Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Cho hàm trùng phương có đồ thị như hình vẽ.. Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức... Phương trình tiếp tuyến với đồ t
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 006.
Câu 1
Cho hàm trùng phương có đồ thị như hình
vẽ Số nghiệm thực của phương trình
là
A
B
C
D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Cho hàm trùng phương có đồ thị như hình
vẽ Số nghiệm thực của phương trình
là
A
B
C
D
Lời giải
Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm
Câu 2 Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
Trang 2Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
A B C D
Lời giải
Gọi với
là hai số phức liên hợp nên:
Ta có
Suy ra là nghiệm của phương trình:
Câu 3 Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2 và đường cao 2
Đáp án đúng: A
Câu 4
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc
bằng
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: B
Câu 6
Đồ thị sau là của hàm số nào?
Trang 3A B
Đáp án đúng: A
Câu 7 Với mọi số thực dương tùy ý Đặt Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và hai mặt phẳng
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với hai mặt phẳng ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp là ; VTPT của mp là
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm và nhận làm VTPT có phương trình là :
Trang 4Câu 9 Tính modun của số phức , biết số phức là nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: +) Đặt , ta có
+) là nghiệm của đa thức là nghiệm còn lại của
Câu 10 Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại và , , mặt phẳng tạo với đáy một góc Thể tích của khối lăng trụ bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy:
Trong mặt phẳng , dựng với nằm trên cạnh Theo định lý ba đường vuông góc, ta có:
Vậy
Diện tích của tam giác là:
Trang 5* Xét tam giác vuông tại , ta có: Thể tích khối lăng trụ bằng
Câu 11 Mặt phẳng nào sau đây song song với trục
Đáp án đúng: C
Câu 12 Gọi , là các nghiệm phức của phương trình , với có phần ảo dương Biết số phức thỏa mãn , phần thực nhỏ nhất của là
Đáp án đúng: A
Theo giả thiết,
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là miền trong của hình tròn có tâm , bán kính ,
kể cả hình tròn đó
Do đó, phần thực nhỏ nhất của là
Đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , có phương trình là
Trang 6C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai đường thẳng và
Đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , có phương trình là
Lời giải
Gọi là đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , lần lượt tại và Vì
,
Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là
Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là
Vì vuông góc với cả hai đường thẳng , , ta có
Phương trình đường thẳng qua nhận làm một vec tơ chỉ phương là:
Câu 14
Cho khối đa diện đều loại Khi đó:
A Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
B Mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh
C Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
D Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
Đáp án đúng: D
Câu 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Viết phương trình đường thẳng đi qua và cắt tia tại điểm sao cho
Trang 7C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: thuộc tia , với
Đường thẳng đi qua và có VTCP có phương trình là:
Câu 16 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy,
góc ^SBD=600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A V =a3 B V = a3√3
2 . C V = a
3
3
3 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có ΔSAB=ΔSAD →❑ SB=SD
Hơn nữa, theo giả thiết ^SBD=600
Do đó ΔSBD đều cạnh SB=SD=BD=a√2
Tam giác vuông SAB, ta có SA=√S B2− A B2=a
Diện tích hình vuông ABCD là S ABCD =a2.
Vậy VS ABCD=13S ABCD SA= a33 (đvtt)
Câu 17 Cho là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
Câu 18
Cho khối lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông tại với
Biết hợp với mặt phẳng một góc Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 8A B
Đáp án đúng: A
Tính
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Câu 21 Trong không gian , cho điểm Hình chiếu vuông góc của điểm lên trục là điểm
Đáp án đúng: C
Trang 9Giải thích chi tiết: Hình chiếu của trên trục là điểm có tọa độ là
Câu 22 Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với con Cứ sau giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp đôi Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến con?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tương tự như bài trên, sau lần giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 23 Giả sử đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt Khi đó có giá trị nhỏ nhất là
Đáp án đúng: A
Câu 24 Biết , khi đó giá trị của được tính theo là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Sử dụng máy tính: Gán cho A
Lấy trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án
Ta chọn đáp án A
Câu 25 Cho khối chóp tứ giác S.ABCD Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp đã cho thành các khối nào sau đây?
A Hai khối chóp tứ giác.
B Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
C Hai khối tứ diện bằng nhau.
D Hai khối tứ diện.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Từ hình vẽ ta thấy mặt phẳng ( chia khối chóp đã cho thành hai khối tứ diện
Trang 10C D
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải
Vậy
Vậy chọn đáp án A.
Câu 27
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ:
Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để hàm số có 3 điểm cực trị
Trang 11A B C D .
Đáp án đúng: A
+) Nếu khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt khác nên
thỏa mãn
+) Nếu khi đó phương trình vô nghiệm Do đó, không thỏa mãn +) Để hàm số có 3 điểm cực trị thì phương có hai nghiệm phân biệt và vô nghiệm; hoặc vô nghiệm và có hai nghiệm phân biệt
Câu 28 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 13x3− m x2 2+2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A −2√2<m<2√2 B m ≤2√2 C −2√2≤ m D −2√2≤ m ≤2√2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 13x3− m x22+2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A −2√2<m<2√2 B m ≤2√2 C −2√2≤ m ≤2√2 D −2√2≤ m
Lời giải
Ta có y '=x2−mx+2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0,∀ x ∈ℝ ⇔\{ Δ≤ 0 a>0 ⇔ Δ=m2− 8≤ 0⇔− 2√2≤ m≤ 2√2
Câu 29 Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: D
phẳng và bằng Thể tích của khối tứ diện bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (ABC)
Trang 12Ta có:
Mặt khác:
Áp dụng định lý cosin,
Dựng
Đặt , khi đó
Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Đáp án đúng: B
Trang 13Câu 32 Tập tấ cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng
là
Đáp án đúng: C
Câu 33
Tìm tất cả các giá trị của để hàm số xác định trên
Đáp án đúng: D
Câu 34 Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
Khi đó giá trị của m là:
Đáp án đúng: D
Câu 35 Hỏi phương trình 3 2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.c] Hỏi phương trình 3.2x+4 3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A 2 B 4 C 1 D 3
Hướng dẫn giải
pt ⇔3.( 25)x+4.( 35)x+5.( 45)x −6=0
Xét hàm số f ( x)=3.( 2
5)
x
+4.( 35)x+5.( 45)x − 6 liên tục trên ℝ.>Ta có:
f ′ ( x )=3 ⋅( 25)x ⋅ ln 25+4 ⋅( 35)x ⋅ ln 35+5⋅( 45)x ⋅ ln 45<0,∀ x∈ℝ
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0)=6>0, f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x)=0 có nghiệm duy nhất
của tham số thực để :
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
Trang 14Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2
Câu 37 Tìm số phức thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Câu 38 Cho hình chóp có ; tứ giác là hình thang vuông cạnh đáy , ;
, , Điểm thỏa mãn , là trung điểm , là giao điểm của và Gọi , lần lượt là hình chiếu của lên Tính thể tích của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác và đỉnh thuộc mặt phẳng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trang 15Xét vuông tại có , , , vuông tại
Ta có ta chứng minh được (2)
(3)
Từ (1), (2), (3) và là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính
nón cần tìm có đỉnh và đáy là tâm đường tròn đường kính
*) Tính ,
Vậy thể của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác và đỉnh thuộc mặt phẳng là
Câu 39 Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi là năm (tức là một lượng sau năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa) Sự phân hủy được tính theo công thức trong đó là lượng chất phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian phân hủy Hỏi gam sau năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập phân)?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Khi (chu kỳ bán rã) thì
Thay vào công thức ta được
Câu 40 Trong không gian cho hai vectơ và Góc giữa và bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có: