W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƢƠNG III SỐ HỌC LỚP 6 Thời gian 45 phút I/ Trắc ngh[.]
Trang 1ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
SỐ HỌC LỚP 6
Thời gian: 45 phút
I/ Trắc nghiệm: (3điểm) Em hãy khoanh tròn câu đúng A,B,C,D
Câu 1: Phân số a
b có giá trị bằng 0 Với {a;b}N và b0
A a = 0 B b = 0 C a = b D Cả A,B,C đều sai
Câu 2: Phân số a
b có giá trị bằng 1 Với {a;b}N*
A a = 1 B b = 1 C a = b D Cả A,B,C đều sai
Câu 3: Phân số a
b có giá trị lớn hơn 1 Với {a,b}N và b0
A a < b B a = b C a > b D Cả A,B,C đều sai
Câu 4: Hai phân số a
b và c
d Gọi là bằng nhau nếu:
A ab = cd B ad = bc C a c = bd D Cả A,B,C đều sai
Câu 5: Số đối của phân số 2
3
là:
A 0 B 1 C 2
3
D.
2
3
Câu 6: Số nghịch đảo của phân số 1
3 là:
A 1 B 2 C 3 D 1
3
II/ Tự luận: (7điểm)
Bài 1: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 2Bài 2: (3 điểm) Tính:
18 18 18
14 15 33
16 18 44
5 9 5 15
18 10 8 4
a/
b /
Bài 3: (1 điểm) Viết phân số21
4 dưới dạng (Hỗn số Số thập phân Phân số thập phân %) Bài 4: (1 điểm) Tìm x biết
Trang 3
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm: (3 điểm) (Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C C B D C
Tự luận: (7 điểm)
Bài Nội dung cần đạt Điểm Bài 1: (2,0
điểm)
* Điền số
thích hợp vào
ô trống:
Bài 1: (2,0 điểm) * Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ 6 b/ 5 c/ 4 d/ -7
* Mỗi ô điền đúng đạt 0,5
0,5.4= 2
Bài2: (3,0
điểm)
* Tính:
Bài2: (3,0 điểm) * Tính:
18 18 18 18 6
18 10 8 4 18 10 8 15 180 120 4 6 12 12
a/
( )
b /
1,0
1,0 1,0
Bài 3: (1,0
điểm)
Viết phân số
21
4
Bài 3: (1,0 điểm)
Trang 4Bài 4: (1,0
điểm)
* Tìm x biết:
Bài 4: (1điểm) * Tìm x biết:
93 33 21 11
1 1 3 3 9 7 75 15 9 7 75 4 63 300
315 300 15 1
1 8
x
0,5
0,25 0,25
Trang 5
ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
SỐ HỌC LỚP 6
Thời gian: 45 phút
Câu 1: (2 điểm)
a) Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
9 4
;
7 , 2
5 , 6 ;
4
5 , 1
;
3
1
; - 0.25
b) Hãy so sánh các phân số vừa tìm được
c) Viết 4 phân số bằng phân số
8
6
có mẫu dương
Câu 2: (5 điểm)
A =
3
4 3
2
B = 4
2
3 5
1
3 C =
16
2 8 5
8
5
2 5
3
F =
7
3 5
1 7
3
H =
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24 5
Câu 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết:
2
5 2
1
3x
Câu 4: (1,5 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó
5
2
số học sinh thích đá bóng, 30% thích đá cầu, số còn lại thích chơi bóng chuyền Tính số học sinh lớp 6A thích đá bóng, đá cầu, bóng
chuyền?
