- Phân tích, đánh giá thực trạng quy trình quản lý tài chính của các Văn phòng đại diện, Văn phòng thương mại của Tổng công ty hàng không Việt nam V A C , làm rõ những ưu điểm và các vấn
Trang 1v ũ J iiỊ F H Ư C /1\ ^ \ l £ Í Ẩ 3
_ w / _ á
ISCa a \
Trang 2D Ệ N VÀ CÁC VĂN PHÒNG THUƠNG MẠI CỦA TổNG
CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Trang 3J ỈỂ Ỉ£ á ĩể ím , ế ứ t
T rư ớ c tiê n , tá c g iả x in c ả m o n to à n th ể g iả n g v iên V iê n Q u ả n trị k in h d o an h
đ ã tậ n tìn h g iả n g d ạ y , tru y ề n đ ạ t n h ữ n g k iế n th ứ c, p h ư ơ n g p h á p n g h iê n cứ u
k h o a h ọ c v a n h u n g k ỹ n ă n g c ầ n th iế t c h o h ọ c tậ p , n g h iê n cứ u v à c u ộ c sống tro n g s u ố t h a i n ă m q u a
Trang 4P H Ầ N M Ỡ Đ Ầ U
1 ■ Sư cán thiết của đé tải:
Trong mấy năm gần đây, cùng với quá trình chuyển đổi nền kinh tế nước ta sang cơ chế thị trường có sự quản lí v ĩ mô của nhà nước, lĩnh vực tài chính, đặc biệt là hoạt động quản lí tài chính đã và đang trở nên một trong những lĩnh vực đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế
Hoà nhập cùng với xu thế phát triển của đất nước, ngành hàng không dan dụng
đã đạt được những thành tích đáng khích lệ, đóng góp một phần đáng kể Vcào ngân sách nhà nước, đã và đang là một trong những ngành kinh tê quan trọng hiện nay Việc tháng 5/1997, Tổng công ty hảng không Việt nam chính thức đi vào họat động bao gồm 20 đơn vị thành viên với Việt nam Airlines làm nòng cốt đã đánh dấu một bước chuyển biến lớn trong quá trình xây dựng và phát triển của ngành Do mới chuyển sang mô hình mới này, hệ thống quần lý tài chính, các quy trình nghiệp vụ, chứng từ, thủ tục, công tác hạch toán kê toán đòi hỏi phải có sự thay đổi trên cơ sở hoàn thiện hơn
Ngày nay, qui mô hoạt đông của Việt nam Airlines đang ngày càng được mở rông, mạng đường bay của Việt nam Airlines đã vươn tới 23 điểm quốc tê và
16 tỉnh thành trong cả nước, lượng khách vận chuyển trên các chuyến bay tăng không ngừng qua các năm Do những yêu cầu đó đòi hỏi Việt nam Airlines phải hoàn thiện công tác quản lý nói chung và quản lí tài chính nói riêng Đcặc
biệt, đối với công tác qUcản lý tài chímh một trong những vấn đề lớn được đặt ra đối với Tổng công ty hiên nay là những vướng măc, những khó khăn và hàng loạt những việc cần giải quyết trong công tác quản lý thu chi, việc cấp chứng
từ, lập các báo cáo bán, báo cáo quyết toán của các Văn phòng đại diện, Văn phòng thương mại của Hàng không Việt Nam
Xuất phát từ thực tiễn hoạt động kinh doanh, từ những khó khăn, phức tạp đã gặp trong công tác qiicản lý tài chính của doanh nghiệp, với mục đích đóng góp một phần những sự hiểu biết của mình nhằm đưa ra một phương án cụ thể phù hợp với yêu cầu đặt ra, tôi đã chọn đề tài: " M ộ t s ô 'g iã i p h á p n h ằ m h o à n th iệ n
h ệ th ố n g q u ả n l ý tà i c h ín h đ ố i v ớ i c á c v ă n p h ò n g Đ ạ i D iệ n và c á c vă n
p h ò n g th ư ơ n g m ạ i c ủ a T ổ n g c ô n g t y h à n g k h ô n g V iệ t N a m " làm nội dung nghiên cứu của luận án
Trang 52- Muc đích nghiên cửu của luân án:
- Góp phần hoàn thiên lý luận về quản lý tài chính trong các công ty, đặc biệt với mô hình Tổng công ty như Việt nam Airlines
- Phân tích, đánh giá thực trạng quy trình quản lý tài chính của các Văn phòng đại diện, Văn phòng thương mại của Tổng công ty hàng không Việt nam (V A C ), làm rõ những ưu điểm và các vấn đề cần giải quyết
- Trên cơ sở đánh giá, phân tích thực trạng của qui trình quản lí tài chính của các Văn phòng đại diện, Văn phòng thương mại Tổng công ty hàng không Việt Nam, luận án đề xuất ra một số giải pháp nhằm hoàn thiện qui trình quản lí tài chính của V A C , góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh củaV A C
3 Đối tương vả pham v i giải quyết:
Hê thống hoá những vấn đề lí luận cơ bản và đánh giá thực trạng công tác quản
lí tài chính, quy trình quản lí tài chính của các văn phòng Thương mại,văn phòng Đại Diện Tổng công ty hàng không Việt Nam nhằm khẳng định sự cần thiết phải hoàn thiện qui trình này để nâng cao hiệu quả của công tác quản lí tài chính
Phạm v i của luận án tập trung vào việc quản lý tài chính trong V A C , cụ thể lcà các văn phòng đại diện, văn phòng thương mại
- Kiến nghị các phương hướng, giải pháp nhằm hoàn thiên hệ thống và nghiệp vụ của quy trình quản lí tài chính đối với các Văn phòng đại diện, Văn phòng thương mại của Tổng công ty hàng không Việt Nam
Trang 65 Phương; pháp Iìghiẽn cửu:
- Luận án sử dụng phương pháp duy vật biện chứng, duy vạt lịch sử, phương pháp thống kê, tổng hợp và phftn tích kinh tế
- Kêt hợp nghiên cứu lý luận, kinh nghiệm của các nước và thực tiễn vận dụng vào Việt Nam
6 K ết cấu của luân án:
- Tên đề tài: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện hệ thống quản lý tài chính đối với các Văn phòng đại diện, Văn phòng thương mại của Tống công ty hàng không Việt Nam
- Kết cấu: Ngoài phần mở đầu, kết luận, phu lục và danh mục tài liệu tham khảo, luận án gồm 3 chương:
Chương 1: Những vấn để lý luận chung về Quản lí tài chính
Chương 2: Thực trạng hoạt động quản lý tài chính của các Văn phòng đại diên, Văn phòng thương mại của Tổng công ty hàng không Việt Nam
Chương 3: Một số ý kiến nhằm hoàn thiện hoạt động quản lý tài chính của các Văn phòng đại diện, Văn phòng thương maị của Tổng công ty hàng không Việt Nam
Trang 7MỤC LỤC
Phẩn m ở đẩu
Chương I Những vấn đề lý luận chung về quản lý tài chính doanh
nghiệp
1.1 doanh nghiệp và hoạt động tài chính của doanh nghiệp
1.2 C ác quan hệ tài chính doanh nghiệp
1.3 Nội dung của quản lý tài chính doanh nghiệp
1.4 Phân tích hoạt động tài chính doanh nghiệp
j 1.5 K h ía cạnh pháp lý đối với hoạt đông quản lý tài chính của các
; doanh nghiệp nhà nước ở việt nam
Chương I I : Th ự c trạng hoạt động tài chính của các văn phòng đại
diện, V ăn phòng thương mại của Tổng công ty Hàng không V iệ t
nam
2.1 G iớ i thiệu tổng quan về Tổng công ty Hàng không V iệt nam
2 2 Chức năng, nhiệm vụ của văn phòng đại diện, V ăn phòng
thương mại của Tổng công ty hàng không V iệ t Nam
2 3 Hoạt động quản lý tài chính của văn phòng đại diện, Văn
phòng thương m ại của Tổng công ty hàng không V iệ t Nam
2 4 Một số vấn đề tồn tại trong công tác quản lý tài chính của văn
phòng đại diện, V ă n phòng thương mại của Tổng công ty hàng
không V iệ t Nam
Chương H P M ột số giải pháp nhằm hoàn thiện hoat đồng quản lý
tài chính của văn phòng đại diện, V ă n phòng thương m ại của
Tổng công ty hàng không V iệ t Nam
3.1 hoàn thiện các tiêu chuẩn để đánh giá thống nhất côiíg tác
quản lý tài chính của văn phòng đại diện, V ăn phòng thương mại
của Tổng công ty hàng không V iệt Nam
3 2 Những giải pháp về đổi mới quản lý tài chính của Ban T C - K T
Tổng công ty Hàng không V iệ t Nam
3 3 Một số giải pháp tác nghiệp
K ế t luân
1I
Trang 8= *vũ 7 &6 7*&cc&tt<ỹ, 07&<i&
€ ĩ ặ ĩ ẩ < & m 3
NHỮNG VẤN Đẩ LÝ LUẬN CHUNG VE QUẢN LÝ TÀI CHÍNH DOANH
NGHIỆP
U L Doanh nghiêp và hoat đỏng tài chính của doanh nghiêp
1.1.1-Các ioai hình doanh nghiệp và tài chính của doanh nghiêp:
Doanh nghiệp là những tổ chức kinh tế độc lập, có tư cách pháp nhân họat động sản xuất kinh doanh trên thị trường vì m uc đích tối đa hóa lợi nhuận, tối đa hóa giá trị doanh nghiệp và phát triển
Có n h iề u c á c h p h â n loại d o a n h n g h iệ p n h ư căn cứ Vcào n g à n h n g h ề , h ìn h thức s ở h ữ u so n g cách p h â n loại h ữ u ích c h o quản lý tài chính d o a n h n g h iệ p là
d ự a vào h ình thức sở h ữ u , với cách phân loại này các d o a n h n g h iệ p được ch ia thành:
- C á c doanh nghiệp nhà nước
1.1.2.H o at đỏng tài chính của doanh nghiêp
Trang 9art "Vci *76-i *7&<i<y
= ' W G / t Ĩ
H o ạ t đ ộ n g tài c h ín h c ủ a d o a n h n g h iệ p là m ộ t tro n g n h ữ n g n ộ i d u n g cơ
b ản c ủ a h o ạ t đ ộ n g q u ả n lý sản x u ấ t k in h d o a n h : h o ạ t đ ộ n g n ày n h ằ m thự c h iện
c á c m ụ c tiê u c ủ a d o a n h n g h iệ p , tố i đ a h ó a lợi n h u ậ n , tối đ a h ó a g iá trị d o a n h
n g h iệ p h a y m ụ c tiê u tă n g trư ở n g , p h á t triển H o ạ t đ ộ n g tài c h ín h d o a n h n g h iệpcấn trả lời c h o đ ư ợ c c á c c â u h ỏ i c h ín h sau đ ây :
q u y ế t đ in h h u y đ ô n g và sử d u n g vô n lưu đ ộ n g m ộ t e a c h c o h iọu q u a
C á c c â u h ỏ i trê n đ â y c h ư a p h ải là tấ t cả m ọ i v ấ n đ ề c ủ a h ọ a t đ ộ n g tài
c h ín h d o a n h n g h iệ p , n h ư n g đó là n h ữ n g câu h ỏ i q u a n trọ n g n h ấ t liên q u a n tới
c á c h th ứ c tổ c h ứ c q u ả n lý tài c h ín h d o a n h n g h iệ p
2
Trang 10Hoạt động tài chính của doanh nghiệp có thể được khái quát sơ đồ sau:
sự THAY ĐỎI VẬT TƯ
TON KHO
CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
DOANH THU BẢN HÀNG (TIỀN)
LẢI SAU THUẾ
Trang 11' ỉ/ã 7 6 - i T>6.ư:#tt<ỷ " 7&á<y
M u ố n s ả n x u ấ t và tiê u th ụ m ộ t lo ại h à n g h ó a n à o đ ó , d o a n h n g h iệ p phải
m u a s ắ m n h ữ n g y ếu tố v ậ t c h ấ t c ầ n th iế t n h ư m á y m ó c , th iế t bị, n g u y ê n v ật liệu
dự trữ (c á c y ếu tố đ ầ u v ào ), n g h ĩa là d o a n h n g h iệ p p h ả i đ ầ u tư vào tài sản Tại
n h ữ n g th ờ i đ iể m n h ấ t đ ịn h , c á c tài s ả n c ủ a d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c p h ản án h b ên trái
củ a b ả n g c â n đ ối k ế to á n (b ả n g c â n đ ố i tài sản ) B ên trái b ả n g c â n đ ổi n à y g ồ m 2
ph ần ch ín h là tài sả n lưu đ ộ n g (T S L Đ ) và tài sả n c ố đ ịn h (T S C Đ ) V iệc săp xêp các ch i tiê u c ủ a b ả n g c â n đ ố i k ế to á n (B C Đ K T ) th e o n h ữ n g trìn h tự n h ấ t đ ịn h
n ào đó là tù y th u ộ c v à o c h ế đ ộ k ế to á n m ỗ i nư ớc, ở m ỗ i thời kỳ n h ấ t đ ịn h
M u ố n đ ầ u tư v ào c á c tà i sả n , d o a n h n g h iệ p p h ải có n g u ô n tài tiọ n g h ía la
ph ải có tiề n đ ể trả c h o đ ầ u tư C á c n g u ồ n tài trợ c ủ a d o a n h n g h iệ p đư ợc ph ản án h
b è n ph ải c ủ a B C Đ K T ; n ó g ồ m 2 p h ần c h ín h là n ợ p h ải trả và vố n c h ủ sỏ' hữu
N h ư vậy tại n h ữ n g thời đ iể m n h ấ t đ ịn h , c á c d ự trữ tài c h ín h đ ư ợ c p h ản án h tro n g
B C Đ K T
K h i đ ã h o à n tất v iệ c m u a sắm v ật tư, tài sả n v à th u ê n h â n c ô n g , d o a n h
n g h iệ p tiế n h à n h q ú a trìn h sả n x u ấ t k in h d o a n h T ro n g q u á trìn h n à y , n h iệ m vụ
c ủ a tài c h ín h d o a n h n g h iệ p là x á c đ ịn h c á c lu ồ n g tiề n v ào , ìa tio n g n g â n q u i XI
n g h iệ p K ế t q u ả c ủ a q u á trìn h k in h d o a n h đ ư ợ c p h ả n án h tro n g b á o c á o kết q u ả
k in h d o a n h v à b á o c á o lưu c h u y ể n tiền tệ
N h ư v ậ y c á c d ò n g tà i c h ín h đ ư ợ c th ể h iệ n v à p h ả n á n h tro n g c á c b áo cáo -
n ày C ác d ò n g tà i c h ín h tiế p tụ c c h u y ể n h ó a v à tại n h ữ n g th ờ i đ iể m n h ất đ ịn h ta lại lập đ ư ợ c B C Đ K T M ối q u a n h ệ giữa c á c k h ái n iệm "d ò n g " và "dự trữ" dược
th ể h iệ n v à p h ả n á n h rõ n é t tro n g m ố i q u a n h ệ g iữ a c á c b á o c á o tài c h ín h d o an h
n g h iệp
V í dụ: - V ố n bằng tiền đầu k ỳ được phản ánh trong B C Đ K T đầu k ỳ ; qua một k ỳ kinh doanh ta có thể tính toán được thu, chi bằng tiền và cân dối ngán quĩ x í nghiệp, từ đó xá c định vốn bằng tiền cuối k ỳ trong B C Đ K T cuối k ỳ
- D ự trữ tồn kho đầu k ỳ kết hợp với số tiêu thụ trong k ỳ thông qua báo cáo
3
Trang 12&Ấ â 76-i p ú-cc&ný *7
Sơ đ ồ 1.2 c h ư a p h ả n án h to à n bộ h ọ a t đ ộ n g tài c h ín h d o a n h n g h iệ p , n h ư n g
đ ó lại là n ộ i d u n g q u a n trọ n g tro n g q u ả n lý tài c h ín h n g ắ n hạn
H o ạ t đ ộ n g tài c h ín h là q u á trìn h tìm tò i, n g h iê n cứu các n g u ồ n lực n h ằ m
b iế n c á c lợi ích d ự k iế n th à n h h iệ n thự c c h o m ộ t k h o ả n g thời g ian đủ d ài tro n g
tư ơng lai Đ ó là q u á trìn h d ự to á n v ố n đ ầ u tư v à q u y ế t đ ịn h d ầ u tư dài h ạ n Phân tíc h , đ á n h g iá rủ i ro, lạ m p h á t ả n h h ư ở n g tới q u i m ô , thời h ạ n cac d ò n g tiền tro n g tư ơ n g lai là v ấ n đ ề c ố t lõ i c ủ a d ự to án vốn đ ầ u tư
T ro n g n ề n k in h tế h à n g h ó a tiề n tệ, đ iều k iệ n tiền đ ề đ ể c á c d o a n h n g h iệp
có th ể thự c h iệ n m ụ c tiê u h o ạ t đ ộ n g sản x u ấ t k in h d o a n h c ủ a m ìn h là phải có
m ộ t s ố vố n n h ấ t đ ịn h và đ ể th ự c h iệ n đ ư ợ c m ụ c tiêu đ ó , m ộ t tro n g n h ữ n g vấn d ề
q u a n trọ n g c ủ a h o ạ t đ ộ n g tài ch ín h k h ô n g ch ỉ là b ả o to à n vốn m à cần q u ả n lý
