1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo thực hành đo lường và tự động ha tbl

34 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thực hành đo lường và tự động hóa tbl
Tác giả Hồ Dương Tuấn Đạt
Người hướng dẫn ThS. Lê Quang Giảng
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cơ khí – Công nghệ
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 9,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐO ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỂM NGƯNG TỤ.. Để đánh giá trạng thái ẩm của không khí người ta phân loại không khí ẩm thành : - Không khí ẩm chưa bão hoà là trạng thái c a không kh

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ – CÔNG NGHỆ

Giáo viên hướng dẫn : ThS Lê Quang Ging

Sinh viên thực hi n : H ồ Dương Tuấn Đạt

Trang 2

2

CHƯƠNG 1 4

Mở đầu 4

Nội dung thực hiện 4

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN 5

Bài : Đo độ ẩm 5

2.1 CÁC KHÁI NI M 5Ệ 2.1.1 Không khí ẩm và các đại lượng đặc trưng 5

2.1.2 Độ ẩm của v t liệu và sn phẩm trong các quá trình sn xuất 6ậ 2.1.4 Tính chất điện môi của nư c.ớ 8

2.2 ĐO ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỂM NGƯNG TỤ 8

2.2.1 Ngưng tụ hơi trên mặt tấm kim loại bóng 8

2.2.2 Phương pháp điểm ngưng tụ với LiCl 8

2.3 ĐO ĐỘ ẨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP HẤP THỤ 9

2.3.1 m k Ẩ ế LiCl 10

2.3.2 m k anhydrit phôtphoric P2O5 11Ẩ ế 2.4 ĐO ĐỘ ẨM BẰNG TRỞ KHÁNG BIẾN ĐỔI 12

2.4.1 m k Ẩ ế điện tr 12ở 2.4.2 Ẩm kế điện dung điện c c kim lo i 13ự ạ 2.4.2.Ẩm kế điện dung điện c c bự ằ vàng 14ng 2.5 M CH Ạ ĐIỆN V I PHỚ ƯƠNG PHÁP XUNG HI U S 14Ệ Ố 2.6 C M BẢ IẾN ĐỘ ẨM VỚI ĐIỆN TRỞ THAY ĐỔI 15

2 6.1 C m b iến độ ẩm SHSA3 của hãng Hyrotec GmtlH / Đức 16

2.6.2 C m bi n  ế độ ấm NH-3 Fi aro/Nhật 16g 2.7 M K AẨ Ế SSMANN 17

2.8 ĐO ĐỘ ẨM THEO Ổ T NG TR C A MÀNG M NG ALỞ Ủ Ỏ 2O3 18

2.9 ĐO ĐỘ ẨM B NG C M BẰ Ả IẾN VI BA 18

2 0.1 ĐO ĐỘ ẨM B NG C M BI N HẰ Ả Ế ỒNG NGO I 19Ạ 2.12 PHƯƠNG PHÁP O Đ ĐỘ ẨM CÁC V T LẬ IỆU RẮN 20

2 12.1 Độ ẩm g 20ỗ 2 12.2 Đo độ ẩm c a c v t ủ ác ậ liệu 21

CHƯƠNG 3 : KẾT QUẢ THỰC TẬP VÀ BÀI TẬP 22

3.1Kết qu thực tập 22

Trang 3

3.1.1 Đo nhiệt độ 22

3.1.2Đo áp suất : 25

3.1.3 Đo lưu lượng : 27

3.1.4 Đo độ ẩm : 29

3.1.5 T ự động điều khi n các quá trình trong thiể ết bị ạ l nh : 30

3.1.6 Các sơ đồ ự độ t ng ha: 31

Kết qu bài t p 31ậ CHƯƠNG 4 : KẾT LUẬN 33 TÀI LIỆU THAM KH O 34Ả

Trang 4

- Nhiệm v cụ ủa môn th c h nh ự à “Đo lường v t ng h a TBL là: Tìm hi u v cà ự độ  ” ể ề ác dụng cụ đo c n thi t trong hầ ế ệ thống l nh, c c thi t b tạ á ế ị ự động ha, n m rõ nguyên lắ 

và cách sử ụ d ng của c c thiá ết bị, nguyên l cơ bn của hệ thống l nh t ạ để ừ đ c thể

tiến h nh thà ực hành với các iết thực tth ế Đượ ự c s hướng d n t n tình t ẫ ầ ừ ầy ThS Lê thQuang Ging Em xin chân thành cm ơn

