W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 A Mục tiêu * Kiến thức Kiểm tra học[.]
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra học sinh các đơn vị kiến thức sau: Định nghĩa hàm số bậc nhất,
tính đồng biến ( nghịch biến) của hàm số bậc nhất Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b ( a 0) với trục Ox Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong
mp Oxy và hệ thức tương ứng
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản trên và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào
từng bài tập cụ thể chẳng hạn: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định tọa độ giao điểm bằng phép tính, tính góc tạo bỡi đường thẳng và trục Ox; Tìm điều kiện của tham số để hai hàm số là hàm bậc nhất có đồ thị song song, cắt nhau, trùng nhau
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, vẽ đồ thị, sử dụng tính chất; tính trung thực trong kiểm
tra
B- MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
C Đề + Hướng dẫn chấm: Trang sau
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trang 2Đề số: 1
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn
chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = 2x - 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
Câu 2: (5,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d ) và y = 0,5 x ( d’)
a) Vẽ đồ thị (d) và ( d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ )
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Trang 3Đề số: 2
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn
chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = - 0,5 x +3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7
Câu 2: (4,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x - 5 ( d ) và y = - 0,5x ( d’ )
a) Vẽ đồ thị ( d ) và (d’ ) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng ( d )với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ)
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Trang 4Đề số: 3
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn
chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = - 3x +3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 2
Câu 2: (5,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x - 5 ( d ) và y = x ( d’ )
a) Vẽ đồ thị (d) và (d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng ( d ) với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ)
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Trang 5Đề số: 4
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn
chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song
song với đường thẳng y = 3x + 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 5
Câu 2: (4,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x - 5 (d )và y = - x ( d’)
a) Vẽ đồ thị ( d ) và ( d’ ) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính)
c) Tính góc tạo bỡi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ )
d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA
( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Trang 6BÀI LÀM:
D HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI 9:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm) Mỗi câu đúng : 0,5 điểm
Câu 2: 5,5 điểm : a/ 2 điểm , đồ thị mỗi hàm số : 1 điểm
b/ 1 điểm : hoành độ 0,5; tung độ : 0,25 ; toạ độ : 0,25
c/ 1 điểm
d/ 1,5 điểm : * tính được độ dài các đoạn thẳng OA, OM, AM , đường
cao : 0,5 điểm
* tính được chu vi : 0,5 điểm
* tính được diện tích : 0,5 điểm
Trang 7ĐỀ 05
Họ và Tên : KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG II
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2điểm) Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
II/ TỰ LUẬN: ( 8điểm)
Bài 1: (3điểm) Cho hàm số : y = x + 2 (d)
a) Vẽ dồ thị của hàm số trên mặt phẳng toạ độ Oxy
b) Gọi A;B là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ Xác định toạ độ của A ; B và tính điện tích của tam giác AOB ( Đơn vị đo trên các trục toạ độ là xentimet)
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox
Bài 2: (4điểm) Cho hàm số : y = (m+1)x + m -1 (d) (m -1 ; m là tham số)
a) Xác đinh m để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm ( 7 ; 2)
b) Xác định m để đồ thị cắt đường y = 3x – 4 tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Xác dịnh m để đồ thị đồng qui với 2 đường d1 : y = 2x + 1 và d2 : y = - x - 8
Bài 3: (1điểm) Tìm m để 3 điểm A( 2; -1) , B(1;1) và C( 3; m+1) thẳng hàng
Trang 8b/ vì tam giác AOB vuông tại O
S = OA.OB :2 = 2(cm2) c/ góc tạo bởi đthẳng với Ox là góc ABO tanABO = 1
OB
OA
= tạn450 góc ABO = 450
0,5
0,5
0.5 0.5 0.5 0.5
2 a/ thay ( 7;2) vào công thức hàm số (d) ; 2 = (m +1)7 +m -1
c/ Tìm được tọa độ giao điểm của d1 và d2 là ( -3; -5)
d đồng quy với d1,d2 => d qua điểm ( -3; -5) : -5 = (m+1)(-3) + m – 1 => m =
2 1
0.5 0.5 0.5 0.5
1
1
3 Viết được công thức đường thẳng qua A, B là y = -2x + 3
A,B,C thẳng hàng khi C thuộc đường thẳng AB m+1 = -2.3 + 3 => m
= -4
0.5 0.5
Trang 9KIỂM TRA MỘT TIẾT – TIẾT 29
Môn: Đại số 9
I Mục đích – Yêu cầu:
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức học sinh đã tiếp thu được sau khi học xong chương II
2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày bài giải của học sinh
3 Thái độ: Làm bài cẩn thận, trung thực
II Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Vận dụng
- Tìm điều kiện của tham số để hàm số bậc nhất
là hàm số đồng biến, nghịch biến
- So sánh hai giá trị của hàm
số bậc nhất
- Biết một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số bậc nhất
- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất
Trang 10- Tìm điều kiện của tham số để đường thẳng song song, cắt nhau với một đường thẳng cho trước
- Tính góc tạo bởi đường thẳng và trục
Trang 11ĐỀ 6
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho hàm số y 2x 1 có đồ thị là đường thẳng (d)
a/ Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có hoành độ bằng 2
b/ Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng – 7
c/ Điểm C (4 ; 9) có thuộc (d) không?