Trang 131.2.1 Q u a n h ê tài c h ín h g iữ a d o a n h n g h iê p với n h à n ư ớ c :
Q u a n h ệ n à y p h á t s in h tro n g q u á trìn h tra o đ ổi h à n g h ó a d ịc h vụ, phân
ph ố i tổ n g sả n p h ẩ m q u ố c d â n g iữ a n h à nư ớc với d o a n h n g h iệ p - C á c d o a n h
n g h iệ p p h ải n ộ p th u ế c h o n h à n ư ớ c th eo lu ậ t đ ịn h
1 2 2 Q u a n h ê tài c h ín h giữ a d o a n h n g h iệ p vói thi trư ờ n g tài c h ín h :
D o a n h n g h iệ p th ự c h iệ n q u á trìn h tra o đ ổi m u a b án c á c sả n p h ẩm tài
c h ín h và sử d ụ n g v ố n c ó h iệu q u ả
- V ớ i thị trư ờ n g tiề n tệ: c á c d o a n h n g h iệ p có th ể tạ o đ ư ợ c n g u ồ n vốn ng ắn
h ạ n đ ể tà i trợ c h o h ọ a t đ ộ n g k in h d o a n h b ằ n g c á c h đ i v ay từ c á c n g â n h à n g
th ư ơ n g m ại
- V ó i th ị trư ờ n g vố n : d o a n h n g h iệ p c ó th ể tạo n g u ồ n vốn d ài h ạ n b ằn g
cá c h p h á t h à n h c á c c h ứ n g k h o á n : cổ p h iế u , trá i p h iế u H ơ n nữ a d o a n h n g h iệ p có
th ể tiến h à n h k in h d o a n h c á c g iấ y tờ có g iá trị trên thị trư ờ n g c h ứ n g k h o án
1 2 3 Q u a n h ê tài c h ín h g iữ a d o a n h n g h iệ p vứi c á c thi trư ờ n g k h á c :
C ác d o a n h n g h iệ p có q u a n h ệ với n h au và với c á c tổ ch ứ c k in h tế k h á c chủ
y ế u th ô n g q u a thị trư ờ n g V ới tư c á c h là m ộ t ch ủ th ể h ọ a t đ ộ n g k in h d o a n h ,
d o a n h n g h iệ p q u a n h ệ với th ị trư ờ n g c u n g c ấ p đ á u v ào và thị trư ờ ng p h ân phối và tiêu thụ đ ầ u ra
5
Trang 14^ Ĩ e t Vcc 7 ụ Pứ.cc9«<ỹ, 7 6 , 6 *
Đ ó là c á c thị trư ờ n g h à n g h ó a d ịch v ụ , th ị trư ờ n g sức lao đ ộ n g T h ô n g
q u a c á c th ị trư ờ n g d o a n h n g h iệ p có th ể x á c đ in h n h u cầu sả n p h ẩ m và d ịch vụ
cu n g ứ ng, trê n c ơ sở đ ó d o a n h n g h iệ p h o ạ c h đ ịn h n g â n sá c h đ ầ u tư, kê h o ạ c h sản
x u ất, tiế p th ị đ ể c u n g c ấ p c h o thị trường
1.2 4 N h ữ n g q u a n h ê tài c h ín h n h á t sin h tro n g n ô i bỏ d o a n h n g h iê n
B ieu h iẹn c u a c a c q u a n h ệ n à y là sư lu ân c h u y ể n vốn tro n g d o a n h n g h iê p '
Đ ó là q u a n h ệ tài c h ín h g iữ a c á c bộ p h ậ n sản x u ấ t k in h d o a n h với n h a u , giữa các
th àn h v iên , g iữ a q u y ề n sử d ụ n g v ố n v à q u y ề n sở hữu vố n v à q u y ề n sở hữu vốn
C ác m ố i q u a n h ệ n à y đ ư ợ c b iể u h iệ n th ô n g q u a c á c c h ín h sá c h tài c h ín h củ a
H ầu h ế t m ọ i q u y ế t đ ịn h q u ả n trị k h á c đ ều d ự a trên n h ữ n g k ế t q u ả rút ra từ n h ữ n g
n h ữ n g đ á n h g iá v ề m ặ t tài c h ín h tro n g h o ạ t đ ộ n g sả n x u ấ t k in h d o a n h c ủ a d o a n h
n g h iệ p
Trang 15ĩ "V(C * 7 " P '76-éL&
1.3.1 Bố m á y q u ả n lý tà i c h ín h c ủ a d o a n h n g h iẽ p
C ũ n g n h ư c á c q u y ế t đ ịn h k h á c , q u y ế t đ ịn h v ề tài c h ín h vừa có tín h c h iế n lược, v ừ a c ó tín h c h iế n th u ậ t v à đư ợc so ạn th ả o b ở i c á c n h à q u ả n trị tài c h ín h Sơ
đồ k h a i q u á t bộ m á y q u ả n trị d o a n h n g h iệ p sau đ â y c h o th ấ y vai trò tru n g tãm
c ủ a h o ạ t đ ộ n g q u ả n lý tài c h ín h tro n g q u ả n trị d o a n h n g h iệ p và n h ữ n g h o ạ t đ ộ n g tác n g h iệ p c ủ a b ộ m á y q u ả n trị tài ch ín h
Trang 16T u rớ c h ế t, n h à q u ả n trị tài c h ín h p h ải đ ả m b ả o sự ổn đ ịn h v ề n g u ồ n tài
ch ín h d à i h ạ n c h o d o a n h n g h iệ p , tiế p th eo là h u y đ ộ n g c á c n g u ồ n tài c h ín h n g ắn
h ạn P h ả i đ ả m b ả o sự h ợ p lý g iữ a v ố n dài h ạn v à n g ắ n h ạ n , đ ả m b ảo k h ả n ă n g
th a n h to á n c a o v à v ố n h u y đ ộ n g đ ư ợ c c ầ n c ó c h i p h í th ấp n h ất
1.3 2 3 Sử d u n g t iế t k iê m , c ổ h iê u q u ả c á c n g u ồ n k in h d o a n h
Bên c ạ n h n h iệ m vụ h u y đ ộ n g vố n đ ủ , c h i p h í th ấ p , q u ả n trị tài ch ín h
d o a n h n g h iệ p p h ải b iế t sử d ụ n g tiề n b ạ c c ủ a d o a n h n g h iệ p m ộ t c á c h tiế t k iệm
đ em lại n h iề u lợi n h u ậ n N h ư v ậy , n h à q u ả n trị tài c h ín h p h ải g iải q u y ế t tố t m ối
q u a n h ệ g iữ a tài sả n n g ắ n h ạ n v à d ài h ạn , x á c đ ịn h đ ú n g đ ắ n c á c c ơ h ội đ ầ u tư
Trang 17T h ô n g q u a v iệ c tín h to á n các m ố i q u a n h ệ c h iế n lư ợc, p h â n tíc h tài c h ín h
c h o b iế t n h ữ n g đ iể m m ạ n h v à đ iể m y ếu về h o ạ t đ ộ n g s ả n x u ấ t k in h d o a n h củ a
d o a n h n g h iệ p X u ấ t p h á t từ tìn h h ìn h đ ó , n h à q u ả n lý tài c h ín h có th ể đư a ra các
g iải p h á p n h ằ m c ả i th iệ n tìn h h ìn h tài c h ín h d o a n h n g h iệ p tro n g tư ơ n g lai b ằ n g
c á c h d ự b á o v à lập n g â n s á c h N h ữ n g th ô n g tin n à y c ũ n g có tầ m q u a n trọ n g đ ặc
b iệ t đ ố i với c á c n h à đ ầ u tư, c ơ q u a n th u ế v à d â n ch ú n g
P h â n tíc h tà i c h ín h là m ộ t tập h ợ p c á c k h á i n iệ m , p h ư ơ n g p h á p và các
c ô n g cụ c h o p h é p x ử lý th ô n g tin k ế to á n v à c á c th ô n g tin k h á c về q u ả n lý n h ằ m
đ á n h g iá tìn h h ìn h tà i c h ín h c ủ a m ộ t d o a n h n g h iệ p , đ á n h g iá rủi ro , m ứ c độ và
c h ấ t lư ợn g h iệ u q u ả h o ạ t đ ộ n g c ủ a d o a n h n g h iệ p đó Q u i trìn h thự c h iệ n p h ân tíc h tài c h ín h n g à y c à n g đ ư ợ c á p d ụ n g rộ n g rãi tro n g m ọ i đ ơ n vị q u ả n lý vị k in h
tế đư ợc tự c h ủ n h ấ t đ ịn h v ề tài c h ín h n h ư c á c d o a n h n g h iệ p , c ủ a c á c n g â n h à n g
v à c ủ a th ị trư ờ n g v ố n đ ã tạo n h iề u c ơ h ộ i đ ể p h â n tíc h tài c h ín h c h ú n g tỏ thực sự
là có íc h v à vô c ù n g c ầ n th iết
M ố i q u a n tâ m h à n g đ ầ u c ủ a các n h à p h â n tíc h tài c h ín h là đ á n h g ía rủi ro
p h á sả n tá c đ ộ n g tó i c á c d o a n h n g h iệ p m à b iể u h iệ n c ủ a n ó là khcả n ă n g th a n h
to á n , đ á n h g iá k h ả n ă n g c â n đ ố i v ố n , n ă n g lực h o ạ t đ ộ n g c ũ n g n h ư k h ả n ă n g
s in h lời c ủ a d o a n h n g h iệ p T rê n c ơ sỏ' đ ó , c á c n h à p h â n tíc h tài c h ín h tiếp tục
n g h iê n v à đ ư a ra n h ũ n g d ự đ o á n về k ế t q u ả h o ạ t đ ộ n g n ó i c h u n g và m ứ c d o a n h
9
Trang 18— ĩ &-ị ‘V ũ * 7 “ PA -ieaH ty * 7
io-lợi n ó i riê n g c ủ a d o a n h n g h iệ p tro n g tư o n g lai N ó i c á c h k h á c , p h â n tích tài
ch ín h là c ơ s ở đ ể d ự đ o á n tài c h ín h - m ộ t tro n g c á c h ư ớ n g về d ự đ o á n d o a n h
n g h iệp P h â n tíc h tà i c h ín h có th ể đư ợc ú n g d ụ n g th eo n h iề u h ư ớ n g k h ác n h au : với m ụ c đ íc h tác n g h iệ p (c h u ẩ n bị c á c q u y ế t đ ịn h n ội b ộ ), với m ụ c đ íc h n g h iên cứu, th ô n g tin h o ặ c th eo vị trí c ủ a n h à p h â n tíc h (tro n g d o a n h n g h iệ p h o ặ c ng o ài
d o a n h n g h iệ p ) T u y n h iê n , trìn h tự p h â n tíc h v à d ự đ o á n tài c h ín h đ ề u p h ải tu ân theo c á c n g h iệ p vụ p h â n tíc h th ích ứ n g với từ n g g iai đ o ạ n d ự đ o á n
1.4.2 P h ư ơ n g p h á p v à n ố i d u n g p h â n tích tài c h ín h :
P h ư ơ n g p h á p tru y ề n th ố n g đ ư ợ c á p d ụ n g p h ổ b iến tro n g p h ân tích tài
c h ín h là p h ư ơ n g p h á p tỷ lệ Đ â y là p h ư ơ n g p h áp có tín h h iệ n thực cao với các điều k iện áp d ụ n g n g à y c à n g đ ư ợ c bổ x u n g v à h o à n th iện Bởi lẽ, th ứ n h ất:
n g u ồ n th ô n g tin k ế to á n và tài c h ín h đư ợc cải tiến và đ ư ợ c c u n g cấp đ ầ y đ ủ hơn
Đ ó là c ơ sở đ ể h ìn h th à n h n h ữ n g th a m c h iế u tin c ậ y c h ồ v iệc đ á n h g iá m ộ t tỷ lệ
c u ả m ộ t d o a n h n g h iệ p h a y m ộ t n h ó m d o a n h n g h iệp ; th ứ h ai, v iệc áp d ụ n g cô n g
n g h ệ tin h ọ c c h o p h é p tíc h luỹ d ữ liệu v à th ú c đ ẩ y n h a n h q u á trìn h tính to án
h à n g lo ạ t c á c tỷ lệ; th ứ b a , p h ư ơ n g p h áp p h â n tíc h n à y g iú p n h à p h ân tích khai
Trang 19— ’ '7 % 'ĩỉ/ỉ ỉ “V ũ 7 7-^ “7
đ á n h g ía k h ả n ă n g đ á p ứ n g c á c k h o ả n n ợ n g ắ n h ạ n c ủ a d o a n h n g h iệ p
• T ỷ lệ v ề k h ả n ă n g c â n đ ố i vố n h o ặ c c ơ c ấ u v ố n : n h ó m c h ỉ tiêu n ày
p h ả n á n h m ứ c đ ộ ổ n đ ịn h v à tự c h ủ tài c h ín h c ũ n g n h ư k h ả n ă n g sử d ụ n g n ợ vay của d o a n h n g h iệ p
• T ỷ lệ v ề k h ả n ă n g h o ạ t đ ộ n g : đ â y là n h ó m c h ỉ tiê u đ ặ c trư n g ch o v iệc
đ ặ c b iệ t q u a n tâ m tớ i tin h h ìn h k h ả n ă n g th a n h to á n c ủ a n g ư ờ i vay; T ro n g k h i
đ ó , c á c n h à đ ầ u tư d à i h ạ n q u a n tâ m n h iề u h ơ n tới k h ả n ă n g h o ạ t đ ộ n g có lãi và
h iệ u q u ả s ả n x u ấ t k in h d o a n h H ọ c ũ n g c ầ n n g h iê n cứu tìn h h ìn h về k h ả n ă n g
th a n h to á n đ ể đ á n h g iá k h ả n ă n g c ủ a d o a n h n g h iệ p đ á p ứ n g n h u c ầ u ch i trả h iện tại và x e m x é t lợi n h u ậ n đ ể d ự tín h k h ả n ă n g trả n ợ c u ố i c ù n g c ủ a d o a n h n g h iệp
c h ú n g k h o á n d ễ c h u y ể n n h ư ợ n g (tư ơ n g đ ư ơ n g tiề n ), c á c k h o ả n p h ải th u và d ự trữ (tồ n k h o ), c ò n n ợ n g ắ n h ạ n th ư ờ n g b ao g ồ m c á c k h o ả n v ay na;ắn h ạ n n g â n h àn g
v à c á c tổ ch ứ c tín d ụ n g , c á c k h o ả n p h ải trả n h à c u n g c ấ p , c á c k h o ả n p h ải trả
1 1
Trang 20*vcc *76.0 7* ú-cc&Kỳ 1
k h á c V.V C ả tà i sả n lưu đ ộ n g v à n ợ n g ắ n h ạ n đ ề u có th ờ i h ạ n n h ấ t đ ịn h - tới m ộ t
n ă m T ỷ lệ k h ả n ă n g th a n h to án h iệ n h à n h là thư ớc đ o k h ả n ă n g th a n h to án n g ắn
h ạ n c ủ a d o a n h n g h iệ p , n ó c h o b iế t m ứ c đ ộ các k h o ả n n ợ c ủ a c á c ch ủ n ợ ng ắn
h ạ n đ ư ợ c tra n g trả i b ằ n g c á c tài sả n có th ể c h u y ể n th àn h tiền tro n g m ộ t giai đ o ạn
tư ơ n g ứ n g với thời h ạ n c ủ a c á c k h o ả n n ợ đó
Đ ể đ á n h g iá k h ả n ă n g th a n h to á n các k h o ả n n ợ n g ắ n h ạn khi đ ế n h ạ n , các
n h à p h â n tíc h c ò n q u a n tâ m đ ế n ch ỉ tiêu vố n lưu đ ộ n g rò n g (w o rk in g c ap ital )
h a y v ố n lưu đ ộ n g th ư ờ n g x u y ê n c ủ a d o a n h n g h iệ p C hỉ tiêu n à y c ũ n g là m ộ t yếu
tố q u a n trọ n g v à c ầ n th iế t c h o v iệc đ á n h g iá đ iề u k iệ n c â n b ằ n g tài ch ín h củ a
m ộ t d o a n h n g h iệ p N ó đ ư ợ c x á c đ ịn h là p h ầ n c h ê n h lệch g iữ a tổ n g tài sản lưu
đ ộ n g v à tổ n g n ợ n g ắ n h ạ n , h o ặ c là p h ầ n c h ê n h lệch g iữ a vố n th ư ờ n g x u y ê n ổn
đ ịn h với b ấ t đ ộ n g sả n rò n g K h ả n ă n g đ á p ứ ng n g h ĩa vụ th a n h to á n m ở rộ n g , m ở
rộ n g q u y m ô sả n x u ấ t k in h d o a n h và k h ả n ă n g n ắ m b ắ t th ờ i c ơ th u ậ n lợi củ a
d o a n h n g h iệ p phụ th u ộ c p h ầ n lớn v ào v ố n lưu đ ộ n g n ó i c h u n g và vố n lưu đ ộ n g
rò n g n ói riê n g D o v ậy , sự p h á t triể n c ủ a m ộ t d o a n h n g h iệ p c ò n đ ư ợ c th ể h iệ n ở
sự tă n g trư ở n g v ố n lưu đ ộ n g rò n g
-K h ả n ă n g th a n h to á n n h a n h : là tỷ lệ đ ư ợ c tính b ằ n g c á c h ch ia các tài sản
q u a y v ò n g n h a n h c h o n ợ n g ắ n h ạ n T à i sản q u a y v ò n g n h a n h là n h ữ n g tài sản có
th ể n h a n h c h ó n g c h u y ể n đ ổi th à n h tiề n , b ao g ồ m : tiền , c h ứ n g k h o á n n g ắn h ạn ,
c á c k h o ả n p h ải th u , tài s ả n d ự trữ (tồ n k h o ) là n h ũ n g tài sả n k h ó c h u y ể n th àn h tiền h ơ n tro n g tổ n g tài sả n lưu đ ộ n g v à d ễ bị lỗ n h ấ t nếu đ ư ợ c b á n D o v ậy , tỷ lệ
k h ả n ă n g th a n h to á n n h a n h c h o b iế t k h ả n ă n g h o à n trả c á c k h o ả n n ợ n g ắ n h ạn
k h ô n g p h ụ th u ộ c v ào v iệ c b án tài sả n d ự trữ ( tồn k h o ) v à đ ư ợ c x á c đ ịn h b ằn g
c á c h lấy tài sả n lưu đ ộ n g trừ p h ầ n d ự trữ (tồ n k h o ) c h ia c h o n ợ n g ắ n h ạn
-T ỷ lệ d ự trữ -(tồn k h o ) trê n v ố n lưu đ ộ n g rò n g : tỷ lệ n à y c h o b iết phần
th u a lỗ m à d o a n h n g h iệ p c ó th ể g á n h c h ịu d o g iá trị h à n g d ự trữ g iảm N ó được tín h b ằ n g c á c h c h ia d ự trữ (tổ n k h o ) ch o vố n lưu đ ộ n g ròng
Trang 21*£4 "Vũ *76,6 “ P tt-có&ny- 7
hcio-T t t s / í ĩ
• T v lê về k h ả n ă n g c â n đ ố i vốn:
T ỷ lệ n à y đ ư ợ c d ù n g đ ể đ o lư ờ n g p h ầ n vố n gó p c ủ a c á c c h ủ sở hữu d o an h
n g h iệ p so với p h ầ n tài trợ c ủ a c á c c h ủ n ợ đ ố i với d o a n h n g h iệ p v à có ý n g h ĩa
q u a n trọ n g tro n g p h â n tíc h tài c h ín h Bởi lẽ, các ch ủ n ợ n h ìn v ào s ố v ố n c ủ a ch ủ
sở hữ u c ô n g ty đ ể th ể h iệ n m ứ c đ ộ tin tư ở n g v ào sự b ảo đ ả m an tOcàn ch o các
m ó n nợ N ế u c h ủ sở hữ u d o a n h n g h iệ p ch ỉ đ ó n g gó p m ộ t tỷ lệ n h ỏ tro n g tổ n g số
v ố n th ì rủi ro tro n g s ả n x u ấ t k in h d o a n h c h ủ y ếu d o các c h ủ n ợ g á n h ch ịu M ặt
k h á c , b ằ n g c á c h tă n g v ố n th ô n g q u a v ay nợ , các ch ủ d o a n h n g h iệ p v ẫn n ắm
q u y ề n k iể m s o á t và đ iề u h à n h d o a n h n g h iệ p N g o à i ra, n ế u d o a n h n g h iệ p thu
đ ư ợ c lợi n h u ậ n từ tiề n v a y lớ n h ơ n s ố tiề n lãi p h ải trả thì lợ i n h u ậ n d à n h ch o các
c h ủ d o a n h n g h iệ p sẽ g ia tă n g đ á n g kể
- T ỷ lệ n ợ trê n tổ n g tà i s ả n (h ệ s ố nợ ): tỷ lệ n à y đ ư ợ c sử d ụ n g đ ể x ác đ ịn h
n g h ĩa vụ c ủ a c h ủ d o a n h n g h iệ p đ ố i với c á c ch ủ n ợ ’-tro n g v iệ c g ó p vốn T h ô n g
th ư ờ n g c á c c h ủ n ợ th íc h tỷ lệ v a y n ợ vừ a p h ải vì tỷ lệ n à y c à n g th ấp thì k h o ả n nợ
c à n g đ ư ợ c b ả o đ ả m tro n g trư ờ n g h ợ p d o a n h n g h iệ p bị p h á sả n tro n g k h i đ ó , các
c h ủ sở h ữ u d o a n h n g h iệ p ư a th íc h tỷ lệ n ợ cao vì h ọ m u ố n lợi n h u ậ n g ia tăn g
n h a n h v à m u ố n to ấ n q u y ề n k iể m s o á t d o a n h n g h iệp S o n g , n ế u tỷ lệ q u á cao,
C h ỉ tiê u n à y đ ư ợ c sử d ụ n g đ ể đ á n h g iá h iệu q u ả sử d ụ n g n g u ồ n vố n củ a
d o a n h n g h iệ p N g u ồ n v ố n c ủ a d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c d ù n g đ ể đ ầ u tư c h o các loại tài
13
Trang 22« '' I K ' S / t ỉ ^ *vâ 7'&c *7
&<io-san k h a c n h a u như : tai sa n cô đ ịn h , tài sả n lưu đ ô n g D o đ ó , c á c n h à p h ân tích
k h ô n g ch ỉ q u a n tâ m tới v iệc đ o lường h iệu q u ả sử d ụ n g tổ n g s ố n g u ồ n vố n m à
co n c h u tiọ n g toi h iệu q u a sư d ụ n g c ủ a từ n g bộ p h ận c ấ u th à n h n g u ồ n vốn của
d o a n h n g h iệ p C h ỉ tiê u d o a n h thu tiêu th ụ đ ư ợ c sử d ụ n g ch ủ y ếu tro n g các tỷ lệ
n a y đ ê x em x é t k h a n ă n g h o a t đ ộ n g c ủ a d o a n h n g h iêp
- V ò n g q u a y tiền : tỷ lệ n à y đ ư ợ c tín h b ằ n g c á c h c h ia d o a n h thu tiêu thụ tro n g n ăm c h o tổ n g s ố tiề n m ặ t v à c á c loại tài sản tư ơ n g đ ư ơ n g tiề n b ìn h q u â n (
c h ứ n g k h o á n n g ắ n h a n , d ễ c h u y ể n n h ư ợ n g ) nó ch o b iế t s ố v ò n g q u a y c ủ a tiền tro n g n ă m
-K ỳ th u tiền b ìn h q u â n : tro n g p h â n tíc h tài c h ín h , k ỳ th u tiề n d ư ợ c sử d ụ n g
đ ể đ á n h g iá k h ả n ă n g th u h ổ i v ố n tro n g th a n h to á n trên c ơ sở c á c k h o ả n phải thu
v à d o a n h thu tiê u th ụ b ìn h q u â n m ộ t n g à y C ác k h o ả n phải th u lớn h a y n h ỏ phụ
th u ộ c v ào c h ín h sá c h tín d ụ n g c ủ a d o a n h n g h iệ p v à các k h o ả n trả trước
- H iệu s u ấ t sử d ụ n g tài sả n c ố đ ịn h : ch ỉ tiêu n à y ch o b iế t m ộ t đ ổ n g tài sản
cô đ in h tạo ra đ ư ợ c b ao n h iê u đ ổ n g d o a n h th u tro n g m ộ t n ă m
T ài sản c ố đ ịn h ở đ â y đ ư ợ c x ác đ ịn h th eo g iá trị c ò n lại đ ế n thời đ iể m lập
b á o cáo
H iẹu s u â t su d ụ n g tô n g tài sản: ch ỉ tiêu n à y cò n g oi là v ò n g q u a y toàn
bộ v ố n , n ó đ ư ợ c đ o b ằ n g tỷ s ố g iữ a d o a n h thu tiêu thụ v à tổ n g tài sản có nó ch o
b iế t m ộ t đ ồ n g tài s ả n đ em lại đ ư ợ c b a o n h iê u đ ổ n g d o a n h thu
• T ỷ lẽ vé k h ả n ă n g sin h lã i:
Trang 23*í< *ĩ/ũ *76,0 7 2&cc&ti<ỹ.
N ế u n h ư c á c n h ó m tỷ lệ trê n đ â y p h ả n á n h h iệu q u ả từ n g h o ạ t đ ộ n g riê n g
b iệ t c ủ a d o a n h n g h iệ p th ì tỷ lệ về k h ả n ă n g sin h lãi p h ả n á n h tổ n g hợ p n h ấ t
h iệ u q u ả sả n x u ấ t k in h d o a n h v à h iệ u n ă n g q u ả n lý d o a n h n g h iệ p
- D o a n h lợi tiêu thụ s ả n p h ẩ m : ch ỉ tiêu n à y đ ư ợ c x á c đ ịn h b ằ n g c á c h ch ia lợi n h u ậ n sa u th u ế c h o d o a n h th u tiê u th ụ N ó p h ả n á n h số lợi n h u ậ n sau th u ế có tro n g m ộ t tră m đ ồ n g d o a n h th u
- D o a n h lợ i v ố n tự có : C h ỉ tiêu n à y đ ư ợ c x ác đ ịn h b ằ n g c á c h ch ia lợi
n h u ậ n sa u th u ế c h o v ố n tự có N ó p h ả n á n h k h ả n ă n g s in h lợi c ủ a vố n tự có và
đ ư ợ c c á c n h à đ ầ u tư đ ặ c b iệ t q u a n tâ m k hi h ọ q u y ế t đ ịn h b ỏ vố n đ ầ u tư vào
d o a n h n g h iệ p T ă n g m ứ c d o a n h lợi v ố n tự có c ũ n g th u ộ c tro n g số c á c m ụ c tiêu
c ủ a h o ạ t đ ộ n g q u ả n lý tài c h ín h d o a n h n g h iệp
- D o a n h lợi v ố n : đ â y là c h ỉ tiêu tổ n g h ợ p n h ấ t đ ể đ á n h g iá k h ả n ă n g sinh lợi c ủ a m ộ t đ ổ n g v ố n đ ầ u tư C h ỉ tiêu n à y c ò n đ ư ợ c g ọi là tỷ lệ h o à n v ố n đ à u tư (R O I: R e tu rn O n In v e stm n e t) T u ỳ th u ộ c vào tìn h h ìn h c ụ th ể c ủ a d o a n h n g h iệp
đ ư ợ c p h â n tíc h v à p h ạ m vi so s á n h m à ngư ời ta lưạ c h ọ n lợi n h u ậ n trước th u ế và lãi h o ặ c lợi n h u ậ n sa u th u ế đ ể so s á n h với tổ n g tài sả n có Đ ố i với d o a n h n g h iệ p
c ó sử d ụ n g n ợ tro n g k in h d o a n h , n g ư ờ i ta th ư ờ n g d ù n g ch ỉ tiê u d o a n h lợi vố n x ác
đ ịn h b ằ n g c á c h c h ia lợi n h u ậ n trư ớ c th u ế và lãi c h o tổ n g tài s ả n có
N g o à i c á c c h ỉ tiê u trê n đ â y , c á c n h à p h â n tíc h c ũ n g đ ặ c b iệ t c h ú ý tới việc tín h to á n v à p h â n tíc h c á c tỷ lệ liê n q u a n tới các c h ủ sở h ữ u và g iá trị thị trư ờ n g
C h ẳ n g h ạn :
T ỷ lệ h o à n v ố n cổ p h ầ n = L ợ i n h u ậ n sa u th u ế /V ố n cổ p h ần
T h u n h ậ p c ổ p h iế u = L ợ i n h u ậ n sa u th u ế / s ố lư ợng cổ p h iế u thư ờng
T ỷ lệ trả cổ tức = L ãi c ổ p h iế u / T h u n h ậ p cổ p h iếu
T ỷ lệ g iá / L ợi n h u ậ n = G iá c ổ p h iế u /T h u n h ậ p cổ p h iế u
T ỷ lệ lãi cổ p h iế u /g iá c ổ p h iế u
15
Trang 24M ộ t tro n g n h ữ n g c ô n g cụ hữu h iệ u c ủ a n h à q u ả n lý tài c h ín h là b iểu kê
- N g u ồ n v ố n : g iả m tài s ả n h o ặ c tă n g n g u ồ n
V iệ c th iế t lậ p b iể u k ê n g u ồ n v ố n v à sử d ụ n g v ố n là c ơ sở đ ể tiế n h à n h
p h â n tíc h n g u ồ n v ố n v à sử d ụ n g v ố n n h ằ m ch ỉ ra n h ữ n g trọ n g đ iể m đ ầu tư và
n h ữ n g n g u ồ n v ố n c h ủ y ế u đ ư ợ c h ìn h th à n h đ ể tài trợ c h o n h ữ n g đ ầu tư đó
B iể u k ê n g u ồ n v ố n v à s ử d ụ n g v ố n (tra n g b ê n )
Trang 25B Ả N G C Â N Đ Ố I N G U Ồ N V ố N V À s ử D Ụ N G V ố N
trước
Nămsau
Nguồnvốn
Sử dụng vốn
Trang 26n h ữ n g đ á n h g iá v ề trạ n g th ái đ ộ n g đ ể đ ư a ra m ộ t bức tra n h to àn c ả n h v ề tình
h ìn h tài c h ín h c ủ a d o a n h n g h ệ p N ế u n h ư trạ n g th ái tĩn h đ ư ợ c th ể h iệ n ở b ản g
c â n đ ố i tài sả n thì trạ n g th ái đ ộ n g (s ự d ịc h c h u y ể n c ủ a c á c d ò n g tài c h ín h ) được
Trang 27a 'M t'S /t ĩ ãSl *Vci 7 6-i 7 &á<y
ph ản á n h q u a b iể u k ê n g u ồ n v ố n và sử d ụ n g v ố n (b ả n g tài trợ ), q u a b áo cáo thu
n h ập T h ô n g q u a c á c b á o c á o tà i c h ín h n à y , c á c n h à p h ân tíc h c ó th ể đ á n h g iá sự
th a y đ ổ i v ề v ố n lưu đ ộ n g rò n g , v ề n h u c ầ u vố n lưu đ ộ n g , từ đ ó , có th ể đ á n h giá
n h ữ n g th a y đ ổ i về n g â n q u ỹ c ủ a d o a n h n g h iệ p N h ư v ậy , g iữ a c á c b áo c á o tài
ch ín h có m ố i liên q u a n rất c h ặ t ch ẽ: n h ữ n g th a y đ ổi trên b ả n g c â n đ ối tài sản
đư ợc lập đ ầ u k ỳ v à c u ố i k ỳ c ù n g với k h ả n ă n g tự tài trợ đư ợc tín h từ b áo c á o thu
n h ậ p th ể h iệ n tro n g b ả n g tài trợ v à liê n q u a n m ậ t th iế t tới b ả n g n g â n q u ỹ củ a
d o a n h n g h iệ p
K h i p h â n tích trạ n g th ái đ ộ n g , tro n g m ộ t s ố trư ờ n g h ợ p n h ấ t đ ịn h , người ta
cò n c h ú trọ n g tới c á c ch ỉ tiê u q u ả n lý tru n g g ian n h ằ m p h ân tích h o ạ t đ ộ n g q u ản
lý v à d ư b á o n h ữ n g đ iể m m a n h v à đ iể m y êu c ủ a d o a n h n g h iệp N h ữ n g ch ỉ tiêu
n à y là c ơ sỏ' đ ể x á c lập n h iề u h ệ số (tỷ lệ) rấ t c ó ý n g h ĩa về m ặ t h o ạ t đ ộ n g , cơ cấu v ố n
- C h ê n h lệch th ư ơ n g m ạ i và tổ n g sả n p h ẩ m c ủ a n iên độ
C hỉ tiê u đ ầ u tiê n v ề q u ả n lý tru n g g ian là thư ớc đ o tổ n g hợ p h o ạ t đ ộ n g
c ủ a d o a n h n g h iệ p Đ ố i với các d o a n h n g h iệ p th ư ơ n g m ạ i ngư ời ta d ù n g thước đo
là c h ê n h lệ c h th ư ơ n g m ạ i Đ ó là p h ầ n c h ê n h lệch g iữ a tiề n b á n h à n g (d o an h thu)
v i ê c đ á n h g iá c á c ch ỉ tiê u n à y liên q u a n tới g iá b án và g iá th àn h san
p h ẩ m Đ ô i k h i, ch ỉ tiê u tổ n g sản p h ẩm có ý n g h ĩa lớn h ơ n d o a n h thu khi đo
lư ờng h o ạ t đ ộ n g k in h t ế c ủ a n iê n đ ộ đ ố i với m ộ t d o a n h n g h iệp
18
Trang 28um *v ũ H & i 7
- G iá trị g ia tă n g : là p h ầ n c h ê n h lệch g iữ a tổ n g h o ạ t đ ộ n g và chi p h í (tiêu
d ù n g ) tru n g g ia n từ b ê n n g o à i Đ ó c ũ n g ch ín h là p h ầ n c h ê n h lệch g iữ a h à n g hoá,
d ịch vụ m à d o a n h n g h iệ p c u n g c ấ p c h o n ề n k in h tế v à h à n g h o á , d ịch vụ m à
d o a n h n g h iệ p tiế p n h ậ n từ p h ía m ô i trư ơ n g k in h d o a n h , n ó th ể h iệ n sự đ ó n g gó p
th ự c c h ấ t và h ữ u h iệ u c ủ a d o a n h n g h iệ p đ ối với n ền k in h tế trên c ơ sở sử d ụ n g
c á c y ếu tố s ả n x u ấ t tiề m n ă n g (sứ c lao đ ộ n g , vốn)
G iá tri g ia tă n g c h o p h é p đ o p h ần g iá trị d o d o a n h n g h iệ p tạo ra, sắp xếp
d o a n h n g h iệ p th e o tiêu c h u ẩ n , q u y m ô và c h o p h ép đ á n h g iá đ ư ợ c sự p h át triển
cũ n g n h ư g iá m s á t đ ư ợ c h o ạ t đ ộ n g củ a d o a n h n g h iệp
- T ổ n g lãi k in h d o a n h : th ể h iệ n k ế t q u ả k in h tế c ủ a d o a n h n g h iệ p , nó độc lập so với c h ín h sá c h k h ấ u h a o , c h ín h sá c h tài c h ín h v à c á c n g h iệ p vụ đ ặ c biệt
c ủ a d o a n h n g h iệ p , ch ỉ tiêu n à y ch ỉ ra n g u ồ n vốn k h ả d ụ n g đ ể d u y trì và phát triể n tà i s ả n p h ụ c vụ sả n x u ấ t k in h d o a n h và đ ể trả nợ vay
T ổ n g lãi k in h d o a n h = G ía trị tă n g th ê m - (th u ế , lệ p h í + lư ơ n g + b ả o h iể m xã
k iện đ ặ c b iệ t h o ặ c bởi th u ế
- K ế t q u ả trư ớ c th u ế : là k ế t q u ả trư ớc th u ế c ộ n g với k ế t q u ả đ ặ c b iệ t (thu
n h ậ p đ ặ c b iệ t - c h i p h í đ ặ c b iệ t), trừ đi p h ần th a m g ia c ủ a n g ư ờ i làm cô n g (nếu
có ) và trừ đi th u ế th u n h ậ p c ô n g ty
1.5 K h ía c a n h n h á p lv đ ố i vứi h o a t đ ô n g q u ả n lý tài c h ín h c ủ a c á c D o an h
n g h iệ p n h à n ư ớ c ở V iẽ t n a m
Trang 29• C ác th ô n g tư h ư ớ n g d ẫ n c ủ a bộ tà i ch ín h :
- Q u y đ ịn h sử a đ ổ i, b ổ x u n g q u y c h ế m ẫu T ổ n g c ô n g ty n h à nước
- T h ô n g tư s ố 7 5 T C /T C D N n g à y 12-1 1-1996 c ủ a bộ tài c h ín h hư ớ n g d ẫn
v iệc q u ả n lý sử d ụ n g vố n v à tài sả n tro n g d o a n h n g h iệ p n h à nước
Trang 30*Vci *74$' 7
= 'M'Ss4 ỉ
- P h â n p h ố i lợi n h u ậ n
- C h ế đ ộ k ế to á n , th ố n g k ê và k iểm to án
- T rá c h n h iệ m c ủ a H ội đ ồ n g q u ả n trị, T ổ n g g iá m đ ố c và c á c c ơ q u a n q u ản
lý n h à n ư ớ c tro n g v iệc q u ả n lý tài ch ín h D o a n h n g h iệ p n h à nước
C ụ th ể , n g h ị đ ịn h 5 9 /C P q u y đ ịn h m ộ t số v ấ n đ ề c ơ b ản n h ư sau:
- N h à n ư ớ c th ự c h iệ n v iệ c g iao vố n th u ộ c sở h ữ u N h à n ư ớ c ch o cac d o an h
n g h iệ p đ ộ c lập m ớ i th à n h lập h o ặ c th à n h lập lại trên c ơ sở sáp n h ậ p h o ặ c tách từ
- D o a n h n g h iệ p N h à n ư ớ c có trá c h n h iệ m b ảo to àn vốn N h à n ư ớ c g iao
th eo c á c q u y đ ịn h dư ới đ ây :
+ T h ự c h iệ n đ ú n g c h ế đ ộ q u ả n lý, sử d ụ n g v ố n , tài sản th eo q u y đ ịn h của
N h à nư ớc;
+ M u a b ảo h iọ m tài sả n th e o q u y đ ịn h ;
+ Đ ư ợ c h ạ c h to á n v ào ch i p h í k in h d o a n h c á c k h o ả n d ự p h ò n g sau đ ây :
a D ự p h ò n g g iả m g iá h à n g tồn k h o : là k h o ả n g iả m g iá v ật tư, h àn g hoá
tồ n k h o d ự k iế n sẽ x ả y ra tro n g kỳ k in h d o a n h tiế p theo
Trang 31• > 7 t e & / 4 ĩ <ZẤ *v ũ *76-6 7 7 6-á<y
b D ự p h ò n g g iả m g iá c á c k h o ả n p h ải thu k h ó đ ò i: là p h ần g iá trị d ự kiến
bị tổn th ấ t c ủ a c á c k h o ả n th u sẽ x ả y ra tro n g k ỳ k in h d o a n h tiế p th eo d o con nợ
+ Đ ố i với n h ữ n g tổ n th ấ t do n g u y ê n n h â n c h ủ q u a n , d o a n h n g h iệ p phải
x á c d in h m ứ c đ ộ g â y th iệ t h ạ i c ủ a từ n g đ ư ơ n g sự đ ể b u ộ c đ ề n bù th iệ t h ại
+ Đ ố i v ớ i n h ữ n g tổ n th ấ t d o n g u y ê n n h â n k h á c h q u a n , H ộ i đ ồ n g q u ản trị (đ ố i với d o a n h n g h iệ p c ó H ội đ ổ n g q u ả n trị), G iá m đ ố c (đối với d o a n h n g h iệp
đ ộ c lập k h ô n g c ó H ộ i đ ồ n g q u ả n trị), lập p h ư ơ n g án x ử lý tài sả n tổ n th ấ t trình
c ơ q u a n tài c h ín h C ơ q u a n tài c h ín h có trá c h n h iệ m tra o đ ổ i với T h ủ trư ở n g c ơ
q u a n Q u y ế t đ ịn h th à n h lập d o a n h n g h iệ p đ ể Q u y ế t đ ịn h h o ặ c b áo c á o T hủ tư ớng
C h ín h p h ủ Q u y ế t đ ịn h
D o a n h n g h iệ p đ ư ợ c sử d ụ n g q u ỹ d ự p h ò n g tài c h ín h đ ể bù đ ắ p n h ữ n g thiệt
h ại về tổ n th ấ t tài sả n m à d o a n h n g h iệ p p h ải c h ịu sau khi đ ã x ử lý
- D o a n h n g h iệ p đ ư ợ c c h ủ đ ộ n g n h ư ợ n g b á n tài sản đ ể th u h ổi vốn sử d ụ n g
c h o m ụ c đ íc h k in h d o a n h có h iệ u q u ả h ơ n K h i n h ư ợ n g b án tài sản , d o an h
n g h iệ p p h ải đ in h g iá tài s ả n v à tổ ch ứ c đ ấ u g iá th eo q u y đ ịn h c ủ a p h áp luật
K h o ả n c h ê n h lệch g iữ a s ố tiền th u đ ư ợ c d o n h ư ợ n g b á n tài sả n với g iá trị cò n lại
c ủ a tài sả n n h ư ợ n g b á n v à c h i p h í n h ư ợ n g b án tài sản đư ợc h ạ c h to á n vào kết qu ả
k in h d o a n h c ủ a d o a n h n g h iệ p
2 2
Trang 32— '" W t'S /i ĩ &A *ĩ/ũ 7 6-0 *7
- D o a n h n g h iệ p đ ư ợ c th a n h lý n h ữ n g tài sả n k é m , m ấ t p h ẩ m ch ấ t, lạc hậu
k ỹ th u ậ t k h ô n g th ể s ử d ụ n g đư ợc; tài sả n h ư h ỏ n g k h ô n g c ó k h ả n ă n g ph ụ c hồi
K h i th a n h lý tà i s ả n d o a n h n g h iệ p p h ải th à n h lâp H ộ i đ ổ n g th a n h lý, trư ờ ng hợp
b á n tài s ả n th a n h lý p h ả i tổ ch ứ c đ ấ u g iá th eo q u y đ ịn h c ủ a p h á p luật K h o ản
c h ê n h lệ c h g iữ a g iá trị th u đ ư ợ c d o th a n h lý tài sả n với g iá trị c ò n lại c ủ a tài sản
n g o à i d o a n h n g h iệ p v ề c á c d ịc h vụ đ ư ợ c thự c h iệ n th e o y ê u cầu c ủ a d o a n h
n g h iệ p n h ư v ậ n c h u y ể n , đ iệ n , n ư ớ c, đ iệ n th o ạ i, sử a c h ữ a tài sả n c ố đ ịn h , tư vấn,
k iể m to á n , q u ả n g c á o , b ả o h iể m tài sả n , đ ạ i lý, m ô i g iớ i, u ỷ th á c x u ấ t - n h ập
k h ẩ u và c á c d ịc h vụ k h á c ;
g) C h i p h í k h á c b ằ n g tiề n b ao g ồ m : th u ế m ô n b à i, th u ế sử d ụ n g đ ất h o ặc tiề n th u ê đ ấ t, th u ế tài n g u y ê n , th u ế n h à đ ấ t; ch i tiế p tâ n , k h á n h tiết, g iao d ịch ,
đ ố i n g o ạ i; c h i b ả o h ộ lao đ ộ n g ; c h i trả lãi, tiề n v ay v ố n k in h d o a n h ; k h o ả n trích
n ộ p h ìn h th à n h n g u ồ n c h i p h í q u ả n lý c h o c ấ p trên ; p h í h iệ p h ộ i n g à n h n g h ề m à
Trang 33■ 'M t G J ĩ &k a p &cc&n<ỷ *7
d o a n h n g h iệ p là th à n h v iê n th a m g ia và c á c chi p h í k h ác;
h) C á c k h o ả n ch i k h á c d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c p h ép tín h v ào chi p h í kinh
C ác k h o ả n c h i p h í c h o v iệ c m u a b á n trái p h iế u , tín p h iế u , cổ p h iếu ; chi p hí
c h o th u ê tài sản ; c h i p h í ch o h o ạ t đ ộ n g liê n d o a n h , liên k ết, g ó p vốn cổ phần; chi
p h í c h o v iệc th u h ồ i c á c k h o ả n n ợ đ ã x o á , chi p h í đ ể thu tiền p h ạ t và các k h o ản chi p h í k h á c
- D o a n h n g h iệ p k h ô n g đ ư ợ c h ạ c h to á n v ào ch i p h í h o ạ t đ ộ n g k in h d o a n h , chi p h í h o ạ t đ ộ n g k h á c c á c k h o ả n ch i sau :
+ C ác k h o ả n lỗ d o liên d o a n h , liên k ế t, lỗ từ c á c h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư k h ác;+ C ác k h o ả n th iệ t h ạ i đ ư ợ c C h ín h p h ủ trợ c ấ p h o ặ c đ ư ợ c bên g â y th iệ t hại,
Trang 34nrị 'ĩ / ũ “7 6 i 'P& cCGtoỳ
*76-1ỉữ-ĩ
+ C h i cho chuyên gia phục vụ công trình xâ y dựng cơ bản hoặc các công trình n °h iê n cứu khoa học, đào tạo thuộc nguồn kin h phí khác đài thọ;
+ C ác khoản chi thuộc các nguồn kinh phí khác đài thọ
- C ác doanh nghiệp nhà nước phải tổ chức thực hiện công tác k ế toán, thốnơ kê theo đúng các quy định tại các văn bản hiện hành của Nhà nước;
+ G h i chép đầy đủ chứng từ ban đầu;
+ Cập nhật sổ sách k ế toán;
+ K ế toán phải phản ánh đầy đủ, trung thực, chính x á c , khách quan
- Doanh nghiệp có trách nhiệm :
+ M ở sổ k ế toán, theo dõi chính xá c toàn bộ tài sản, tiền vốn doanh nghiệp quản lý và sử dụng theo đúng quy định của chế độ hạch toán k ế toán, thốn* k ế hiện hành, phản ánh kịp thời tình hình sử dụng, biến động tài sản, vốn
+ Thườnơ xu yê n kiểm tra, đối chiếu tình hình công nợ, xác đinh va phan loại các khoản nợ tồn đọng, phân tích khả năng thu hổi để có biện pháp xử lýthích hợp
- K ế t thúc năm tài chín h, doanh nghiệp nhà nước phải:
+ L ậ p đúng thời hạn các báo cáo tài chính và báo cáo thống kê theo quy định hiện hành D oanh nghiệp tự tổ chức kiểm toán nội bộ báo cáo tài chính của
m ình hoặc thuê kiể m toán độc lập nếu thấy cần thiết G iá m đôc doanh nghiệp va
H ộ i đồng quản trị doanh nghiệp (nếu có) phải chịu trách nhiệm về tính chính
xá c , tính trung thực của các báo cáo này
+ Cônơ bố công kh ai kết quả kin h doanh, tài sản, vốn, công nợ của doanh nghiệp Bộ T à i chính hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện công khai các số liệu và báo cáo tài chính
+ G ử i đúnơ thời han các báo cáo tài chính và báo cáo thông kê cho cac cơquan có thẩm quyền theo quy định hiện hành
+ C h ịu sư thanh tra, kiểm tra, kiểm soát của cơ quan tài chính co thâm
Trang 35* ĩ /K4 *Vci “7&C
quyền đối với các báo cáo tài chính do doanh nghiệp lập
Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng
12 năm dương lịch
- C á c hoạt động K in h tế phát sinh được phản ánh bằng Đồng V iệ t Nam nếu có phát sinh bằng ngoại tệ phải quy'đổi ra Đồng v iệ t Nam theo tỷ giá chính thức do Ngân hàng Nhà nước V iệ t Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp
vụ.
Dựa trên cơ sở nghị định 59/CP và các văn bản pháp luật hướng dẫn của
C h ính phủ, các ngành chức năng, nhiều doanh nghiệp nhà nước đã ban hành quy chế quy định về quản lý tài chính của Doanh nghiệp m ình, trong đó có Tổng công ty Hàng không V iệ t Nam
2 6
Trang 36I£i *vú, 7 6-é “ P “7 a • M ' g / f ĩ
6-ảo-€ W ấ t è ũ < ề M
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC VĂN PHÒNG THƯƠNG MẠI, VĂN PHÒNG ĐẠI DIÊN CỦA TổNG CÕNG TY HÃNG
KHÔNG VIỆT NAM
2 1 G iớ i thiêu tổng quan vẻ Tổ n g công ty hàng khổng V iẽ t nam
2 1 1 Q uá trình hình''thành và phát triển của Tổng công ty hàng khống V iê t nam
K ế thừa sự phát triển liên tục của ngành Hàng không D ân dụng v iệ t nam, tháng 4 năm 1993 H ãng H àng không Quốc gia v iệ t nam (V ie tn a m A irlin e s ) được thành lập Đ â y là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc C ụ c Hàng không Dân dụng V iệ t nam
Tháng 5 năm 1996, Tổng công ty Hàng không V iệ t nam chính thức được
tổ chức lạ i vớ i 20 đơn v ị thành viên với V ietnam A irlin e s làm nòng cốt Hàng không dân dụng V iệ t nam ngày nay là một trong những ngành kin h tế rất quan trọng của đất nước và đang phấn đấu trở thành một trong những hãng hàng không có u y tín trong khu vực
H àng không V iệ t N am đã mở đường bay quốc tế đầu tiên tới Bắc K in h năm 1956, V iê n ch ă n năm 1976, Bangkok 1978, và Phnompenh 1979 V ào cuối • thập k ỷ 80 đầu 90, mạng đường bay liên tục được mở rộng tới Singapore,
M a n ila , K u a la Lu m p u r và Hongkong Năm năm trở lại đây, nhiều tuyến bay quốc tế quan trọng đã được bổ sung như M oscow , P a ris, K ao h siu n g , Seoul,
O saka và Sydney/M elb oum e M ạng đường bay hiện đã có ở 23 điểm quốc tế và
16 tỉnh thành trong cả nước Lượng khách vận chuyển trên các chuyến bay tăng qua các năm
H iện n ay, để phục vụ hành khách ngày một tốt hơn và tăng cường khả
Trang 37^ỉ/ủ *76, Ị 7>&(***<? 7 4 íto
« M G / l ĩ
năng cạnh tranh quốc tế, V ietnam A irlin e s đã đổi mới toàn bộ đội bay của mình
từ những m áy bay do L iê n xô cũ chế tạo sang loại m áy bay mới hiện đại: 10 chiếc A irb u s, 4 chiếc Boeing 767-300, 2 Fo k ke r 70 và 6 A T R 7 2
Cùng vớ i chính sách mở cửa của nhà nước, việc v iệ t Nam chính thức gia nhập kh ố i A S E A N tháng 7/1995 đã trở thành nhân tố quan trọng góp phần mở rộng mối giao lưu giữa các nước trong khu vực
Trư ớ c m ắt nhiệm vụ chính của V ietnam A irlin e s là tiếp tục nâng cấp dịch
vụ hạng nhất (B u sin e ss) nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu di lại của khách thương gia Hàng không V iê t nam liên tục được tô chưc cac khoa đao tạo phi công tiếp viê n , k ỹ thuật viên và cán bộ quản lý H iện nay Hãng đang xây dựng tại sân bay N ội bài một xưởng sửa chữa và bảo dưỡng m áy bay thân rộng
để tiến tới làm chủ công nghệ bảo dưỡng và kiểm tra an toàn đối với loại m áy bay m ới L iê n doanh chế biến xuất ăn tại T â n Sơn Nhất cũng đã bước vào giai đoạn hai với công suất 25.00 0 suất ăn/ngày
Trong kh i x â y dựng một đội bay hiện đại, áp dụng nhiều loại hình dịch vụ mới từng bước tiêu chuẩn hóa các dịch vụ hàng không nhưng Vietnam A irlin e s vẫn giữ riêng cho m ình những nét đặc trưng để có thể tạo nên hình ảnh một Hãnơ Hàng không Quốc gia gắn liền với truyền thống đất nước và con người
V iệ t nam
2 1 2 Đ ă c điểm của kinh doanh hàng không
2.1.2.1 ■ C ơ cấu tổ chức của Tổng cống tỵ H àng không V iẽ t Nam
Tổng công ty Hàng không V iệ t nam được thành lập theo quyết định số
4 4 1 /T T G ngày 20/05/1996 của Th ủ tướng C h ính phủ
2 8
Trang 38*1/ ũ "7 h e "P h(C&H<ỹ- 7 h ả o
- « T i t 'S / ỉ ĩ
Tổ ng công ty Hàng không V iệ t Nam là một doanh nghiệp nhà nước về vận tải và d ịch vụ hàng không, hạch toán kin h tế độc lập, có tư cách pháp nhân đầy đủ, có trụ sớ đặt tại H à N ộ i, có văn phòng đặt tại các tỉnh, thành phố; có cơ quan đại diện ở nước ngoài; được mở tài khoản tại ngân hàng, được sử dụng con dấu riêng, trang phục và phù hiệu riêng
T ê n gọi giao d ịch bằng tiếng A n h : V ie tn am A irlin e s Corporation*
Trang 39M Ô HÌNH TÓ CHỨC
Ban tài chính kế toán
Ban kế hoạch đầu tư
Ban tổ chửc cán bộ
Ban đối ngoại hành chính
Ban công nghệ thông tin
- Ban k ế hoạch thị trường - B a n k ỹ thuật xăng dầu
văn phòng thương mại
- Đoàn bay 919
- B a n a n t o à n a n n i n h
Trang 40= THG/t ỉ 'V ci 7 7^ 7
&Ầo-Tổng công ty được tổ chức và hoạt động trên cơ sở tham khảo theo mô hình và k in h nghiệm của một số Hãng hàng không tiến tiến trên thế giới như Singapore A irlin e s , Cathay P a c ific và T h a i A irw a y s
T rự c thuộc Tổng công ty có khối trung tâm bao gồm các Ban, Trung tâm, Đoàn bay, Đ oàn tiếp viên Tham gia điều hành, bán sản phẩm còn có các văn phòng đại diện của Tổng công ty tại nước ngoài C ác hoạt động dịch vụ đồng bộ gồm bảy x í nghiệp trực thuộc Tổng công ty (thực hiện hạch toán nội bộ): 2 x í nghiệp bảo dưỡng k ỹ thuật m áy bay A 7 5 , A 7 6 ; 3 x í nghiệp phục vụ K ỹ thuật thương mại mặt đất N ội bài, Tân son nhất và Đ à nẵng; 2 x í nghiệp sản xuất suất
ăn Tân sơn nhất và nội bài (liên doanh với Pháp và Hồng K ô n g )
2 1 2 2 V i trí và dăc điểm kin h doanh của vân tái hàng không trong nén kinh tê quốc dân
V ận tải hàng không là một ngành kinh tê đặc biệt, mang tính chất đặc thù của ngành giao thông vận tải sản phẩm của vận tải hàng không được tạo ra bởi nhiều yếu tố: là quá trình gồm rất nhiều giai đoạn từ khâu kỹ thuật thương mại mặt đất, phục vụ định k ỳ sửa chữa bảo dưỡng m áy bay, chi phí chỉ huy điều hành hạ cất cánh
V ận tải hàng không không những chỉ sử dụng lao động sống mà còn sử dụng lao động quá khứ rất lớn Đ iề u đó thể hiện trước hết công nghệ hàng không
là một công nghệ hiện đại vớ i trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến, trình dộ kỹ thuật x ử lý thông tin chẳng hạn như hệ thống G ab riel I I, A bacus đặt chỗ nối mạng toàn cầu Hàng không là một trong những ngành đi đầu trong việc áp dụng các thành tựu khoa học k ỹ thuật m ới
V ớ i sự phát triển của nền kinh tế nước ta hiện nay cũng như sự mở rộng quan hệ trong và ngoài nước của mọi doanh nghiệp, mọi cá nhân, nhu cầu quan