1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (866)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞;−2] và [2;+∞),[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt

A [7

4; 2]S[22;+∞) B (7

4;+∞)

Câu 2 Tìm giá trị cực đại yCDcủa hàm số y= x3− 12x+ 20

Câu 3 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

b)= ln a

ln b.

C ln(ab2)= ln a + (ln b)2 D ln(ab2)= ln a + 2 ln b

Câu 4 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O

; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2

= 1

V1

V2

V2

= 1

V1

V2

= 1

2.

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+ x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất

A −2 < m < 2 B −2 ≤ m ≤ 2 C m= 2 D 0 < m < 2.

Câu 6 Cho hàm số y=

x

3

− mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 7 Tính nguyên hàmR cos 3xdx

A 3 sin 3x+ C B −3 sin 3x+ C C −1

3sin 3x+ C

Câu 8 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017

A (1;+∞) B (0;1

1

4;+∞) D (0; 1).

Câu 9 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(1; 2; 3); R= 3 B I(−1; 2; −3); R = 3 C I(1; −2; 3); R = 3 D I(1; 2; −3); R = 3

Câu 10 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f′(x) = x2− 2x, ∀x ∈ R Hàm số y = −2 f (x) đồng biến trên khoảng

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y= (m + 1)x4− mx2+ 3

2 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A m > 1 B −1 ≤ m ≤ 0 C −1 ≤ m < 0 D m < −1.

Câu 12 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

Câu 13 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= −x4+ 2x2+ 2 B y= −x3+ 3x2+ 2 C y= x4− 2x2+ 2 D y= x3− 3x2+ 2

Trang 2

Câu 14 Biết

3

R

2

f(x)dx= 3 vàR3

2

g(x)dx= 1 Khi đóR3

2

[ f (x)+ g(x)]dx bằng

Câu 15. R 6x5dxbằng

6x

Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′có cạnh BC= 2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′

BC)bằng

600Biết diện tích của tam giác∆A′

BC bằng 2a2Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

A V = 2a3

√ 3

3

Câu 17 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 18 NếuR2

0 f(x)dx= 4 thì R2

0

h1

2f(x) − 2idx bằng

Câu 19 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2

0 f(2x)dx bằng

Câu 20 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên) Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 21 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x

3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 22 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n3 = (1; 1; 1) B.→−n1 = (−1; 1; 1) C.→−n4 = (1; 1; −1) D.→−n2 = (1; −1; 1)

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; 2; −3) B (−1; −2; −3) C (−1; 2; 3) D (1; −2; 3).

Câu 24 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 25 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 9

35

Câu 26 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

A. 1

Câu 27 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x

2− 16

343 < log7x2− 16

Câu 28 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Trang 3

Câu 29 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 30 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= xπ−1 B y′ = π1xπ−1 C y′ = πxπ D y′ = πxπ−1

Câu 31 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 1

Câu 32 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 33 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 34 GọiM là điểm biểu diễn số phức z = 3 − 4i và M′ là điểm biểu diễn của số phức z′ = 1+ i

trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính diện tích tam giác OMM′

A S = 25

2 .

Câu 35 (Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội) Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

A max T = 2√10 B max T = 2√5 C max T = 3√5 D max T = 3√2

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |i+ 2z| = |z − 3i| Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 − i)z + 3

là một đường thẳng có phương trình là

Câu 37 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|

A max |z|= 6 B max |z|= 7 C max |z|= 3 D max |z|= 4

Câu 38 (Chuyên Lào Cai) Xét số phức z và z có điểm biểu diễn lần lượt là M và M′ Số phức ω= (4+3i)z

và ω có điểm biểu diễn lần lượt là N và N′ Biết rằng M, M′, N, N′

là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của ⇒ |z+ 4i − 5| ≥ √1

2

⇔ x= 9

2 ⇔ z= 9

2 −

9

2i|z+ 4i − 5|

A. √1

2

4

2

√ 5

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Câu 40 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là

A w= 1 + √27 hoặcw= 1 − √27 B w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i

C w= √27 − i hoặcw= √27+ i D w= 1 + √27i hoặcw= 1 − √27i

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 42 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z

w là

số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác vuông B Tam giác OAB là tam giác cân.

C Tam giác OAB là tam giác nhọn D Tam giác OAB là tam giác đều.

Trang 4

Câu 43 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 125π

3

250π√3

400π√3

500π√3

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. 3a

6

3a√6

a√15

3a√30

10 .

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600

Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc

tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) B 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

C 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) D 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16)

Câu 47 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1

x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.

Câu 48 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

17

πa2√ 15

πa2√ 17

πa2√ 17

Câu 49 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

A D = (−∞; 0)

B D = (−∞; −1] ∪ (1; +∞)

D D = (1; +∞)

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 18:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm