1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG HỆ THẬN TIẾT NIỆU

38 1,5K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Triệu Chứng Cơ Năng Hệ Thận Tiết Niệu
Trường học Trường Đại học y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài báo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Triệu chứng kèm theo: Sốt cao, rét run+ Đau ngược chiều từ BQ hông lưng khi rặn tiểu 1.3 Đau bàng quang: Thường kèm tiểu buốt, rắt + Đau rát hạ vị, lan xuống niệu đạo, hậu môn + Tính c

Trang 1

triÖu chøng c¬ n¨ng

hÖ thËn-tiÕt niÖu

Trang 4

+ Cường độ: Tăng dần, có khi đau dữ dội, kích thích vật vã, 5-10 phút hoặc 4-5 giờ.

Trang 5

+ Triệu chứng kèm theo: Sốt cao, rét run

+ Đau ngược chiều từ BQ hông lưng khi rặn tiểu

1.3 Đau bàng quang: Thường kèm tiểu buốt, rắt

+ Đau rát hạ vị, lan xuống niệu đạo, hậu môn

+ Tính chất: Cấp tính

+ Đau âm ỉ, nặng tức, lan xuống bộ phận sinh dục

+ Đau tức vùng bàng quang, bí đái kèm theo

1.4 Đau tuyến tiền liệt

+ Đau quanh hậu môn, lan niệu đạo, mặt trong đùi.+ Triệu chứng kèm theo: đái ngập ngừng, đái khó, nhỏ giọt do u, phì đại TLT

Trang 6

+ Cần thăm trực tràng

1.5 Đau tinh hoàn, mào tinh hoàn

+ Đau cấp tính, lan lên hố chậu, hạ vị, mào tinh hoàn sưng to, đau, bìu phù nề do viêm hoặc xoắn tinh hoàn+ Có thể có đái buốt, đái rắt

Trang 7

2 Rối loạn đi tiểu

2.1 Đái buốt: Cảm giác đau ở niệu đạo, bàng quang mỗi

khi đi tiểu tiện.Đau có cảm giác nóng rát tăng dần

cuối thời kỳ đi tiểu

Nguyên nhân:

- Viêm bàng quang, niệu đạo cấp tính

- Lao bàng quang, ubàng quang, vật lạ lọt vào bàng

quang

- Soi bàng quang, soi niệu đạo

- Viêm TTL, viêm quanh hậu môn, viêm bộ phận sinh

dục nữ

Trang 8

2.2 Đái rắt: Là tình trạng đi đái nhiều lần trong ngày,

mỗi lần số lượng rất ít Mỗi lần đi tiểu cảm giác khó đi

đái buốt thường đi kèm đái rắt

Nguyên nhân:

- Các nguyên nhân như tiểu buốt

- Tổn thương trực tràng: Viêm TT, giun kim, K trực

Trang 9

2.4 Bí đái: Bàng quang căng đầy nước tiểu nhưng không

đái được

Nguyên nhân:

- Tại bàng quang, niệu đạo:

+ Tắc niệu đạo, cổ bàng quang do sỏi, u, polyp

+ Dị vật BQ

+ Ung thư bàng quang

+ Hẹp niệu đạo

- Ngoài bàng quang:

+ Do TLT: Đè ép niệu đạo nếu có phì đại, K, Abces

+ Các khối u vùng tiểu khung

+ Tổn thương TKTƯ: Tổn thương tuỷ sống, não, màng não

Trang 10

2.5 Đái khó: Trong viêm bàng quang, niệu đạo, TLT, các khối u chèn ép niệu đạo, chấn thương tuỷ …

2.6 Đái không tự chủ: người bệnh không chủ động điều khiển được các kỳ đái trong ngày Nước tiểu tự rỉ ra hoặc thường xuyên , hoặc từng lúc

- Đái không tự chủ hoàn toàn

- Đái không tự chủ không hoàn toàn: bệnh nhân vẫn

còn phản xạ đi đái nhưng không nín nhịn được hoặc không cảm nhận được

Trang 11

- Mất cân bằng giữa khả năng của dung tích BQ và hệ

thống cơ thắt cổ BQ và niệu đạo

- Dị dạng đường tiết niệu

Các nguyên nhân:

- Không phải do nguyên nhân thần kinh: cơ thắt suy

yếu, cơ học, u TTL, dị dạng niệu quản cắm vào âm

đạo, suy não, do thuốc an thần, thuốc ngủ, thuốc lợi tiểu, viêm BQ, lao BQ, u vùng tam giác BQ

- Nguyên nhân thần kinh: gai đôi cột sống, CTCS, tổn

thương TK do ĐTĐ, TBMN, bệnh Parkinson

- Nguyên nhân ngoài cơ thắt: rò niệu đạo-âm đạo, rò

BQ- niệu đạo, niệu quản dị dạng cắm vào âm đạo, bẩm sinh

- Nguyên nhân hỗn hợp: thường gặp ở người già

Trang 12

2.8 §¸i dÇm: TiÓu khi ®ang ngñ

+ Do c¸c yÕu tè t©m lý, rèi lo¹n t©m thÇn

+ Viªm bµng quang lµm t¨ng nh¹y c¶m víi søc c¨ng

Trang 13

3 Rối loạn số lượng nước tiểu

3.1 Đái ít, vô niệu:

a Định nghĩa

Đái ít: SLNT < 500ml/24h

Vô niệu: Thận không sản xuất nước tiểu do mất chức

năng SLNT< 100ml/24h Cần phân biệt với bí đái

Trang 14

+ Tại thận: VCT cấp, ngộ độc cấp, dị ứng, VTBT cấp, sốt rét ác tính , nhiễm leptospia

+ Sau thận: sỏi, u, thắt nhầm niệu quản

3.2 Đái nhiều:

> 2 lít/24h với điều kiện nghỉ ngơi, đưa nước vào không nhiều quá 1,5 lít/24h

Nguyên nhân:

- Đái nhiều sinh lý:

+ Uống nhiều nước, truyền nhiều dịch

+ Viêm tổ chức kẽ thận làm giảm khả năng cô đặc nước tiểu

+ Viêm ống thận cấp giai đoạn đái trở lại

Trang 15

+ ĐTĐ, đái tháo nhạt

4 Rối loạn màu sắc nước tiểu

4.1 Đái máu

a Định nghĩa:Là sự xuất hiện hồng cầu trong nước

tiểu và được gọi là hồng cầu niệu

- Đái máu đại thể: Nước tiểu màu đỏ tươi hoặc đỏ

sẫm, có lắng cặn hồng cầu hoặc máu cục, dây máu

- Đái máu vi thể: > 5000HC/phút ( bình thường

<1000HC/ph hoặc < 1000HC / ml

Trang 16

b Phân biệt: đái hemoglobin, đái myoglobin, đái

porphyrin, nước tiểu người bệnh bị bệnh gan, do dùng một số thuốc như Rifampicin, đại hoàng

c Vị trí: Nghiệm pháp 3 cốc

Đái máu đầu bãi: Tổn thương niệu đạo

Đái máu cuối bãi: Tổn thương bàng quang

Đái máu toàn bộ: Tổn thương thận hoặc bàng quang

d Nguyên nhân:

- Chấn thương niệu đạo, TLT, BQ, thận

- Viêm niệu đạo, polyp niệu đạo

- Viêm bàng quang, u BQ, Polyp, sỏi, lao bàng quang

Trang 17

- Tại thận:

+ Viêm thận cấp và mạn tính

- Ung thư TLT

+ Sỏi thận, lao thận, ung thư thận, thận đa nang

+ Giun chỉ: Tắc và vỡ các bạch mạch, thường có đái dưỡng chấp và đái máu đi kèm

+ Cục máu đông ĐM, TM thận

- Do bệnh tim, viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

- Do ngộ độc: Chống viêm không Steroid, thuỷ ngân,

photpho, lá cây đại hoàng, acid piric

- các bệnh máu ác tính: Bạch cầu cấp và kinh, suy tuỷ,

Hemophilie, xuất huyết giảm tiểu cầu

- Dùng thuốc chống đông.

- Truyền máu không cùng loại: Gây viêm ống thận cấp

Trang 18

dẫn đến vô niệu hoặc đái máu.

4.2 Đái mủ

a ĐN: Nước tiểu đục hoặc nhiều bạch cầu đa nhân thoái

hoá Để lâu có lắng cặn, nước tiểu ở trên, mủ ở dưới.ít hơn nữa thì nước tiểu đục.Đái BC cũng là đái mủ.Thư ờng kèm đái máu

b Phân biệt: Với đái dưỡng chấp, đái canxi photpho, –

urat, đái ra tinh dịch, khí hư, chất nhầy mucin.

c Nguyên nhân: do viêm NK, không NK, lao,nấm, lậu

- Tổn thương niệu đạo: Viêm niệu đạo, viêm hoặc abces

TLT: Sốt, NKTN, đau

- Tổn thương bàng quang: Viêm BQ, sỏi, u, lao, sán

máng: hc BQ kèm đái mủ.Soi BQ thấy viêm loét

- Tại thận: Viêm mủ bể thận, lao thận, thận đa nang

nhiễm trùng, ung thư thận, abces.

