Slide tóm tắt chất lượng dịch vụ, sử sụng spss phân tích, đánh giá sự hài lòng của khách hàng., hình ảnh minh họa chi tiết.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HỒ CHÍ MINH
KHÓA LU N T T NGHI P ẬN TỐT NGHIỆP ỐT NGHIỆP ỆP
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
KHU VỰC TP.HỒ CHÍ MINH
Sinh viên thực hiện: Kiều Phước Trung
Giáo viên hướng dẫn: Ts Lê Xuân Quang
Trang 2Chương 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ DỊCH VỤ
TẠI CÁC NHTM
Chương 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ DỊCH VỤ
TẠI CÁC NHTM
Chương 2: THỰC TRẠNG CLDV KHCN TẠI CÁC NHTM KHU VỰC TP.HCM
Chương 2: THỰC TRẠNG CLDV KHCN TẠI CÁC NHTM KHU VỰC TP.HCM
Chương 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO CLDV KHCN
Chương 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO CLDV KHCN
Kết cấu đề tài
Trang 3Chương 2:
PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NHTM
TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Trang 51.1 Quy mô của các ngân hàng
• Agribank có tổng tài sản (560.000 tỷ) và vốn điều
lệ (29.605 tỷ) lớn nhất
• Agribank có tổng tài sản (560.000 tỷ) và vốn điều
lệ (29.605 tỷ) lớn nhất
NH thuộc nhà nước
NH thuộc nhà nước
• Techcombank có tổng tài sản lớn nhất (179.732,8 tỷ)
• Eximbank có vốn điều lệ lớn nhất (12.355 tỷ)
• Techcombank có tổng tài sản lớn nhất (179.732,8 tỷ)
• Eximbank có vốn điều lệ lớn nhất (12.355 tỷ)
NH ngoài nhà nước
NH ngoài nhà nước
Trang 6Các thương vụ M&A Biến động lãi suất
Tỷ lệ nợ xấu
1.2 Tình hình ngành ngân hàng năm 2013
Trang 72012
2013
Trang 8Biến động lãi suất năm 2013
Trang 9Nợ xấu
Trang 102 Thực trạng chất lượng dịch vụ
KH cá nhân tại các NHTM khu vực TP HCM.
Trang 11BIỂU ĐỒ CÁC NGÂN HÀNG ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU
Trang 16Hữu hình Tin cậy Đáp ứng Phục vụ Cảm thông Hài lòng 3.2000
Trang 17Phân tích hệ số tin cậy Cronbach’s Anpha
Trang 18Kiểm định KMO and Bartlett’s
Trang 22Phân tích hồi quy tuyến tính
• Biến độc lập:
F1: Năng lực phục vụ F2: Độ tin cậy
F3: Tính đáp ứng F4: Phương tiện hữu hình F5: Kênh thông tin
F6: Sự cảm thông Biến phụ thuộc:
QOS: Chất lượng dịch vụ
Trang 23Tên nhân tố Sig
<0.05
Kết quả phân tích ANOVA
Trang 24Phương tiện hữu hình (β = 0.431)
Cơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Kênh thông tin (β = 0.075)
Thông tin được cung cấp khá kịp thời
Trang 25Đánh giá chất lượng dịch vụ khách hàng
cá nhân.
Năng lực phục vụ: Quyền lợi khách hàng
vẫn chưa được quan tâm khi gặp sự cố
Độ tin cậy
Vấn đề khắc phục sai sót vẫn chưa được tốt
Tính đáp ứng
Phụ liệu đi kèm chưa hấp dẫn, dễ hiểu
Kênh thông tin
Thông tin cung cấp chưa được chính xác cao
Phương tiện hữu hình
Dịch vụ ATM chưa đáp ứng được nhu cầu KH
Sự cảm thông
Ngân hàng chưa có nhiều chương trình quan tâm KH
Trang 27Giải pháp nâng cao CLDV KHCN tại các
NHTM khu vực TP.HCM
Trang 28 Năm 2013, Dân số TP HCM khoảng 8 triệu người, cơ cấu dân số trẻ.
Trang 29 Đa dạng các sản phẩm dịch vụ khách hàng cá nhân.
Ứng dụng công nghệ để gia tăng tiện ích
Nâng cao năng lực nhân viên
Định hướng phát triển dịch vụ.
Trang 30Đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ
Trang 31 Chú trọng cơ sở vật chất bên ngoài và hiện đại hóa trang thiết bị bên trong.
Kiểm tra thường xuyên máy ATM
Giảm bớt các thủ tục
1 Phương tiện hữu hình (có ảnh hưởng lớn nhất)
Trang 32 Nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng giao tiếp…
quan hệ khách hàng
2 Năng lực phục vụ
Trang 33 Luôn sẵn sàng khắc phục sai sót với thái độ nhẹ nhàng, ân cần, có trách nhiệm
Áp dụng thiết bị đảm bảo an toàn
Chính sách bảo mật thông tin chặt chẽ
3 Độ tin cậy
Trang 34 Phụ liệu (như cataluge,tờ rơi) rõ ràng, dễ hiểu.
Bố trí chỗ để xe hợp lý, an toàn
Đầu tư trang web hấp dẫn về hình thức,
phong phú về nội dung
4 Tính đáp ứng
Trang 35 Khách hàng nữ: Có chương trình quà tặng (liên quan đến việc làm đẹp, mua hàng giá rẽ, …), ghi nhận ý
kiến đóng góp
đáp ứng nhanh chóng nhu cầu
5 Giải pháp dựa vào sự khác biệt giới tính
Trang 36Cám ơn quý thầy cô
và các bạn đã lắng nghe!