Bài 4 trang 71 SGK Toán 3 VnDoc Lý thuyết Giải bài tập – Luyện tập – Đề thi miễn phí Trang chủ https //giaitoan com/ | Hotline 024 2242 6188 Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2020 – 2021 – Đề số 4 Ng[.]
Trang 1Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2020 – 2021 – Đề số 4
Nghiêm cấm sao chép với mục đích thương mại
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 – Đề số 4
I Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số gồm 23 nghìn, 6 trăm và 2 chục được viết là:
Câu 2: Chữ số 7 trong số 24872 thuộc hàng:
Câu 3: Giá trị của X thỏa mãn X – 79382 = 9478 là:
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 25km + 84km : 2 = ….km là:
Câu 5: Từ 6 giờ 45 phút đến 7 giờ là bao nhiêu phút?
Câu 6: Kết quả của phép tính 18293 + 72732 – 62923 là:
Câu 7: Diện tích của hình chữ nhật có chu vi bằng 18cm và chiều rộng bằng 3cm là:
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
Trang 2Câu 10: Trong đợt thi đua, 5 bạn học sinh sẽ được thưởng 45 quyển vở Hỏi lớp học
có 42 học sinh thì số quyển vở để thưởng là bao nhiêu quyển?
Câu 11: Nếu quy luật của các số trong dãy số dưới đây rồi viết tiếp 5 số nữa:
42, 40, 38, …
Trang 3Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 – Đề số 4
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
II Phần tự luận
Câu 8: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
Câu 9:
a) 12383 + 18392 x 3 = 12383 + 55176 = 67559
b) 33654 : 6 – 2940 = 5609 – 2940 = 2669
Câu 10:
1 bạn học sinh được thưởng số quyển vở là:
45 : 5 = 9 (quyển vở) Lớp học cần số quyển vở để thưởng cho học sinh là;
9 x 42 = 378 (quyển vở) Đáp số: 378 quyển vở
Câu 11:
Quy luật của dãy số: số liền sau kém số liền trước 2 đơn vị
5 số tiếp theo của dãy số: 36, 34, 32, 30, 28