Trang 19

- Đái mủ vô khuẩn: Có mủ và BC niệu nhưng cấy VK thông thường không mọc,do:

Trang 20

Tính chất: Nước tiểu đỏ hoặc nâu sẫm giống nước với

đặc nhưng vẫn trong, không có lắng cặn, để lâu biến thành màu bia đen

a Phân biệt: Với đái máu, đái Myoglobin, porphylin

b Nguyên nhân:

- Bệnh hồng cầu hình liềm bẩm sinh có tính chất gia

đình, hay gặp ở trẻ em

- Bệnh huyết cầu tố: làm hồng cầu dễ vỡ ( BT: loại

A1, A2 và F) Nếu loại F quá nhiều gây đái HCT

Tan máu do yếu tố ngoài hồng cầu:

+ Kháng thể tự sinh

+ Ngộ độc hoá chất và thuốc:asen, đồng,

amphotericin B, chloramin, nọc độc rắn

Trang 21

+ Nhiễm khuẩn, KSV: KST sốt rét, vi khuẩn yếm khí gây sảy thai ( Perfringer)+ Cường lách

+ Thiếu men G6PD

+ Truyền nhầm nhóm máu

+ Đái hemoglobin do vận động: HC chuyển động qúa nhiều lần qua cá xương cứng, bị chấn thương gây tan máu

+ Đái hemoglobin kịch phát do lạnh: bệnh tự miễn , hiếm gặp Máu bn có KT IgG đáp ứng với lạnh kết hợp với KN nhõm máu P, hoạt hoá bổ thể gây tan máu trong mạch

- Đái hemoglobin kịch phát vào ban đêm:Vai trò của

C’3a gây tan máu

- h/c Marchiafava-Micheli gồm thiếu máu tan máu

mạn tính, huyết tưong có tăng hemosiderin

Trang 22

4.4 Đái dưỡng chấp:

a.Định nghĩa là đái nước tiểucó chứa dưỡng chấp

Tính chất: Nước tiểu đục trắng như nước vo gạo hoặc

màu trắng như sữa Nếu nhiều có thể đông lại như thạch

Có thể phối hợp đái máu gọi là đái máu – dưỡng chấp

Nước tiểu đặc màu chocolate

C Chẩn đoán phân biệt: cặn canxi-photpho, đái đục do

NKTN, đái mủ, đái máu, dưỡng chấp

Trang 23

triÖu chøng thùc thÓ hÖ thËn

tiÕt niÖu

Trang 24

1 Định nghĩa: phù là hiện tượng giữ nước tại khu vực gian bào

2 Cơ chế phù

2.1 Mao quản cầu thận bị tổn thương

Viêm gây giảm diện tích lọc giảm MLCT giảm thể tích dịch đến ống xa – không đào thải đủ Na gây giữ nước

2.2 Giảm áp lực keo

Albumin máu giảm Giảm áp lực keo máu Nước thấm

qua khoang tổ chức kẽ Giảm thể tích tuần hoàn Giảm dòng máu đến thận Giảm MLCT, tăng tiết ADH Tăng tiết renin, aldosteron Giữ muối và nước

2.3 ứ trệ tuần hoàn:

- Suy tim phải gây tăng áp lực chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới và

tĩnh mạch cửa

- Chèn ép các tĩnh mạch hoặc tắc tĩnh mạch

Trang 25

2.4 Tổn thương thành mạch

- Viêm tĩnh mạch

- Viêm bạch mạch

Trang 27

+ Cần khám trên nền xương cứng, mặt trước trong xương chày, mắt cá chân, mỏm xương quay, trụ

+ Tìm dấu hiệu ấn lõm trong phù mềm

+ Kết hợp nhìn, sờ, gõ, nghe phát hiện tràn dịch màng phổi, màng tim, cổ trướng thường có ở phù nặng

3.2Đặc điểm phù

- Phù mềm, ấn lõm : xơ gan, suy tim, phù thận

- Phù cứng, ấn không lõm : viêm tắc BM và giai đoạn muộn của viêm tắc TM

- Phù toàn thân: suy tim, xơ gan, phù thận, thiếu vitamin B1, suy dinh dưỡng

Trang 28

- Phù toàn thân hay có tràn dịch các màng kèm theo

- Phù khu trú: viêm tắc TM, BM, phù áo khoác

4 Các triệu chứng liên quan

4.1 Phản ánh mức độ ứ nước

- Tràn dịch các màng nếu phù nhiều : dịch trong, ít protein

- SLNT / 24h giảm( trừ trường hợp phù do viêm tắc mạch)