- Trnh bày được mục đích và phương pháp đo độ ẩ m

- Trnh bày được khái niệm, tính chất của nước và không khí m Phân biẩ ệt được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, phân lo i các d ng c ạ ụ ụ đo độ ẩm

- Cấu t o, nguyên lý hoạ ạt động và cách s d ng các loử ụ ại dụng c ụ đo Cấ ạu t o của các

mô hình thiết bị ạnh c trong xưở l ng thực tập, v hình c ụ thể ớ v i các thông s hình ốhọc cơ bn và nêu lên nguyên lý hoạt động của chúng

- Nắm rõ các phương pháp kho nghiệm, cách bố trí, đo đạc và tính toán các thông số đặc tính

Trang 5

Không khí trong tự nhiên luôn luôn chứa hơi nước và được gọi là không khí ẩm Không khí

ẩm là hỗn h p cợ ủa không khí khô và hơi nước Để đánh giá trạng thái ẩm của không khí người ta phân loại không khí ẩm thành :

- Không khí ẩm chưa bão hoà là trạng thái c a không khí m có thủ ẩ ể tiếp nhận nước bay hơi tiếp t c vào không khí ụ

- Không khí m bão hoà ẩ là trạng thái c a không khí m không th ủ ẩ ể tiếp nh n sậ ự bay hơi của nước vào không khí , lượng hơi nước chứa trong không khí bão hoà là l n nhất ớ

- Không khí m quá bão hoà ẩ trạng thái c a không khí ủ ẩm gồm không khí bão hoà và các hạt nước ngưng li ti

Các đi lượng đặc trưng của không khí ẩm

Như vậy không khí khô có d = 0 , không khí bão hoà có dS = dmax

Chia t và mử ẫu ở ế phi cho V thì có : v

d=𝜌ℎ

𝜌 𝑘

c Độ ẩm tương đối 𝜑:

Độ ẩm tương đối là t𝜑 ỷ số giữa độ ẩm tuyệt d i c a không khí ẩm và độố ủ ẩm tuyệt đố ối đa i t

ở trạng thái bão hòa:

Trang 6

6

=𝜌ℎ

𝜌 𝑠(%)

Như vậy không khí khô có = 0 % , không khí bão hoà có = 100% 𝜑 𝜑

Do lượng ẩm trong không khí là nhỏ nên không khí ẩm được coi là hỗn hợp khí l tưởng của không khí khô và ẩm, nên chúng cũng tuân theo phương trnh trạng thái khí l tưởng:

- Không khí m : ẩ p = 𝜌RT

- Không khí khô: p k= 𝜌𝑘RkT

- Hơi ẩm chưa bão hoà : ph= 𝜌ℎRhT

- Hơi ẩm bão hoà : ps = 𝜌𝑠RhT

Từ đ suy ra độ ẩm tương đối của không khí m: ẩ

d áp su t bão hoà , nhiấ ệt độ bão hoà , điểm sương :

ở trạng thái bão hoà áp suất riêng của hơi nước được gọi là áp suất bào hoà PS , nhiệt độ tương ứng với nó gọi là nhiệt độ bão hoà tS (ký hiệu S viế ắt t t của saturated -đã bão hoà ) Lượng hơi nước trong không khí bão hoà là lớn nhất Mỗi nhiệt độ bão hoà tS chỉ tương ứng với một giá tr áp suất bão hoà pS ị

Khi gim nhiệt độ hông khí chưa bão hoà tớ k i m t m t giá tr ộ ộ ị nào đ hơi nước bắt đầu ngưng tụ thành giọt nước li ti Nhiệt độ hơi nước bắt đầu ngưng tụ là nhiệt độ đọng sương gọi tắt là điểm sương, k hiệu tS

