Chiều cao của khối chóp bằng Đáp án đúng: C Câu 10.. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng có phương trình là Đáp án đúng: D Câu 14.. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 007.
Câu 1 Trong không gian Oxyz, tâm và bán kính S:x2 y2 z2 8x2y là1 0
A I4;1;0 , R 4 B I4; 1;0 , R 4
C I8; 2;0 , R 2 17 D I 4; 1;0 , R 16
Đáp án đúng: B
Câu 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yx2 x và y 3 x bằng
A
4
160
32
5
7.
Đáp án đúng: C
Câu 3
Đáp án đúng: A
Câu 4 Khối chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2 Thể tích của khối nón bằng
A 8p B
3 3
p
3 6
p
Đáp án đúng: B
Câu 6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx32x tại điểm (1;0)1 M là
A y x 1 B y x 1 C y x 1 D y x 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có '(1)y nên phương trình tiếp tuyến tại điểm (1;0)1 M có dạng
y x y x
Câu 7 Tìm khoảng đồng biến của hàm số y x33x 4
C ; 1 và 1;
Đáp án đúng: C
Trang 2Câu 8 Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn z 3 4 i 5 Xét các số phức z z1, 2S thỏa mãn
3
2
z z
Giá trị lớn nhất của biểu thức
Pz i z i
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Đặt u1 z1 3 4 ; i u2 z2 3 4 i, suy ra 1 2 1 2 1 2
3 5;
2
u u u u z z
Gọi a 2 2i, ta có
u a u a u a u a
z z z z i z z z z
Giả sử z1 a1b i z1; 2 a2b i2 thì
Câu 9 Cho khối chóp có diện tích đáy B 6 và thể tích bằng 4 Chiều cao của khối chóp bằng
Đáp án đúng: C
Câu 10 :Số phức z thoả mãn 2(z+i)−(2−i)z=1+4i có môđun bằng
Đáp án đúng: B
Câu 11
Cho hình lăng trụ ABC A B C có thể tích V Biết tam giác ABC là tam giác đểu cạnh a các mặt bên là hình
thoi, góc CC B 60 Gọi G , G lần lượt là trọng tâm của tam giác BCB và tam giác A B C Tính theo V
thể tích khối đa diện GG CA .
A GG CA 8
V V
V V
Trang 3
C GG CA 12
V V
V V
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có BCC B là hình thoi và CC B 60 nên tam giác CC B đều Gọi M là trung điểm của B C , ta có:
GMC B MC CC B BCC B
Khi đó
A G GC A MGC G MGC
3 3 4
V A MGC V A BCC B 2 1 2
3 4 3 9
V
Câu 12
Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm với mọi x Î ¡. Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số ( )g x =f(3 - x) đồng biến trên khoảng (3;+¥)?
Đáp án đúng: C
Câu 13
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng có phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 14
Trong các hình sau, hình nào là khối đa diện ?
Trang 4(a) (b) (c)
Đáp án đúng: A
Câu 15 Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương trình
1
25 16
V có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đáp án đúng: C
Câu 16 Họ nguyên hàm của hàm số f ( x )=cos x+ 6 x là
C −sin x+3 x2
+C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ∫ f ( x) d x=∫ (cos x +6 x ) d x=sin x +3 x2
+C
Câu 17 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ACB 30º, cạnh
3
BC a , đường chéo A B' tạo với mặt phẳng ABC
một góc 60º Tính thể tích khối lăng trụ
' ' '
ABC A B C
A a3 3 B
3
a
C
3
2
a
D
3
3 2
a
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho hàm số y=x3
−3 x+2 Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho hàm số y=x3
−3 x+ 2 Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A (−2 ;0 ) B (−1 ;4 ) C (0 ;1) D (1 ;0).
Lời giải
Ta có: y ′=3 x2− 3=0 ⇔ x2
=1⇔[x=−1 x=1 .
y ′′=6 x⇒ y ′′
(1)=6> 0; y ′′(− 1)=− 6<0
Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (1 ;0).
Câu 19 Cho hàm số y=f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình bên dưới Số nghiệm
của phương trình f ( x )=5 là:
A 0.
B 2.
C 3.
Trang 5D 1.
Đáp án đúng: D
Câu 20
Trong không gian , mặt cầu tâm và tiếp xúc có bán kính bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi là hình chiếu của trên
Câu 21 Hàm số F x cos3x
là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây
A sin 3
3
x
f x
C f x 3sin 3x
Đáp án đúng: B
Câu 22 Biết
2 2 0
cos
d ln 2 ln 3 sin 3sin 2
x
với a , b , c là các số nguyên Tính P2a b
Đáp án đúng: A
2
x
2
2 0 0
d sin ln sin 1 ln sin 2
ln 2 ln1 ln 3 ln 2 2ln 2 ln 3
Suy ra a 2, b 1, 2a b 3
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 5
là
A ;log 52
C ;log 25
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 6Ta có: 2x 5 xlog 52 Tập nghiệm của bất phương trình là S log 5;2
Câu 24 Tập nghiệm của phương trình
7
343
x+ =
là
A 3 B 1
C 1 D 3
Đáp án đúng: D
Câu 25 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) :S x2+y2+ -z2 2x+4y+ =1 0 có tâm I và bán kính R là:
A I(1; 2; 0),- R=2 B I(1; 2;1),- R=2
C I(1; 2;1),- R= 6 D I(1; 2;0),- R= 6
Đáp án đúng: A
Câu 26 Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn 2 1 1 ( 2 )
a a i a
Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M
là điểm biểu diễn số phức z Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M và ( 3; 4) I (khi a thay đổi) là
Đáp án đúng: A
2
M thuộc đường tròn ( ) :C x2y2 1 bán kính R 1
Vì ( 3;4)I nằm ngoài ( )C nên để khoảng cách d giữa hai điểm M và ( 3;4) I nhỏ nhất thì
d IO R
Câu 27
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị
Đáp án đúng: B
Câu 28
Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Trang 7Số nghiệm thuộc đoạn ;2
của phương trình 2 sin f x 3 0
là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn ;2
của phương trình 2 sin f x 3 0
là
A 4 B 6 C 3 D 8
Lời giải
Cách 1: Tự luận truyền thống
Đặt tsinx Do x ;2
nên t 1;1
Khi đó ta có phương trình
3
2
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình
3 2
f t
có 2 nghiệm t a 1;0
và t b 0;1
Trang 8
Trường hợp 1: t a 1;0
Ứng với mỗi giá trị t 1;0
thì phương trình có 4 nghiệm x x1 2 0 x3 x4 2
Trường hợp 2: t b 0;1
Ứng với mỗi giá trị t 0;1
thì phương trình có 4 nghiệm 0 x x 5 6
Hiển nhiên cả 6 nghiệm trong 2 trường hợp trên đều khác nhau
Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm thuộc đoạn ;2
Cách 2: Phương pháp ghép trục
Đặt t sin x 1;1
vì x ;2
;
2
2 3 2
x
x
3
2
Do đó tổng số nghiệm của phương trình đã cho là 6
Câu 29 Nếu 3 2x 3 2
thì
A x 1 B x 1 C x D x 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Nếu 3 2x 3 2
thì
A x B x 1 C x 1 D x 1
Hướng dẫn giải
Vì 3 2 3 2 1
1
nên
x
3 2 x 3 21
Mặt khác 0 3 2 1 x Vậy đáp án A là chính xác.1
Trang 9Câu 30 Biết phương trình z2mz n 0m n,
có một nghiệm là 1 3i Tính n3m
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Biết phương trình z2mz n 0m n,
có một nghiệm là 1 3i Tính n3m
A 4 B 6 C V 3 D 16
Lời giải
Vì phương trình z2mz n 0m n,
có một nghiệm là 1 3i nên
1 3 i2m1 3 in 0 1 6i 9m 3mi n 0 8 m n 3m2i0
Câu 31 Biết
3
2
f x dx
Khi đó
3
2
3 5 ( ) f x dx
bằng:
A 22 B 26 C 15 D 28
Đáp án đúng: D
Câu 32 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x y 2z và 5 0 Q x y: Trên 2 0 P
có tam giác ABC ; Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của A , B , C trên Q
Biết tam giác ABC có diện tích bằng 4 , tính diện tích tam giác A B C
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x y 2z và 5 0 Q x y: 2 0 Trên P
có tam giác ABC ; Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của A , B , C trên Q
Biết tam giác
ABC có diện tích bằng 4 , tính diện tích tam giác A B C
A 2 B 4 2 C 2 D 2 2
Lời giải
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng P và Q .
cos
2
Ta có:
1
2
A B C ABC
Câu 33 Gọi x x là hoành độ các điểm uốn của đồ thị hàm số 1, 2
4
4
x
y x
, thì x x có giá trị bằng1 2
A
2
3
2
2
Đáp án đúng: A
Câu 34
Trang 10Hình chiếu B trên (SBD) là
Đáp án đúng: D
Câu 35
Trong không gian cho hình thang cân ABCD, AB CD// , AB3a, CD6a, đường cao MN 2a , với M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi quay hình thang cân ABCD xung quanh trục đối xứng MN thì được một hình nón cụt có diện tích xung quanh là
Trang 11A 3,75 a 2 B 15 a 2 C 7,5 a 2 D 11, 25 a 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi S là giao điểm của hai cạnh bên AD và BC của hình thang Khi đó S , M , N thẳng hàng
Khi quay quanh SN, tam giác SCD sinh ra khối nón N1 có diện tích xung quanh là S , tam giác 1 SAB sinh
ra khối nón N2 có diện tích xung quanh S còn hình thang 2 ABCD sinh ra một khối tròn xoay H
có diện tích xung quanh S S 1–S2
Do AB CD// và
1 2
nên AB là đường trung bình của tam giác SCD nên 2
SC
SB BC
2 2
BC MN NC MB a a a a
Khi đó S1 NC SC 3 5a a15a2
2 2
S MB SB a a a
Vậy
15
4
Câu 36
Cho hàm số f x có bảng biến thiên của hàm số yf x'
như hình vẽ bên Tính tổng các giá trị nguyên của tham sốm 10;10 để hàm số yf 3x1x3 3mx đồng biến trên khoảng 2;1 ?
Trang 12A 39 B 49 C 35 D 35.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có: y3 (3f x1) 3 x2 3m3 f(3x1)x2 m
Để hàm số đồng biến trên 2;1
thì :
y x f x x m x
( 2;1)
Đặt f(3x1)g x( ) và x2 h x( )
Quan sát bảng biến thiên ta có :
f x h x x
Suy ra min( 2;1) g x h x min( 2;1)g x min( 2;1)h x f (0) h 0 4
( 2;1)
min f (3x 1) x 4
Vì m 10;10 và m 4 nên tổng các giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài là -39
Cách 2:
Xét hàm số yf 3x1x3 3mx
Ta có: y' 3 ' 3 f x13x2 3m3 f ' 3 x1x2 m
Để hàm số đồng biến trên 2;1 thì :
y x f x x m x
Đặtg x f ' 3 x1x2 m h x , x 2;1
2
7; 2
t
Quan sát bảng biến thiên ta có
2
2 1 9
t t
h t m
có đỉnh I1;m
Vậy * thỏa mãn khi đồ thị
9
t t
h t m
nằm dưới đồ thị yf t' Suy ra : m 4
Trang 13Với giả thiết
4
9
m
Câu 37 Cho phương trình z2 6z10 0 Gọi A B, là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình đã cho Tính độ dài AB.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho phương trình z2 6z10 0 Gọi A B, là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình đã cho Tính độ dài AB.
A 2 B 2 C 4 D 1
Lời giải
Phương trình z2 6z10 0 có hai nghiệm 3 i và 3 i
Suy ra A3; 1 ; B3;1
Vậy AB 2.
Câu 38
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Gọi là tập hợp các giá trị nguyên của để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Số phần tử của là:
Đáp án đúng: C
Câu 39 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA ' a 3. Thể tích V
của khối lăng trụ đã cho là
A
3
3
4
B
3
1 4
C
3
1 2
D
3
3 2
Đáp án đúng: A
Câu 40 Công thức tích khoảng cách từ điểm I x y z( 0; ;0 0)
đển mặt phẳng ( )a :Ax By Cz D+ + + =0
là
A
( )
d I
+ + B d I( ,( ) ) Ax0 By0 Cz0
A B C
+ +
C
( )
d I
d I
A B C
+ +
Trang 14Đáp án đúng: A