Có hai giá trị của tham số để đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là... .Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Các điểm cực trị có tọa độ là và nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.. Tìm
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 047.
Câu 1 Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi làm trực nhật Tính xác suất
để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi làm trực nhật.
Tính xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
A B C D
Lời giải
Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh ta có : .
Biến cố là biến cố “chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ”
Xảy ra 2 trường hợp là chọn 1nam 2 nữ hoặc chọn 2 nam 1 nữ
Xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ là:
Câu 2 Cho khối chóp tứ giác , mặt phẳng đi qua trọng tâm các tam giác , , chia khối chóp này thành hai phần có thể tích là và Tính tỉ lệ
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi lần lượt là trong tâm của các tam giác , , lần lượt là trung điểm của
tính chất trọng tâm tam giác)
Trang 2Gọi lần lượt là giao điểm của với các cạnh
Do đó
Câu 3 Cho hàm số y= 1
3x
2(m+3)x2+m2x+1 Có bao nhiêu số thực m để hàm số đạt cực trị tại x=1?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:y ′ =f ′ (x)=x2−(m+3)x+m2
⬩ Điều kiện cần: Hàm số y=f (x) đã có đạo hàm tại ∀ x∈ℝ
Do đó, hàm số y=f (x) đạt cực trị tại x=1⇒ f ′(1)=0 ⇔m2−m −2=0 ⇔[m=−1
m=2 .
⬩ Điều kiện đủ:
* Với m=− 1 hàm số trở thành: y= 13x3− x2+ x+1.
Ta có: y ′ =x2− 2x+1= (x −1)2≥0, ∀ x∈ ℝ Do đó hàm số không có điểm cực trị.
* Với m=2 hàm số trở thành: y= 13x3− 52x2+4 x+1
Ta có: y ′ =x2− 5x+4; y ′ =0⇔[x=1
x=4.
Bảng biến thiên:
Hàm số đạt cực đại tại x=1 Vậy m=4 thỏa mãn
Câu 4 Có hai giá trị của tham số để đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là Tổng hai giá trị này bằng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: + Khi :
Trang 3Ta có:
Câu 5 Cắt hình nón đỉnh bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
Gọi là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng tạo với mặt đáy một góc Tính diện tích tam giác
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi là tâm đường tròn đáy của hình nón
Gọi là giao điểm của và Suy ra và là trung điểm
Khi đó
Vậy góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy là góc hay
Trang 4Trong vuông tại ta có
Trong vuông tại ta có
Vậy diện tích tam giác là
(đvdt)
Câu 6 Cho mặt cầu:(S): x2+ y2+z2+2x−4 y+6 z+m=0 Tìm m để (S) cắt mặt phẳng (P):2 x− y−2z+1=0
theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 4 π
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: C
A
Trang 5B
C
Trang 6D .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Các điểm cực trị có tọa độ là và nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
Câu 9 Tìm giá trị thực của tham số sao cho đồ thị của hàm số đi qua
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp có , đáy là hình chữ nhật Tính thể tích
A B C D
Câu 11
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Trang 7Lời giải
Ta có
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển trên chính là giá trị của đa thức tại
Câu 12
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn và là số thuần ảo?
Đáp án đúng: D
Câu 13 Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của
bằng
A B C D .
Lời giải
Cách 1:
Vì là hai nghiệm phức của phương trình
Cách 2:
Câu 14
Cho hàm số có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 8A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 15 Cho số phức Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Môđun của số phức là B Số phức liên hợp của là
C Điểm biểu diễn cuả là D Số phức liên hợp của là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Lý thuyết
(Điểm biểu diễn của là )
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: C
Câu 18
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: C
Trang 9Câu 19 Trong không gian , cho tam giác với và Trọng tâm của tam giác có tọa độ là
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Xét hàm số
Ta có:
Hàm số nghịch biến trên do các cơ số
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là
Câu 21 Gọi là tổng tất cả các nghiệm thuộc của phương trình
Giá trị S
Đáp án đúng: A
Câu 22 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A ∃ x ∈ℚ : 8 x(2x+1)2≥ 1. B ∀ x∈ℕ: x+ 1
4 x ≥ 1.
C ∀ x∈ℤ ,6x2−5 x+1≠ 0 D ∀ x∈ℝ : x(1−2 x)≤ 18
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: * Ta có x(1−2 x)≤ 18⇔(4 x −1)2≥ 0 đúng.
* Ta có 6 x2− 5x+1=0⇔[x= 12∉ℤ
x= 13∉ℤ nên suy ra 6 x
2− 5x+1≠ 0 đúng ∀ x∈ℤ
* Với x≠ − 12 ta có 8 x
(2x+1)2≥ 1⇔(2 x −1)2≤0⇔ x=12∈ℚ.
* Mệnh đề ∀ x∈ℕ: x+ 1
4 x ≥ 1 sai với x=0∈ℕ.
Câu 23 Số cạnh của một bát diện đều là ?’
Trang 10Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết số cạnh của một bát diện đều là
Đáp án đúng: D
Lời giải
Ta có:
Câu 25 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng được tính theo công thức nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng là
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng là
Câu 26 Biết rằng năm , dân số Việt Nam là người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức (trong đó là dân số của năm lấy làm mốc tính,
là dân số sau năm, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm) Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở mức triệu người?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Biết rằng năm , dân số Việt Nam là người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức (trong đó là dân số của năm lấy làm mốc tính, là dân số sau năm, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm) Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở mức triệu người?
A B C D
Lời giải
Trang 11Vậy sau 25 năm thì dân số nước ta ở mức triệu người hay đến năm thì dân số nước ta ở mức triệu người
Câu 27 Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng , biết Tính thể tích khối lăng trụ ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi là trọng tâm tam giác Theo giả thiết ta có là tam giác đều cạnh bằng và
nên là tứ diện đều cạnh hay là đường cao của khối chóp
Câu 28 Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử có thể phản ứng được với dung dịch NaOH là
Đáp án đúng: C
Câu 29 Số nghiệm dương của phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 30 Tính bán kính R của mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của hình lập phương cạnh a
Đáp án đúng: C
Câu 31 Với , đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với , đạo hàm của hàm số là
Trang 12A B C D
Lời giải
cầu là:
Đáp án đúng: B
Câu 33
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A (2;+∞) B (− 2; 4 ) C (− 3;2) D (− ∞;− 3)
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=f ( x ) ta thấy: Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (− ∞;− 3 ) và (2;+∞); nghịch biến trên khoảng (− 3;2)
Câu 34
Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ Đặt Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 13A B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ Đặt
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải
Nghiệm của phương trình là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Dựa vào đồ thị trên: , ta có bảng biến thiên
Trang 14Mặt khác dưa vào đồ thị trên ta có hay
Câu 35
Tổng các nghiệm của phương trình là:
Đáp án đúng: B
Câu 36 Ông A vay ngân hàng T (triệu đồng) với lãi suất % năm Ông A thỏa thuận với ngân hàng cách thức
trả nợ như sau: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng Nhưng cuối tháng thứ ba kể từ lúc vay ông A mới hoàn nợ lần thứ nhất, cuối tháng thứ tư ông
A hoàn nợ lần thứ hai, cuối tháng thứ năm ông A hoàn nợ lần thứ ba (hoàn hết nợ) Biết rằng số tiền hoàn nợ lần thứ hai gấp đôi số tiền hoàn nợ lần thứ nhất và số tiền hoàn nợ lần thứ ba bằng tổng số tiền hoàn nợ của hai lần trước Tính số tiền ông A đã hoàn nợ ngân hàng lần thứ nhất
Đáp án đúng: C
Câu 37 Tính giá trị của biểu thức với ,
Đáp án đúng: A
Câu 38 Điểm biểu diễn của số phức là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điểm biểu diễn của số phức là
Trang 15A B C D
Câu 39
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét hàm số: trên
Có
Vậy
Câu 40 Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
Đáp án đúng: D