1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương tư tưởng chủ nghĩa marx lênin II

23 630 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Tư Tưởng Chủ Nghĩa Marx Lenin II
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Học
Thể loại Đề Cương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 56,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

môn triết năm thứ I kỳ 2 đại học.

Trang 1

Câu 1: Phân tích 2 thu c tính c a hàng hóa T i sao hàng hóa l i có 2 thu c tính là ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là giá tr s d ng và giá tr ị sử dụng và giá trị ử dụng và giá trị ụng và giá trị ị sử dụng và giá trị.

Khái ni m: ệm: Hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng, có th th a mãn nhu c u nào đó c a ản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ủa lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ộng, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ỏa mãn nhu cầu nào đó của ầu nào đó của ủa lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của

• Giá tr s d ng ị sử dụng và giá trị ử dụng và giá trị ụng và giá trị.

+ Là công d ng c a v t ph m có th th a mãn nhu c u nào đó c a con ngụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ầu nào đó của con người ủa hàng hóa ười.i

+ Do thu c tính t nhiên c a v t th (lý hóa h c, sinh h c) hàng hóa quy đ nh khi nộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ịnh khiến ếncho giá tr s d ng là m t ph m trù vĩnh vi n.ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ễn

+ Khoa h c kỹ thu t phát tri n, giá tr s d ng đọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ược nâng cao, phong phú mở rộng.c nâng cao, phong phú m r ng.ở rộng ộc tính của hàng hóa

+ Giá tr s d ng định khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ược nâng cao, phong phú mở rộng.c coi là v t mang giá tr trao đ i trong n n s n xu t hàng hóa.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ổi trong nền sản xuất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

• Giá tr ị sử dụng và giá trị.

+ Giá tr trao đ i là t l trao đ i gi a hàng hóa này v i hàng hóa khác VD: 1kg th t =ịnh khiến ổi trong nền sản xuất hàng hóa ệm: ổi trong nền sản xuất hàng hóa ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ịnh khiến

2 kg cá, lúc này giá tr c a 1kg th t định khiến ủa hàng hóa ịnh khiến ược nâng cao, phong phú mở rộng.c bi u th b ng 2kg cá.ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ằng 2kg cá

trao đ i là hình th c bi u hi n c a giá tr ổi trong nền sản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ệm: ủa hàng hóa ịnh khiến

+ Giá tr là m t ph m trù l ch s , b i vì m i n n s n x t hàng hóa có m t cách th cịnh khiến ộc tính của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ở rộng ỗi nền sản xất hàng hóa có một cách thức ền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị

s n su t khác nhau, đi u này làm cho giá tr c a hàng hóa m i n n s n su t l i khácản xuất hàng hóa ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ịnh khiến ủa hàng hóa ỗi nền sản xất hàng hóa có một cách thức ền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn.nhau

• M i quan h gi a hai thu c tính c a hàng hóa: v a th ng nh t v a mâu ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ừa thống nhất vừa mâu ất vừa mâu ừa thống nhất vừa mâu

+ Th ng nh t: hai thu c tính cùng t n t i trong m t hàng hóa.ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa

t o ra còn ngạm trù vĩnh viễn ười.i mua thì ch quan tâm đ n giá tr s d ng c a hàng hóa, nh ng mu nỉ quan tâm đến giá trị hàng hóa do mình ến ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ư ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

- Quá trình th c hi n giá tr đệm: ịnh khiến ược nâng cao, phong phú mở rộng.c ti n hành trến ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c sau đó giá tr s d ng m i định khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ược nâng cao, phong phú mở rộng.c

Hàng hóa có hai thu c tính là giá tr s d ng và giá tr vì.ộc tính của hàng hóa ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến

Lao đ ng s n xu t hàng hóa có tính hai m t: lao đ ng c th và lao đ ng tr uộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ộc tính của hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ừu

tược nâng cao, phong phú mở rộng.ng, chính tính hai m t c a s n xu t hàng hóa quy t đ nh tính hai m t c a b n ch tặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ủa hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ến ịnh khiến ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ủa hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa.hàng hóa

+ Lao đ ng c th là nh ng ho t đ ng lao đ ng có ích c a nh ng ngh nghi pộc tính của hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ền sản xuất hàng hóa ệm: chuyên môn nh t đ nh M i lao đông c th có m c đích riêng, phất hàng hóa ịnh khiến ỗi nền sản xất hàng hóa có một cách thức ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng ti n, phệm: ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịngpháp, k t qu riêng do v y đã t o ra giá tr s d ng c a hàng hóa.ến ản xuất hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa

+ Lao đ ng tr u tộc tính của hàng hóa ừu ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng là s tiêu hao s c lao đ ng c a ngức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ười ản xuất hàng hóa.i s n xu t hàng hóa kất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c th n kinh và c b p c a ngản xuất hàng hóa ầu nào đó của con người ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ủa hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa.i s n xu t đ t o ra giá tr c a hàng hóa.ất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ịnh khiến ủa hàng hóa

Trang 2

Câu 2: Phân tích l ượng giá trị của hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng tới lượng ng giá tr c a hàng hóa và các nhân t nh h ị sử dụng và giá trị ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ảnh hưởng tới lượng ưởng tới lượng ng t i l ới lượng ượng giá trị của hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng tới lượng ng giá tr c a hàng hóa ị sử dụng và giá trị ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là

•L ượng giá trị của hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng tới lượng ng giá tr c a hàng hóa ị sử dụng và giá trị ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là

