.Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và.. Giá trị lớn nhất của bằng Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn củ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 085.
Câu 1 Cho bốn số thực , , , với , là các số thực dương khác Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Theo tính chất lũy thừa ta có
Câu 2 Hàm số y= x33−2 x2+3 x+5đồng biến trên khoảng?
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 4 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và Khẳng định nào sau đây
là đúng
Đáp án đúng: A
đạt giá trị nhỏ nhất Tính
Trang 2A B C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và
thuộc đường tròn tâm , bán kính có phương trình:
Đặt lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức và
(với là trung điểm của )
Trang 3Toạ độ thoả mãn hệ , do ngắn nhất nên
Câu 6
Cho là hai trong các số phức thỏa mãn và Giá trị lớn nhất của
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức
Như vậy là đường kính của đường tròn với tâm , bán kính , do đó
Dấu xảy ra khi và chỉ khi là đường kính của vuông góc với
Câu 7
bằng
Trang 4C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét tích phân
Câu 8
Đáp án đúng: D
Câu 9
Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Trang 5Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A B C D .
Lời giải
Ta cho Nhìn vào bảng biến thiên ta có đường thẳng cắt đồ thị hàm số
tại ba điểm có hoành độ lần lượt là
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận ngang
Vậy Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 10 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: ĐK:
Vì nên Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng 3
Trang 6Câu 11
Xét tất cả các số thực thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng
Đáp án đúng: C
Câu 12
Cho là hai số thực thuộc và Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do nên
Khi đó
Đáp án đúng: D
Giá trị của biểu thức bằng
Lời giải
Câu 14 :Các số thực x,y thoả mãn 2x+1+(1−2y)i=2−x+(3y−2)i, với i là đơn vị ảo là
Trang 7C D
Đáp án đúng: C
Câu 15
Cho hình bình hành có tâm Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: B
Câu 16 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng
là
Đáp án đúng: D
Câu 17 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 18 Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ?
Đáp án đúng: D
Câu 19 Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Câu 20 Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Trang 8Lời giải
Câu 21 Hàm số F(x)=ln|sinx−3cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
A f(x)=sinx+3 cos x B f(x)=−cosx−3sinx sinx−3cos x .
C f(x)= sinx−3cosx cos x+3sinx D f(x)= cosx+3sinx sinx−3 cos x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tacó I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx.
Đặt t=sinx−3cos x ⇒ dt=(cos x+3sin x)dx
Khi đó ta có
I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx
sinx−3cos x dx= ∫ dt t =ln|t|+C=ln|cos x+3sin x|+C
Câu 22 Họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: A
Câu 23
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng
Đáp án đúng: A
nhiêu số để ?
Trang 9Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có ta có:
Suy ra:
Vậy có số nguyên thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Giải phương trình, ta được , (nhận) hoặc , (loại)
Câu 26 Một anh kỹ sư muốn tạo ra cái lu hình trụ có diện tích bề mặt (không tính hai mặt đáy) là lớn nhất.
Bề mặt lu được quấn bởi mảnh tôn hình chữ nhật có chu vi cm Gọi chiều dài của hình chữ nhật là , chiều rộng của hình chữ nhật là Tính
Đáp án đúng: A
Trang 10Giải thích chi tiết:
Cách 1
Ta có (bất đẳng thức Cô Si)
Dấu xảy ra
Cách 2
Câu 27 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
hai có đồ thị đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị và lần lượt là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Đáp án đúng: B
Trang 11Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị Gọi là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị và lần lượt là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Lời giải
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và là
Câu 29 Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: D
Đổi cận:
Câu 30 Cho số thực với Rút gọn biểu thức
A
B
C
Trang 12D
Đáp án đúng: B
Câu 31 Xét các số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét các số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là
Lời giải
Ta có tập hợp các điểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn có tâm , bán kính
Vậy
Câu 32 Tìm điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức
Đáp án đúng: B
Trang 13Câu 33 Biết với là hai số nguyên dương Tích bằng
Đáp án đúng: C
Lời giải
Câu 34 Cho là một nguyên hàm của hàm số với Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
Đặt
Suy ra
Đặt
Cho thay vào (*) ta được
Suy ra
Vậy
Trang 14Câu 35 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số thực) Tổng tất
cả các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
TH1:
Gọi
(luôn đúng) TH2:
Theo Viet:
Vậy
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 37
Cho là các số thực lớn hơn thỏa mãn Gọi là hai nghiệm của phương trình
Tính khi đạt giá trị lớn nhất
Trang 15A B C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Suy ra
Dấu xảy ra
Câu 38 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Lời giải
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Gọi I là giao điểm của suy ra tọa độ điểm
Do I là trung điểm của suy ra:
Tính
Đáp án đúng: A
Trang 16Giải thích chi tiết: Ta có
, với
Khi đó