Naêng suaát lao ñoäng saûn xuaát ra saûn phaåm X vaø Y cuûa Myõ vaø Anh nhö sau 1 BÀI TẬP LÀM THÊM CHƯƠNG 1 Bài 1 Năng suất lao động sản xuất ra sản phẩm X và Y của Mỹ và Anh như sau Trường hợp B C Sả.
Trang 1BÀI TẬP LÀM THÊM CHƯƠNG 1
Bài 1: Năng suất lao động sản xuất ra sản phẩm X và Y của Mỹ và Anh như sau:
a) Xác định cơ sở, mô hình mậu dịch trong từng trường hợp
b) Tìm giá so sánh Px/Py (khung tỷ lệ trao đổi) để mậu dịch xảy ra trong từng trường hợp
c) Trường hợp B: Lợi ích từ mậu dịch (tiết kiệm chi phí lao động) khi Mỹ và Anh giao thương theo giá Px/Py = 1 Số
lượng sản phẩm trao đổi: 6X và 6Y
d) Trường hợp B: tiền lương tại Mỹ $9/h; tại Anh £6 Xác định giới hạn tỷ giá hối đoái E (£1 đổi bao nhiêu $) để mậu dịch diễn ra
Bài làm:
a) Xác định cơ sở, mô hình mậu dịch trong từng trường hợp
TH B: Ta có: 6
2 > 4 3
Cơ sở mậu dịch:
- Mỹ có lợi thế so sánh về sản phẩm X
- Anh có lợi thế so sánh về sản phẩm Y
Mô hình mậu dịch:
- Mỹ xuất khẩu sản phẩm X, nhập khẩu sản phẩm Y
- Anh xuất khẩu sản phẩm Y, nhập khẩu sản phẩm X
TH C: Ta có: 9
3 = 6 2
Không có lợi thế so sánh/tuyệt đối/chi phí cơ hội ở sản phẩm nào do đó mậu dịch không xảy ra
b) Tìm giá so sánh Px/Py (khung tỷ lệ trao đổi) để mậu dịch xảy ra trong từng trường hợp.
TH B:
- Mỹ:
Giá so sánh: Px
Py = Qy Qx = 4 6 =2 3 hoặc 6X = 4Y => x y = 4 6 = 2 3 Px Py = 2 3
Mỹ chỉ trao đổi khi Px
Py >2 3
- Anh:
Giá so sánh: Px
Py = Qy Qx = 3 2hoặc 2X = 3Y => x y =3 2 Px Py = 3 2 Anh chỉ trao đổi khi Px
Py >3 2
Khung tỷ lệ trao đổi: 2
3 < Px Py < 3 2
TH C: Không có mậu dịch nên không có trao đổi
Trang 2c) Trường hợp B: Lợi ích từ mậu dịch (tiết kiệm chi phí lao động) khi Mỹ và Anh giao thương theo giá Px/Py
= 1 Số lượng sản phẩm trao đổi: 6X và 6Y.
Lấy tỷ lệ trao đổi: 6X = 6Y
- Mỹ được lợi 2Y hay tiết kiệm được 0,5h
- Anh được lợi 3Y hay tiết kiệm được 1h
d) Trường hợp B: tiền lương tại Mỹ $9/h; tại Anh £6 Xác định giới hạn tỷ giá hối đoái E (£1 đổi bao nhiêu $)
để mậu dịch diễn ra
Gọi e = E $/£
Để Mỹ xuất khẩu sản phẩm X thì 3/2 < 3e
Để Anh xuất khẩu sản phẩm Y thì 2e < 9/4
3/2 < 3e < 27/8
0,5 < e < 1,125: Khung tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền
Bài 2: Chi phí lao động sản phẩm X và Y của Mỹ và Anh như sau:
a) Xác định cơ sở, mô hình mậu dịch.
b) Tìm giá so sánh Px/Py (khung tỷ lệ trao đổi) để mậu dịch xảy ra.
c) Trường hợp B: Lợi ích từ mậu dịch (tiết kiệm chi phí lao động) khi Mỹ và Anh giao thương theo giá Px/Py = 1 Số
lượng sản phẩm trao đổi: 6X và 6Y
d) Trường hợp B: tiền lương tại Mỹ $9/h; tại Anh £6 Xác định giới hạn tỷ giá hối đoái E (£1 đổi bao nhiêu $) để mậu dịch diễn ra
Bài làm:
Năng suất lao động
a) Xác định cơ sở, mô hình mậu dịch.
