1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 2 bao cao tai chinh (1) (1)

54 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tài Chính
Trường học Trường Đại Học Mở TP.HCM
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2015
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày thông tin trên Báo cáo tình hình❖ Để trình bày được thông tin trên Báo cáo tình hình tài chính, cần thực hiện: ❖ + Bước 1: Phân tích nghiệp vụ theo phương trình kế toán ❖ + Bướ

Trang 1

LOGO

Trang 2

“Cuộc sống không phải là tất cả Cần phải biết sống một cuộc sống không phải vì mình mà vì mọi người, vì Tổ quốc.” -

Bogomolet

Trang 3

MỤC TIÊU

- Hiểu được khái niệm, nội dung, kết cấu của các bảng trong hệ thống báo cáo tài chính

KIẾN

THỨC

- Đọc hiểu nội dung chủ yếu trong BCTHTC (BCĐKT), BCKQHĐKD, BCLCTT

- Kỹ năng làm việc nhóm, thảo luận, trình bày trước lớp

KỸ NĂNG

- Tích cực làm việc nhóm

- Tự tin trước đám đông và tập thể.

- Nhìn nhận vấn

đề dưới góc độ 1 nhà kinh tế

THÁI ĐỘ

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO

❖ [4] Wild, J J., Shaw, K W., & Chiappetta, B (2011)

Fundamental Accounting Principles (20th ed.) New York, NY: McGraw-Hill/Irwin

Trang 6

2.1 BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

❖ 2.1.5 Phân tích hoạt động kinh tế

❖ 2.1.6 Trình bày thông tin trên Báo cáo tình

hình tài chính mẫu đơn giản

6

Trang 7

Tình huống 1

ty, số tiền hai bạn tự có là 300.000.000 đồng, số tiền đivay là 200.000.000 đồng Tổng số tiền 500.000.000đồng này được gửi ở ngân hàng

• Trong tháng 8/N có phát sinh các nghiệp vụ sau:

- Mua hàng hóa trị giá 400.000.000 đồng thanh toán bằng

chuyển khoản

- Vay thêm ngân hàng 100.000.000 đồng mua một TSCĐ

Hỏi: Tình hình tài chính tại ngày 01/8/N? và tại ngày

31/8/N?

7

Trang 8

Tình hình tài chính của dn

8

TÀI SẢN

-

-TÀI SẢN

- -

-NGUỒN VỐN

-

-NGUỒN VỐN

- -

Trang 9

Khái niệm Báo cáo tình hình tài chính

phản ánh tổng quát tình hình tài chính

của doanh nghiệp bằng cách liệt kê toàn

bộ tài sản hiện có và nguồn hình thành tài

sản đó tại một thời điểm nhất định.

9

Trang 10

NỘI DUNG

NGUỒN VỐN TÀI SẢN

Kết cấu của Báo cáo tình hình tài chính

Trang 11

Tài sản

Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể

thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

VAS 01

Trang 12

Tổng Tài sản

VAS 01

Trang 13

Tài sản

VAS 01

ngắn hạn

• Tiền và các khoản

tương đương tiền,

các khoản đầu tư tài

các khoản đầu tưdài hạn

Trang 14

Nguồn hình thành tài sản (Nguồn vốn)

Nợ

phải

trả

Vốn chủ sở hữu

Nguồ

n vốn

VAS 01

Trang 15

Nguồn hình thành tài sản (Nguồn vốn)

VAS 01

Nợ phải trả

• Là nghĩa vụ hiện tại

của doanh nghiệp

Trang 16

Nguoàn voán VAS

Nợ phải trả

Trang 17

Kết cấu Báo cáo tình hình tài chính

KẾT CẤU

Trang 18

A- TÀI SẢN NGẮN HẠN

B- TÀI SẢN DÀI HẠN

TỔNG TÀI SẢN

NGUỒN VỐN

A- NỢ PHẢI TRẢ

B- VỐN CHỦ SỞ HỮU

TỔNG NGUỒN VỐN

Kết cấu Báo cáo tình hình tài chính

Trang 19

M cuối Số

năm

Số đầu năm

T

M cuối Số

năm

Số đầu năm

A- NỢ PHẢI TRẢ

B- VỐN CHỦ SỞ HỮU

TỔNG NGUỒN VỐN

Kết cấu Báo cáo tình hình tài chính

Trang 20

Phương trình kế toán

Trang 22

TSCĐ HH

PT CNB

VVNTT C

VĐT CCSH

LNST CPP

- - - (20)

(10) (5)

CP CP CP

Trang 23

Phân tích hoạt động kinh tế

được mô tả dưới hình thức các nghiệp vụ Có 2 dạng nghiệp vụ: nghiệp vụ ngoài doanh nghiệp

www.themegallery.com

Trang 24

Phân tích hoạt động kinh tế

KH

TSCĐ HH

PT CNB

VVNTT C

VĐT CCSH

LNST CPP

(10) (5)

CP CP CP

Trang 25

Trình bày thông tin trên Báo cáo tình hình

❖ Để trình bày được thông tin trên Báo cáo tình hình tài chính, cần thực hiện:

❖ + Bước 1: Phân tích nghiệp vụ theo phương

trình kế toán

❖ + Bước 2: Dùng số tổng cộng của từng khoản mục trong phương trình kế toán để trình bày lên Báo cáo tình hình tài chính

❖ ( Giáo trình)

www.themegallery.com

Trang 26

Trình bày thông tin trên Báo cáo tình

B Tài sản dài hạn 100.000 D Vốn chủ sở hữu 845.000

Tài sản cố định hữu hình 100.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 700.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 145.000

Tổng Tài Sản 1.145.000 Tổng Nguồn Vốn 1.145.000

Trang 27

2.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

❖ 2.2.1 Khái niệm

❖ 2.2.2 Các yếu tố của Báo cáo kết quả hoạt động

❖ 2.2.3 Kết cấu Báo cáo kết quả hoạt động

❖ 2.2.4 Trình bày thông tin trên Báo cáo kết quả hoạt động

www.themegallery.com

Trang 28

- Bán lô hàng trên giá 490.000.000 đồng, khách

hàng thanh toán bằng chuyển khoản

- Chi phí bán hàng 10.000.000 đồng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp 15.000.000 đồng

Hỏi: Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

trong tháng 8/N lời hay lỗ?

28

Trang 29

❖ Báo cáo kết quả hoạt động là một báo cáo

phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh

doanh trong một kỳ kế toán của doanh

nghiệp.

2.2.1 Khái niệm Báo cáo kết quả hoạt động

Trang 30

2.2.2 Các yếu tố của Báo cáo kết quả hoạt động

Trang 31

Doanh thu và thu

nhập khác

❖ Là tổng giá trị các lợi ích

kinh tế doanh nghiệp thu

được trong kỳ kế toán, phát

hữu, không bao gồm các

khoản góp vốn của cổ đông

hoặc chủ sở hữu.

Chi phí

❖ Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh

tế trong kỳ kế toán dưới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu

www.themegallery.com

2.2.2 Các yếu tố của Báo cáo kết quả hoạt động

Trang 32

Doanh thu và thu

nhập khác

Doanh thu: phát sinh trong

quá trình hoạt động kinh

doanh thông thường của

doanh nghiệp: Doanh thu

do vi phạm hợp đồng, v.v

www.themegallery.com

2.2.2 Các yếu tố của Báo cáo kết quả hoạt động

Trang 33

2.2.3 Kết cấu Báo cáo kết quả hoạt động

www.themegallery.com

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10

4 Giá vốn hàng bán 11

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21

7 Chi phí tài chính 22

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23

8 Chi phí bán hàng 25

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

30

11 Thu nhập khác 31

12 Chi phí khác 32

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

51

52

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71

Trang 34

2.2.4 Trình bày thông tin trên Báo cáo kết quả

+ Bước 2: Dùng phần ghi chú trong bảng phân tích

nghiệp vụ theo phương trình kế toán

❖ + Bước 3: Phân biệt các loại doanh thu, chi phí theochuẩn mực kế toán số 01 “Chuẩn mực chung”

+ Bước 4: Nhập số liệu vào biểu mẫu Báo cáo kết

quả hoạt động và tính toán theo các công thức đã có

sẵn trên biểu mẫu

❖ (Giáo trình)

www.themegallery.com

Trang 35

2.2.4 Trình bày thông tin trên BCKQ

KH

TSCĐ HH

PT CNB

VVNTT C

VĐT CCSH

LNST CPP

(10) (5)

CP CP CP

Trang 36

2.2.4 Trình bày thông tin trên BCKQ

KH

TSCĐ HH

PT CNB

VVNTT C

VĐT CCSH

LNST CPP

(10) (5)

