1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (510)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB = 4MB Tính[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB = 4MB Tính thể tích của khối tứ diện B.MCD

A. V

V

V

V

2.

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − y − 2z = 0 B (P) : x − y + 2z = 0 C (P) : x − 2y − 2 = 0 D (P) : x + y + 2z = 0.

Câu 3 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −1 B f (−1)= −3 C f (−1)= −5 D f (−1)= 3

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 6 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2; y= 0; x = 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox

A V = 8

5 .

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2 − 2x − 2y+ 4z − 1 = 0 và mặt phẳng (P) : x+ y − 3z + m − 1 = 0 Tìm tất cả m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu 8 Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3+ x2 + mx − 1nằm bên phải trục tung

A m < 0 B Không tồn tại m C m < 1

3. D 0 < m <

1

3.

Câu 9 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

2(2x)

1

2 B 3x(x2+ 1)

1

2(x

2+ 1)

1

4x

−1

4

Câu 10 Một hình trụ có bán kính đáy r = a, độ dài đường sinh l = 2a Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình log3(10 − 3x +1) ≥ 1 − x chứa mấy số nguyên.

Câu 12 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

Câu 13 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= (x − 2)2, y= 0, x = 0, x = 2 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quạnh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V = 32π

5 .

Trang 2

Câu 14 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= 1 và x = 2 B y= 1 và x = −1 C y= −1 và x = 2 D y= 2 và x = 1

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′ = 2023x

ln x B y′ = x.2023x−1 C y′ = 2023x

ln 2023

Câu 16 Cho hàm số f (x) Biết f (0)= 4 và f′(x)= 2 sin2

x+ 1, ∀x ∈ R, khi đó

π 4 R

0

f(x) bằng

A. π2+ 16π − 16

Câu 17 Xét các số phức z thỏa mãn z2− 3 − 4i = 2|z| Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 18 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 19 NếuR−14 f(x)dx= 2 và R4

−1g(x)dx= 3 thì R4

−1[ f (x)+ g(x)]dx bằng

Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 21 NếuR02 f(x)dx= 4 thì R2

0

h1

2f(x) − 2idx bằng

Câu 22 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là

Câu 23 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 24 Cho khối nón có đình S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 26 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 27 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 28 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A N(2; 1; 2) B M(2; −1; −2) C Q(1; 2; −3) D P(1; 2; 3).

Trang 3

Câu 30 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F′(x)= 2

′(x)= −1

x2 D F′(x)= lnx

Câu 31 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 32 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x

2− 16

343 < log7x2− 16

Câu 33 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 18

1

4

9

35.

Câu 34 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z

w là

số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác cân B Tam giác OAB là tam giác vuông.

C Tam giác OAB là tam giác đều D Tam giác OAB là tam giác nhọn.

Câu 35 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A |z| > 2 B. 1

2 < |z| < 3

3

2 ≤ |z| ≤ 2. D |z| <

1

2.

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |i+ 2z| = |z − 3i| Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 − i)z + 3

là một đường thẳng có phương trình là

A x − y+ 4 = 0 B x+ y − 8 = 0 C x+ y − 5 = 0 D x − y+ 8 = 0

Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức w thõa mãn điều kiện

w= (1 − 2i)z + 3, biết z là số phức thỏa mãn |z + 2| = 5

C (x − 5)2+ (y − 4)2 = 125 D (x+ 1)2+ (y − 2)2= 125

Câu 38 Cho các số phức z thoả mãn (1+ z)2là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là

A Một đường thẳng B Hai đường thẳng C Parabol D Đường tròn.

Câu 39 Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z+1| = |z−2i+3| là đường thẳng d : x+ay+b = 0 Tính giá trị của biểu thức a+ b

Câu 40 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho

z − z

z −2i

= 2 ?

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một Elip D Một Parabol.

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Câu 42 Gọi z1và z2 là các nghiệm của phương trình z2− 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Trang 4

Câu 44 Biết

π 2 R

0

sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Câu 45 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 2mn+ n + 2

C log22250= 2mn+ n + 3

Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A −4 ≤ m ≤ −1 B −3 ≤ m ≤ 0 C m < 0 D m > −2.

Câu 47 Cho bất phương trình 3

√ 2(x−1) +1− 3x ≤ x2− 4x+ 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

B Bất phương trình vô nghiệm.

C Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

D Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

Câu 48 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3

R

2

|x2− 2x|dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx −

3

R

2

(x2− 2x)dx

Câu 49 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 50 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên.

A y= −x4+ 2x2 B y= −2x4+ 4x2 C y= −x4+ 2x2+ 8 D y= x3− 3x2

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 19:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w