Bài học - Chuyển nghĩa là hiện t ợng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa.. - Trong từ nhiều nghĩa có: + Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hỡnh thành cỏc
Trang 2- Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ ) mà từ biểu thị - Có hai cách giải nghĩa
từ
+ Đ a ra những từ đồng nghĩa hoặc trái
nghĩa với từ cần giải thích
+ Trình bày khái niệm mà từ
biểu thị
Trả lời:
Trang 31 Ví dụ
Cái gậy có một chânBiết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng, chân quay
Cái kiềng đun hàng ngày
Ba chân xoè trong lửa
Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân.Riêng cái võng Tr ờng SơnKhông chân, đi khắp n ớc
chõn ?
a Ví dụ 1:
Trang 41 Ví dụ
Cái gậy có một chânBiết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng, chân quay
Cái kiềng đun hàng ngày
Ba chân xoè trong lửa
Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân.Riêng cái võng Tr ờng SơnKhông chân, đi khắp n ớc
(Vũ Quần Ph
ơng)
- Sự vật cú chõn: cỏi gậy, chiếc
compa, cỏi kiềng, chiếc bàn
- Sự vật khụng cú chõn: cỏi vừng
* Nhận xột :
a Ví dụ 1:
Trang 5= > Từ “ chân” là từ có nhiều nghĩa
đứng
b Ví dụ 2:
Sự vật cú chõn: cỏi gậy, chiếc
compa, cỏi kiềng, chiếc bàn
Bộ phận d ới cùng của một số đồ vật có tác dụng nâng đỡ các
a Ví dụ 1:
Trang 6Tõ cã mét nghÜa
Trang 71 VÝ dô :
2 Bµi
häcSau khi t×m hiÓu nghÜa cña c¸c tõ: ch©n, bót,
s«ng c¸i, tãc thÒ, tái t©y, em cã nhËn xÐt g× vÒ
nghÜa cña tõ?
=> Tõ cã thÓ cã mét nghÜa hay
nhiÒu nghÜa.
Trang 81 Ví dụ :
2 Bài
học => Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa.
Em lấy ví dụ về từ nhiều nghĩa?
Mũ
i
Chỉ bộ phận cơ thể ng ời, động vật.VD: Mũi
ng ời, mũi hổ Chỉ bộ phận phía tr ớc của ph ơng tiện giao thông đ ờng thuỷ VD: Mũi tàu, mũi thuyền
Chỉ bộ phận nhọn sắc của vũ khí VD: Mũi dao, mũi lê
Chỉ bộ phận của lãnh thổ VD: Mũi Né, mũi Cà Mau
Trang 9II HiÖn t îng chuyÓn nghÜa cña tõ
NghÜa chuyÓn
HiÖn t îng chuyÓn nghÜa
cña tõ
Trang 101 Ví dụ :
II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ
2 Bài học
- Chuyển nghĩa là hiện t ợng thay đổi nghĩa của
từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa
- Trong từ nhiều nghĩa có:
+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hỡnh thành cỏc nghĩa khỏc.
+ Nghĩa chuyển là nghĩa được hỡnh thành trờn cơ sở của nghĩa gốc.
Trang 11II HiÖn t îng chuyÓn nghÜa cña tõ
Ba ch©n xoÌ trong löa
Ch¼ng bao giê ®i c¶
Bµi th¬ “Nh÷ng c¸i ch©n” tõ
Trang 121 Ví dụ :
II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ
2 Bài học
- Chuyển nghĩa là hiện t ợng thay đổi nghĩa của
từ tạo ra những từ nhiều nghĩa
- Trong từ nhiều nghĩa có:+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hỡnh thành cỏc nghĩa khỏc.
+ Nghĩa chuyển là nghĩa được hỡnh thành trờn cơ sở của nghĩa gốc.
- Thông th ờng, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định Tuy nhiên trong một số tr ờng hợp từ có thể đ ợc hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển
Trang 13II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ
Bài
tập Nối cột A với cột B t ơng ứng với các nghĩa của từ “xuân”
Mùa đầu năm vào tháng giêng, tháng 2, tháng 3
Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất n ớc càng ngày càng xuân
Ông ấy năm nay hơn 60
xuân
Tuổi xuân chẳng tiếc sá chi bạc đầu
Trang 14VD: Từ “ chân” có điểm chung là bộ phận d ới cùng tiếp xúc với đất.
Cần phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm:
Từ đồng âm các nghĩa không liên quan đến nhau (chỉ giống nhau về ngữ âm)Ví
dụ:
Bàn(1) học của tôi làm bằng gỗ xoan.
Bố tôi đang bàn(2) công việc
Đội tuyển Việt Nam thắng đội tuyển Lào 4
bàn(3)
Bàn(1): Đồ dùng th ờng làm bằn gỗ, mặt phẳng, có chân để bày vật dụng, học tập.
Bàn(2): Trao đổi ý kiến về việc gì đóBàn(3): Lần đ a bóng vào l ới để tính đ
ợc thua.
Trang 15II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ
Từ đồng
âm
Các nghĩa của từ phải
có mối liên hệ với nhau (có nét giống nhau)
Các nghĩa không liên quan đến nhau (chỉ giống nhau về ngữ
âm)
* Từ nhiều nghĩa phải đ ợc đặt trong hoàn cảnh, tình huống, câu văn cụ thể.
Trang 16II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ
III Luyện tập
Bài tập 1: Hãy tìm ba từ chỉ bộ phận cơ thể ng ời
và kể ra một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của từ?
đầ
u
- Phần trên nhất của cơ thể ng ời hay phần
tr ớc của thân loài vật, có chứa hệ thần kinh trung ơng, phần lớn giác quan VD : đau
đầu, nhức đầu
- Chỉ bộ phận ở trên cùng, đầu tiên
VD: đầu danh sách, đầu bảng - Là bộ phận quan trọng
nhất
VD: đầu đàn, đầu
đảng
Trang 17II HiÖn t îng chuyÓn nghÜa cña tõ
Trang 18II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ
III Luyện tập
Bài tập 3 D ới đây là một số hiện t ợng chuyển nghĩa của từ tiếng Việt Hãy tìm thêm trong mỗi hiện t ợng chuyển nghĩa đó ba ví dụ minh hoạ
a Chỉ sự vật chuyển thành chỉ hành động:
cân muối muối d a
b Chỉ sự hành động chuyển thành chỉ đơn vị:+ Đang gói bánh ba gói
bánh
Cái c a c a gỗ,cái cuốc cuốc đất,
+ Đang bó lúa gánh ba bó lúa,+ Đang nắm cơm ba nắm cơm
Trang 19Bµi tËp 4: Đọc đoạn trích dưới đây và trả lời câu hỏi:
a Tác giả đoạn trích nêu lên mấy nghĩa của từ “Bụng”? đó là những nghĩa nào? Em có đồng ý với tác giả không?
a1: Bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa dạ dày, ruột
a3: Phần phình to ở giữa một số vật VD: Bụng chân
b Nghĩa của từ “ Bụng”
a2: BiÓu t îng cña ý nghÜa s©u kÝn, kh«ng béc lé ra dèi víi ng êi, viÖc nãi chung
Nghĩa của a1Nghĩa của a2
Trang 20- Häc thuéc ghi nhí
SGK
- Lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
- §äc tr íc bµi Ch÷a lçi dïng
tõ