1
n n
có giá trị là số nguyên
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1 a) Trong các cách viết ,cách viết cho ta phân số:
9 4
3
1
;
b) Hãy so sánh
9 4
< 1 3
( do -4 < -3)
c) Viết 4 phân số bằng phân số có mẫu dương 6 3 9 12 15
1
0,5
0,5
2
A =
3
4 3
2 =2
2
3 5
1
2
3 5
16
10 17
C =
16
2 8 5
8
= 16
) 2 5 (
8
=
2
3 16
3 8
3 7
3 7
4
= 2
7
3 5
1 7
3
= 5 1
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24 5
1
1
1 0,75 0,75
0,5
3
2
5 2
1
3x
3x = 2
2
1 2
5
x =2/3
0,5 0,5
Trang 74 Số học sinh thích chơi đá bóng là:
40.2/5=16(em)
Số học sinh thích chơi đá cầu là:
40.30/100=12(em)
Số học sinh thích chơi bong chuyền là:
40-(16+12)=12(em)
1
0,5
1
5 Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2
1
n n
có giá trị là số nguyên
ĐS: n {-4; 0; 2; 6}
0,5
Trang 8ĐỀ 3 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
SỐ HỌC LỚP 6
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
9
1 5 3
2 5 9
4
4
5 9
13 4
7 9
13 4
15 9
13
c) 0,375
3
1 8
5 3
2
7
10 : 5 , 1 2
1 3
%
Bài 2: (3,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
3
1 12
7 6
9
5 3
1 3
1 2
2
x
c)
8
1 8
3 4
3
8
5 3 6
1 3
2x x
Bài 3: (1,5 điểm) Cho
3
7 10 8
4
y
x
Tìm các số nguyên x, y, z
Bài 4: (1 điểm) Tính tổng
200 101
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
6
A
BÀI GIẢI Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
9
1 5 3
2 5 9
4
Giải:
Ta có:
Trang 9Giải:
Ta có:
12
13 4
3 9
13 4
5 4
7 4
15 9
13 4
5 9
13 4
7 9
13 4
15 9
c) 0,375
3
1 8
5 3
2
Giải:
8
3 8
5 3
1 3
2 8
3 3
1 8
5 3
2 375 , 0 3
1 8
5 3
2
d)
7
10 : 5 , 1 2
1 3
%
Giải:
Ta có:
10
17 20
34 20
21 20
70 20
15 20
21 2
7 4
3 10
7 2
3 2
7 4
3 7
10 : 5 , 1 2
1 3
%
Bài 2: (3,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
3
1 12
7 6
5
Giải:
Ta có:
3
1 12
7 6
5
3
1 12
7 6
5
x
12
4 12
7 12
10
x
12
13
x
b)
9
5 3
1 3
1 2
2
x
Giải:
Trang 105 9
1 3
1
x
3
2 3
1
x
2 : 3
2 3
1
x
2
1 3
2 3
1
x
3
1 3
1
x
3
1 3
1
x
3
2
x
c)
8
1 8
3 4
3
2x
Giải:
Ta có:
8
1 8
3 4
3
2x
2
1 4
3 2
8
3 8
1 4
3 2
x x
2
1 4
3
2x hoặc
2
1 4
3
2
x
4
3 2
1
2x hoặc
4
3 2
1
2x
4
3 4
2
2x hoặc
4
3 4
2
2x
5
2x hoặc 2x1
Trang 111 4
5
x hoặc
2
1 4
1
x
8
5
x hoặc
8
1
x
d)
8
5 3 6
1 3
2x x
Giải:
Ta có:
8
5 3 6
1 3
2
x
8
29 6
1 3
x
8
29 6
1 6
x
8
29 6
5
x
6
5 : 8 29
x
5
6 8 29
x
20
87
x
Bài 3: (1,5 điểm) Cho
3
7 10 8
4
y
x
Tìm các số nguyên x, y, z
Giải:
Ta có:
3
7 10 8
4
y x
8
4 8
4
10
x
7 14
8 8
4 7
y y
Trang 12Vậy
2
3
; 14
;
x
Bài 4: (1 điểm) Tính tổng
200 101
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
A
Giải:
Ta có:
200 101
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
200 101
99 2 101 31
70 2 31 19
12 2 19 8
11 2 8 5
3
A
200 101
99 101
31
70 31 19
12 19 8
11 8 5
3 2
A
200 101
101 200 101 31
31 101 31 19
19 31 19 8
8 19 8 5
5 8 2
A
200
1 101
1 101
1 31
1 31
1 19
1 19
1 8
1 8
1 5
1 2
A
200
1 5
1 2
A
200
1 200
40 2
A
200
39 2
A
100
39
A
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí