Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm duy nhất; kí hiệu là tọa độ của điểm đó.. Tính diện tích hình phẳng của phần gạch sọc trong hình dưới đây, biết là đồ thị hàm số bậc ba.
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 015.
Câu 1 Cho hàm số y=x4− 8m2x2+1 Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của
tam giác có diện tích bằng 64?
A m=±√52 B m=± 2 C m=±√32 D m=±√2
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Câu 3 Cho số thực với Rút gọn biểu thức
A
B
C
D
Đáp án đúng: B
Câu 4 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số thực) Tổng tất
cả các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
TH1:
Gọi
(luôn đúng) TH2:
Trang 2Theo Viet:
Vậy
Câu 5 Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm duy nhất; kí hiệu là tọa độ của điểm đó Tìm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 6
Tính diện tích hình phẳng của phần gạch sọc trong hình dưới đây, biết là đồ thị hàm số bậc ba
Đáp án đúng: A
Câu 7 Hàm số y= x33−2 x2+3 x+5đồng biến trên khoảng?
Trang 3C (− 3;+∞ ) D (− ∞;1) và (3;+∞).
Đáp án đúng: A
Câu 8 Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của hai số phức và Gọi là trung điểm của Khi đó biểu diễn cho số phức nào sau đây
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có , suy ra tọa độ của Suy ra biểu diễn cho số phức
Câu 9
Cho các số thực dương với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: D
Câu 11
Hai điểm , trong hình vẽ bên dưới lần lượt là điểm biểu diễn số phức ,
Đáp án đúng: A
Trang 4Giải thích chi tiết: Từ giả thiết ta có:
Đặt , với ,
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Câu 12 Cho là số dương và khác Khi đó giá trị của
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
⬩
Câu 13 Cho x, y là các số thực tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?
ey=ex − y
C ex − y=ex − e y D ex+ y=ex+ey
Đáp án đúng: B
Trang 5Giải thích chi tiết: (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2018 - BTN) Cho x, y là các số thực tùy ý Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A ex+ y=ex+ey B ex
ey=ex − y C exy=exey D ex − y=ex − e y
Lời giải
Lý thuyết
Câu 14
Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Câu 15
Xét tất cả các số thực thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng
Đáp án đúng: A
Câu 16 :Các số thực x,y thoả mãn 2x+1+(1−2y)i=2−x+(3y−2)i, với i là đơn vị ảo là
Đáp án đúng: B
Câu 17
Xác định hàm số có đồ thị như hình bên
Trang 6
Đáp án đúng: C
Câu 18
Có một cơ sở in sách xác định rằng diện tích của toàn bộ trang sách là cm2 Do yêu cầu kỹ thuật nên dòng đầu và dòng cuối đều phải cách mép (trên và dưới) trang sách là cm Lề bên trái và bên phải cũng phải cách mép trái và mép phải của trang sách là cm, Các kích thước của trang sách là bao nhiêu để cho diện tích phần in các chữ có giá trị lớn nhất Khi đó hãy tính tỉ lệ của chiều rộng và chiều dài trang sách
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết:
Gọi , lần lượt là chiều rộng và chiều dài của trang sách , là diện tích phần in chữ của trang sách
Chiều rộng phần in sách là ,
Chiều dài phần in sách là ,
Câu 19
Cho hàm số , đồ thị của hàm số là đường cong trong hình bên
Trang 8Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình đúng với mọi
Đáp án đúng: D
Theo giả thiết chỉ xét nên , trên đồ thị hàm số ta vẽ thêm parabol
Trang 9Bảng biến thiên của hàm số trên như sau
Nên ta có
Từ YCBT cho ta mệnh đề
Câu 20 Cho bốn số thực , , , với , là các số thực dương khác Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Theo tính chất lũy thừa ta có
Câu 21
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Vì nên
Câu 22
Cho hàm số đa thức bậc bốn thỏa mãn , hàm số có đồ thị như hình vẽ
Trang 10Số điểm cực trị của hàm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số đa thức bậc bốn thỏa mãn , hàm số có đồ thị như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số là
A B C D .
Lời giải
Trang 11Dựa vào đồ thị ta thấy:
Từ đồ thị hàm số là đồ thị hàm đa thức bậc ba, có hai điểm cực trị là và Suy ra:
Ta có:
Bảng biến thiên:
Trang 12Vậy hàm số có 7 điểm cực trị.
-HẾT -Câu 23 Hàm số F(x)=ln|sinx−3cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
A f(x)= cosx+3sinx sinx−3 cos x. B f(x)=sinx+3 cos x
C f(x)= sinx−3cosx cos x+3sinx D f(x)=−cosx−3sinx sinx−3cos x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tacó I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx.
Đặt t=sinx−3cos x ⇒ dt=(cos x+3sin x)dx
Khi đó ta có
I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx= ∫ dt t =ln|t|+C=ln|cos x+3sin x|+C
Câu 24 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: ĐK:
Vì nên Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng 3
Câu 25
Cho là hai số thực thuộc và Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 13A B C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Do nên
Khi đó
Câu 26 Tìm điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: D
Câu 28 Cho số thực dương a Biểu thức với k là số mũ hữu tỉ Giá trị k là
Đáp án đúng: A
Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 30 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Tìm ảnh của điểm qua phép đối xứng trục
Lời giải
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với
Gọi I là giao điểm của suy ra tọa độ điểm
Trang 14Do I là trung điểm của suy ra:
hai có đồ thị đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị và lần lượt là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Đáp án đúng: B
hàm số bậc hai có đồ thị đi qua gốc tọa độ Biết hoành độ giao điểm của đồ thị và lần lượt là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Lời giải
là hàm số bậc hai đi qua gốc tọa độ nên
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và là
Câu 32 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 33 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng
là
Đáp án đúng: A
Câu 34
Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như hình sau
Trang 15Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: C
nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
Đáp án đúng: A
là các số nguyên) Giá trị của biểu thức bằng:
A B C D .
Lời giải
ĐKXĐ:
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm và
Câu 36 Cho là một nguyên hàm của hàm số với Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
Đặt
Trang 16Suy ra
Đặt
Cho thay vào (*) ta được
Suy ra
Vậy
Câu 37 Cho hàm số y= x+2 x− 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên ℝ¿2 \}
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞)
D Hàm số đồng biến trên ℝ¿2 \}
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tập xác định D=ℝ¿2 \}
Ta có y ′ = − 4 ( x −2)2<0,∀ x ∈D nên hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (− ∞;2) và (2;+∞).
Khi đó có kết quả là:
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Câu 40
Trang 17A B C D
Đáp án đúng: D