Ta có: 8 > 4 và 6 > 2
Cơ sở mậu dịch:
- Mỹ có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm X
- Anh có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm Y
Mô hình mậu dịch:
- Mỹ xuất khẩu sản phẩm X, nhập khẩu sản phẩm Y
- Anh xuất khẩu sản phẩm Y, nhập khẩu sản phẩm X
Trang 3b) Tìm giá so sánh Px/Py (khung tỷ lệ trao đổi) để mậu dịch xảy ra.
- Mỹ:
Giá so sánh: Px
Py = Qy Qx = 2 8 = 1 4 hoặc 8X = 2Y => x y =2 8 = 1 4 Px Py = 1 4
Mỹ chỉ trao đổi khi Px
Py > 1 4
- Anh:
Giá so sánh: Px
Py = Qy Qx = 6 4 =3 2hoặc 4X = 6Y => x y = 6 4 = 3 2 Px Py = 3 2 Anh chỉ trao đổi khi Px
Py >3 2
Khung tỷ lệ trao đổi: 1
4 < Px Py < 3 2
c) Trường hợp A: Lợi ích từ mậu dịch (tiết kiệm chi phí lao động) khi Mỹ và Anh giao thương theo giá Px/Py
= 1 Số lượng sản phẩm trao đổi: 6X và 6Y
Lấy tỷ lệ trao đổi: 6X = 6Y
- Mỹ được lợi 18X hay tiết kiệm được 2,25h
- Anh được lợi 2X hay tiết kiệm được 0,5h
d) Trường hợp A: tiền lương tại Mỹ $9/h; tại Anh £6 Xác định giới hạn tỷ giá hối đoái E (£1 đổi bao nhiêu $)
để mậu dịch diễn ra
Gọi e = E $/£
Để Mỹ xuất khẩu sản phẩm X thì 9/8 < 3/2e
Để Anh xuất khẩu sản phẩm Y thì e < 9/2
3/4 < e < 9/2
0,75 < e < 4,5: Khung tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền
Bài 3: Chi phí lao động sản phẩm A và B của quốc gia 1 và 2 như sau:
a) Quốc gia nào có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm A, sản phẩm B?
b) Xác định cơ sở, mô hình mậu dịch
c) Tìm giá so sánh Pb/Pa (khung tỷ lệ trao đổi) để mậu dịch xảy ra
d) Lợi ích từ mậu dịch (tiết kiệm chi phí lao động) khi QG 1 và QG 2 trao đổi theo giá Pa/Pb = 1 và khối lượng trao đổi: 8A và 8B
e) Tiền lương tại QG 1 là €4/h; QG 2 là $9/h Xác định giới hạn tỷ giá hối đoái E (€1 đổi bao nhiêu $) để mậu dịch diễn
ra
Bài làm:
Năng suất lao động
Trang 4Sản phẩm A (sp/h) 1/9 1/5
a) Quốc gia nào có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm A, sản phẩm B?
- Quốc gia 2 có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm A
- Quốc gia 2 có lợi thế tuyệt đối về sản phẩm B
b) Xác định cơ sở, mô hình mậu dịch
Ta có: 5
9 < 6 8
Cơ sở mậu dịch:
- QG1 có lợi thế so sánh về sản phẩm Y
- QG2 có lợi thế so sánh về sản phẩm X
Mô hình mậu dịch:
- QG1 xuất khẩu sản phẩm Y, nhập khẩu sản phẩm X
- QG2 xuất khẩu sản phẩm X, nhập khẩu sản phẩm Y
c) Tìm giá so sánh Pb/Pa (khung tỷ lệ trao đổi) để mậu dịch xảy ra
- QG1:
Giá so sánh: P b
P a =Q a Q b = 8 9 hoặc 1 9 a= 1 8 b => b a = 8 9 P b P a = 8 9 QG1 chỉ trao đổi khi P b
P a > 8 9
- QG2:
Giá so sánh: Pb
Pa = Qa Qb = 6 5 hoặc 1 6 a= 1 5 b => b a = 6 5 Pb Pa = 6 5 QG2 chỉ trao đổi khi Pb
Pa > 6 5
Khung tỷ lệ trao đổi: 8
9 < Px Py < 6 5
d) Lợi ích từ mậu dịch (tiết kiệm chi phí lao động) khi QG 1 và QG 2 trao đổi theo giá Pa/Pb = 1 và khối lượng trao đổi: 8A và 8B
Lấy tỷ lệ trao đổi: 8A = 8B
- Mỹ được lợi 8/9A hay tiết kiệm được 8h
- Anh được lợi 8/5A hay tiết kiệm được 8h
e) Tiền lương tại QG 1 là €4/h; QG 2 là $9/h Xác định giới hạn tỷ giá hối đoái E (€1 đổi bao nhiêu $) để mậu dịch diễn ra
Gọi e = E $/£
Để QG1 xuất khẩu sản phẩm B thì 32 < 54e
Trang 5Để QG2 xuất khẩu sản phẩm A thì 45e < 36
16/9 < 3e < 12/5
0,592 < e < 0,8: Khung tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền
Bài 4: Cho số liệu như sau:
a) Xác định chi phí cơ hội lúa mì, sữa của Mỹ và Pháp
b) Xác định mô hình mậu dịch, miền giá trị giá trao đổi (giá so sánh lúa mỳ đối với sữa Pw/Pm)
c) Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất của Mỹ và Pháp, biết rằng Mỹ có 400 giờ lao động, Pháp có 300 giờ lao động d) Phân tích lợi ích mậu dịch nếu các điểm tự cung tự cấp của Mỹ là A(50W, 40M); Pháp là A’(40W, 90M), và giá trao đổi Pw/Pm = 1, số lượng sản phẩm trao đổi là 45 đơn vị lúa mì 45 đơn vị sữa
Bài làm:
Năng suất lao động
a) Xác định chi phí cơ hội lúa mì, sữa của Mỹ và Pháp
(CPCHW)Mỹ = 4
5 (CPCHM)Mỹ = 5
4 (CPCHW)Pháp = 3
2 (CPCHM)Pháp = 2
3
b) Xác định mô hình mậu dịch, miền giá trị giá trao đổi (giá so sánh lúa mỳ đối với sữa Pw/Pm)
Ta có: 4
5 < 5 4 và 3 2 > 2 3
Mô hình mậu dịch:
- Mỹ xuất khẩu sản phẩm W, nhập khẩu sản phẩm M
- Pháp xuất khẩu sản phẩm M, nhập khẩu sản phẩm W
Giá so sánh:
- Mỹ:
Giá so sánh: P w
P m = Q m Q w = 4 5 hoặc 1 4 W= 1 5 M => W M = 4 5 P m P w = 4 5
Mỹ chỉ trao đổi khi P w
P m > 4 5
- Pháp:
Giá so sánh: Pw
Pm =Qm Qw =3 2 hoặc 1 3 W =1 2 M => W M = 3 2 Pm Pw =3 2
Trang 6Pháp chỉ trao đổi khi Pw
Pm > 3 2
Khung tỷ lệ trao đổi: 4
5 < Pw Pm <3 2
c) Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất của Mỹ và Pháp, biết rằng Mỹ có 400 giờ lao động, Pháp có 300 giờ lao động.
Mỹ: 4 W +5 M=400
Pháp: 3W +2 M=300
d) Phân tích lợi ích mậu dịch nếu các điểm tự cung tự cấp của Mỹ là A(50W, 40M); Pháp là A’(40W, 90M), và giá trao đổi Pw/Pm = 1, số lượng sản phẩm trao đổi là 45 đơn vị lúa mì 45 đơn vị sữa
- Mỹ:
Sản xuất: (100W; 0C)
Trao đổi: (–45W; +45C)
Tiêu thụ (có mậu dịch): (55W; 45C)
Tiêu thụ (không có mậu dịch): (50W; 40C)
Lợi ích mậu dịch: (+5W; +5C)
- Pháp:
Sản xuất: (0W; 150C)
Trao đổi: (+45W; -45C)
Tiêu thụ (có mậu dịch): (45W; 105C)
Tiêu thụ (không có mậu dịch): (40W; 90C)
Lợi ích mậu dịch: (+5W; +15C)