W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6 CD năm 2021 2022 1 Kiến thức trọng tâm 1[.]
Trang 1Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6 CD năm 2021-2022
1 Kiến thức trọng tâm
1.1 Phần số học
* Chương 1:
- Tập hợp: cách ghi một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; các công thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính
- Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Cách tìm ƯCLN, BCNN
* Chương 2:
- Thế nào là tập hợp các số nguyên
- Thứ tự trên tập số nguyên
- Quy tắc :Cộng hai số nguyên cùng dấu ,cộng hai số nguyên khác dấu ,trừ hai số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
1.2 Phần hình học
Hình tam giác đều
- Ba cạnh bằng nhau
- Ba góc bằng nhau và bằng 600C
Hình vuông
- Bốn cạnh bằng nhau
- Bốn góc bằng nhau và bằng 900
- Hai đường chéo bằng nhau
Hình lục giác đều
- Sáu cạnh bằng nhau
- Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 1200
- Ba đường chéo chính bằng nhau
Hình chữ nhật
- Bốn góc bằng nhau và bằng 900C
- Các cặp cạnh đối bằng nhau
- Hai đường chéo bằng nhau
Hình thoi
- Bốn cạnh bằng nhau
- Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Các cặp góc đối bằng nhau
Hình bình hành
Trang 2- Các cặp cạnh đối bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Các cặp cạnh đối song song
- Các cặp góc đối bằng nhau
Hình thang cân
- Hai cạnh bên bằng nhau
- Hai đường chéo bằng nhau
- Hai cạnh đáy song song với nhau
- Hai góc kề một đáy bằng nhau
Công thức tính chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ nhật và hình thang
- Hình vuông cạnh a:
Chu vi: C = 4a
Diện tích: S = a2
- Hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b:
Chu vi: C = 2(a + b)
Diện tích: S = a.b
- Hình thang có độ dài hai cạnh đáy là a, b chiều cao h:
Chu vi: C = a + b + c + d
Diện tích: S = (a + b).h:2
Chu vi, diện tích hình bình hành, hình thoi
Hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng
2 Bài tập minh hoạ
Bài 1 Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của chúng:
a) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} ;
b) B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Lời giải
a) Ta thấy các phần tử của tập hợp A là các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Bằng cách chỉ ta tính chất đặc trưng, ta viết: A = {x ∈ N | x < 10}
b) Ta thấy các phần tử của tập hợp A là các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 10
Bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng, ta viết: A = {x ∈ N* | x < 10}
Bài 2 Thực hiện phép tính:
a) 125.3 542.8;
b) 69.73 + 69.27
Lời giải
a) 125.3 542.8
= (125.8).3 542
Trang 3= 1 000 3 542
= 3 542 000
b) 69.73 + 69.27
= 69.(73 + 27)
= 69.100
= 6 900
Bài 3 Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) a2.a3.a5;
b) 23.28.27;
c) 7.72.723
Lời giải
a) a2.a3.a5 = a2 + 3 + 5 = a10;
b) 23.28.27 = 23 + 8 + 7 = 218;
c) 7.72.723 = 71 + 2 + 23 = 726
Bài 4
a) Tìm các ước của mỗi số sau: 21; 35;
b) Tìm các ước chung của 30 và 42
Lời giải
a) Ư(21) = {1; -1; 3; -3; 7; -7; 21; -21};
Ư(35) = {1; -1; 5; -5; 7; -7; 35; -35}
b) Ư(30) = {1; -1; 2; -2; 3; -3; 5; -5; 6; -6; 10; -10; 15; -15; 30; -30};
Ư(42) = {1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6; 7; -7; 14; -14; 21; -21; 42; -42};
ƯC(30, 42) = {1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6}
Bài 5 Tính diện tích và chu vi các hình được tô màu sau:
Lời giải
a)
Chu vi của hình đã cho là: 8 + 6 + 5 + 7 + (8 + 5) +1 = 40 (cm)
Chia hình ban đầu thành hai hình như hình vẽ Khi đó ta có:
Trang 4Diện tích hình chữ nhật to là: 5.7 = 35(cm2)
Diện tích hình chữ nhật nhỏ là: 8.(7 - 6) = 8(cm2)
Diện tích hình ban đầu là: 35 + 8 = 43(cm2)
Vậy diện tích hình được tô màu là 43cm2 và chu vi hình được tô màu là 40 cm
b)
Chu vi hình được tô màu là: 9 + 4 + 5 + 3 + 5 + 4 + 9 + 17 = 56 (m)
Diện tích hình chữ nhật là: 9.17 = 153 (m2)
Diện tích hình thang cân là: (9 + 3).(9 - 5):2 = 24 (m2)
Diện tích phần được tô màu bằng diện tích hình chữ nhật trừ đi diện tích hình thang cân màu trắng Khi
đó diện tích phần tô màu là: 153 - 24 = 129 (m2)
Vậy chu vi hình được tô màu là 56m, diện tích phần tô màu là 129m2
Bài 6 Cho hình bình hành ABCD có tâm O là tâm đối xứng Biết OA = 5cm, OD = 7cm, tính độ dài hai
đường chéo AC và BD
Lời giải
Do O là tâm đối xứng nên O là giao điểm của hai đường chéo và thỏa mãn OA bằng OC, OB bằng OD
Suy ra độ dài AC gấp đôi độ dài OA bằng 5.2 = 10cm,
Độ dài BD gấp đôi độ dài OD bằng 7.2 = 14cm
Vậy AC = 10cm, BD = 14cm
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí