Hiện trạng công nghệ thông tin và thị trường
Trang 1II Hiện trạng CNTT&TT
Trang 2 Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm (2000-2007)
ĐT cố định: 23,9%/năm; ĐT di động: 71,6%/năm; Người sử dụng Internet:
19.45
M 1.532 M
0510152025303540
Di độn g
Interne t
Cố địn h
Trang 4Viễn thông
VN đứng thứ 6 ở châu Á về số người sử dụng Internet, đứng thứ 4 ASEAN về tỷ lệ người sử dụng Internet
ĐT di động
Country Population Internet users (*) Number of Rate
China 1,317,431,495 162,000,000 12,29Japan 128,646,345 86,300,000 67,08Korea 51,300,989 34,120,000 66,50Singapore 4,300,000 2,421,800 56.32Malaysia 28,294,120 13,528,200 47.81Brunei 403,500 135,000 33.45
Vietnam 85,031,436 16,511,849 19.41
Philippines 87,236,532 14,000,000 16.04Thailand 67,249,456 8,420,000 12.52China 1,317,431,495 162,000,000 12,29Indonesia 224,481,720 20,000,000 8.9Myanmar 54,821,470 300,000 0.54Lao 5,826,271 25,000 0.42Cambodia 15,507,538 44,000 0.28
ASEAN 573,152,043 75,385,849 13.15 Thế giới 6.574.666.417 1.173.109.925 17.84
(*) Số liệu tính đến6/2007 theo IWS
Trang 5Công nghiệp CNTT
bình quân giai đoạn 2002 – 2007 là 28,6%
USD sản phẩm thiết bị điện tử, viễn thông, 620 triệu USD sản phẩm phần cứng, 498 triệu USD sản phẩm phần mềm
và 180 triệu USD sản phẩm nội dung số
Foxconn vv…
(Đến cuối 2007, tổng số FDI trong CNgh phần cứng đạt trên
10 tỉ USD)
Giá trị sản xuất (2007)
Phần mềm 498
Nội dung, 180
Phần cứng, điện tử 3080
Phần cứng,Điện tử Phần mềm Nội dung
Trang 6Ứng dụng CNTT
CNTT đã được sử dụng trong các lĩnh vực và đã trở thành yếu
tố không thể thiếu trong nhiều ngành kinh tế quan trọng như: tài chính, ngân hàng, viễn thông, hàng không, vv
Khoảng 50% doanh nghiệp đã có ứng dụng CNTT ở các mức độ
khác nhau.
Thương mại điện tử đã có một số bước phát triển: mua vé, đặt
chỗ qua mạng, mua hàng qua mạng, vv
Thông tin số, báo chí điện tử phát triển mạnh và đã bắt đầu
cạnh tranh với báo in
Ứng dụng CNTT trong các cơ quan nhà nước bước đầu đạt một
số kết quả
CNTT đã được ứng dụng trong giáo dục, đào tạo Hầu hết các
trường đại học, cao đẳng đã có websites
Đa số các trường THPT và trên 50% trường THCS đã có Internet
100% bệnh viện quốc gia và khoảng 50% bệnh viện tỉnh đã có
website
Trang 7 Dịch vụ hành chính công (DVHCC) được coi là đạt mức 1 nếu: có đầy đủ hoặc
phần lớn các thông tin về quy trình, thủ tục, các bước cần tiến hành, các giấy
tờ cần thiết, chi phí và thời gian thực hiện dịch vụ
DVHCC được coi là đạt mức 2 nếu: đạt được các tiêu chí mức 1 và cho phép
người sử dụng tải về các mẫu đơn, hồ sơ để người sử dụng có thể in ra giấy, hoặc điền vào các mẫu đơn Nếu một dịch vụ hành chính công được đăng ký mức 2, tuy có cung cấp các mẫu đơn hồ sơ để tải về nhưng không cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết như đòi hỏi ở mức 1 thì cũng không được xếp loại
DVHCC được coi là đạt mức 3 nếu: đáp ứng được các tiêu chí mức 2 và cho
phép người sử dụng điền trực tuyến vào các mẫu đơn, hồ sơ và gửi lại trực tuyến tới cơ quan và người thụ lý hồ sơ Các giao dịch trong quá trình thụ lý
hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện qua mạng trừ việc thanh toán chi phí và trả kết quả sẽ đòi hỏi người sử dụng dịch vụ đến trực tiếp cơ quan
cung cấp dịch vụ
Nếu một dịch vụ hành chính công được đăng ký mức 3, tuy có cung cấp biểu
mẫu và cơ chế điền biểu mẫu trực tuyến nhưng không cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết đối với dịch vụ hành chính công mức 1 thì cũng không
được xếp loại
Các bảng xếp hạng trang tin điện tử theo số lượng dịch vụ hành chính công
áp dụng nguyên tắc: một dịch vụ hành chính công chỉ được tính một lần và được xếp vào mức cao nhất mà dịch vụ đó đáp ứng
Trang 85 www.laocai.gov.vn (Lào Cai)
6 www.angiang.gov.vn (An Giang)
7 www.bentre.gov.vn (Bến Tre)
8 www.haiphong.gov.vn (Hải Phòng)
9 www.quangngai.gov.vn (Quảng Ngãi)
10 www.baria-vungtau.gov.vn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
11 www.cantho.gov.vn (Cần Thơ)
12 www.longan.gov.vn (Long An)
13 www.vinhlong.gov.vn (Vĩnh Long)
14 www.binhduong.gov.vn (Bình Dương)
15 www.thuathienhue.gov.vn (Thừa Thiên - Huế)
Xếp hạng Địa chỉ trang thông tin điện tử
16 www.vinhphuc.gov.vn (Vĩnh Phúc)
17 www.kontum.gov.vn (Kon Tum)
18 www.tiengiang.gov.vn (Tiền Giang)
19 www.ninhthuan.gov.vn (Ninh Thuận)
28 www.sonla.gov.vn (Sơn La)
29 www.haiduong.gov.vn (Hải Dương)
30 www.kiengiang.gov.vn (Kiên Giang)
Trang 938 www.thainguyen.gov.vn (Thái Nguyên)
39 www.hungyen.gov.vn (Hưng Yên)
40 www.gialai.gov.vn (Gia Lai)
41 www.quangnam.gov.vn (Quảng Nam)
Ghi chú: Các địa phương Đắk Nông, Điện Biên, Lai Châu, Quảng Ninh,
Yên Bái chưa có trang thông tin điện tử chính thức Các địa phương Bình Thuận, Cà Mau và Hà Tây không gửi báo cáo.
Trang 101 www.tiengiang.gov.vn (Tiền Giang) 133
2 www.haiduong.gov.vn (Hải Dương) 81
11 www.quangnam.gov.vn (Quảng Nam) 13
12 www.laocai.gov.vn (Lào Cai) 12
www.nghean.gov.vn (Nghệ An)
14 www.thaibinh.gov.vn (Thái Bình) 10
15 www.binhduong.gov.vn (Bình Dương) 8Xếp hạng trang thông tin điện tử của các địa phương theo DVHCC trực tuyến
Trang 11www.baclieu.gov.vn (Bạc Liêu)
19
www.danang.gov.vn (Đà Nẵng)
5www.ninhbinh.gov.vn (Ninh Bình)
www.dongthap.gov.vn (Đồng Tháp)
22
www.gialai.gov.vn (Gia Lai )
4www.hatinh.gov.vn (Hà Tĩnh)
www.longan.gov.vn (Long An)
www.phutho.gov.vn (Phú Thọ)www.ninhthuan.gov.vn (Ninh Thuận)
Trang 121 www.quangbinh.gov.vn (Quảng Bình) 88
2 www.bacgiang.gov.vn (Bắc Giang) 57
3 www.hochiminhcity.gov.vn (Thành phố HCM) 434
www.lamdong.gov.vn (Lâm Đồng)
9www.ninhthuan.gov.vn (Ninh Thuận)
6 www.nghean.gov.vn (Nghệ An) 4
7
www.hungyen.gov.vn (Hưng Yên)
3www.laocai.gov.vn (Lào Cai)
www.quangnam.gov.vn (Quảng Nam)
10
www.angiang.gov.vn (An Giang)
2
www.bentre.gov.vn (Bến Tre)www.namdinh.gov.vn (Nam Định)www.ninhbinh.gov.vn (Ninh Bình)www.longan.gov.vn (Long An)
15
www.danang.gov.vn (Đà Nẵng)
1www.baclieu.gov.vn (Bạc Liêu)
www.haiduong.gov.vn (Hải Dương)www.binhphuoc.gov.vn (Bình Phước)
Trang 13Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
Đăng ký kinh doanh cá thểĐăng ký thành lập văn phòng đại diện
2 www.hanoi.gov.vn (Thành phố Hà Nội) Đăng ký văn phòng Đại diện
Đăng ký kinh doanh qua mạng
3 www.haugiang.gov.vn (Hậu Giang) Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư
nhân
Trang 14Ứng dụng CNTT
Xếp hạng trang thông tin điện tử của các bộ theo
số truy cập trên toàn thế giới
Xếp hạng Địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ
1 www.mofa.gov.vn (Bộ Ngoại giao)
2 www.moet.gov.vn (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
3 www.moc.gov.vn (Bộ Xây dựng)
4 www.moj.gov.vn (Bộ Tư pháp)
5 www.mof.gov.vn (Bộ Tài chính)
6 www.mpi.gov.vn (Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
7 www.cinet.gov.vn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
8 www.moh.gov.vn (Bộ Y tế)
9 www.monre.gov.vn (Bộ Tài nguyên và Môi trường)
10 www.moit.gov.vn (Bộ Công Thương)
11 www.most.gov.vn (Bộ Khoa học và Công nghệ)
12 www.agroviet.gov.vn (Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn)
13 www.molisa.gov.vn (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộ
i)
14 www.caicachhanhchinh.gov.vn (Bộ Nội vụ)
15 www.mt.gov.vn (Bộ Giao thông Vận tải)
16 www.mic.gov.vn (Bộ Thông tin và Truyền thông)
Trang 15Ứng dụng CNTT
Trang TTĐT của các Bộ có DVHCC trực tuyến mức 1
Xếp hạng trang thông tin điện tử của các Bộ theo DVHCC trực tuyến
Xếp hạng Địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ
Số dịc
h v ụ
1 www.agroviet.gov.vn (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) 93
3 www.mic.gov.vn (Bộ Thông tin và Truyền Thông) 11
4 www.moit.gov.vn (Bộ Bộ Công Thương) 9
5 www.mt.gov.vn (Bộ Giao thông Vận tải) 2
www.most.gov.vn (Bộ Khoa học và Công nghệ)
7 www.mofa.gov.vn (Bộ Ngoại giao) 1
www.monre.gov.vn (Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
Trang 16Ứng dụng CNTT
Trang TTĐT của các Bộ có DVHCC trực tuyến mức 2
Xếp hạng Địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ Số dịch vụ
1 www.agroviet.gov.vn (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) 23
2 www.moj.gov.vn (Bộ Tư pháp) 16
3 www.moet.gov.vn (Bộ Giáo dục và Đào tạo) 9
4 www.mic.gov.vn (Bộ Thông tin và Truyền Thông) 8
5 www.moit.gov.vn (Bộ Công Thương) 7
6 www.moc.gov.vn (Bộ Xây dựng) 3
7 www.mofa.gov.vn (Bộ Ngoại giao) 1
www.most.gov.vn (Bộ Khoa học và Công nghệ)
Tên Bộ Tên dịch vụ hành chính công mứ c 3
Bộ Ngoại giao Dịch vụ miễn thị thực cho người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
Trang TTĐT của Bộ có DVHCC trực tuyến mức 3
Trang 18Đào tạo nhân lực CNTT&TT
điện tử, viễn thông tăng nhanh
CNTT, điện tử, viễn thông
Các loại hình đào tạo đa
dạng
về CNTT đóng vai trò quan trọng, hàng năm
có thể đào tạo được khoảng 15.000 chuyên viên CNTT các trình độ
Tin học bước đầu được
giảng dạy ở các trường phổ thông (chủ yếu là THPT)
Năm Số cơ sở có đào tạo CNTT, ĐT, VT
Trang 19Việt nam trên bản đồ CNTT&TT thế giới
EIU - E-Readiness Index
ITU- ICT Opportunity Index
106/183 (2006), 111/183 (2007) WB - Knowledge Economy Index
113/132 (2006), 99/132 (2007)
KEI, ICT-OI and
E-Readiness Index có tiến bộ
DOI and NRI không có
tiến bộ
Nhìn chung, Việt nam
vẫn ở hạng kém phát triển
Trang 20Đánh giá của tổ chức Đơn vị tình báo kinh tế (EIU)
EIU bắt đầu nghiên cứu xếp hạng mức độ sẵn sàng điện tử của các quốc gia
trên thế giới (trong đó có Việt Nam) từ năm 2000
EIU đánh giá mức độ sẵn sàng điện tử của một quốc gia dựa trên 98 tiêu chí
chia thành 6 nhóm
Năm 6 nhóm tiêu chí thành phần Mức
độ sẵn sàng điện
tử của quốc gia
Xếp hạng của quốc gia trên tổng
số quốc gia
Năng l
ực kết nối và
hạ tần
g công nghệ
Môi trườ
ng kinh doanh
Sự chấ
p nhận TMĐT c
ủa doa
nh nghi
ệp và n gười tiê
u dùng
Môi trư ờng và thể ch
ế pháp luật
Trang 21Đánh giá của tổ chức Đơn vị tình báo kinh tế (EIU)
So sánh mức độ sẵn sàng điện tử của Việt Nam với một số nước ASEAN (EIU đánh giá năm 2007)
Nước Mức
độ sẵn sàng điện tử
Năng lực kết nối mạng và
hạ tầng công nghệ
Môi trư ờng kin
h doanh
Hạ tầng
xã hội và văn hoá
Môi trư ờng và t
hể chế p háp lý
Tầm nhì
n và chí
nh sách của Chí
nh phủ
Sự chấp nhận T MĐT củ
a doanh nghiệp v
à người tiêu dùn g
Xếp hạ ng
Singapore 8.60 8.10 8.67 7.00 8.55 9.40 9.45 6/68 Malaysia 5.97 5.30 7.38 4.60 5.55 6.45 6.35 36/68 Thailand 4.91 3.10 6.97 4.40 5.65 5.40 4.85 49/68 Philipines 4.66 2.70 6.43 4.40 4.65 5.05 5.10 55/68
Việt nam 3.73 2.25 5.98 3.60 4.05 4.25 3.20 65/68
Indonesia 3.39 2.10 6.33 3.20 2.80 3.40 3.00 67/68
Trang 22Đánh giá của tổ chức Đơn vị tình báo kinh tế (EIU)
Tháng 7/2007 EIU đã công bố báo cáo “Các biện pháp cạnh tranh – Đánh giá khả năng cạnh tranh của công nghiệp CNTT” EIU cho điểm 64 nước về khả năng cạnh tranh của ngành công nghiệp CNTT của từng nước.
Tên nước Xếp
hạn
g trê
n 64 nước
Chỉ s
ố cạ
nh tr anh
Điểm số của 6 nhóm tiêu chí Môi trườ
ng kinh doanh
Hạ tầ
ng CN TT
Nguồn nhân l ực
Môi t rườn
g ph
áp lý
Môi trư ờng ngh iên cứu
và phát triển
Hỗ trợ ch
o công n ghiệp CN
TT phát t riển
Trang 23Đánh giá của tổ chức Đơn vị tình báo kinh tế (EIU)
Trong số 16 nước Châu Á – Thái Bình Dương được đánh giá, Việt Nam đứng thứ 16
Trang 24Đánh giá của tổ chức Diễn đàn kinh tế thể giới (WEF)
• Diễn đàn kinh tế thể giới (World Economic Forum - WEF) đã đánh
giá Mức độ sẵn sàng cho một thế giới nối mạng (Readines for the
Networked World) trong các Báo cáo Công nghệ Thông tin Toàn cầu (The Global Information Technology Report) hàng năm từ năm 2002.
• WEF đánh giá Mức độ sẵn sàng cho một thế giới nối mạng thông
qua Hệ thống các chỉ số sẵn sàng nối mạng (Networked Readiness
Index - NRI)
• Đặc điểm: Thay đổi nhiều lần trong phương pháp đánh giá, (Hệ
thống chỉ số, phương pháp cho điểm)
• Việc sử dụng NRI qua các năm để đánh giá về sự phát triển
CNTT&TT của một quốc gia không cho kết quả xác đáng Cũng không thể kết luận một quốc gia bị tụt hạng hay tăng hạng vì số lượng các quốc gia được đánh giá qua từng năm đều thay đổi Đánh giá 20
02-2003
Đánh giá 2 003-2004
Đánh giá 200 4-2005
Đánh giá 20 05-2006
Đánh giá 200 6-2007
Xếp hạn
g
Trang 25Đánh giá của tổ chức Diễn đàn kinh tế thể giới (WEF)
Đánh giá NRI của Việt Nam trong các báo cáo năm 2002-2003, 2003-2004
và 2006-2007 của WEF (Các báo cáo có dùng cùng một hệ thống thang điểm từ 1 đến 7)
Đánh g
iá 2003 -2004
Đánh giá 2 006- 2007
1,44 1,09 1,28
Mức sử dụng của doanh nghiệp
2,72 3,68 4,33
Mức sử dụng của chính p
hủ
2,67 3,22 3,85
So với năm 2002-2003, NRI
của Việt Nam có cải thiện (từ 2,98 năm 2002-2003 so với 3,10 năm 2006-2007)
Các nhóm chỉ số “Môi
trường cho CNTT&TT”,
“Mức độ sẵn sàng cho CNTT&TT” và “Mức sử dụng CNTT&TT” đều tăng
Nếu xét chi tiết thì thấy có
3 chỉ số sau bị giảm:
Hạ tầng (từ 2,20 xuống 2,14)
Mức sẵn sàng của chính phủ (từ 3,59 xuống
3,55)
Mức sử dụng CNTT&TT của người dân (từ 1,44 xuống 1,28)
Trang 26Đánh giá của tổ chức Liên minh viễn thông quóc tế (ITU)
số được tạo bởi một hệ thống 11 tiêu chí về các chỉ tiêu phát triển CNTT và viễn thông, chia thành 3 nhóm tiêu chí: Cơ hội, Hạ tâng và Sử dụng
Chỉ số cơ hội số năm 2006 được xếp cho 181 nước, Việt nam xếp hạng thứ
126/181 với điểm số là 0.29, thấp hơn điểm số trung bình của thế giới (0.40)
và châu Á (0.40) So với lần xếp hạng năm 2005 Việt Nam tăng được 0.1
điểm (0.28 lên 0.29), về thứ hạng, có thể tạm coi Việt nam tụt 3 bậc (từ
123/180 xuông 126/181).
Năm
3 nhóm tiêu chí thành phần
Chỉ số cơ hội số
Việt nam 0.29 126/181
Trang 27Đánh giá của tổ chức Liên minh viễn thông quóc tế (ITU)
(ICT-OI): là chỉ số đo mức độ phát triển xã
hội thông tin của từng quốc gia
Tính tóan dựa trên các yếu tố:
giáo dục đào tạo)
số người dùng Internet, số gia đình có TV, số
người kết nối mạng băng thông rộng và
dung lượng thông tin thực tế chuyển qua
mạng).
Chỉ số ICT-OI năm 2007 được tính cho 183 quốc
gia và chia làm 4 nhóm:
High (ICT-OI từ 249 điểm trở lên) gồm 29
nước – trong đó có 6 nước châu Á là Nhật
bản, Hàn quốc, Singapore và Hồng kông,
Đài loan, Macao (thuộc Trung quốc),
Upper (150 đến 248 điểm) gồm 28 nước,
Medium (68 đến 149 điểm) gồm 63 nước
Low (dưới 68 điểm) gồm 63 nước.
ICT-OI là 76.66 được xếp hạng 111/183 thuộc vào nhóm Medium
thông tin: 82.8 (So
với nước cao nhất là Thụy điển: 305.1)
thông tin: 70.97 (So
với nước cao nhất là Hong Kong: 525.01)
Nước Chỉ sô IC
T-OI Xếp hạn g
Singapor
e 346.68 7/183 Malaysia 150.19 57/183 Thailand 99.20 87/183 Philipines 78.81 108/183
Việt na
m 76.66 111/183
Indonesia 67.68 121/183
Trang 28Đánh giá của tổ chức Ngân hàng thế giới (WB)
Ngân hàng Thế giới đưa ra chi số Kinh tế Tri thức
(Knowledge Economy Index – KEI) Chỉ số KEI dựa
trên 4 yếu tố: Mức độ đổi mới, Hệ thống giáo dục,
CNTT và Các ưu đãi thu hút đầu tư.
Trong số 132 quốc gia được xếp hạng , Việt nam
xếp thứ 99/132, với điểm KEI là 2.69 (điểm tối đa là 10).
Trang 29Đánh giá của tổ chức Mạng Hành chính công của Liên hợp quốc (UNPAN)
chi số Mức độ sẵn sàng cho CPĐT (E-government Readiness Index– EGI)
Chỉ số EGI dựa trên 3 chỉ tiêu: chỉ tiêu Web, chỉ tiêu hạ tầng viễn thông,
chỉ tiêu nguồn nhân lực.
với điểm EGI là 0.4558.
Nước xếp thứ nhất là Thụy điển có điểm số là 0.9157
Singapore 0.7009 23 0.8503 7Malaysia 0.6063 34 0.5706 43Thailand 0.5031 64 0.5518 46Philippines 0.5001 66 0.5721 41Brunei
Darussalam 0.4667 87 0.4475 73
Viet Nam 0.4558 91 0.3840 105
Indonesia 0.4107 106 0.3819 96Cambodia 0.2989 139 0.2969 128Myanmar 0.2922 144 0.2959 129Timor-Leste 0.2462 155 0.2512 144Lao 0.2383 156 0.2241 147