W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG TH VẠN PHÚC ĐỀ ÔN TẬP HÈ LỚP 1 NĂM 2021 MÔN TOÁN (Thời gian làm bài 40[.]
Trang 1TRƯỜNG TH VẠN PHÚC ĐỀ ÔN TẬP HÈ LỚP 1 NĂM 2021
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
Bài 1: Tính nhẩm:
3 + 7 + 12 = …… 87 – 80 + 10 = … 55 – 45 + 5 = …
4 + 13 + 20 = …… 30 + 30 + 33 = … 79 – 29 – 40 = …
Bài 2:
a) Khoanh vào số bé nhất: 60 ; 75 ; 8 ; 32 ; 58 ; 7 ; 10
b) Khoanh vào số lớn nhất: 10 ; 24 ; 99 ; 9 ; 11 ; 90 ; 78
Bài 3: Hà làm được 8 bông hoa, Chi làm được 11 bông hoa Hỏi cả hai bạn làm được bao nhiêu bông
hoa?
Bài 4: Số?
25 - …… = 20 …… + 13 = 15
ĐÁP ÁN
Bài 1:
3 + 7 + 12 = 22 87 – 80 + 10 = 17 55 – 45 + 5 = 15
4 + 13 + 20 = 37 30 + 30 + 33 = 93 79 – 29 – 40 = 10
Bài 2:
a) 7
b) 90
Bài 3:
Cả hai bạn làm được số bông hoa là:
8 + 11 = 19 (bông hoa)
Đáp số: 19 bông hoa
Bài 4:
Đề 2
Bài 1: Tính nhẩm:
99 – 90 + 1 = …… 70 – 60 – 5 = … 60 + 5 – 4 = ……
77 – 70 + 3 = …… 30 + 30 + 30 = … 2 + 8 + 13 = ……
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
8 + 20 …… 15 + 13 67 – 60 …… 13 – 2
66 – 55 …… 10 + 2 24 – 14 …… 28 – 18
Bài 3: Hoa có 5 quyển vở, Hoa được mẹ cho 1 chục quyển nữa Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài 4: Cho hình vẽ:
Trang 2- Có …… điểm
- Có …… hình vuông
- Có …… hình tam giác
ĐÁP ÁN
Bài 1:
99 – 90 + 1 = 10 70 – 60 – 5 = 5 60 + 5 – 4 = 61
77 – 70 + 3 = 10 30 + 30 + 30 = 90 2 + 8 + 13 = 23
Bài 2:
8 + 20 = 15 + 13 67 – 60 < 13 – 2
66 – 55 < 10 + 2 24 – 14 = 28 – 18
Bài 3:
Đổi 1 chục = 10
Hoa có tất cả số quyển vở là:
5 + 10 = 15 (quyển)
Đáp số: 15 quyển vở
Bài 4:
Có 8 điểm
Có 1 hình vuông
Có 5 hình tam giác
Đề 3
Bài 1: a) Điền số thích hợp vào ô trống:
71; ……; 73; ……; 75; ……; 77; …… 79; ……
81; ……; ……; ……; ……; 86; ……; ……; ……; 90
……; ……; ……; ……; ……; 96; ……; ……; ……; 100
80; 81; 82; ……; 84; 85; ……; ……; 88; 89
90; 91; 92; 93; ……; 95; 96; 97; 98; ……; ……
b) Viết các số:
Ba mươi hai: …… Bốn mươi tám: ……
Năm mươi sáu: …… Bảy mươi tư: ……
Tám mươi: …… Bảy mươi chín: ……
Tám mươi tám: …… Chín mươi: ……
Trang 3Chín mươi chín: …… Một trăm: ……
b) Viết tên gọi thích hợp vào mỗi chỗ chấm:
Bài 3: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đồng hồ chỉ …… giờ
b) Khoanh vào các ngày em đi học:
Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm,
thứ sáu, thứ bảy
Bài 4: a) Ở hình vẽ bên có:
- … hình tam giác
- … hình vuông
b) Viết tên gọi thích hợp vào mỗi chỗ chấm:
Bài 5: a) Tổ Một hái được 23 bông hoa, tổ Hai hái được 16 bông hoa Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu
bông hoa?
Bài giải:
b) Một cửa hàng có 38 chiếc xe đạp, đã bán đi 25 chiếc Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
ĐÁP ÁN
Bài 1:
71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78 79; 80
81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90
91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 100
80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89
90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 100
Trang 4b)
Ba mươi hai: 32 Bốn mươi tám: 48
Năm mươi sáu: 56 Bảy mươi tư: 74
Tám mươi: 80 Bảy mươi chín: 79
Tám mươi tám: 88 Chín mươi: 90
Chín mươi chín: 99 Một trăm: 100
Bài 3: a) Đồng hồ chỉ 8 giờ
b) thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu
Bài 4:
8 hình tam giác
3 hình vuông
b)
Điểm A
Đoạn thẳng MN
Bài 5: a)
Cả hai tổ hái được số bông hoa là:
23 + 16 = 39 (bông hoa)
Đáp số: 39 bông hoa
b)
Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
38 – 25 = 13 (chiếc)
Đáp số: 13 chiếc xe đạp
Đề 4
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số “mười hai” được viết là:
b) Trong các số 83, 19, 50, 3 số bé nhất là số:
Câu 2 Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:
a) Số … là số lớn nhất có hai chữ số
b) Số … là số tròn chục bé nhất có hai chữ số
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
22 + 11 = 44 ☐ 35 – 12 = 23 ☐
88 – 16 = 73 ☐ 40 + 10 = 50 ☐
Trang 5II Phần tự luận
Câu 1: Tính:
Câu 2 : Cho các số 73, 19, 24, 55:
a) Tìm số lớn nhất, tìm số bé nhất?
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Câu 3: Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Bạn Hoa có 15 con tem Bạn Hùng có 20 con tem Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem?
ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1:
a) C
b) D
Câu 2:
a) Số 99 là số lớn nhất có hai chữ số
b) Số 10 là số tròn chục bé nhất có hai chữ số
Câu 3:
22 + 11 = 44 [S] 35 – 12 = 23 [Đ]
88 – 16 = 73 [S] 40 + 10 = 50 [Đ]
II Phần tự luận
Câu 1:
23 + 44 = 67 57 – 15 = 42
89 – 30 = 59 77 + 10 = 87
Câu 2:
a) Số lớn nhất là số 73, số bé nhất là số 19
b) Sắp xếp: 19, 24, 55, 73
Câu 3:
Phép tính: 15 + 20 = 35
Trả lời: Hai bạn có tất cả 35 con tem
Đề 5
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 : Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Trong các số 69, 93, 55, 14 số lớn nhất là số:
b) Số gồm 1 chục và 6 đơn vị được viết là:
Trang 6A 61 B 16 C 10 D 60
Câu 2: Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:
a) 53, …, 55, 56, …., … , 59, 60
b) Số 49 có số liền trước là số …, có số liền sau là số …
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
10 + 20 = 30 ☐ 15 + 22 = 37 ☐
85 – 10 = 75 ☐ 48 – 26 = 22 ☐
II Phần tự luận
Câu 1 Đặt tính rồi tính:
Câu 2: Tính nhẩm
10 + 10 + 10 = 40 – 30 + 20 = 10 + 70 – 50 =
Câu 3: Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Bác Hà có 27 con gà Bác đã bán đi 5 con Hỏi bác Hà còn lại bao nhiêu con gà?
ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1:
a) B
b) B
Câu 2:
a) 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60
b) Số 49 có số liền trước là số 50, có số liền sau là số 48
Câu 3:
10 + 20 = 30 [Đ] 15 + 22 = 37 [Đ]
85 – 10 = 75 [Đ] 48 – 26 = 22 [Đ]
II Phần tự luận
Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính
90 – 60 = 30 28 – 7 = 21
42 + 15 = 57 51 + 6 = 57
Câu 2:
10 + 10 + 10 = 30 40 – 30 + 20 = 30 10 + 70 – 50 = 30
Câu 3:
Phép tính: 27 – 5 = 22
Trả lời: bác Hà còn lại 22 con gà
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí