1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra HK1 môn Toán lớp 9 có đáp án

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 9
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 435,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ………

………

………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC:

MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Phòng: ………… SBD: ………… GT1: ………… GT2: …………

Mã phách: ……

ĐỀ I A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Bài 1: (4.0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái A; B; C; D đứng trước câu trả lời đúng nhất 1/ Nếu x 4 thì 2

x bằng:

2/ Điều kiện để biểu thức x 23

x

có nghĩa là:

A x  3 B x  3 C x  3 và x 0 D x 0

3/ Giá trị của biểu thức  3  22 bằng:

A 3  2 B 2  3 C  3  2 D 2  3

4/ Kết quả của phép tính:  32 50 : 2

2

5/ Đồ thị hàm số: y 2x 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:

A M1; 3   B N1;3 C P0;5 D Q2;1

6/ Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến với mọi số thực x

Trang 2

A y  4 5x B y   7 3x

C ym 3x D y1  3x 5

7/ Để đồ thị hàm số:  2 

ymx song song với đường thẳng y 3xm thì:

A m  2 B m 2

C m  2 hoặc m 2 D m  2 và m 2

8/ Cho hệ phương trình: 5

1

x y

x y

 

 

có nghiệm là:

A 1; 4 B 4;3 C 3; 2 D 3; 2  

9/ Cho ABC có  0

90

A  và đường cao AH Biết AB 5cm BC;  13cm Khi đó độ dài CH bằng:

A 25

13cm B 12

13 cm C 5

13 cm D 144

13 cm

10/ Cho MNP có  0

90

P  ; biết PM  10cm PN;  24cm Khi đó độ dài đường cao PK bằng:

A 17

12 cm B 120

13 cm C 34 cm D 12 cm

11/ Cho ABC có  0 4

90 ;sin

5

AB Khi đó tan Cbằng:

A 3

4 12/ Cho PQR có  0 3

90 ; tan ; 21

7

RPRPcm Khi đó RQ bằng:

A 9 cm B 49 cm C 27

3 cm

13/ Cho hai góc nhọn  và , thỏa 0

90

  Kết luận nào không đúng?

A tan  cot B 2 2

sin  sin   1 C cot cos

sin

cos

14/ Cho đường trònO cm; 4 , đường thẳng a cách O một khoảng d  15cm Số giao điểm của

a và (O) là:

Trang 3

15/ Cho hai đường tròn O;15cmvà O ;9cm; OO  6cmVị trí tương đối của hai đường tròn

là:

A Tiếp xúc ngoài B Ngoài nhau C Đựng nhau D Tiếp xúc trong 16/ Cho O;13cm và dây AB cách O một khoảng d  12cm Độ dài dây AB là:

A 5cm B 10cm C 25cm D 24 cm

Bài 2: (1.0 điểm)

Điền vào chỗ trống để hoàn thành các khẳng định sau:

1/ Căn bậc hai của 0,36 là

………

2/ Hai đường thẳng y  3x 5 và y 5x 5 cắt nhau tại điểm A(…;… )

3/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

………

4/ Trong một đường tròn dây nào ………tâm hơn thì lớn hơn

B/ TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Bài 1: (1.0đ) Thực hiện phép tính: 14 7 15 3 : 1

Bài 2: (1.5đ) Cho hàm số bậc nhất: yax b

a/ Xác định a và b để hàm số có đồ thị song song với đường thẳng y  2x 7 và đi qua điểm

 1;1

A

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = – 2x + 3

Bài 3: (2.0đ) Cho hai đường tròn O R;  và O r ;  Rr; tiếp xúc ngoài tại A BC là tiếp tuyến

chung ngoài (B O C;  O ) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OO’ cắt BC tại K

a/ Chứng minh rằng BACA

b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’

Bài 4: (0.5đ) Cho số thực x Tìm giá trị nhỏ nhất của :

Ax  1 2 x 2  x  7 6 x 2

Trang 4

TRƯỜNG THCS

………

………

………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC:

MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Phòng: ………… SBD: ………… GT1: ………… GT2: …………

Mã phách: ……

ĐỀ 2 A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Bài 1: (4.0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái A; B; C; D đứng trước câu trả lời đúng nhất 1/ Nếu x 4 thì 2

x bằng:

A 256 B 16 C 4 D 2

2/ Điều kiện để biểu thức x 23

x

có nghĩa là:

A x  3 B x  3 và x 0 C x  3 D x 0

3/ Giá trị của biểu thức  3  22 bằng:

A 3  2 B 2  3 C  3  2 D 2  3

4/ Kết quả của phép tính:  32 50 : 2

2

5/ Đồ thị hàm số: y 2x 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:

A M1;3 B N1; 3   C P0;5 D Q2;1

6/ Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến với mọi số thực x

Trang 5

A y   4 5x B y  7 3x

C ym 3x D y1  3x 5

7/ Để đồ thị hàm số:  2 

ymx song song với đường thẳng y 3xm thì:

A m 2 B m  2

C m  2 hoặc m 2 D m  2 và m 2

8/ Cho hệ phương trình: 5

1

x y

x y

 

 

có nghiệm là:

A 1; 4 B 4;3 C 3; 2   D 3; 2

9/ Cho ABC có  0

90

A  và đường cao AH Biết AB 5cm BC;  13cm Khi đó độ dài CH bằng:

A 25

13 cm C 5

13 cm D 12

13 cm

10/ Cho MNP có  0

90

P  ; biết PM  10cm PN;  24cm Khi đó độ dài đường cao PK bằng:

A 17

12 cm B 34 cm C 120

13 cm D 12 cm

11/ Cho ABC có  0 4

90 ;sin

5

AB Khi đó tan Cbằng:

A 3

4 12/ Cho PQR có  0 3

90 ; tan ; 21

7

RPRPcm Khi đó RQ bằng:

A 49 cm B 9 cm C 27

3 cm

13/ Cho hai góc nhọn  và , thỏa 0

90

  Kết luận nào không đúng?

A tan  cot B 2 2

sin  sin   1 C cot cos

sin

cos

14/ Cho đường trònO cm; 4 , đường thẳng a cách O một khoảng d  15 Số giao điểm của a

và (O) là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Trang 6

15/ Cho hai đường tròn O;15cmvà O ;9cm; OO  6cmVị trí tương đối của hai đường tròn

là:

A Tiếp xúc trong B Ngoài nhau C Đựng nhau D Tiếp xúc ngoài 16/ Cho O;13cm và dây AB cách O một khoảng d  12cm Độ dài dây AB là:

Bài 2: (1.0 điểm)

Điền vào chỗ trống để hoàn thành các khẳng định sau:

1/ Căn bậc hai của 0,36 là

………

2/ Hai đường thẳng y  3x 5 và y 5x 5 cắt nhau tại điểm A(…;… )

3/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

………

4/ Trong một đường tròn dây nào ………tâm hơn thì lớn hơn

B/ TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Bài 1: (1.0đ) Thực hiện phép tính: 14 7 15 3 : 1

Bài 2: (1.5đ) Cho hàm số bậc nhất: yax b

a/ Xác định a và b để hàm số có đồ thị song song với đường thẳng y  2x 7 và đi qua điểm

 1;1

A

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = – 2x + 3

Bài 3: (2.0đ) Cho hai đường tròn O R;  và O r ;  Rr; tiếp xúc ngoài tại A BC là tiếp tuyến

chung ngoài (B O C;  O ) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OO’ cắt BC tại K

a/ Chứng minh rằng BACA

b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’

Bài 4: (0.5đ) Cho số thực x Tìm giá trị nhỏ nhất của :

Ax  1 2 x 2  x  7 6 x 2

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

MÔN: TOÁN 9 I/ TRẮC NGHIỆM:(5.0 điểm)

Bài 1: Khoanh đúng mỗi câu được 0.25đ

ĐỀ I

ĐỀ II

Bài 2: Điền đúng mỗi câu được 0.25đ

1/ 0,6 và – 0,6

2/ A(0;5)

3/ trung điểm của cạnh huyền

4/ gần

II/ TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Trang 8

Bài ĐÁP ÁN BĐ

1

a/ Biến đổi:

 

2

0,50đ

0,50đ

2

a/ - Lập luận tìm đúng a = – 2

- Lập luận tìm đúng b = 3 b/ - Xác định đúng hai điểm thuộc đồ thị

- Vẽ đúng đồ thị

0,25đ 0,25đ 0,50đ 0,50đ

3

+ Vẽ hình đúng (Giải được câu a)

a/ Chứng minh rằng BACA

- Lập luận chỉ ra được KB KA

KC KA

(T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

- Suy ra tam giác ABC vuông tại A BACA

0,25đ

0,50đ

0,25đ

b/ Chứng minh rằng: BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’

+ Gọi I là trung điểm OO’IKBC (1) (T/c đường trung bình của hình thang)

0,25đ

I

K

C B

Trang 9

+ Chứng minh được: OO

2

IK IKlà bán kính (2)

+ Từ (1) và (2) suy ra BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I hay BC là tiếp

tuyến của đường tròn đường kính OO’

0,50đ

0,25đ

4

+ Điều kiện: x 2 Đặt tx 2 Biến đổi và chỉ ra được: At1 t3  t1  3tt 1 3t  2

+ Chỉ ra được: Đẳng thức xảy ra khi: (t 1)(3 t)  0      1 t 3 3 x 11 Suy ra GTNN của A = 2 khi 3 x 11

0,25đ

0,25đ

* Mọi cách giải khác đúng; chính xác; lập luận hợp lý lô gich đều được điểm tối đa

* Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 06/04/2023, 10:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w