1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 176

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 176
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 240,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 176 Câu 1 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên t[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 176.

Câu 1 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 2 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

Câu 3 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng

cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 7 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất phi nông nghiệp.

Trang 2

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 9

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

Câu 10 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam

chủ yếu do

A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 11 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Hầu hết là địa hình núi cao.

C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 14 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên các loại đá khác B Các loại đất khác và núi đá.

C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên đá vôi.

Câu 16 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

Trang 3

A Có quy mô dân số lớn B Gia tăng tự nhiên rất cao.

C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có nhiều dân tộc ít người.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Vũng Áng B Thuận An C Cửa Lò D Nhật Lệ.

Câu 19

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 20 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 21 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Gia tăng cơ học cao B Quy mô dân số lớn.

C Xu hướng già hóa dân số D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

Trang 4

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 24 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

Câu 25 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 26

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

Câu 27 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.

Câu 28 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

Câu 29 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Trang 5

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven vịnh Thái Lan.

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven Biển Đông.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 33 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C gió phơn Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 34 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 35 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 36 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 37 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 39 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B KonTum và Gia Lai.

C Bình Phước và ĐăkLăk D ĐăkLăk và Lâm Đồng.

Câu 40 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

Trang 6

A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w