42 Chỉ điểm cho cản trở cơ giới

- Tuần hoàn bàng hệ

+ ở ngực : có cản trở hệ TM chủ trên trong HC trung thất

+ ở hạ sườn phải và thượng vị : cản trở ở hệ tĩnh mạch cửa- chủ + ở bẹn và hạ vị : cản trở ở TM chủ dưới do chèn ép hoặc tắc

Trang 29

4.3 ChØ ®iÓm cho viªm nhiÔm khu tró

Trang 30

+ HCTH thường có phù to, toàn thân, tăng cân nhanh

- Tuần hoàn bàng hệ cửa – chủ

- Các triêưụ chứng khác của suy chức năng gan

Trang 31

- Phù kèm rối loạn cảm giác: dị cảm, tê bì

- Giảm, mất phản xạ gân gối

5.6 Phù ngực ( phù áo khoác ) thường do u trung thất

- Tím môi, mặt, cổ bạnh TM cổ, dưới lưỡi nổi to

- Các triệu chứng chèn ép các thành phần trung thất

Trang 32

5.7 Viêm tắc tĩnh mạch

- Phù mềm giai đạon đầu

- Giai đoạn muộn : phù cứng

- Rất đau, có thể sốt

5.8 Viêm bạch mạch

- Phù cứng, hạch tương ứng sưng to, đau

- Nổi đường bạch huyết đỏ, nóng

- Giai đoạn muộn : da và tổ chức dưới da dầy và cứng

5.9 Dị ứng

Xuất hiện khi có tác nhân dị ứng, hết nhanh

5.10 Có thai trong những tháng cuối

5.11 Phù do nguyên nhân nội tiết: phù niêm trong suy

giáp : phù cứng, từng đám ở cẳng chân hoặc phù có liên quan tới chu kỳ kinh nguyệt

Trang 33

B Phát hiện thận to

- Quan sát hai hố lưng và mạng sườn

- Quan sát độ di động nếu thấy khối u

C Tìm điểm đau của thận và niệu quản

- Điểm đau niệu quản trên

- Điểm đau niệu quản giữa

Trang 34

- Các điểm niệu quản dưới cần phải thăm trực tràng để

phát hiện

- Điểm đau hố sườn lưng

- Điểm đau sườn cột sống

C Tìm dấu hiệu vỗ hông lưng

- Bộc lộ rõ vùng hông lưng

- Dùng phần có ngón út của nắm đấm tay vỗ nhẹ vào

hông lưng 1- 2 lần

- Dấu hiệu này rất có giá trị đặc biệt khi có ( +) một

bên : biểu hiện thận ứ nước, viêm tấy quanh thận , sỏi

bể thận, VTBT, hoại tử núm thận, nhồi máu thận

Trang 35

D Phát hiện tiếng thổi

- Tiếng thổi tại ĐM thận: nghe trên rốn, cách 1,5-2 cm

- Cần phân biệt với tiếng thổi của động mạhc chủ bụng

E Phát hiện cầu bàng quang

- Khối nổi vồng vùng hạ vị

- Gõ đục

- Thông đái : nước tiểu nhiều

- Cần phát hiện u bàng quang kèm theo chèn ép gây bí

Trang 36

G Khám bộ phận sinh dục

- Phát hiện phù vùng bìu, âm hộ

- Phát hiện viêm, loét , sùi bao quy đầu, ung thư gây

viêm nhiễm , bí đái , tắc đái

- Phát hiện tràn dịch màng tinh hoàn

- Phát hiện mào tinh sưng to, đau do viêm, u

- Phát hiện viêm tinh hoàn gây sưng to, đau Da ngoài

phù nề , đỏ Nếu có u thường chắc, rắn, bờ không đều

Trang 37

Các triệu chứng liên quan

- Sốt

- Thiếu máu

- Tăng huyết áp

- Suy tim

- Viêm màng ngoài tim: tiếng cọ màng tim thường xuất

hiện ở suy thận giai đoạn cuối, có hội chứng ure máu cao

- Viêm họng, amidan, viêm răng lợi, loét miệng, họng.

- Viêm nhiễm ngoài da

Trang 38

- Nhìn mờ, giảm thị lực: cần soi đáy mắt

+ Giai đoạn I: tiểu ĐM đáy mắt co nhỏ, màu ánh vàng+ Giai đoạn II : tiểu ĐM co cứng không đều, TM bị chèn ép ở chỗ bắt chéo với ĐM ( dấu hiệu Gunne )

+ Giai đoạn III: xuất huyết chấm, nốt, mảng hoặc có hình ngọn lửa kết hợp

+ Giai đoạn IV: xuất huyết, xuất tiết, phù gai thị thường do tăng huyết áp ác tính

- Phát hiện các bất thường khác khi thăm khám toàn

thân

Ngày đăng: 03/05/2014, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w