- Lược nâng cao, phong phú mở rộng.ng giá tr hàng hóa là lịnh khiến ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng lao đ ng tiêu hao đ s n xu t hàng hóa b ng th iộc tính của hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ằng 2kg cá ời.gian lao đ ng c n thi t ộc tính của hàng hóa ầu nào đó của con người ến

- Thưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c đo giá tr : th i gian lao đ ng xã h i c n thi t là th i gian c n thi t đ s nịnh khiến ời ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ầu nào đó của con người ến ời ầu nào đó của con người ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa

xu t ra m t hàng hóa trong đi u ki n bình thất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ệm: ười.ng c a xã h i, t c là v i m t trình đủa hàng hóa ộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa

c nh xã h i nh t đ nh.ản xuất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ất hàng hóa ịnh khiến

• Các nhân t nh h ảnh hưởng tới lượng ưởng tới lượng ng đ n l ến lượng giá trị hàng hóa ượng giá trị của hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng tới lượng ng giá tr hàng hóa ị sử dụng và giá trị.

Th nh t: năng su t lao đ ng.ức biểu hiện của giá trị ất hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa

+ Năng su t lao đ ng là năng l c s n xu t c a lao đ ng đất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ủa hàng hóa ộc tính của hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng.c tính b ng s s nằng 2kg cá ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ản xuất hàng hóa

ph m trên đ n v th i gian, lẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ịnh khiến ời ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng th i gian trên s n ph m.ời ản xuất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

+ Năng su t lao đ ng l i ph thu c vào các y u t nh : đi u ki n t nhiên, trình đất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ến ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ư ền sản xuất hàng hóa ệm: ộc tính của hàng hóa.tay ngh c a ngền sản xuất hàng hóa ủa hàng hóa ười.i công nhân, m c đ phát tri n c a khoa h c kỹ thu t, quy mô s nức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa

xu t, đi u ki n s n xu t, quan h phân ph i.ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ệm: ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

Th hai: cức biểu hiện của giá trị ười.ng đ lao đ ng ph n nh m c đ n ng nh c, kh n trộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng c a côngủa hàng hóa

Gi ng và khác nhau c a năng su t lao đ ng và cống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ủa hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ười.ng đ lao đ ng.ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa

+ Gi ng trong cùng m t đ n v th i gian s s n ph m t o ra đống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ộc tính của hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ịnh khiến ời ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ản xuất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ược nâng cao, phong phú mở rộng.c nhi u h n.ền sản xuất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị

Th ba: m c đ gi n đ n hay ph c t p c a lao đ ng.ức biểu hiện của giá trị ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ức biểu hiện của giá trị ạm trù vĩnh viễn ủa hàng hóa ộc tính của hàng hóa

+ Lao đ ng gi n đ n là nh ng ho t đ ng lao đ ng mà ngộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ười.i ta có th ti n hành màể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ếnkhông c n qua đào t o tay ngh ầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ền sản xuất hàng hóa

+ Lao đ ng ph c t p là nh ng lao đ ng mà ngộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ạm trù vĩnh viễn ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa ười.i lao đ ng ch có th ti n hành khiộc tính của hàng hóa ỉ quan tâm đến giá trị hàng hóa do mình ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ến

đã được nâng cao, phong phú mở rộng.c đào t o nâng cao tay ngh ạm trù vĩnh viễn ền sản xuất hàng hóa

t o đạm trù vĩnh viễn ược nâng cao, phong phú mở rộng.c nhi u giá tr h n lao đ ng gi n đ n.ền sản xuất hàng hóa ịnh khiến ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị

1 lao đ ng ph c t p = nhi u lao đ ng gi n đ nộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ạm trù vĩnh viễn ền sản xuất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị

Trang 3

Câu 3: Phân tích quy lu t giá tr và liên h s ho t đ ng c a nó trong n n kinh t ật giá trị và liên hệ sự hoạt động của nó trong nền kinh tế ị sử dụng và giá trị ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ự hoạt động của nó trong nền kinh tế ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ền kinh tế ến lượng giá trị hàng hóa.

th tr ị sử dụng và giá trị ường định hướng XHCN ở nước ta hiện nay ng đ nh h ị sử dụng và giá trị ưới lượng ng XHCN n ởng tới lượng ưới lượng c ta hi n nay ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu

• Phân tích quy lu t giá tr ật giá trị và liên hệ sự hoạt động của nó trong nền kinh tế ị sử dụng và giá trị

+ V trí c a quy lu t là quy lu t căn b n nh t c a n n kinh t căn b n nh t c a n nịnh khiến ủa hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ủa hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ến ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ủa hàng hóa ền sản xuất hàng hóa

s n xu t hàng hóa, đâu có s n xu t hàng hóa thì đó quy lu t giá tr ho t đ ng.ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ở rộng ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ở rộng ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa + N i dung: s n xu t và trao đ i hàng hóa ph i d a trên hao phí lao đ ng xã h i c nộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ổi trong nền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ầu nào đó của con người

+ Yêu c u: ầu nào đó của con người

- Đ i v i s n xu t: hao phí lao đ ng cá bi t phù h p v i hao phí lao đ ng xã h i.ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ệm: ợc nâng cao, phong phú mở rộng ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa

- Đ i v i quá trình trao đ i mua bán (l u thông): mua bán trao đ i ph i theo nguyênống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ổi trong nền sản xuất hàng hóa ư ổi trong nền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa

t c ngang giá theo c ch t ng giá tr b ng t ng giá c ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ến ổi trong nền sản xuất hàng hóa ịnh khiến ằng 2kg cá ồn tại trong một hàng hóa ản xuất hàng hóa

