02 BTVN2 Stored procedure don gian TH QTCSDL 1617 VTMHANG Quản trị Cơ sở dữ liệu – HKI/2016 2017 – 14CK – Biên soạn ThS Vũ Thị Mỹ Hằng BÀI TẬP VỀ NHÀ 2 – STORED PROCEDURE ĐƠN GIẢN VIẾT CÁC STORED PROC[.]
Trang 1Quản trị Cơ sở dữ liệu – HKI/2016.2017 – 14CK – Biên soạn: ThS Vũ Thị Mỹ Hằng
BÀI TẬP VỀ NHÀ 2 – STORED PROCEDURE ĐƠN GIẢN
VIẾT CÁC STORED PROCEDURE SAU VÀ GỌI LỆNH THỰC THI:
(Không sử dụng CSDL)
1 Nhận vào @ten và in ra dòng ‘Xin chào’ + @ten
2 Nhận vào @a, @b và in ra tổng hai số @a, @b bằng lệnh print
3 Nhận vào @a, @b và xuất ra tổng hai số @a, @b dưới dạng tham số output
4 Nhận vào @a, @b và xuất ra tổng hai số @a, @b bằng lệnh return
5 Nhận vào @a, @b và tính tổng các số nằm trong đoạn [@a, @b]
§ Trả về giá trị tổng nếu @a > @b
§ Trả về 0 nếu @a = @b
§ Trả về -1 nếu @a < @b
Giá trị trả về được lưu trong tham số output
6 Thực hiện lại câu 5, nhưng sử dụng lệnh return để trả về giá trị
7 Nhận vào @n và kiểm tra xem n có phải là số nguyên tố không
§ Trả về 1 nếu @n là số nguyên tố
§ Trả về -1 nếu @n không phải số nguyên tố
Giá trị trả về được lưu trong tham số output
8 Nhận vào @a, @b và đếm các số nguyên tố trong đoạn [@a, @b] Giá trị trả về được
lưu trong tham số output Lưu ý: sử dụng lại stored procedure ở câu 7
9 Nhận vào @n và kiểm tra xem n có phải số chẵn không
§ Trả về 1 nếu @n là số chẵn
§ Trả về -1 nếu @n không phải số chẵn
Giá trị trả về được lưu trong tham số output
10 Nhận vào @a, @b và đếm các số nguyên tố không chẵn trong đoạn [@a, @b] Giá trị trả về được lưu trong tham số output Lưu ý: sử dụng lại stored procedure ở câu 7 và 9
11 Nhận vào số nguyên 0 < @n <= 5
§ @n không thoả yêu cầu à thông báo lỗi & kết thúc
§ @n thoả yêu cầu à in ra tất cả các số nhị phân có @n bit Ví dụ: @n=2 thì kết quả in được là: 00 01 10 11
Trang 2Quản trị Cơ sở dữ liệu – HKI/2016.2017 – 14CK – Biên soạn: ThS Vũ Thị Mỹ Hằng
VIẾT CÁC STORED PROCEDURE SAU VÀ GỌI LỆNH THỰC THI:
(Sử dụng CSDL QLHV)
12 Cho biết danh sách các học viên thuộc về lớp do giáo viên “GV00001” quản lý
13 Nhận vào một mã lớp, cho biết danh sách các học viên thuộc lớp này
14 Nhận vào một mã lớp, cho biết sỉ số lớp, họ tên giáo viên quản lý lớp và họ tên lớp trưởng Xuất kết quả bằng tham số output
15 Nhận vào một mã lớp, xuất ra họ tên giáo viên quản lý lớp bằng lệnh print
16 Nhận vào mã lớp, cho biết danh sách (dùng lệnh select) họ tên các học viên lớn tuổi nhất của lớp này
17 Nhận vào giá trị giới tính, xuất ra số lượng học viên có giới tính này qua tham số output
18 Nhận vào một tên môn, cho biết danh sách các giáo viên (dùng lệnh select) đã từng được phân công giảng dạy môn này