1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 120

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 120
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 120 Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 120.

Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam chủ

yếu do

A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

Câu 2 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa lớn vào đầu mùa hạ B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa nhiều vào thu đông.

Câu 3

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 4 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ.

Câu 5 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Đà Nẵng.

C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

Trang 2

Câu 7 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 9 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 10 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 11 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 12 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

Câu 13 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia súc tăng, gia cầm giảm.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá vôi.

Trang 3

C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên các loại đá khác

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

Câu 17 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Ven vịnh Thái Lan.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 20 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 22 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Philippin thấp hơn Malaixia

C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 24 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Trang 4

C Đồng bằng sông Hồng, D Bắc Trung Bộ.

Câu 25 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá phiến và đá axit.

C đá vôi và đá phiến D đá mẹ badan và đá axit.

Câu 26 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A bờ biển dài, khúc khuỷu B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ăn lan sát ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 27 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Câu 28 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

Câu 29 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

C xung quanh có để sống, để biển bao bọc

D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 32

Cho biểu đồ: 

Trang 5

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

Câu 33 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 34 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 35 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 36 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 37 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 38 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Hầu hết là địa hình núi cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

Câu 39 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:19

w