi suất 9%/năm, nhận lãi tại thời điểm đáo hạn

3 Ngày 06/2: Chi TGNH, KB mua trái phiếu kho bạc mệnh giá 100.000.000 đồng,

kỳ hạn năm, lãi suất 8%/năm, nhận lãi định kỳ cuối mỗi năm (đã nhận được

giấy báo nợ so 1 từ NH)

4 Ngày 08/2: Chi TGNH, KB mua 10.000 cổ phiếu của công ty X mệnh giá 10.000

đồng/CP, giá mua 15.000 đồng /CP (đã nhận được giấy báo nợ số 2 từ NH), chi

phí môi giới thanh toán bằng tiền mặt là 1.000.000 đồng(phiếu chi số 03)

5 Ngày 12/2: Chi tiềnmặt thanh toán phí dịch vụ (phiếu chi số 04) 2.000.000 đồng

cho hoạtđộng thường xuyên

6 Ngày 14/2: Chi tiền mặt cho vay (phiếu chi số 05) 300.000.000 đồng kỳ hạn 1

năm, lãi suất 12%/năm, lãi nhận trước (đã nhận được báo có số 2), phân bổ lãi

tháng đầu tiên

7 Ngày 18/2: Chi TGNH từ nguồn phí được khấu trừ để lại mua 1 TSCĐ về sử

dụng ngay giá mua chưa thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, (đã

nhận được báo nợ số 3 từ NH)

8 Ngày 21/2: Nhận được thông báo chia cổ tức từ hoạt động liên doanh là

20.000.000 đồng, sau đó đơn vị thu được số tiền này bằng TGNH (đãnhận được

báo có số 3 từ NH)

9 Ngày 23/2: Thu thanh lý tài sảncố định sử dụng cho hoạt độngthườngxuyên bằng

tiền gửi ngân hàng 20.000.000 đồng, chi phí vậnchuyển tài sản thanh lý 15.000.000

đồng chibàng TM (phiếuchi số 06), khoản chênhlệch nộp vào ngân sáchNNbằng

tiềngửi ngân hàng (đã nhậnđượcbáo có số4và báo nợsố4củaNH)

10 Ngày 25/2: Thunợ khách hàng bằngtiền mặt40.000.000 đồng (phiếu thu số 01)

Yêu cầu:

- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết đơn vị hạch toán thuế

GTGT theophương phápkhấu trừ

- Trình bày sổ cái TK 111, 112

- Lập phiếuchi số 02 vàphiếu chi số 05

- Trìnhbày thôngtinchỉ tiêu “Tiền” trên bảng Báocáo tình hình tài chính

Trang 17

Bài 6:

Tại đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thuphí, trong tháng 1/N cócác nghiệp

vụ phát sinh như sau:

1 Ngày 1/1: Chi tạm ứng cho nhân viên A (phiếu chi số 01) 5.000.000 đồng tiền

mặt để ký quỹ thuê mặt bằng tổ chức hội nghị

2 Ngày 2/1: Chi tiền mặt trả hộ đơn vị nội bộ giá chưa thuế GTGT là 6.000.000

đồng, thuế GTGT 10% (phiếu chi số 02)

3 Ngày 2/1: Thu khoản vay ngân hàng bằng tiền mặt 100.000.000 đồng, lãi suất

24%/nãm, thời hạn vay 1 năm trảlãi vào cuối mỗi tháng (phiếu thu số 01)

4 Ngày 4/1: Thu hồi số tiền đã chi hộ đơn vị nội bộ ở nghiệp vụ 2 bằng tiền mặt

(phiếu thu số02)

5 Ngày 5/1: Thu quỹ phúc lợi bàng tiền mặt 20.000.000 đồng từ đơn vị nội bộ nộp

lên (phiếu thu số 03)

6 Ngày 7/1: Chi phí phát sinh cho Hội nghị giá chưa thuế GTGT là 20.000.000

đồng, thuế GTGT 10%, được chi từ nguồn NSNN Sau khi trừ đi khoản đã ký

quỹ 5.000.000 đồng, đơn vịthanh toán khoản chênh lệch bằng TM (phiếu chi số

03)

7 Ngày 8/1: Chi trả lãi vay tháng đầu tiên (NV3) bằng tiền gửi ngân hàng (đã nhận

được báo nợ số 3 từNH)

8 Ngày 20/1: Tiền lương phải trả cho viên chức là50.000.000 đòng

9 Ngày 20/1: Trích các khoản theo lương và khấu trừ lương viên chức theo quy

định

10 Ngày 22/1: Rút dự toán lương và rút các khoản trích theo lương nộp NSNN

94.750.000 đồngbằng TGNH (đã nhận đượcbáo nợ số 4 từNH)

