Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?. Lời giải Ta có nên suy ra là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm sốA. Suy ra
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 045.
Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: C
nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
Đáp án đúng: D
là các số nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
A B C D .
Lời giải
ĐKXĐ:
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm và
Câu 3
Trang 2A B
Đáp án đúng: D
Câu 4 Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A B C D .
Lời giải
Ta có nên suy ra là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là
Đáp án đúng: D
Câu 6 Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là
Câu 7 :Các số thực x,y thoả mãn 2x+1+(1−2y)i=2−x+(3y−2)i, với i là đơn vị ảo là
Đáp án đúng: C
Trang 3Câu 8 Cho số phức thỏa mãn Tìm số phức
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Tìm số phức
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu 10 Trong mặt phẳng phức , số phức được biểu diễn bởii điểm nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết, thì sẽ được biểu diễn bởi điểm có tọa độ .Vậy chọn B Câu 11 Cho với là số nguyên dương, là số nguyên không âm Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là
Trang 4
Câu 12 Tính giá trị của biểu thức , với và
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D2-2.1-1] Tính giá trị của biểu thức , với và
Lời giải
Câu 13 Cho là số dương và khác Khi đó giá trị của
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
⬩
Câu 14 Tìm điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức
Đáp án đúng: B
Câu 15
Tính diện tích hình phẳng của phần gạch sọc trong hình dưới đây, biết là đồ thị hàm số bậc ba
Đáp án đúng: D
Câu 16 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Trang 5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Lời giải
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Gọi I là giao điểm của suy ra tọa độ điểm
Do I là trung điểm của suy ra:
Câu 17
Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Câu 18 Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để bất phương trình
có nghiệm Số phần tử của tập hợp bằng
Đáp án đúng: B
Câu 19 Một anh kỹ sư muốn tạo ra cái lu hình trụ có diện tích bề mặt (không tính hai mặt đáy) là lớn nhất.
Bề mặt lu được quấn bởi mảnh tôn hình chữ nhật có chu vi cm Gọi chiều dài của hình chữ nhật là , chiều rộng của hình chữ nhật là Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Cách 1
Trang 6Ta có (bất đẳng thức Cô Si).
Dấu xảy ra
Cách 2
Câu 20 Cho là một nguyên hàm của hàm số với Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
Đặt
Suy ra
Đặt
Cho thay vào (*) ta được
Suy ra
Vậy
Câu 21
Trang 7Cho hàm số có và với mọi khác Khi đó
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét tích phân
Câu 22 Hàm số F(x)=ln|sinx−3cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
A f(x)=sinx+3 cos x B f(x)=−cosx−3sinx sinx−3cos x .
C f(x)= sinx−3cosx
sinx−3 cos x.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tacó I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx.
Đặt t=sinx−3cos x ⇒ dt=(cos x+3sin x)dx
Khi đó ta có
I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx
sinx−3cos x dx= ∫ dt t =ln|t|+C=ln|cos x+3sin x|+C
Câu 23
Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Trang 8Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như bên
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A B C D .
Lời giải
Ta cho Nhìn vào bảng biến thiên ta có đường thẳng cắt đồ thị hàm số
tại ba điểm có hoành độ lần lượt là
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng
Trang 9Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng.
Vì nên đường thẳng là tiệm cận ngang
Vậy Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 24 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số là
Lời giải
Câu 25 Cho số thực dương a Biểu thức với k là số mũ hữu tỉ Giá trị k là
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: A
Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 10, với
Khi đó
Câu 28
Cho là các số thực lớn hơn thỏa mãn Gọi là hai nghiệm của phương trình
Tính khi đạt giá trị lớn nhất
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Suy ra
Dấu xảy ra
Khi đó có kết quả là:
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Câu 31 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số thực) Tổng tất
cả các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 11TH1:
Gọi
(luôn đúng) TH2:
Theo Viet:
Vậy
Câu 32 Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
Câu 33 Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?
Đáp án đúng: C
Trang 12A Vô số B C D .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ta có:
Suy ra:
Vậy có số nguyên thỏa mãn
Câu 35
Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như hình sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 36 Cho hàm số thỏa mãn , với là tham số thực Khi đó thuộc khoảng
Đáp án đúng: A
Trang 13C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn và
?
Lời giải
FB tác giả: Trần Lộc
Kết hợp điều kiện của , ta được
Nếu thì , với , mâu thuẫn với (1)
Tương tự cũng được kết quả mâu thuẫn với (1)
ứng với mỗi giá trị của ở trên thì có duy nhất một giá trị tương ứng Vậy có 11 cặp số nguyên thỏa yêu cầu đề bài
Câu 39
Hai điểm , trong hình vẽ bên dưới lần lượt là điểm biểu diễn số phức ,
Trang 14Biết , góc Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết ta có:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Trang 15Câu 40
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Vì nên