•Tác đ ng c a quy lu t giá tr ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ật giá trị và liên hệ sự hoạt động của nó trong nền kinh tế ị sử dụng và giá trị

+ Đi u ti t s n xu t.ền sản xuất hàng hóa ến ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

m r ng quy mô s n xu t v i nh ng s n ph m đang bán ch y có giá cao và thu h p ời ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ẹp quy mô s n xu t v i s n ph m , th a, giá thành cao t đó làm phân b ngu n v n, ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ến ừu ừu ổi trong nền sản xuất hàng hóa ồn tại trong một hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

r ng, ngành kia thu h p, c c u kinh t có s chuy n d ch.ộc tính của hàng hóa ẹp ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ất hàng hóa ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến

Căn c vào nh ng bi n đ ng c a cung c u, giá c trên th trức biểu hiện của giá trị ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ến ộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ịnh khiến ười.ng, hàng hóa sẽ được nâng cao, phong phú mở rộng.c

v n chuy n t n i nh u đ n n i ít, giá th p đ n giá cao, t đó cân đ i cung - c u trên ẫn: ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ừu ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ền sản xuất hàng hóa ến ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ất hàng hóa ến ừu ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ầu nào đó của con người

nên m i ngỗi nền sản xất hàng hóa có một cách thức ười.i có m c th i gian lao đ ng cá bi t khác nhau Tuy nhiên đ xã h i ch p ức biểu hiện của giá trị ời ộc tính của hàng hóa ệm: ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ất hàng hóa

nh n, ngật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ười ản xuất hàng hóa.i s n xu t ph i áp d ng các bi n pháp c i ti n kỹ thu t, tăng năng xu t ất hàng hóa ản xuất hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ệm: ản xuất hàng hóa ến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa

nh m đ a th i gian lao đ ng các bi t xu ng th p h n ho c b ng lao đ ng xã h i c n ằng 2kg cá ư ời ộc tính của hàng hóa ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ằng 2kg cá ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ầu nào đó của con người

+ Đ t n t i trong s n xu t và c nh tranh ngể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ười ản xuất hàng hóa.i s n xu t hàng hóa ph iất hàng hóa ản xuất hàng hóa .

- C i ti n kỹ thu t t ch c qu n lý ch t chẽ.ản xuất hàng hóa ến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ổi trong nền sản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ản xuất hàng hóa ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu

- H p lý hóa s n xu t làm thúc đ y LLSX phát tri n.ợc nâng cao, phong phú mở rộng ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

Trang 4

Liên h ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu

+ N n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n v n hành theo c ch th trền sản xuất hàng hóa ến ền sản xuất hàng hóa ầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ến ịnh khiến ười.ng có s

qu n lý c a nhà nản xuất hàng hóa ủa hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c theo đ nh hịnh khiến ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =ng XHCN

+ Quy lu t giá tr mang tính hai m tật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu

- Tích c c: quy lu t giá tr chi ph i s l a ch n t nhiên, đào th i các y u kém, kích ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ản xuất hàng hóa ếnthích các nhân t tích c c phát tri n, đi u ti t phân b ngu n l c linh ho t, c i ti n kỹ ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ền sản xuất hàng hóa ến ổi trong nền sản xuất hàng hóa ồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ản xuất hàng hóa ếnthu t.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c p, ch y theo l i ích trất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ợc nâng cao, phong phú mở rộng ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c m t, c n ki t tài nguyên thiên nhiên, ô nhi m môi trắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ệm: ễn ười.ng

- Nhà nưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c XHCN phát huy nh ng y u t tích c c, h n ch tiêu c c.ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ến ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ến

hóa đ t nất hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ạm trù vĩnh viễn.c t o c s v t ch t, kỹ thu t c a CNXH.ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ở rộng ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa

- Nhà nưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c th c hi n nhi m v chuy n d ch c c u kinh t theo hệm: ệm: ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ất hàng hóa ến ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =ng hi n đ i ệm: ạm trù vĩnh viễn

h p lý, g n v i nhu c u th trợc nâng cao, phong phú mở rộng ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ầu nào đó của con người ịnh khiến ười.ng

an ninh xã h i, xóa đó gi m nghèo, h tr ngộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ỗi nền sản xất hàng hóa có một cách thức ợc nâng cao, phong phú mở rộng ười.i nghèo, xây d ng xã h i dân giàu nộc tính của hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c

Trang 5

Câu 4: Phân tích ph m trù hàng hóa s c lao đ ng? T i sao hàng hóa s c lao đ ng ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là

l i là hàng hóa đ c bi t ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ặc biệt ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu

• Khái ni m ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu :

- S c lao đ ng là toàn b các th l c và trí l c trong thân th m t con ng ộng, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ộng, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ực và trí lực trong thân thể một con người, trong ực và trí lực trong thân thể một con người, trong ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ộng, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ười thông qua trao đổi mua bán i, trong nhân cách sinh đ ng c a con ng ộng, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ủa lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ười thông qua trao đổi mua bán i, th l c và trí l c mà con ng ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ực và trí lực trong thân thể một con người, trong ực và trí lực trong thân thể một con người, trong ười thông qua trao đổi mua bán i ph i làm cho ho t ản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ạt

d ng đ sang xu t ra nh ng v t có ích ộng, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của ất ra những vật có ích ững vật có ích ật có ích.

