Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của tích phân bằng Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Lời giải.. Tính đạo hàm của hàm số Đáp án đúng: D Đáp án đúng: A Giải thích c
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 083.
Câu 1
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của tích phân
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Theo Holder
Suy ra (Đến đây bạn đọc có thể chọn A)
Điều này hoàn toàn vô lý
Theo Holder
Lại có
Trang 2Do đó
Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Lời giải
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Gọi I là giao điểm của suy ra tọa độ điểm
Do I là trung điểm của suy ra:
Câu 3 Nghiệm phương trình sau:
Đáp án đúng: A
Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Biết với là hai số nguyên dương Tích bằng
Lời giải
Trang 3Đặt Đổi cận
Câu 6 Số phức nào sau đây thỏa và là số thuần ảo?
Đáp án đúng: B
Câu 7
Cho là hai số thực thuộc và Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Do nên
Khi đó
Câu 8
Cho các số thực dương với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Đáp án đúng: B
Câu 9 Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm duy nhất; kí hiệu là tọa độ của điểm đó Tìm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 10 Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì ( ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là
Trang 4Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì ( ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là
A B C D
Lời giải
Diện tích thiết diện tạo ra khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bất kì (
) là nên thể tích vật thể là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn và
?
Lời giải
FB tác giả: Trần Lộc
Kết hợp điều kiện của , ta được
Đặt Khi đó ta được
Nếu thì , với , mâu thuẫn với (1)
Tương tự cũng được kết quả mâu thuẫn với (1)
ứng với mỗi giá trị của ở trên thì có duy nhất một giá trị tương ứng Vậy có 11 cặp số nguyên thỏa yêu cầu đề bài
Câu 12 Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất /tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) lớn hơn hai lần số tiền ban đầu, nếu người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức lãi kép ta có:
Vậy sau ít nhất 174 tháng thì số tiền lĩnh được lớn hơn hai lần số tiền ban đầu
Trang 5Câu 13
Cho là hai trong các số phức thỏa mãn và Giá trị lớn nhất của
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức
Như vậy là đường kính của đường tròn với tâm , bán kính , do đó
Dấu xảy ra khi và chỉ khi là đường kính của vuông góc với
Câu 14 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Câu 16 Một anh kỹ sư muốn tạo ra cái lu hình trụ có diện tích bề mặt (không tính hai mặt đáy) là lớn nhất.
Bề mặt lu được quấn bởi mảnh tôn hình chữ nhật có chu vi cm Gọi chiều dài của hình chữ nhật là , chiều rộng của hình chữ nhật là Tính
Trang 6A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Cách 1
Ta có (bất đẳng thức Cô Si)
Dấu xảy ra
Cách 2
Đáp án đúng: D
Câu 18 Cho hàm số y=x4− 8m2x2+1 Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của
tam giác có diện tích bằng 64?
A m=±√52 B m=±√2 C m=±√32 D m=± 2
Đáp án đúng: B
Câu 19 Hàm số F(x)=ln|sinx−3cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
A f(x)= cosx+3sinx
C f(x)=−cosx−3sinx sinx−3cos x . D f(x)= sinx−3cosx cos x+3sinx.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tacó I= ∫ f(x)dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx.
Trang 7Đặt t=sinx−3cos x ⇒ dt=(cos x+3sin x)dx
Khi đó ta có
I= ∫ f(x)dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx= ∫ dt t =ln|t|+C=ln|cos x+3sin x|+C
Câu 20 Cho là số dương và khác Khi đó giá trị của
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
⬩
Câu 21 Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ?
Đáp án đúng: B
Câu 22 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 23 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: ĐK:
Vì nên Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng 3
Câu 24
Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Trang 8Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A B C D .
Lời giải
Ta cho Nhìn vào bảng biến thiên ta có đường thẳng cắt đồ thị hàm số
tại ba điểm có hoành độ lần lượt là
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận ngang
Vậy Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 25
Trang 9A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Vì nên
Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
, với
Khi đó
Câu 27
Cho hàm số , đồ thị của hàm số là đường cong trong hình bên
Trang 10Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình đúng với mọi
Đáp án đúng: A
Theo giả thiết chỉ xét nên , trên đồ thị hàm số ta vẽ thêm parabol
Bảng biến thiên của hàm số trên như sau
Trang 11Ta có: và
Nên ta có
Từ YCBT cho ta mệnh đề
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 29
Cho là các số thực lớn hơn thỏa mãn Gọi là hai nghiệm của phương trình
Tính khi đạt giá trị lớn nhất
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Suy ra
Dấu xảy ra
Câu 30 Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: A
Trang 12Xét Đặt
Đổi cận:
Câu 31 Cho x, y là các số thực tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A ex
ey=ex − y B exy=exey
C ex+ y=ex+ey D ex − y=ex − e y
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2018 - BTN) Cho x, y là các số thực tùy ý Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A ex+ y=ex+ey B ex
ey=e
x − y C exy=exey D ex − y=ex − e y
Lời giải
Lý thuyết
Câu 32 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: A
Câu 34
Trang 13Cho hàm số có và với mọi khác Khi đó
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét tích phân
Câu 35
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng
Đáp án đúng: C
Câu 36 Tính giá trị của biểu thức , với và
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D2-2.1-1] Tính giá trị của biểu thức , với và
Trang 14A B C D
Lời giải
nhiêu số để ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ta có:
Suy ra:
Vậy có số nguyên thỏa mãn
Câu 38
Hai điểm , trong hình vẽ bên dưới lần lượt là điểm biểu diễn số phức ,
Trang 15Biết , góc Giá trị của bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết ta có:
Đặt , với ,
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Đáp án đúng: D
Câu 40 Cho số thực dương a Biểu thức với k là số mũ hữu tỉ Giá trị k là
Trang 16Đáp án đúng: C