1.2 Đối tượng khách hàng của thương hiệu 1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH Nghiên cứu tiền thiết kế 1.3 Đối thủ cạnh tranh và sản phẩm cùng loại 1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, gi
Trang 2Thành viên nhóm 2
Lê Trí Kiên
Trường Điện - Điện tử
Vũ Ngọc Tú Trường Điện - Điện tử
Vũ Hồng Hoàn Trường Điện - Điện tử
Đặng Trần Minh Trường Điện - Điện tử
Nguyễn Duy Đạt
Trường Điện - Điện tử
Trần Đức Luân Viện KH & CNNL
Ngô Đức Dũng Trường Điện - Điện tử
Nguyễn Tuấn Thành Trường Điện - Điện tử
Nguyễn Quang Trường Trường Điện - Điện tử
Trang 3Danh sách phân chia công việc nhóm 2
Trang 51.2 Đối tượng khách hàng của thương hiệu
1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
Nghiên cứu tiền thiết kế
1.3 Đối thủ cạnh tranh và sản phẩm cùng loại
1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi 1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
1.1.3 Hệ thống sản phẩm, phấn phối và bán hàng
Trang 61.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
Ông Hoàng Hữu Thắng
Chủ tịch Hội Đồng Quản Trị của tập đoàn Intech
1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi
a Giới thiệu
Trang 7INTECH GROUP
Công ty CP Tập Đoàn Kỹ thuật và Công nghiệp Việt Nam
• Nhà máy quy mô, chuyên nghiệp ở cả Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
• Đối tác tin cậy cho nhiều công ty, tập đoàn lớn trong và ngoài nước
1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi
a Giới thiệu
Trang 8+10 năm kinh nghiệm
"Hoạt động chuyên sâu trong các lĩnh vực cơ khí,
tự động hóa và công nghệ uy tín, chuyên nghiệp"
1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi
a Giới thiệu
Trang 91.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi
b Định hướng và tầm nhìn
Trang 10InTech Group cam kết tập trung tất cả các nguồn lực để đảm
bảo thực hiện triệt để chính sách chất lượng
• "Sản phẩm chất lượng - Dịch vụ chuyên nghiệp -
Giá cả cạnh tranh"
• Đặt con người làm trọng tâm
• Áp dụng tiêu chuẩn ISO
• Xây dựng niềm tin chất lượng và thương hiệu
Intech vững mạnh
1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi
c Mục tiêu, triết lý thiết kế
Trang 11Chiến lược phát triển
Kiến tạo tương lai Trách nhiệm Tận tâm
Bền vững Dài hạn Hành độngSuy nghĩ
Bản thân Khách hàng
Tổ chức
Khách hàng Đồng nghiệp
Tổ chức
1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.1 Giới thiệu, định hướng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi
d Giá trị cốt lõi
Trang 12Giai đoạn 1 (2011)
Ngày 18/11/2011 thành lập công ty với thương hiệu Intech
Việt Nam
Giai đoạn 2 (2012-2017)
Thành lập các công ty con và
mở rộng quy mô xưởng sản
xuất
Giai đoạn 3 (2019)
Đối từ Intech Việt Nam sang Intech Group, tái cấu trúc
thương hiệu
Giai đoạn 4 (2020)
Thành lập trung tâm nghiên cứu và phát triển sản phẩm
(R&D)
Giai đoạn 5 (2021-Nay)
Mở rộng xuất khẩu sang thị
trường quốc tế
1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
Trang 131.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
2011 - 2019
2019 - Nay Logo công ty qua từng thời kì
Trang 14Hệ thống băng chuyền Hệ thống bốc xếp hàng hóa
Hệ thống nhà kho thông minh Hệ thống phân loại Xe tự hành AGV
1.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.3 Hệ thống sản phẩm, phân phối và bán hàng
a Hệ thống sản phẩm
Trang 151.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
Trang 161.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
1.1.3 Hệ thống sản phẩm, phân phối và bán hàng
b Phân phối bán hàng
Website bán hàng
Qua website chính thức của công ty hoặc qua các mạng
xã hội: Facebook, zalo, …
Trang 171.1 Tổng quan thương hiệu INTECH
Trang 18Doanh nghiệp, phân xưởng, nhà máy cần hệ thống kho tự động, hệ thống robot bốc xếp, phân loại sản phẩm, đóng hàng tự động
Cung cấp giải pháp cho các đối tượng doanh nghiệp, nhà máy cần tự động hoá hệ thống dây chuyền sản xuất
1.2 Đối tượng khách hàng của thương hiệu
Trang 19Những doanh nghiệp lớn muốn chuyển giao sang công nghệ 4.0 để nâng cao hiệu suất, tự động hoá nhà máy, giảm bớt chi phí nhân công
1.2 Đối tượng khách hàng của thương hiệu
Đặc điểm của đối tượng khách hàng
Trang 20Các công ty cung cấp giải pháp công
nghệ, tự động hóa công nghiệp trong
và ngoài nước
1.3 Đối thủ cạnh tranh và sản phẩm cùng loại
Trang 211.3.1 Đối thủ cạnh tranh
a Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Công ty Cổ phần Ứng dụng Công nghệ & CNC Việt Nam thành lập năm 2007, hoạt động trong lĩnh vực chế tạo máy tự động
và cung cấp các giải pháp tự động hóa, dây chuyền sản xuất, lắp ráp, đóng gói tự động
Trang 221.3 Đối thủ cạnh tranh và sản phẩm cùng loại
1.3.1 Đối thủ cạnh tranh
a Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Được thành lập từ năm 2009, TBTech được xây dựng
và phát triển với mục tiêu trở thành nhà sản xuất và chế
tạo cơ khí tự động hóa chuyên nghiệp, đáp ứng được
nhu cầu nâng cao năng lực sản xuất của các đối tác tại
Việt Nam.
Trang 231.3 Đối thủ cạnh tranh và sản phẩm cùng loại
1.3.1 Đối thủ cạnh tranh
b Đối thủ cạnh tranh gián tiếp
ETEK luôn đi đầu trong việc áp dụng những dây chuyền
tiên tiến nhất vào sản xuất và chế tạo thiết bị công nghiệp
Điện - Điện tử
Ô tô - Xe máy Hàng tiêu dùng & đồ uống
Gia công kim loại Vật liệu xây dụng
Trang 241.3 Đối thủ cạnh tranh và sản phẩm cùng loại
1.3.1 Đối thủ cạnh tranh
c Đối thủ cạnh tranh tiềm năng
Công ty TNHH Công nghệ Hàng Châu Hikrobot (Hikrobot) là
nhà sản xuất và cung cấp toàn cầu về robot di động, sản phẩm
Machine Vision và nền tảng thuật toán.
Trang 251.3 Đối thủ cạnh tranh và sản phẩm cùng loại
1.3.2 Sản phẩm cùng loại
Trang 262.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Hình thành giải pháp thiết kế
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.1 Ý tưởng và phát triển thiết kế 2.1.2 Mô hình tổng quan thiết kế 2.1.3 Phân loại thiết kế
2.1.4 Nghiên cứu chủng loại sản phẩm
2.3 Môi trường sử dụng sản phẩm
Trang 27Arthur “Mac” Barrett
• Xuất phát từ việc gặp khó khăn trong việc di chuyển
hàng hóa trong nhà xưởng
• Cải tiến máy kéo bằng cách thêm trục điều khiển bằng
sóng radio để lấy hàng
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.1 Ý tưởng và phát triển thiết kế
Trang 28Quá trình phát triển xe AGV
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.1 Ý tưởng và phát triển thiết kế
Trang 29AGV là một phần quan trọng của quá trình phát triển nhà máy thông minh (Smart Factory) Tự động hóa nhà máy sản xuất hiện đại
Phương tiện không người lái giúp vận
chuyển hàng hóa, sản phẩm, áp dụng công
nghệ dẫn đường hiện đại
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.2 Mô hình chung thiết kế
Trang 302.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.2 Mô hình chung thiết kế
Trang 31VehicleKết cấu khí của xe tự
hành
SoftwarePhần mềm máy chủ
Center Controller
Bộ điều khiển trung tâm
User InterfaceGiao diện người dùng
Wireless CommunicationGiao tiếp không dây
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.2 Mô hình chung thiết kế
Trang 33Có các cảnh báo đèn còi, tự động thay đổi tốc độ theo khoảng cách
Trang 34Tích hợp bộ phát song không dây,
tín hiệu được gửi về phần mềm
điều khiển trung tâm (RCS)
Thông qua bộ chuyển đổi tín hiệu không dây, thông tin các thiết bị được liên kết với RCS
RCS giao tiếp, xử lý, điều
khiển trực tiếp AGV và các
thiết bị được tích hợp thông
qua các bộ thu phát tín hiệu
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.2 Mô hình chung thiết kế
Trang 35Hiển thị vị trí, trạng thái của robot AGV theo thời gian thực
Điều tiết di chuyển AGV
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.2 Mô hình chung thiết kế
Trang 36Xe kéo Xe chở Xe nâng 2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.3 Phân loại thiết kế
Trang 37Robot nâng hàng di chuyển IT-AGV-L
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.4 Nghiên cứu chủng loại sản phẩm
Trang 382.1.4 Nghiên cứu chủng loại sản phẩm
a Phát triển sản phẩm
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
Trải qua những phiên bản đời trước thì dựa trên đánh giá khi hoạt động trong phân xưởng thì cần cải thiện về phần trang bị thêm màn cảm ứng, trang bị thêm khe tản nhiệt, cải thiện về tốc độ
Trang 392.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.4 Nghiên cứu chủng loại sản phẩm
b Đối tượng, chức năng, điều kiện và môi trường sử dụng sản phẩm
Di chuyển theo đường đi được lập trình sẵn, tự động dừng khi gặp vật cản
Trang 402.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.4 Nghiên cứu chủng loại sản phẩm
b Đối tượng, chức năng, điều kiện và môi trường sử dụng sản phẩm
Nâng hàng, chui vào trong các gầm thùng hàng trong những phạm vi hẹp
Trang 412.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.4 Nghiên cứu chủng loại sản phẩm
Tổng quan về sản phẩm
Trang 42Robot nâng hàng di chuyển
IT-AGV-L
2.1 Quá trình hình thành thiết kế
2.1.4 Nghiên cứu chủng loại sản phẩm
Thông số kỹ thuật
Trang 43Robot nâng hàng di chuyển IT-AGV-L là phiên bản nâng cấp về mặt công nghệ kết nối hiện đại qua giao thức không giây cũng như là trang bị màn cảm ứng
Robot nâng hàng di chuyển
IT-AGV-L trang bị thêm cảm biến giúp
hạn chế va chạm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
2.2.1 Xây dựng chủ đề thiết kế
Trang 442.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
2.2.2 Bảng tổng kết và đề xuất ý tưởng thiết kế
Trang 452.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
2.2.2 Bảng tổng kết và đề xuất ý tưởng thiết kế
Trang 462.2.3 Tìm hiểu quá trình thiết kế Mỹ thuật của sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Thiết kế phác thảo 2D
Trang 472.2.3 Tìm hiểu quá trình thiết kế Mỹ thuật của sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Thiết kế phác thảo 3D
Trang 482.2.3 Tìm hiểu quá trình thiết kế Mỹ thuật của sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Thiết kế phác thảo 3D
Trang 492.2.3 Tìm hiểu quá trình thiết kế Mỹ thuật của sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Thiết kế phác thảo 3D
Trang 502.2.3 Tìm hiểu quá trình thiết kế Mỹ thuật của sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Thiết kế phác thảo 3D
Trang 512.2.4 Tìm hiểu quá trình thiết kế Kỹ thuật của sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Bản vẽ kỹ thuật
Trang 522.2.4 Tìm hiểu quá trình thiết kế Kỹ thuật của sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Thiết kế trên máy
Trang 532.2.5 Thử nghiệm, hiệu chỉnh, hoàn thiện mẫu sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Thử nghiệm, hiệu chỉnh chức năng của sản phẩm
Trang 542.2.5 Thử nghiệm, hiệu chỉnh, hoàn thiện mẫu sản phẩm
2.2 Xây dựng bài toán, đề xuất ý tưởng thiết kế
Hoàn thiện sản phẩm
Trang 552.3 Môi trường sử dụng sản phẩm
Trang 56Vận chuyển hàng hóa trong các
kho hàng
Vận chuyển nguyên vật liệu trong các nhà máy, khu
công nghiệp
2.3 Môi trường sử dụng sản phẩm
Trang 573.2 Phản hồi thị trường 3.1 Quy trình sản xuất
Hoàn thành giải pháp thiết kế
Trang 583.1 Quy trình sản xuất
Được sản xuất, lắp ráp bằng hệ thống máy móc tự động
Trang 593.2 Phản hồi thị trường
3.2.1 Truyền thông, ấn phẩm
Qua các buổi triển lãm, giới thiệu doanh nghiệp
Trang 60Tăng hiệu quả và năng suất Di chuyển với mật độ và tính tự
Trang 61Cần kiểm tra hệ thống ma trận điểm
thường xuyên
Mặt bằng di chuyển phải đồng đều
và sạch sẽ
Giá thành tương đối cao
Không phù hợp với tải trọng cao
3.2 Phản hồi thị trường
3.2.2 Nhược điểm sản phẩm
Trang 62Tổng kết
• Không thể nào phủ nhận những nỗ lực, sự cải tiến của tập đoàn IntechGroup vào dòng sản phẩm mang tính hiệu quả trong các nhà máy, xí nghiệp Họ tiếp tục khẳng định phương châm của
mình : Sáng tạo, cải tiến, nâng cao chất lượng.
• Chúng em đã tìm hiểu kỹ hơn và đi sâu nghiên cứu về Mô hình Thiết kế mỹ thuật CN và biết cách làm việc nhóm hiệu quả để rút kinh nghiệm cho bản thân
• Học hỏi được sự sáng tạo không ngừng của tập đoàn IntechGroup, luôn phát triển và cải tiến,
khẳng định chất lượng và vị thế trong mảng tự động hoá công nghiệp
• Chúng em rút kinh nghiệm sẽ chọn đề tài cẩn thận hơn và chú ý phần tìm tài liệu
Bài học rút ra