CPQLDN CPBH CPQLDN

Trang 37

2.2.4 Trình bày thông tin trên BCKQ

www.themegallery.com

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 240.000

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 0

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10 240.000

4 Giá vốn hàng bán 11 60.000

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20 180.000

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 0

7 Chi phí tài chính 22 0

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 0

8 Chi phí bán hàng 25 10.000

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 25.000

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 145.000

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

51 52

0

0

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60 145.000

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 0

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71 0

Trang 38

2.3 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TiỀN TỆ

❖ 2.3.1 Khái niệm

❖ 2.3.2 Các yếu tố của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

❖ 2.2.3 Trình bày thông tin trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

www.themegallery.com

Trang 39

❖ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính bằng cách

cung cấp thông tin giúp người sử dụng đánh

giá các thay đổi trong tài sản thuần, khả năng

chuyển đổi tài sản thành tiền, khả năng thanh toán và khả năng của doanh nghiệp trong việc tạo ra các luồng tiền trong quá

trình hoạt động.

2.3.1 Khái niệm Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

VAS 24

Trang 41

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Trang 42

Hoạt động kinh doanh : là dòng tiền ra và vào mộtdoanh nghiệp có liên quan đến các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt độngkhác không phải là các hoạt động đầu tư hay hoạt độngtài chính, bao gồm:

Dòng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh: dòng

tiền thu được do việc cung cấp các dịch vụ hay báncác thành phẩm, hàng hóa cho khách hàng, …

Dòng tiền chi ra cho hoạt động kinh doanh: là

dòng tiền chi trả cho việc mua nguyên vật liệu, công

cụ dụng cụ, hàng hóa, chi trả lương, chi nộp thuế,…

www.themegallery.com

Trang 43

Hoạt động đầu tư: là dòng tiền ra và vào một doanh

nghiệp có liên quan đến các hoạt động mua sắm, xây

dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không thuộc các khoản tương đươngtiền, bao gồm:

Dòng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư: là dòng tiền

thu được do thanh lý, nhượng bán tài sản cố định,

tiền thu từ lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận nhận

được, v.v

Dòng tiền chi ra cho hoạt động đầu tư: là dòng tiền

chi trả để mua sắm tài sản cố định, tiền chi cho vay,…

www.themegallery.com

Trang 44

Hoạt động tài chính: là dòng tiền ra và vào một doanhnghiệp có liên quan đến các hoạt động tạo ra sự thay đổi

về quy mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay

của doanh nghiệp, bao gồm:

Dòng tiền thu vào từ hoạt động tài chính: là dòng

tiền thu được do các chủ sở hữu góp thêm vốn vàocông ty bằng tiền hoặc công ty phát hành cổ phiếu

hoặc công ty đi vay bằng tiền từ các ngân hàng và

các tổ chức tín dụng khác, v.v

Dòng tiền chi ra cho các hoạt động tài chính: là

dòng tiền chi trả vốn cho các chủ sở hữu, tiền cổ tứctrả cho các cổ đông, tiền trả nợ cho các chủ nợ, v.v

www.themegallery.com

Trang 45

2.3.3 Trình bày thông tin trên Báo cáo LCTT

❖ Đề trình bày được thông tin trên Báo cáo lưu chuyểntiền tệ:

kế toán

Tiền gửi ngân hàng trong bảng phân tích nghiệp vụ

kế toán Việt Nam số 24 “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ” vàophần ghi chú

chuyển tiền tệ

❖ (Giáo trình)

www.themegallery.com

Trang 46

2.3.3 Trình bày thông tin trên BCLCTT

KH

TSCĐ HH

PT CNB

VVNTT C

VĐT CCSH

LNST CPP

(10) (5)

HĐKD – CHI HĐKD – CHI HĐKD - CHI

Trang 47

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu

khác

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 120.000

2.3.3 Trình bày thông tin trên BCLCTT

Trang 48

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị

khác

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (100.000)

2.3.3 Trình bày thông tin trên BCLCTT

Trang 49

trước

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 800.000

2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh

nghiệp đã phát hành

32 (100.000)

3 Tiền thu từ đi vay 33 300.000

4 Tiền trả nợ gốc vay 34 0

5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 0

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 0

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 1.000.000

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 1.020.000

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 0

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 1.020.000

2.3.3 Trình bày thông tin trên BCLCTT

Ngày đăng: 06/04/2023, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w