- Phân bi t lao đ ng và s c lao đ ng.ệm: ộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa

S c lao đ ng: kh năng ti m n c a lao đ ng.ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ộc tính của hàng hóa

• Đi u ki n đ s c lao đ ng chuy n hóa thành hàng hóa ền kinh tế ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa.

Trong b t c xã h i nào, s c lao đ ng cũng là đi u ki n c b n c a s n xu t Nh ngất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ệm: ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ản xuất hàng hóa ủa hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ư

lao đ ng ch có th tr thành hàng hóa trong nh ng đi u ki n l ch s nh t đ nh sau ộc tính của hàng hóa ỉ quan tâm đến giá trị hàng hóa do mình ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ở rộng ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ền sản xuất hàng hóa ệm: ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ất hàng hóa ịnh khiếnđây

- T do v thân th , làm ch đền sản xuất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng ức biểu hiện của giá trị.c s c lao đ ng c a mình và có quy n bán s c lao ộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị

đ ng c a mình nh m t lo i hàng hóaộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ư ộc tính của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn

- Người.i lao đ ng oh i b tộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ịnh khiến ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c đo t h t TLSX, đ t n t i h ph i bán s c lao đ ng ạm trù vĩnh viễn ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ịnh khiến ản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa

=> S t n t i c a hai đi u ki n trên t t y u bi n s c lao đ ng tr thành hàng hóa S cồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ủa hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ệm: ất hàng hóa ến ến ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ở rộng ức biểu hiện của giá trị.lao đ ng tr thành hàng hóa là đieèu ki n t t y u đ ti n chuy n thành t b n Tuy ộc tính của hàng hóa ở rộng ệm: ất hàng hóa ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ền sản xuất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa.nhiên, đ ti n chuy n thành t b n thì l u thông hàng hóa và l u thông ti n t ph i ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ền sản xuất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ư ư ền sản xuất hàng hóa ệm: ản xuất hàng hóa.phát tri n t i m t m c đ nh t đ nh.ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ất hàng hóa ịnh khiến

• Hai thu c tính c a hàng hóa s c lao đ ng ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là

+ Giá tr hàng hóa s c lao đ ng do th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t vàịnh khiến ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ời ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ầu nào đó của con người ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

- C u t o.ất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn

Giá tr nh ng t li u sinh ho t v v t ch t và tinh th n c n thi t đ tái s n xu tịnh khiến ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ư ệm: ạm trù vĩnh viễn ền sản xuất hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa ầu nào đó của con người ầu nào đó của con người ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

s c lao đ ng.ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa

Giá tr nh ng t li u sinh ho t v t ch t và tinh th n đ nuôi s ng ngịnh khiến ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ư ệm: ạm trù vĩnh viễn ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa ầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ười.i côngnhân

+ Giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng là vi c tiêu dùng và s d ng s c laoịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ệm: ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ức biểu hiện của giá trị

đ ng đóộc tính của hàng hóa

- Giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng là quá trình s n xu t ra m t lo t hàngịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn.hóa nào đó đ ng th i nó t o ra m t lồn tại trong một hàng hóa ời ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng giá tr m i l n h n giá tr ban đ u.ịnh khiến ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ịnh khiến ầu nào đó của con người

Trang 6

• Phân bi t giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng và hàng hóa thông ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ị sử dụng và giá trị ử dụng và giá trị ụng và giá trị ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là

th ường định hướng XHCN ở nước ta hiện nay ng.

Gi ng: Đ u đáp ng nhu c u c a con ngống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ầu nào đó của con người ủa hàng hóa ười.i

tr s d ng đ u tan bi n theo th i gian.ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ền sản xuất hàng hóa ến ời

- Giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng là quá trình s n xu t ra m t lo tịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn.hàng hóa nào đó đ ng th i nó t o ra m t giá tr m i l n h n giá tr ban đ u.ồn tại trong một hàng hóa ời ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa ịnh khiến ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ịnh khiến ầu nào đó của con người

• Hàng hóa s c lao đ ng là hàng hóa đ c bi t vì ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ặc biệt ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu

bao hàm c tinh th n và l ch s ản xuất hàng hóa ầu nào đó của con người ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn

- Xét v giá tr s d ng: Khi đi vào s d ng nó là ngu n g c sinh ra GTTD, t c là nóền sản xuất hàng hóa ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ồn tại trong một hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ức biểu hiện của giá trị

có th t o ra giá tr l n h n giá tr b n thân nó.ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ịnh khiến ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ịnh khiến ản xuất hàng hóa

Câu 5: T i sao nói quy lu t GTTD là quy lu t giá tr tuy t đ i c a CNTB ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ật giá trị và liên hệ sự hoạt động của nó trong nền kinh tế ật giá trị và liên hệ sự hoạt động của nó trong nền kinh tế ị sử dụng và giá trị ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là

M i phỗi nền sản xất hàng hóa có một cách thức ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng th c s n xu t có m t quy lu t kinh t tuy t đ i, quy lu t ph n ánh m iức biểu hiện của giá trị ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ến ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa.quan h kinh t b n ch t nh t c a phệm: ến ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ất hàng hóa ủa hàng hóa ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng th c s n xu t đó Theo K.Mark, t o raức biểu hiện của giá trị ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn.GTTD là quy lu t kinh t tuy t đ i c a phật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ến ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ủa hàng hóa ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng th c s n xu t TBCNức biểu hiện của giá trị ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

+ GTTD:

+ M c đích c a s n xu t TBCN không ph i là giá tr s d ng mà là s n xu t ra GTTD,ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ản xuất hàng hóa ịnh khiến ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

là nhân giá tr lên M c đích và đ ng c thúc đ y s tăng hành đ ng c a m i nhà tịnh khiến ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ỗi nền sản xất hàng hóa có một cách thức ư

b n cũng nh toàn b xã h i TBCN là theo đu i m c tiêu GTTD t i đa.ản xuất hàng hóa ư ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ổi trong nền sản xuất hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

+ S n xu t ra GTTD t i đa không chi ph n ánh m c đích c a n n s n xu t TBCN, màản xuất hàng hóa ất hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ản xuất hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa.còn v ch rõ phạm trù vĩnh viễn ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng ti n th đo n mà các nhà t b n s d ng đ đ t đệm: ủa hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ư ản xuất hàng hóa ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ược nâng cao, phong phú mở rộng.c m c đíchụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

+ N i dung quy lu t: S n xu t ra càng nhi u giá tr th n d cho nhà t b n b ngộc tính của hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ịnh khiến ằng 2kg cá ư ư ản xuất hàng hóa ằng 2kg cá

đ lao đ ng.ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa

• Đ c đi m c a quá trình s n xu t ra GTTD.ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

- Do áp d ng kỹ thu t và công ngh hi n đ i nên kh i lụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ệm: ệm: ạm trù vĩnh viễn ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng GTTD được nâng cao, phong phú mở rộng ạm trù vĩnh viễn.c t o ra chủa hàng hóa

y u nh tăng năng su t lao đ ng, chi phí lao đ ng s ng trong m t đ n v s n ph mến ời ất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ộc tính của hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ịnh khiến ản xuất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

gi m đi.ản xuất hàng hóa

xu t ra GTTD Chính nh s d ng l c lất hàng hóa ời ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng lao đ ng ngày nay mà t su t và kh iộc tính của hàng hóa ất hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

lược nâng cao, phong phú mở rộng.ng GTTD được nâng cao, phong phú mở rộng.c tăng lên r t nhi u.ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa

- Các nưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ư ản xuất hàng hóa.c t b n tăng cươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng đ bóc l t dộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =i hình th c đ i v i các nức biểu hiện của giá trị ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c ch m phátật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.tri n nên mâu thu n càng tr nên gay g t.ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ẫn: ở rộng ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa

Trang 7

Câu 6: Phân tích tu n hoàn và chu chuy n c a t b n? Làm th nào đ tăng t c ần hoàn và chu chuyển của tư bản? Làm thế nào để tăng tốc ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ư ảnh hưởng tới lượng ến lượng giá trị hàng hóa ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa.

đ chu chuy n c a t b n? Ý nghĩa c a vi c nghiên c u các lý lu n và tu n hoàn ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ư ảnh hưởng tới lượng ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ật giá trị và liên hệ sự hoạt động của nó trong nền kinh tế ần hoàn và chu chuyển của tư bản? Làm thế nào để tăng tốc

t b n c a K.Mark đ i v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a n ư ảnh hưởng tới lượng ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ới lượng ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ảnh hưởng tới lượng ất vừa mâu ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ưới lượng c ta hi n nay ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu

Phân tích tu n hoàn và chu chuy n c a t b n ần hoàn và chu chuyển của tư bản? Làm thế nào để tăng tốc ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ư ảnh hưởng tới lượng

S n xu t TBCN là s th ng nh t bi n ch ng gi a quá trình s n xu t và quá trình l uản xuất hàng hóa ất hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ất hàng hóa ệm: ức biểu hiện của giá trị ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ư

b n l n lên và thu đản xuất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ược nâng cao, phong phú mở rộng.c GTTD đó cũng là tu n hoàn và chu chuy n c a t b n.ầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ư ản xuất hàng hóa

+ Tu n hoàn c a t b n ần hoàn và chu chuyển của tư bản? Làm thế nào để tăng tốc ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ư ảnh hưởng tới lượng

T - H : TLSX

: S c lao đ ngức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa

=> T b n t n t i dư ản xuất hàng hóa ồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ạm trù vĩnh viễn.i d ng ti n t và nó th c hi n ch c năng mua TLSX và s c laoền sản xuất hàng hóa ệm: ệm: ức biểu hiện của giá trị ức biểu hiện của giá trị

T l k t h p gi a TLSX và s c lao đ ng ph i làm sao đ đúng, đ và chính xác.ỉ quan tâm đến giá trị hàng hóa do mình ệm: ến ợc nâng cao, phong phú mở rộng ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ản xuất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa

H : TLSX ………… SX - H’ <=> H - H’

: S c lao đ ngức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa

=> T b n t n t i dư ản xuất hàng hóa ồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ạm trù vĩnh viễn.i d ng hình th c s n xu t, th c hi n ch c năng s n xu t t oức biểu hiện của giá trị ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ệm: ức biểu hiện của giá trị ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn

ra hàng hóa

H’ - T’

và thu ti n v ền sản xuất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa

 Tu n hoàn c a t b n là s v n đ ng liên t c trong t b n tr i qua ba giai đo n,ầu nào đó của con người ủa hàng hóa ư ản xuất hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn

GTTD

+ Chu chuy n c a t b n ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ư ảnh hưởng tới lượng

m i và l p đi l p l i.ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ạm trù vĩnh viễn

TGCCTB = TGSX + TGLĐ

TGSX = TGLĐ + TGGĐLĐ + TGDTLĐ

Trang 8

TGLT = TGM + TGB

TGGĐLĐ : Th i gian gián đo n lao đ ng.ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa

TGDTLĐ : Th i gian d tr lao đ ng.ời ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa

Trong đó n : s vòng.ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

CH : m t đ n v th i gian.ộc tính của hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ịnh khiến ời

ch : Th i gian đ t b n th c hi n m t vòng tu n hoàn.ời ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ệm: ộc tính của hàng hóa ầu nào đó của con người

• Bi n pháp đ tăng t c đ chu chuy n c a t b n ệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: vừa thống nhất vừa mâu ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ư ảnh hưởng tới lượng

+ Ta có th th y, t c đ chu chuy n c a t b n t l ngh ch v i th i gian m t vòngể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ộc tính của hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ư ản xuất hàng hóa ệm: ịnh khiến ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ời ộc tính của hàng hóa.chu chuy n c a t b n Do v y mu n tăng t c đ chu chuy n c a t b n ph i gi mể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ư ản xuất hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ộc tính của hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ư ản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa.TGSX và TGLT, ta có th dùng nh ng cách sauể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt =

- Nâng cao năng su t đ rút ng n th i gian lao đ ng.ất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ời ộc tính của hàng hóa

- Hoàn thi n các v t s n xu t đ rút ng n th i gian gián đo n lao đ ng.ệm: ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ời ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa

- Gi m lản xuất hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng d tr s n xu t đ rút ng n TGDTLĐ.ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa

- Hoàn thi n h th ng k t c u h t ng đê rút ng n th i gian l u thông.ệm: ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ến ất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ầu nào đó của con người ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ời ư

- Kh u hao nhanh t b n c đ nh đ rút ng n th i gian chu chuy n chung và chuất hàng hóa ư ản xuất hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ịnh khiến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ời ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.chuy n th c t c a t b n.ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ến ủa hàng hóa ư ản xuất hàng hóa

• Ý nghĩa.

+ Vi c nghiên c u lý lu n và tu n hoàn t b n c a K.Mark t đó tìm ra phệm: ức biểu hiện của giá trị ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ủa hàng hóa ừu ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng th cức biểu hiện của giá trị

và cách th c qu n lý đ ng đ n ngu n v n c a doanh nghi p trong n n kinh t thức biểu hiện của giá trị ản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ồn tại trong một hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ủa hàng hóa ệm: ền sản xuất hàng hóa ến ịnh khiến

trười.ng đ nh hịnh khiến ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =ng xã h i ch nghĩa nộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ở rộng ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c ta là r t c n thi t.ất hàng hóa ầu nào đó của con người ến

+ Yêu c u đ t ra là ph i nhìn nh n v n đ m t cách đ ng đ n v vai trò c a v nầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ản xuất hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ủa hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa.trong n n kinh t th trền sản xuất hàng hóa ến ịnh khiến ười.ng đ nh hịnh khiến ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam đ i v i vi cộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ở rộng ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ệm:

ra hươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng đi đ ng đ n, c th cho n n kinh t c a nức biểu hiện của giá trị ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ền sản xuất hàng hóa ến ủa hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c ra hi n nay, m t n n kinh tệm: ộc tính của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ếncòn khá non tr ẻ giàu, người nghèo, tạo ra sự bất bình đẳng giai

+ Khi phân tích nh ng v n đ v huy đ ng và s d ng v n có hi u qu sẽ giúp nữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ệm: ản xuất hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c

hi n nay, giúp đ ng v ch ra đệm: ản xuất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ười.ng l i đ ng đ n, phù h p trong s nghi o phát tri nống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ợc nâng cao, phong phú mở rộng ệm: ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

n n kinh t nền sản xuất hàng hóa ến ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c ta, và quan tr ng h n là giúp chúng ta tránh đọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ược nâng cao, phong phú mở rộng.c nh ng sai l m màữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ầu nào đó của con người

n n kinh t th trền sản xuất hàng hóa ến ịnh khiến ười.ng các nở rộng ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c khác m c ph i Bi t v n d ng nh ng kinh nghi pắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ản xuất hàng hóa ến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ệm:

Trang 9

Câu 7: Phân tích nguyên nhân d n đ n s chuy n bi n t CNTB t do c nh tranh ẫn ến lượng giá trị hàng hóa ự hoạt động của nó trong nền kinh tế ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ến lượng giá trị hàng hóa ừa thống nhất vừa mâu ự hoạt động của nó trong nền kinh tế ại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là sang CNTB đ c quy n? B n ch t kinh t c a CNTB đ c quy n? ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ền kinh tế ảnh hưởng tới lượng ất vừa mâu ến lượng giá trị hàng hóa ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ền kinh tế

TK 15 – 16 K.Mark – Ănghen TK 19 – 20 Lênin

<C đi n>ổi trong nền sản xuất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người <hi n đ i>ệm: ạm trù vĩnh viễn

- Th nh t ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động ất vừa mâu : khoa h c kỹ thu t phát tri n làm l c lọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng s n xu t gia tăng, đ y nhanhản xuất hàng hóa ất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.tích t và t p trung s n xu t t đó hình thành các xí nghi p có quy mô l n.ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ừu ệm: ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =

- Th hai ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động : t tác đ ng cách m ng KHKT làm xu t hi n nh ng ngành s n xu t m iừu ộc tính của hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =nâng cao năng su t lao đ ng, quy mô đất hàng hóa ộc tính của hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng.c m r ng l n h n, tăng kh năng tích lũy tở rộng ộc tính của hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ản xuất hàng hóa ư

b n d n t i tích t và t p trung t b n.ản xuất hàng hóa ẫn: ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa

- Th ba ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động : do tác đ ng c a quy lu t giá tr th ng d và quy lu t tích lũy t b n làmộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ư ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa

bi n đ i c c u n n kinh t c a CNTB theo hến ổi trong nền sản xuất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ến ủa hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =ng t p trung s n xu t.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

- Th b n ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động : do tác đ ng c a t do c nh tranh kinh t b t bu c các nhà t b n ph iộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ến ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ư ản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa.tích c c cái ti n kỹ thu t, tăng quy mô tích lũy đ th ng th trong c nh tranh, m tến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ến ạm trù vĩnh viễn ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừukhác nó cũng thúc đ y nhanh quá trình t p trung t b n trên c s h p nh t các tẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ở rộng ợc nâng cao, phong phú mở rộng ất hàng hóa ư

b n v a và nh ản xuất hàng hóa ừu ỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

- Th năm ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động : do tác đ ng c a kh ng ho ng kinh t khi n t b n v a và nh phá s nộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ủa hàng hóa ản xuất hàng hóa ến ến ư ản xuất hàng hóa ừu ỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa

d n đ n t p trung t b nẫn: ến ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa

- Th sáu ức lao động? Tại sao hàng hóa sức lao động : do s phát tri n c a h th ng tín d ng TBCN đã thúc đ y m nh mẽ t pền sản xuất hàng hóa ủa hàng hóa ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ạm trù vĩnh viễn ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

Trang 10

T nh ng nguyên nhân nêu trên, V.I.Lênin kh ng đ nh:… C nh tranh t do đ ra t pừu ư ẳng giai ịnh khiến ạm trù vĩnh viễn ẻ giàu, người nghèo, tạo ra sự bất bình đẳng giai ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.trung s n xu t và s tâp trung s n xu t này khi phát tri n t i m t m c đ nh t đ nhản xuất hàng hóa ất hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ất hàng hóa ịnh khiến

l i d n t i đ c quy n….ạm trù vĩnh viễn ẫn: ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa

Câu 8: Phân tích năm đ c đi m kinh t c b n c a CNTB đ c quy n ặc biệt ể sức lao động chuyển hóa thành hàng hóa ến lượng giá trị hàng hóa ơ bản của CNTB độc quyền ảnh hưởng tới lượng ủa hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ộc tính của hàng hóa Tại sao hàng hóa lại có 2 thuộc tính là ền kinh tế

• S t p trung s n xu t và các TCĐQ ự hoạt động của nó trong nền kinh tế ật giá trị và liên hệ sự hoạt động của nó trong nền kinh tế ảnh hưởng tới lượng ất vừa mâu

+ Tích t và t p trung TB phát tri n đ y nhanh tích t và t p trung s n xu t và đ nụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ến

+ TCĐQ là t ch c liên minh gi a các nhà t b n l n đ t p trung vào trong tay ph nổi trong nền sản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ư ản xuất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ầu nào đó của con người

l n vi c s n xu t và tiêu th m t s lo i hàng hóa nào đó nh m m c đích thu đới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ệm: ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ằng 2kg cá ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ược nâng cao, phong phú mở rộng ợc nâng cao, phong phú mở rộng.c l inhu n đ c quy n cao.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa

=> Thu được nâng cao, phong phú mở rộng ợc nâng cao, phong phú mở rộng.c l i nhu n đ c quy n cái b ng ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ằng 2kg cá + 1p  m

- Cartel: Các xí nghi p th ng nh t v i nhau v giá c , s n lệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng, th trịnh khiến ười.ng tiêu

th , kỳụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

- Syndicate: Th ng nh t v i nhau toàn b hành đ ng mua – bán (l u thông), đ cống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ư ộc tính của hàng hóa

l p v s n xu t.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ền sản xuất hàng hóa ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

nh n.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

- Consortium: Hình th c TCĐQ đa ngành th ng nh t v i nhau v v n đ tài chính.ức biểu hiện của giá trị ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ền sản xuất hàng hóa ất hàng hóa ền sản xuất hàng hóa

• T b n tài chính và b n đ u s tài chính ư ảnh hưởng tới lượng ọn đầu sỏ tài chính ần hoàn và chu chuyển của tư bản? Làm thế nào để tăng tốc ỏ tài chính.

Trang 11

+ Cùng v i quá trình c nh tranh gay g t trong ngành công nghi p, d n đ n hìnhới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ạm trù vĩnh viễn ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ệm: ẫn: ến

+ Do n m b t h u h t ti n t c a xã h i nên ngân hàng đã có m t vai trò m i, Cácắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ến ền sản xuất hàng hóa ệm: ủa hàng hóa ộc tính của hàng hóa ộc tính của hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =TCĐQ ngân hàng có th bu c TCĐQ công nghi p đ t quan h c đ nh vào mình và chiể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ộc tính của hàng hóa ệm: ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ệm: ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ịnh khiến

ph i ho t đ ng c a TCĐQ công nghi p.ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ệm:

vào ban qu n lý c a TCĐQ công nghi p đ giám sát, b t đ u quá trình xâm nh p c aản xuất hàng hóa ủa hàng hóa ệm: ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ắp của ngưới sản xuất để tạo ra giá trị của hàng hóa ầu nào đó của con người ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa.TCĐQ ngân hàng đ i v i TCĐQ công nghi p.ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ệm:

nghi p mua c phi u c a t ch c đ c quyên ngân hàng, và c ngệm: ổi trong nền sản xuất hàng hóa ến ủa hàng hóa ổi trong nền sản xuất hàng hóa ức biểu hiện của giá trị ộc tính của hàng hóa ử dụng là một phạm trù vĩnh viễn ười.i vào ban qu n lýản xuất hàng hóa

hàng

đ c quy n chi ph i toàn b đ i s ng, kinh t , chính tr c a toàn xã h i t b n.ộc tính của hàng hóa ền sản xuất hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ộc tính của hàng hóa ời ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ến ịnh khiến ủa hàng hóa ộc tính của hàng hóa ư ản xuất hàng hóa

 Đây chinh là b n đ u s tài chính.ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ầu nào đó của con người ỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

+ Xu t kh u t b n là vi c mang t b n ra nất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ệm: ư ản xuất hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c ngoài đ u t đ thu giá tr th ngầu nào đó của con người ư ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ịnh khiến ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu

d nư ở rộng ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ở rộng ạm trù vĩnh viễn.c s t i

+ Nguyên nhân: xu t kh u t b n tr thành t t y u vì trong nh ng nất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ở rộng ất hàng hóa ến ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ư ản xuất hàng hóa.c t b nphát tri n đã tích lũy để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ược nâng cao, phong phú mở rộng.c kh i lống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ược nâng cao, phong phú mở rộng.ng t b n l n và n y sinh tình tr ng m t s “ tư ản xuất hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ản xuất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ư

b n th a ” tản xuất hàng hóa ừu ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng đ i l n c n tìm n i đ u t có nhi u l i nhu n so v i đ u t trongồn tại trong một hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ầu nào đó của con người ơ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trị ầu nào đó của con người ư ền sản xuất hàng hóa ợc nâng cao, phong phú mở rộng ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ầu nào đó của con người ư ở rộng

nưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c Trong khi đó nh ng nở rộng ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ạm trù vĩnh viễn.c l c h u v kinh t giá ru ng đ t tật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ền sản xuất hàng hóa ến ộc tính của hàng hóa ất hàng hóa ươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng đ i r , ti nống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ẻ giàu, người nghèo, tạo ra sự bất bình đẳng giai ền sản xuất hàng hóa

lươ sở hình thành của giá trị trao đổi, còn giá trịng th p, nguyên li u r … thi u t b n nên t su t l i nhu n cao r t h p d n đ uất hàng hóa ệm: ẻ giàu, người nghèo, tạo ra sự bất bình đẳng giai ến ư ản xuất hàng hóa ất hàng hóa ợc nâng cao, phong phú mở rộng ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa ất hàng hóa ẫn: ầu nào đó của con người

t t b n.ư ư ản xuất hàng hóa

+ Các hình th c xu t kh u t b n.ức biểu hiện của giá trị ất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa

- Xu t kh u t b n ho t đ ng < đ u t tr c ti p>: đ a t b n ra nất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ộc tính của hàng hóa ầu nào đó của con người ư ến ư ư ản xuất hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c ngoài

đ tr c ti p kinh doanh thu l i nhu n cao.ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ến ợc nâng cao, phong phú mở rộng ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

- Xu t kh u t b n cho vay < đ u t gián ti p>: cho vay đ thu l i t c.ất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ầu nào đó của con người ư ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ợc nâng cao, phong phú mở rộng ức biểu hiện của giá trị

+ Ch th xu t kh u t b n:ủa hàng hóa ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa

Nhà nưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c: t p trung vào xây d ng k t c u h t ng.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ến ất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ầu nào đó của con người

T nhân: t p trung vào các ngành có kh năng thu h i v nư ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ản xuất hàng hóa ồn tại trong một hàng hóa ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

nhanh

+ Vai trò

- Đ i v i các qu c gia xu t kh u t b n: là công c ch y u đ bành trống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa ất hàng hóa ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa ụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ủa hàng hóa ến ể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =ng s

th ng ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa

tr , bóc l t, nô d ch c a t b n tài chính trên ph m vi toàn th gi i Ngoài ra, các qu c ịnh khiến ộc tính của hàng hóa ịnh khiến ủa hàng hóa ư ản xuất hàng hóa ạm trù vĩnh viễn ến ới hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ống nhất: hai thuộc tính cùng tồn tại trong một hàng hóa.gia này sẽ thu được nâng cao, phong phú mở rộng.c GTTD cao nh t (t su t l i nhu n cao) M r ng quan h s n xu t ất hàng hóa ất hàng hóa ợc nâng cao, phong phú mở rộng ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ở rộng ộc tính của hàng hóa ệm: ản xuất hàng hóa ất hàng hóa

t TBCN ra nừu ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c ngoài Ngoài lĩnh v c kinh t h còn có c nh ng l i ích v xã h i, ến ọc, sinh học) hàng hóa quy định khiến ản xuất hàng hóa ữa hàng hóa này với hàng hóa khác VD: 1kg thịt = ợc nâng cao, phong phú mở rộng ền sản xuất hàng hóa ộc tính của hàng hóa.chính tr , quân s nh yêu c u đ t ch đ c quân s c a mình trên lãnh th các nịnh khiến ư ầu nào đó của con người ặt: lao động cụ thể và lao đọng trừu ến ộc tính của hàng hóa ủa hàng hóa ổi trong nền sản xuất hàng hóa ưới hàng hóa khác VD: 1kg thịt =c

nh p kh u t b n.ật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người ư ản xuất hàng hóa

Ngày đăng: 03/05/2014, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w