Câu 2 (3đ): Cho hàm số y2m 5x 3
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất
b/ Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến? Nghịch biến?
c/ Tìm điều kiện của m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y 3x 1
Câu 3 (3đ): Cho hàm số bậc nhất yax 2
a/ Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm M (1 ; 3)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số
c/ Tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số và trục Ox
Câu 4: (1đ) Cho hàm số bậc nhất y f x 1 5x 2 Không tính hãy so sánh f 1 và
5
f
ĐỀ 7
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho hàm số y 2x 2 có đồ thị là đường thẳng (d)
a/ Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có hoành độ bằng – 3
b/ Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng 4
c/ Điểm C (– 1 ; 5) có thuộc (d) không?
Câu 2 (3đ): Cho hàm số y3m 2x 1
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất
b/ Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến? Nghịch biến?
c/ Tìm điều kiện của m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y x 3
Câu 3 (3đ): Cho hàm số bậc nhất yax 3
Trang 12a/ Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm N (–1 ; 2)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số
c/ Tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số và trục Ox
Câu 4: (1đ) Cho hàm số bậc nhất y f x 3 7x 5 Không tính hãy so sánh f 3 và
Kết luận: Điểm C thuộc (d)
1
1 0,5 0,5
0,5 0,5
-1 -1 -2 -3 -4
2 3
-4 -3 -2
Trang 13Kết luận: Điểm C không thuộc (d)
1
1 0,5 0,5
0,5 0,5
-1 -1 -2 -3 -4
2 3
-4 -3 -2
Trang 14ĐỀ 8
Bài 1: (2 điểm) Cho các hàm số: y = 2x + 3; y = –x + 2; y = 2x2 + 1; y = 1
x – 2 a) Trong các hàm số trên, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
b) Trong các hàm số bậc nhất tìm được ở câu a, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến trên tập hợp ? Vì sao?
Bài 2: (3 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (m 1) Xác định m để :
a) Hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến trên R
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 4)
c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x
Bài 3: (4 điểm) Cho hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d) và hàm số y = –x + 3 có đồ thị là (d’)
Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số: y = x – 2m – 1; với m tham số
Tính theo m tọa độ các giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy H là hình
chiếu của O trên AB Xác định giá trị của m để 2
Hàm số y = (m – 1)x + 2 nghịch biến trên khi: m – 1 < 0 m < 1 0,5
b) Đồ thị hàm số y = (m – 1)x + 2 đi qua điểm A(1; 4) nên ta có:
4 = (m – 1).1 + 2 4 = m – 1 + 2 m = 3 1
c) Đồ thị hàm số y = (m – 1)x + 2 song song với đường thẳng y = 3x
nên: m – 1 = 3 m = 4
0,5 0,5
Trang 15c) Ta có: AC = BC = 2 2
2 2 = 2 2(cm) ; AB = 4 cm Chu vi ABC: PABC = AC + BC + AB
= 2 2 + 2 2 + 4 = 4 2 + 4 = 4( 2 + 1) (cm)
0,5
Diện tích ABC: SABC = 1
2.2.4 = 4(cm2)
0,5 d) Gọi góc tạo bởi (d) và trục O là: Ta có: tan = 1 = 450 0,5
A B
m m
3
B A
1
3 1
-1
C 2
y
x
Trang 16ĐỀ 9 Tiết 32 - Đề kiểm tra 1 tiết chương II – Đại số 9 I.Ma trận đề kiểm tra
Nhận biết được các giá trị thuộc hàm
số
Vẽ được đồ thị của hàm
số bậc nhất
Tính được
độ dài các cạnh cùa tam giác
C2 0,5 5%
C8a,b
2 20%
C8c
1 10%
6 4,5 45% Đường thẳng
Hiểu được hai đt song song, hai đường thẳng cắt nhau
Hiểu được hai đt song song, hai đường thẳng
C4 0,75 7,5%
2 3,25 32,5%
C5 0,75 7,5%
2 2,25 22,5%
10
10
Trang 17Tỉ lệ % 2,5
25%
30% 45% 100%
II Đề bài
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x – 5 là:
1 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’
0) song song với nhau khi và chỉ khi
1 - a) a a’
2 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’
0) cắt nhau khi và chỉ khi
2 - b) a = a’
b = b’
3 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’
0) trùng nhau khi và chỉ khi
b) Với a > 0, góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc tù
c) Với a < 0 góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn
Phần II Tự luận: (7 điểm)
Câu 6: Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (m + 1)x – 7 Tìm giá trị của m để đồ thị hai
hàm số đã cho là:
a) Hai đường thẳng song song
b) Hai đường thẳng cắt nhau
Trang 18Câu 7: Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm A(2; 1)
Câu 8: Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y = 1
2
x + 3 (2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Gọi giao điểm đồ thị của hàm số (1) và hàm số (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của hai đồ thị h/ số (1) và hàm số (2) là P Xác định toạ độ các điểm M; N; P
c) Tính diện tích và chu vi của MNP ? (với độ dài đoạn đơn vị trên mp tọa độ là cm)
III ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Đáp án C D C 1 - d 2 - a 3 - b a) Đ b) S c) S
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 3 điểm
Phần II Tự luận (7 điểm)
6
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7 Điều kiện m 0; m 1
Vậy hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(2; 1) là a = 1
2 0,5
Trang 198
a) Hàm số y = x + 3 Cho x = 0 y = 3
y = 0 x = - 3 Hàm số y = 1 3
2x
Cho x = 0 y = 3
y = 0 x = 6
-2 -1
1 2 3 4 5 6
+ MN = MO + ON = 3 + 6 = 9(cm) + MP = MO2 PO2 3232 183 2(cm) + NP = OP2 ON2 32 62 453 5(cm)
Chu vi tam giác MNP là : 9 + 3 2+3 5(cm)
0,5
0,5
Trang 20; hàm số đồng biến, nghịch biến
Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
y = ax + b ( a0)
Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Vận dụng kiến thức để tính được khoảng cách, diện tích một hình,…
5%
1 0,5
Căn cứ vào các
hệ số xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng là đồ thị của hàm số bậc nhất
Xác định các dạng đường thẳng liên quan đến đường thắng cắt nhau, song song
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
5%
1 0.5
y = ax + b ( a
0)
Xác định được
hệ số góc của đường thẳng
Viết được phương trình đường thẳng
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
5%
1 0,5
5%
1 1,5
A Phần Trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) Khoanh tròn phương án mà em cho là đúng:
Câu 1 Hàm số nào sau đây hàm số bậc nhất:
A y = x - 3x + 2 2 B y 2x 1 C y 1 D y 3x 1
Trang 21Câu 2 Hàm số bậc nhất y = (k - 3)x - 6 là hàm số đồng biến khi:
Câu 5 Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí tương đối là:
A Song song B Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 2
C Trùng nhau D Cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 2
Câu 6 Góc tạo bởi đường thẳng y x 1 và trục hoành Ox có số đo là:
A 450 B 300 C 600 D 1350
II.Phần Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 7) (2,5 điểm)
a Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau: y 2x 5 (d1); yx 2 (d2)
b.Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2)
c.Tính góc tạo bởi đường thẳng (d2) và trục hoành Ox
Câu 8) (3,0 điểm)
Viết phương trình của đường thẳng y = ax + b thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a Có hệ số góc bằng -2 và đi qua điểm A(-1; 2)
b Có tung độ gốc bằng 3 và đi qua một điểm trên trục hoành có hoành độ bằng -1
c Đi qua hai điểm B(1; 2) và C(3; 6)
Câu 9) (1,5 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 2m – 5 (d1)
a Tính giá trị của m để đường thẳng (d1) song song với đường thẳng y = 3x + 1 (d2)
b Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
Trang 22b.Tìm tọa độ của điểm M: (0,5 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 8) (3,0 điểm/ Mỗi câu 1, 0 điểm)
a Vì hệ số góc bằng -2 nên y = -2x + b; và đường thẳng đi qua A(-1;2) nên 2 = -2 (-1) + b => b =
Trang 23Vậy đường thẳng cần tìm có dạng y = 3x + 3 (0,25đ)
c Vì đi qua điểm B(1;2) nên 2 = a.1 + b (1), đi qua điểm C(3;6) nên 6 = a.3 + b (2) (0,5đ)
Từ (1) ta có b = 2 – a, thay vào (2) ta có 6 = 3a + 2 – a => 4 = 2a => a = 2, suy ra b = 0 (0,25đ)
Từ (1) (2) suy ra (2 5)
1
m m
= 1
3
6m - 15 = m -1 5m = 14 m = 14
5
Vậy với m = 14
5 thì (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành (0,25đ)
(Các cách giải khác đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa)