1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 2 mon toan lop 3 nam hoc 2021 2022 de so 1

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2021-2022
Trường học Giải Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 261,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 trang 71 SGK Toán 3 VnDoc Lý thuyết Giải bài tập – Luyện tập – Đề thi miễn phí Trang chủ https //giaitoan com/ | Hotline 024 2242 6188 Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2021 – 2022 – Đề số 1 Ng[.]

Trang 1

Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2021 – 2022 – Đề số 1

Nghiêm cấm sao chép với mục đích thương mại

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 – Đề số 1

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số “Ba mươi hai nghìn một trăm linh tư” được viết là:

Câu 2: Số gồm 30 nghìn, 4 trăm được viết là:

A 30 004 B 30 400 C 30 040 D 34 000

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3km = … m là:

Câu 4: Diện tích hình vuông có độ dài cạnh 4cm là:

II Phần tự luận (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:

a) 28492 + 49028 b) 38295 – 9965

Câu 2 (2 điểm): Tìm x , biết:

a) x – 48923 = 18393 b) 83823 – x = 73988

c) x – 25689 = 37576 – 18838 d) 18399 – x = 9394 + 1913

Câu 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức: 22563 + 1942 x 5

Câu 4 (1,5 điểm): Một hình chữ nhật có chiều rộng 4cm, chiều dài gấp 5 lần chiều

rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó

Câu 5 (1,5 điểm): Mua 8 quyển vở hết 16 000 đồng Hỏi mua 5 quyển vở như thế hết

bao nhiêu tiền?

Trang 2

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 – Đề số 1

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

a) 28492 + 49028 = 77520 b) 38295 – 9965 = 28330

c) 2258 x 3 = 6774 b) 13960 : 5 = 2792

Câu 2:

a) x – 48923 = 18393

x = 18393 + 48923

x = 67316

b) 83823 – x = 73988

x = 83823 – 73988

x = 9835

c) x – 25689 = 37576 – 18838

x – 25689 = 18738

x = 18738 + 25689

x = 44427

d) 18399 – x = 9394 + 1913

18399 – x = 11307

x = 18399 – 11307

x = 7092

Câu 3:

22563 + 1942 x 5 = 22563 + 9710 = 32273

Câu 4:

Chiều dài của hình chữ nhật là:

4 x 5 = 20 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là;

20 x 4 = 80 (cm2) Đáp số: 80cm2

Trang 3

Câu 5:

Một quyển vở có giá tiền là:

16000 : 8 = 2000 (đồng)

5 quyển vở có giá tiền là:

2000 x 5 = 10000 (đồng) Đáp số: 10 000 đồng

Ngày đăng: 06/04/2023, 06:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w