Trang 1 Trung tâm GDNN GDTX Mỏ Cày Nam Nhóm Hóa học ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NH 2021 2022 Môn Hóa học 11 I Phần trắc nghiệm Câu 1 Chọn phát biểu đúng về ankin? Ankin là A gốc hidrocacbon[.]
Trang 1Trang 1
Trung tâm GDNN-GDTX Mỏ Cày Nam
Nhóm: Hóa học
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NH: 2021-2022
Môn: Hóa học 11
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về ankin? Ankin là
A gốc hidrocacbon không no
B hợp chất hữu cơ không no có liên kết ba trong phân tử
C những hidrocacbon không no mạch hở, có một liên kết ba trong phân tử
D hợp chất hữu cơ tập chức và có một liên kết ba trong phân tử
Câu 2: Axetilen tác dụng với HCl có xúc tác HgCl2, nhiệt độ 150-2000C thu được sản phẩm là
A CH2=CH-Cl B CH2=CH2 C CH2Cl-CH2Cl D CH2-CHCl2
Câu 3: Axetilen tham gia phản ứng cộng H2O( xúc tác HgSO4), thu được sản phẩm hữu cơ là
A.C2H4(OH)2 B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra
A buta-1,3-đien B buta-1,2-đien C vinylaxetilen D xiclobuten
Câu 5: Trong điều kiện thích hợp (C; 600oC), axetilen tham gia phản ứng trime hóa tạo thành phân tử
A stiren B benzen C toluen D hexen
Câu 6: Tính chất nào không phải của benzen?
C Bền với chất oxi hóa D Kém bền với các chất oxi hóa
Câu 7: Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A Vậy A là
A C6H5Cl B p- C6H4Cl2 C C6H6Cl6 D m-C6H4Cl2
Câu 8: A + 4H2 ,
o
Ni t
⎯⎯⎯ → etyl xiclohexan Cấu tạo của A là
A C6H5CH2CH3 B C6H5CH3 C C6H5CH2CH=CH2 D C6H5CH=CH2
Câu 9: Phenol (C6H5OH) + 3Br2 C + 3HBr C có CTPT là
A C6H5Br B C6H4BrOH C C6H2Br3OH D C6H5OBr3
Câu 10: Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3CH(OH)-CH2OH
Số ancol tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 11: Cho ancol etylic tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2 Số chất tham gia phản ứng là
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 12: Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 13: Phenol có công thức phân tử là
A C2H5OH B C3H5OH C C6H5OH D C4H5OH
Câu 14: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?
A Phenol B Etilen C Benzen D Axetilen
Câu 15: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
Câu 16: Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với
A Na B NaOH C Br2 D NaHCO3
Câu 17: Ancol nào sau đây phản ứng với CuO không tạo thành anđehit ?
A metanol B etanol C 2-metylpropan-1-ol D propan-2-ol
Câu 18: Bậc của ancol là
A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử B bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH
C số nhóm chức có trong phân tử D số cacbon có trong phân tử ancol
Câu 19:Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A HOCH2CH2 OH B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH
Câu 20: Cho các chất: (1) benzen; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-2-en; (5) xilen; (6) cumen Số hidrocacbon
thơm trong dãy là
Câu 21: Oxi hóa 6 gam ancol no X thu được 5,8 gam anđehit CTPT của ancol là
A CH3CH2OH B CH3CH(OH)CH3 C CH3CH2CH2OH D CH3OH
Trang 2Trang 2
Câu 22: Phản ứng thế nhóm OH của axit cacboxylic với ancol còn gọi là phản ứng
A este hóa B trùng hợp C polime hóa D ancol hóa
Câu 23: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO B CnH2nO2 C CnH2n+1O2 D CnH2n-2O2
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hau chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH≡CH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 25: Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được
A ancol etylic B glixerol C đimetyl ete D metan
Câu 26: Ancol nào sau đây không tồn tại?
A CH2=CH-OH B CH2OH-CH2OH C CH2=CH-CH2-OH D CH3OH
Câu 27: Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo được 40g kết tủa Khối lượng ancol etylic thu được là
A 18,4 gam B 16,8 gam C 16,4 gam D 17,4 gam
Câu 28: Cho một mẫu Natri vào ống nghiệm đựng 2,3 gam ancol etylic, sau phản ứng thu được V lít khí hidro
(đktc) Giá trị của V là
Câu 29: Cho từ từ dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng 9,4 gam phenol, sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 1,655 B 3,31 C 6,62 D 1,344
II Phần tự luận
Câu 1: Hoàn thành các phản ứng sau khi cho:
1 Axetilen + dung dịch AgNO3/NH3 2 Glixerol + Cu(OH)2
3 Phenol + dung dịch Br2 4 Phenol + dung dịch HNO3/H2SO4 đặc
5 Axit axetic + ancol etylic 6 Axit axetic + CaCO3
7 Ancol etylic + CuO 8 Ancol etylic + ancol metylic
Câu 2: Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lít khí
hidro (đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Cho hỗn hợp ancol trên qua ống đựng CuO, đun nóng Viết phương trình hóa học của phản ứng
Câu 3: Cho 40,2 gam hỗn hợp gồm propan-1-ol và butan-1-ol phản ứng hết với Na dư thu được 6,72 lít khí
hidro (đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Cho hỗn hợp ancol trên qua ống đựng CuO, đun nóng Viết phương trình hóa học của phản ứng
Câu 4: Cho 33,24 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol butylic phản ứng hết với Na dư thu được 6,048 lít khí
hidro (đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Cho hỗn hợp ancol trên qua ống đựng CuO, đun nóng Viết phương trình hóa học của phản ứng
Câu 5: Cho 28 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 4,48 lít khí thoát ra (đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
b Mặt khác, khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO3 (đủ) thì thu được bao nhiêu gam 2,4,6-trinitrophenol?
Câu 6: Cho 18,68 gam hỗn hợp B gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 2,912 lít khí thoát ra
(đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp B
b Mặt khác, khi cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch Br2 (đủ) thì thu được bao nhiêu gam 2,4,6-tribromphenol?
Câu 7: Cho 3,46 gam hỗn hợp X gồm phenol và metanol tác dụng với natri dư thu được 0,56 lít khí thoát ra
(đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
b Mặt khác, khi cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch HNO3 (đủ) thì thu được bao nhiêu gam 2,4,6-trinitrophenol?
(Biết C=12, H=1, O=16, N=14, Br=80, Ca=40)