11 25/1: Chi tiền gửi ngân hàng thanh toán tiềnlương choviên chức

12 Ngày 25/1: Mua công cụ dụng cụ nhập kho từ nguồn phí được khấu trừ để lại

bằng tiền mặt giá chưa thuế GTGT là 10.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, (phiếu

Trang 18

Bài 7

Tại đơnvị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí trong tháng 1/N có cácnghiệp

vụ phát sinh như sau:

1 Ngày 1/1: Rút dự toán chi hoạt động thường xuyên nhập quỹ tiền mặt

200.000.000 đồng (phiếuthu số 01)

2 Ngày 2/1: Chi tiền mặtvừa rút dự toán muanguyênvật liệu nhập kho để sử dụng

cho hoạt động hành chính, giá chưa thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT

10% (phiếu chi số 01)

3 Ngày 3/1: Chuyển TGNH, KB thuộc nguồn phí được khấu trừ, để lại để mua một

TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thu phí đưa và sử dụng ngay, giá mua chưa

thuế GTGT là 40.000.000 đồng,thuế GTGT 10% (đã nhận được báo nợ số 5)của

NH Chi phí vận chuyển 500.000 đồng trả bằng tiền mặt cũng từ nguồn phí được

khấu trừ, để lại (phiếu chi số 02)

4 Ngày 10/1: Chi tiền mặt vừa rút dự toánchi ữả tiền điện dùng chohoạt động HCSN

giáchưathuế GTGT là 10.000.000 đồng, thuế GTGT 10%(phiếu chisố 03)

5 Ngày 12/1: Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A đi công tác 5.000.000 đồng

(phiếu chi số 04) Sau đó, nhân viên A thanh toán chi phí thực chi chưa thuế

GTGT là 5.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, khoản chênh lệch đơn vị đã chi bổ

sung bàng tiền mặt (phiếu thu số 02), khoản chi này phục vụ cho hoạt động sản

xuất kinh doanh

6 Ngày 14/1: Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương cho bộ phận HCSN (phiếu chi

số 05) 20.000.000 đồng

7 Ngày 14/1: Tiền lương phải trả cho bộ phận HCSN trong tháng là 20.000.000

đồng, bộ phận thu phí 20.000.000 đồng Đơn vị thực hiện trích các khoản theo

lương theo quy định

8 Ngày 17/1: Rút dựtoán tiền lương và rút các khoản trích theo lương nộp cho các

cơ quan quản lý

9 Ngày 27/1: Chi tiền gửi ngân hàng trả lương cho viên chức của hoạt động HCSN

và chi TGNH từ nguồn phí được khấu trừ để lại thanh toán lương cho nhân viên

thuphí (phiếu chi số 06)

10 Ngày 27/1: Thuphí bằng tiền mặt 30.000.000 đồng

11 Ngày 29/1: số phí đã thu theo quy định phải nộp cho Nhà nước 60%, đơn vị

được giữ lại 40%, đơn vị đã nộp đủ vào tài khoản TGNH nhưng đến cuối tháng

vẫn chưa nhận được giấy báo có

Lậpđịnh khoản các nghiệpvụ phát sinh trên

Lập sổ cáitài khoản 111, 112

TRUÔNG ĐAI HỌC CÕNG NGHIỆP TP.HCM

Trang 19

Bài 8:

Tại đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động SXKDDV và có hoạt động thu phí,

hạch toán thuế GTGT theo phương phắp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế

phát sinh sau:

1 Rútdự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiềnmặt 250.000.000 đồng

2 Thu phí, lệphí bằng tiềnmặt 50.000.000 đồng

3 Khoản phải thu phí đượcxác định là 20.000.000 đồng

4 Rút dự toán chi thường xuyên mua 2.000 kg vật liệu giá chưa thuế GTGT là

20.000 đồng / kg, thuế GTGT 10% và 100 cái công cụ dụng cụ giá 15.000 đồng

/cái nhậpkho

5 Thu khoản phải thu phí bằngTGNH, đãnhận được baocó từ NH

6 Nộp 70% số thu phí choNhà nước bằng TGNH, đãnhận được bao nợ từ NH, số

còn lại được sử dụngchohoạt động thuphí tạiđơn vị

7 Tiền lương phải trả cho bộ phận thu phí 5.000.000 đồng, đơn vị trích các khoản

theolương theo quy định

8 Chitiền mặt trả lương cho nhân viên thuphí

9 Mua văn phòng phẩmbằng tiền mặt xuấtthẳng phục vụ chohoạt động thu phí trị

giáchưathuếGTGTlà 1.000.000 đồng, thuế GTGT 10%

10 Chi tiền mặt ứng trước cho người bán để mua hàng hóa cho hoạt động kinh

doanh là 10.000.000 đồng, số hàng thực mua sau đó trị giá chưa thuế GTGT là

50.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ 10%, đơn vị đã chi TGNH thanh toán

khoản nợ còn lạivàđãnhậnđược báo nợ từ NH

11 Xuất kho hàng hóa trị giá 20.000.000 đồng bán cho khách hàng, giá bán chưa

thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ 10%, khách hàng thanh

toántrước 50% bằng TGNH, đãnhận được báo có từ NH, số còn lại nợ

Yêu cầu:

- Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết đơn vị hạch toán thuế GTGT

theo phươngpháp khấu trừ

- Ghi nhận vào sổ nhật ký chung

Bài 9:

Trích số liệu kế toán tại một đơn vị hành chính sự nghiệp có thu tự đảm bảo một phần

kinh phí đồng thời có hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ, tính thuế GTGT theo

phường pháp khấu trừnhưsau:

Số dư đầu kỳcủa TK 111: 150.000.000 đồng

Trang 20

Trong kỳ có các nghiệpvụ kinhtế phát sinh sau:

1 Ngày 2 Căn cứ vào Phiếu chi số 005 và hóa đơn GTGT số PE 0783923 kế toán

chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho bộ phận sảnxuất 3.000.000

đồng, VAT 10%

2 Ngày 6 căn cứ vào giấy báo nợ số 12 của ngân hàng Techcombank, hóa đơn

GTGT số PE 0234681 và biên bản bàn giao nhận tài sản về việc mua một

máy tính sử dụng ngay cho phòng kế toán của đơn vị trị giá 15.000.000

đòng, VAT 10%

3 Ngày 8 căn cứ vào giấy đề nghị tạm ứng số 18 của anh Nguyễn Văn Công thuộc

phòng vật tư của đơn vị đề nghị tạm ứng số tiền 10 triệu để đi tham dự hội nghị

khoa học

4 Ngày 12 căn cứ vào biên lai thu tiền số 16 kế toán thu tiền bán hồ sơ thầu xây

dựng 10.000.000 đồng

5 Ngày 16 căn cứ vào giấy báo nợ số 15 của ngân hàng Techcombank và hóa đơn

mua hàng số PE 0451002 về việc mua nguyên vật liệu sử dụng ngay cho hoạt

động thường xuyêntrị giá 8.000.000đồng, VAT 10%

6 Ngày20 căn cứ vào phiếu chi số 018 kế toán chi tiềnmặt trả nợ nhà cung capA

số tiền 12.000.000 đồng

7 Ngày22 Căn cứ vào giấy đề nghị thanh toán tạm ứng số 22 củaanhNguyễnVăn

Công về việc thanh toán số tiền anh đi hội nghị 8.000.000 đồng, tiền thừa anh

Côngđã nộptrảbằng tiền mặtkếtoán đã lập Phiếu thusố060

8 Ngày 25 thu tiền bán hàng hóa bằng tiền mặt nhập quỹ 6.000.000 đồng, VAT 10%

kế toán đã lập phiếuthu số 072,biết giá vốn củalô hàng này là 2.000.000 đồng

9 Ngày 28 đơn vị đã nhận được giấy báo có số 28 củakho bạc về việc nhận kinh

phí hoạt động do ngân sách nhà nước cấp bằng Lệnh chi tiền thực chi số tiền

45.000.000 đòng

10 Ngày 30 Căn cứ vào giấy báo nợ số 25 của ngân hàng Techcombank về việc

thanh toán tiền mua thẻ bảo hiểm y tế cho cánbộ công nhân viên đơn vị số tiền

- Ghi sổ cáiTàikhoản 111, tàikhoản 112

- Trình bàythông tin chỉ tiêu “Tiền” trên bảng Báo cáotình hình tài chính

Trang 21

Bài 10:

Trích số liệu kế toántại một đơn vị sựnghiệp như sau:

1 Rút dự toán nguồn kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt số tiền 45.000.000

đồng

2 Chi tiền mặt đặt cọc gian hàng triển lãm tại nhà văn hóa thanh niên số tiền

6.000.000 đồng

3 Thu tiền thanh lý tài sản cố định củabộ phận bán hàng số tiền 12.000.000 đồng

đơn vị đã nhận được giấy báo có củangân hàng Vietcombank

4 Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng tiền mặt 3.000.000 đồng

5 Chuyển khoản mua hàng hóa nhập kho với giá mua đã bao gồm VAT 10% là

22.000.000 đồng

6 Chi tiền mặt mua công cụ dụng cụ về dùngtrựctiếp cho hoạt động thường xuyên

2.200.000 đòng đãbao gồm VAT 10%

7 Mua một tài sản cố định hữu hìnhvề sử dụng ngay cho bộ phận quả lý của hoạt

động kinh doanh, giá mua chưa thuế 45.000.000 đòng, VAT 10% đã thanh toán

cho nhà cung cấp bằng tiền gửi ngân hàng Chi phí vận chuyển bên bán chịu

3.000.000 đòng

8 Chi tiền mặt thanh toán tiền điện, nước sử dụng cho hoạt động thường xuyên

8.000.000 đồng, bộ phận sản xuất6.000.000 đồng, bộ phận kinh doanh 4.000.000

đồng, VAT 10%

9 Ngân sáchnhànước hoàn thuế GTGT bằng tiền mặt 42.000.000 đồng

10 Chuyển khoản thanh toán lương của hoạt động thường xuyên 80.000.000 đồng,

của bộ phận sản xuất 40.000.0000 đồng, bộ phận quản lý 30.000.000 đồng

11 Nhận góp vốn kinh doanh bằng tiền mặt 250.000.000 đồng, bằng phần mềm

quản lý nhân sự 120.000.000 đòng

12 Ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động bằng lệnh chi tiền tạm ứng

200.000.000 đòng dờn vịđã nhận được giấy báo có của kho bạc nhà nước

13 Thu lệ phí bằng tiền gửi ngân hàng 15.000.000 đồng đơn vị đã nhận được giấy

báo có

14 Chuyển khoản thanh toán tiền mua nguyên vật liệu của công ty Anpha

120.000.000 đồng nhưngđơn vị chưa nhận được giấy báo nợ của ngân hàng

15 Thulãi tiền gửi ngân hàng củahoạt động kinhdoanh 12.000.000 đòng

Trang 22

Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý

3 Câu hỏi trắc nghiệm:

Trang 24

Đơn vị: Mẩu số: S03-H

> r~ (Ban hành kèm theo Thông tư số 107/201 7/TT-BTC

ngày ỉ 0/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)

SỎ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Tháng: 1/N Tài khoản: 111

ĐVT: 1.000 đồng

Ngày thảng năm

Ngày Chửng từ Diễn giải Nhật ký chung Số

hiệu TKđối ứng

Trang 25

HQ va ten nguoi nh� tiSn: Cong ty A&A

Bia chi: S6 8 B�ch dang Qu� Binh th� TPHCM

Nc)i dung: Thanh toan ti�n mua cong C\l d\lng C\l

s6 tiBn: 1.100.000 ( d6ng)

(Vi�t bing chu): Mc)t tri�u mc)t tram ngan d6ng chiln

Kem theo: Hoa don mua hang

Miu s6: CB41-BB

(Ban hanh kem thong tu s6 107/2017/TT-BTC ngay 10/10/2017 cua B(J Tai Chinh)

QuySn s6: 01

Nq: 61112

C6:111

KE TOAN TR110NG THU TRlfONG DON VJ

(ly, h() ten, dong dciu)

' ' ,

(Ky, h9 ten)

Ty gia ngo�i te:

S6 ti�n quy dc3i: ."

Trang 26

Họ và tên ngườinhận tiền: Nguyễn Văn An

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Kỷ, họ tên) (Kỷ, họ tên)

Đã nhận đủ tiền-bằng số:

Bằng chữ:

Ngấy tháng năm

Tỷ giá ngoại tê:

Số tiền quy đổi:

Trang 27

Họ và tên người nộptiền: Nguyễn Văn An

Địa chỉ: PhòngTổ chức hành chính

Nộidung: Thu hồi tạmứng công tácphí

Số tiền: 200.000(đồng)

(Viết bằng chữ): Hai trămngàn đồng chẵn

Kèm theo: Chứng từ thanh toántạmứng

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (ký, họ tên)

Trang 28

Bài 2: (ĐVT: 1.000 đồng)

1 Nợ TK 211:44.000

Có TK 112:44.000NợTK211:200

CóTK 111:200

Nợ TK 3373: 44.200

Có TK 36631:44.200Đồngthời ghi Có TK 014: 44.200

Trang 29

Đơn vị: Mấu số: S03-H

Mã QHNS’ (Ban hành hèm theo Thông tư sổ ỉ 07/20 ỉ 7/TT-BTC

ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)

SỎ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Tháng: 3/N Tài khoản: 111 ĐVT: 1.000 đồng

Ngày Chứng từ Diễn giải Nhật kỷ chung Số hiệu

TK đối ứng

Trang 30

Đơn vị:

MãQHNS:

Mẫu số: S03-H

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 107/2017/TT-BTC

ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)

SÓ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Tháng: 3/N Tài khoản: 112

ĐVT: 1.000 đồng

Ngày Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu

TKđỔi ứng

Trang 31

CÓTK 155: 19.000

5 NợTK 112: 1.000

CÓTK 131: 1.000NợTK 112:4.500

Trang 32

Đơn vị: Mẩu số: S03-H

Mã QHNS' (Ban hành kèm theo Thông tư số 107/201 7/TT-BTC

ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)

SÔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Tháng: 6/N Tài khoản: 112

ĐVT: 1.000 đồng

Ngày Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu

TK đối ứng

Trang 33

Đơn vị:

MãQHNS:

Mẩu số: S03-H

(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC

ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)

SỐ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Tháng: 6/N Tài khoản: 111

ĐVT: 1.000 đồng

Ngày Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu

TK đối ứng

Trang 34

Chương 3

Phần I: BÀI TẬP

5 Câu hỏi lý thuyết:

Câu 1: Trình bày yêu cầu quản lý đối với các khoản phải thu khách hàng?

Câu 2: Nợ phải thu khách hàng được theo dõi và trình bày như thế nào trên Báo cáo

tình hình tài chính?

Câu 3: Trình bàyyêu cầu quản ỉý đối với các khoản phải thu nội bộ?

Câu 4: Cho biết kết cấu, phương pháp hạch toán và cách thức trình bày thông tin các

khoản phải thunội bộ trênbáo cáo tình hìnhtài chính?

Câu 5ĩ Giải thích trường họp nàosử dụng TK 137 để ghi nhận các khoản tạm chi?

Câu 6: Các khoản tạm chi được trình bày như thế nào trên Báo cáo tình hình tài

chính?

Câu 7: Cho biết khoản mục nào được ghi nhận vàoTK 138?

Câu 8: Trình bàyyêu cầu quản lý và phương pháp ghi nhận các khoản phải thu khác

trên báocáo tình hìnhtài chính?

Câu 9:Trình bày yêu cầu quản lý đốivới các khoản tạmứng?

Câu 10: Cho biết kết cấu và phương pháp hạch toán TK 141?

Câu 11: Trình bày phương pháp ghi nhận nợ phải thu trên BCTC và Báocáoquyếttoán?

6 Bài tập tình huống:

Tình huống 1: Trong kỳ, đơn vị HCSN A muamột TSCĐ sử dụng cho hoạt động sản

xuất kinh doanh, tuy nhiên hóa đon ghi sai mã số thuế của người bán nên đơn vị

không được khấu trừ thuế GTGT, kế toán ghi nhận sốthuế không được khấu trừvào

chi phí khác (TK811)

Yêu cầu: Anh / Chị hãy nhận xétcách xử lý của kế toán đơn vị, chođề xuất hướng xử

lý (nếu cần thiết)?

Tình huống 2: Trong kỳ, đơn vị được phép chi tạm chi bổ sungthu nhập cho người

lao động, kế toán đã sử dụng TK quỹphúc lợi để hạch toán nghiệp vụ tạm chi và đã

chi cho người lao động bằng tiền mặt Sau khi xác định được kết quả hoạt động, số

thặng dư được kết chuyển bổ sung thu nhập cho người lao động được kế toán kết

chuyển làm tăng quỹ phúc lợinhằm bù đắp khoảnđã tạm chi chongười lao động

Yêu cầu: Yêu cầu: Nhận xét cáchxử lý của kếtoán đúng / sai, giải thích? Neu sai hãy

hạch toán lại cho đúng?

Trang 35

Tình huống 3: Quyết toán năm trước của đơn vị sự nghiệp A được duyệt bị cơ quan

thanhtra, kiểm toán xuất toán yêu cầu phải nộp trảNSNN, kế toán đã sử dụng khoản

thu hoạtđộng khác (TK 5118) để bù đắp

Yêu cầu: Anh / Chị hãy nhận xét cáchxử lý của kế toán đơn vị, cho đề xuất hướng xử

lý (nếu cần thiết)?

7 Câu hỏi trắc nghiệm

1 Công ty chi tiền gửi ngân hàng trả hộ cho đơn vị B (là đơn vị nội bộ) khoản tiền thuê mặt

bằng kinh doanh, giá thuê 10.000.000, thuế GTGT 10% khấu trừ

4 SaU khi phát sinh khoản chi từ dự toán ứng trước, đơn vị được giao dự toán chính thức, kế

toán lập bút toán ghi nhận dự toán được giao:

Trang 36

6 Đơn vị HCSN, bị cơ quan thanh tra, kiểm toán xuất toán khoản đã chi hoạt động các năm

trước, kế toán hạch toán khoản phải thu hồi để nộp Nhà nước:

a NợTK 1381 / Có TK 3337

b NợTK 1388/Có TK3338

c NợTK 1381 / Có TK 3338

d NợTK 1388/Có TK 3337

7 Thu bồi thường bằng tiền mặt 10.000.000 đồng từ quyết định xử lý tài sản cố định thiếu

qua kiểm kê, biết tài sản này hình thành từ nguồn NSNN có nguyên giá 50.000.000 đồng,

đã khấu hao 30.000.000 đồng kế toán hạch toán:

a Nợ 111 /CóTK 1388: 10.000.000đồngvàNợTK36611 /CóTK511: 10.000.000đồng

b Nợ 111 /Có TK 1388: 10.000.000 đồng và Nợ TK 36611 /Có TK 3371:20.000.000 đồng

c Nợ 111 / Có TK 1388: 10.000.000 đồng và Nợ TK 36611 / Có TK 511: 20.000.000 đồng

d Nợ 111/Có TK 1388: 10.000.000 đồng và Nợ TK 36611 /Có TK 3371: 10.000.000 đồng

8 Trích lập quỹ bổ sung thu nhập từ thặng dư của đơn vị 30.000.000 đồng và kết chuyển số

đã tạm chi bổ sung thu nhập cho người lao động 20.000.000 đồng, kế toán hạch toán:

Trang 37

8 Bài tập:

Bài 1:

Tại đơn vị HCSN B đồngthời có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh, hạch toánthuế

GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng 4/Ncó tài liệu nhưsau:

A Số dưđầu tháng TK 131:0

B Các nghiệpvụphát sinh trongtháng:

1 Ngày 2/4: Nhận được hóa đơn tiền thuê mặt bằng làm cửa hàng kinh doanh giá

thuê chưa thuế GTGT là 10.000.000 đồng thuế GTGT 10% chưathanh toán cho

ngườibán

2 Ngày 6/4: Khách hàng Y ứng trước 5.000.000 đồng tiền gửi ngân hàng để mua

hàng hóa đơn vị đã nhận được giấy báo có từ NH, số hàng thực mua có giá bán

chưa thuế GTGT là 20.000.000 đồng, thuế GTGT 10% (HĐ số 00234), sau khi

trừ đi số tiền ứng trước, khoản chênh lệch khách hàng Y chưa thanh toán Biết

giá xuất kho củasố hàng trên là 15.000.000 đồng

3 Ngày 8/4: Chi tiền gửi ngân hàng trả hộ cho đơn vị B (là đơn vị nội bộ) khoản

tiền thuê mặt bằng kinh doanh, giá thuê chưa thuế GTGT là 10.000.000 đồng,

thuế GTGTkhấu trừ 10%, ngân hàng đã báo nợ

4 Ngày 9/4: Thu hộ tiền bán hàng cho đơn vị nội bộ bằng tiền gửi ngân hàng,

doanh thu chưa thuế GTGT là 20.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ 10%, đơn

vị đãnhận được báo có

5 Ngày 12/4: Bù trừ khoản thu hộ và chi hộ, đơn vị đã chi trả khoản chênh lệch

bằng TGNH cho đơnvị nội bộ vàđã nhận báo nợ từ NH

6 Ngày 15/4: Ghi nhận số được phép tạm chi và tạm chi bổ sung thu nhập cho

người laođộng bằng tiền mặt20.000.000 đồng (phiếuchi số 1)

7 Ngày 30/4: Thu nợ phải thu khách hàng nghiệp vụ 2 bằng tiền mặt sau khi trừ

chiết khấuthương mại 2% (phiếu thu số 1)

8 Ngày 30/4: Tạm ứng tiền mặt 20.000.000 đồng cho nhân viên An từ khoản dự

toán đã rút để sửa chữa xe phục vụ cho hoạt động HCSN (phiếu chi số 2) số

thực chi sửa chữa giá chưa thuế GTGT là 18.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, số

tiền chênh lệch đơn vị đã thu lại bằng tiền mặt (phiếuthu số 2)

9 Ngày 30/4: Trích lập quỹ bổ sung thu nhập từ thặng dư của đơn vị 30.000.000

- Lập giấy đề nghị tạm ứng và giấy đề nghị thanh toán NV 8 (nhân viên

Nguyễnvăn An)

Trang 38

Bài 2:

Tại đơn vị HCSN X đồng thời có tổ chức hoạt động sản xuấtkinh doanh, hạch toán thuế

GTGT theo phương pháp khấutrừ, trong tháng 5/N có tài liệu nhưsau:

1 Ngày 2/5: Đơn vị phát hiện thiếu một tài sản cố định, tài sản này có nguyên giá

50.000.000 đồng, đã khấu hao 30.000.000 đồng, tài sản thiểu chưa rõ nguyên

nhân.Biết rằngTSCĐ nàyđược đầutư từ nguồn NSNN

2 Ngày4/5: Tài sản thiếu tại NV 1 được xử lý bồi thường 50% chưa thu, số còn lại

ghinhận vào chiphí

3 Ngày 5/5: Phát hiện thiếu một tài sản cố định được đầu tưtừ quỹ phúc lợi, tài sản

này có nguyên giá 40.000.000 đồng, đã khấu hao 30.000.000 đồng, tài sản thiếu

chưa rõnguyên nhân

4 Ngày 6/5: Tài sản thiếu tạiNV 3 được xử lý bồi thường 50% trừngay vàolương

người lao động, số còn lạighi nhận vào chi phí

5 Ngày 12/5: Chi tiền gửi ngân hàng 2.000.000 đồng đặt cọc thuê mặt bằng làm

cửa hàng đã nhận được báo nợ số 03, tuy nhiên, vì lý do khách quan hợp đồng

không thực hiện, đơn vị bị bên đối tác phạt 50% tiền ký quỹ, số còn lại thu về

bằng tiền mặt (phiếuthu số 1)

6 Ngày 22/5: Đơn vị phát hiện thiếu một số công cụ trị giá 20.000.000 đồng, biết

công cụ này được đầu tưtừ nguồn vốn kinh doanh

7 Ngày 23/5: số công cụ thiếu được xử lý bồi thường nhân viên giữ kho 50%

nhưng chưa thu, số còn lại hạch toán vàochi phí SXKD

8 Ngày 23/5: Xuất vật liệu (phiếu xuất số 1) có giá xuất kho là 10.000.000 đồng

cho đơn vịnội bộmượn

9 Ngày 23/5: Tạm ứng cho nhân viên T (phiếu chi số01) 10.000.000 đồng tiền mặt

để mua công cụ dụng cụ phục vụ cho sản xuất kinh doanh, số công cụ thực mua

500 cái giá chưa thuế GTGT là 20.000 đồng /cái, thuế GTGT khấu trừ 10% số

công cụ mua vào nhập kho 200 cái, xuất thẳng cho hoạt động sản xuất sản phẩm

300 cái thanhtoán bằng tiền tạm ứng, khoản chênh lệch đơn vị chi trả bằng tiền

mặt (phiếu chi số 02) Chi phí vận chuyển số công cụ trên bao gồm thuế GTGT

khấutrừ 10% là 1.100.000 đồng thanh toán bằngtiền mặt (phiếu chi số 03)

10 Ngày 28/5: Nhận được thông báo số cổ tức được chia là 20.000.000 đồng, kế

toán ghi nhận khoản phải thu này, sau đó thu về bằng tiền gửi ngân hàng đã nhận

Trang 39

Bài 3:

Tại đơn vị HCSN X có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động thu phí,

hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế

phát sinh sau:

1 Chi 10.000.000 đòng tiền mặt tạm ứng cho nhân viên B đi công tác, chi phí thực

tế phát sinh chi từ nguồn dựtoán chi hoạt động là 8.500.000 đồng, khoản chênh

lệch trừ vào lươngphải trả của nhânviênB

2 Chi tiền mặt 3.000.000 đồng tạm ứng cho nhân viên Trần Thị Thúy để mua văn

phòng phẩm xuất thẳng phục vụ chohoạt động hành chính củađơn vị, số thực chi

giá chưa thuế GTGT là 2.500.000 đồng, thuế GTGT 10%, khoản chênh lệch thu

về quỹ bàng tiền mặt

3 Chi trực tiếp từ dự toán ứng trước vềkinh phí xây dựng cơbản 200.000.000 đồng

4 Đơn vịđược giao dựtoán chính thức 200.000.000 đồng

5 Xuất kho bán 1.000 hàng hóa A cho khách hàng X chưa thu tiền, giá bán chưa

thuế GTGT là 100.000.000 đồng/cái, thuế GTGT 10% Giá xuất kho hàng bán

60.000 đồng/cái

6 Căn cứ biên bản giao nhận từ số hàng bán cho khách hàng X có 200 sản phẩm sai

quy cách đơn vị thu hồi số hàng nàyvề kho vàtrừ vàonợ phải thu của khách hàng X

7 Khách hàng X thanh toán toàn bộ tiền mua hàng cho đơn vị bằng TGNH sau khi

trừ chiết khấu thanh toán 2%

8 Thu lệ phí bằng tiền mặt 20.000.000 đồng và ghi nhậnsố phảithu phí40.000.000

đồng

9 Nộp 60% khoản thu phí về NSNN bằng TGNH, số còn lại được giữ để chi cho

hoạt động thu phí

10 Chi tạm ứng 10.000.000 đồng tiền mặt cho nhân viên D để mua vật liệu sử dụng

cho hoạt động thu phí, số thực mua trị giá chưa thuế GTGT là 8.000.000 đồng,

thuế GTGT 10% vật liệu mua được xuất thẳng cho hoạt động thu phí, khoản

chênhlệch nhân viên D nộp lạicho đơn vị bằngtiền mặt

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụphát sinh trên

Bài 4:

Tại đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động SXKD, hạch toán thuế GTGT theo

phương pháp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinhsau:

1 Kiểm kê kho, phát hiệnthiếu một số CCDC sử dụng cho hoạt động SXKD có trị

giá 10.000.000 đồng chưa rõ nguyên nhân

Trang 40

2 Số công cụ dụng cụ thiếu được xử lý như sau: 50% trừ vào lương nhân viên giữ

kho nhưng chưa thu, 50% còn lại tính vào chi phí

3 Chi tiền mặt trả hộ đơn vị nội bộ chi phí vận chuyển hàng đi bán giá chưa thuế

5.000.000 đồng, thuế GTGT 10%

4 Căn cứ quyết định cấp trên, kế toán ghi nhận số tiền đơn vị nội bộ phải nộp vào

quỹ phúc lợi là 40.000.000 đồng Sau đó, đơn vị thu đủ quỹ phúc lợi do các đơn

vị nội bộ nộp lên bang tiền mặt

5 Chi tiền mặt cho vay 100.000.000 đồng, lãi suất 12%/nãm, thời gian vay 1 năm

lãi trả trước tại thời điểm chovay

6 Thu hồi số tiền đã trả hộ ở nghiệp vụ 3 bằng tiền mặt

7 Chi tiền mặt ký quỹthuê hội trườngtổ chức hội nghị 2.000.000 đồng Tuy nhiên,

vì lý do khách quan Hội nghị được dời lại nên công ty mất khoản tiền cọc theo

hợp đồng

8 Muanguyên vật liệu thanh toán bàngTGNH trị giá chưa thuế GTGT theo HĐ là

40.000.000 đồng, thuế GTGT 10% Tuy nhiên, số nguyênliệu nhập thực tế trị giá

36.000.000 đồng, vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân, vật liệu mua sử dụng cho

hoạt động SXKD Biết rằng đơn vị đã ứng trước cho nhà cung cấp 10.000.000

đồng

9 Số vật liệuthiếuNV 8 được xử lý bồi thườngnhân viên 50% chưa thu, số còn lại

hạch toán vào chi phí

10 Khấu trừ lương nhân viênkhoảnxử lý bồi thường nghiệp vụ 9

Yêu cầu:

- Ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh trên vào sổ nhật ký chung

- Mở và ghi nhận thông tin vào sả cái TK 138, sả cái TK 136

Bài 5:

Đơnvị HCSN A trong tháng 12/N có các nghiệp vụphát sinh sau:

1 Ngày 4/12: Đen thời điểm đáo hạn đơn vị thu hồi khoản cho vay bằng tiền mặt

(phiếu thu số 1), biết số tiền cho vay 100.000.000 đồng, lãi suất 8%/ năm, thời

hạn vay2 nãm, lãi trảsau tại thời điểmđáo hạn

2 Ngày 4/12: Kế toán tạm tính bổ sung thu nhập cho người lao động trong đơn vị

Ngày đăng: 06/04/2023, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w