2.1.2 Độ ẩm c a vật liệu và sản ph m trong các quá trình s n xu t ẩ ả ấ

Hàm lượng ẩm (lượng nước hay hơi nước) trong các vậ ệt li u, sn phẩm có nh hưởng rất lớn tới các đặc tính, chất lượng của chúng Hàm lượng m trong v t liẩ ậ ệu cũng thay đi theo đặc tính ẩm của môi trường bên ngoài là không khí ẩm Bởi vậy hàm lượng m trong vẩ ậ ệu t licũng được đánh giá bởi độ ẩm tuyệt đối Aab và độ ẩm tương đối Arel

a Độ ẩm tuyệt đối :

Bỏ qua khối lượng khí và hơi không đáng kể , người ta có thể coi vậ ệ ẩt li u m là h n hỗ ợp cơ học gi a chữ ất khô gi a chữ ất khô tuy t dệ ối và m m=m + m ẩ k s

Trong đ : - m: khối lượng nguyên vật liệu ẩm

- mk : khối lượng ch t khô tuyấ ệt đối

- ms : khối lư ng ẩm (nước) ợ

Trang 7

độ ẩm tuyệt đối W : là t s giỷ ố ữa khối lượng m m và khẩ s ối lượng chất khô tuyệt đối m ck ủa nguyên v t li u : ậ ệ

Trang 8

8

2.1.4 Tính chất điện môi c ủa nước.

Nước có những tính chất điện môi mà ta có th ểdùng để đo độ ẩm Phân tử nước có cấu trúc hình góc c nh, hình 5, nó b phân cạ ị ực do sự ất đối xứng cơ họ b c này và vì th ế nước có một hằng số điện môi 𝜀 tương ứng Nước có tr sị ố điện môi cao nhất tới 𝜀 = 80 khi d ng l ng ở ạ ỏ

và nhiở ệt độ bnh thường Người ta lợi dụng tính chất này để đun nng các vật thể chứa nước bằng các lò vi ba Hơi nước có hằng số điện môi thấp hơn và không xác định giống như các khí phân cực Trong H 4 cho ta sự nh hưởng của nhiệt độ đối với hai hằng số của khí và ch t l ng Tấ ỏ ất c phân t , k c phân tử ể  ử nước đều có nh ng cữ ấu trúc đặc thù h p th ấ ụcác b c x có chứ ạ ọn l c Vì th t lâu nay viọ ế ừ ệc xác định độ ẩ m một cách định lượng b ng ằquang ph có chọ ọc đã được áp dụn l ng Với tần s ánh sáng (THz) ta c n các thiố ầ ết bi phức tạp và với t n sầ ố vi ba (GHz) s rõ ràng trong viự ệc chọ ọc và phân biệt (selectlvity) thấn l p hơn nh hưởng của nhiệt độ cũng cao hơn Nếu sự chọn lọc không cần để  đến ta có thể dùng c t n s âm thanh  ầ ố

2.2 ĐO ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỂM NGƯNG TỤ

2.2.1 Ngưng tụ hơi trên mặ t tấm kim loi bóng

Với nhiều phương pháp đo độ ẩm khác nhau, phương pháp điểm ngưng tụ dù c điển nhưng vẫn được dùng Vì với phương pháp này người ta có các trị số đo rất chính xác và sự lập lại khá t t cho bố ất cứ hàm lượng hơi nước v i nhiớ ệt độ cao và nhiệt độ thấp Khí c n tìm hi u ầ ểđược làm lạnh cho đến khi có sự ngưng tụ trên bề mặt của tấm kim loại đư c đánh bng ợNhiệt độ mà ởđ c hơi bão hòa theo hnh 2.3 ta đọc đư c áp suợ ất hơi nước và theo hình 2.2

ta c được độ ẩm tuyệt đối tương ứng Tuy nhiên cách đo này khá phứ ạp cũng bằc t ng phương pháp điểm ngưng tụ nhưng với LiCl ta có thể đo độ ẩm đơn gin hơn

2.2.2 Phương pháp điểm ngưng tụ với LiCl

Hình 2.3 trình bày c u trúc d ng c ấ ụ ụ đo độ ẩm b ng Lithiumchlorid ằ

Hình 2.3

Trang 9

Hai tính chất của hydrat LiCl được sử dụng Đầu tiên hydrát LiCl có tính hút ẩm, thu nhận các phần t H20 cho ta m t dung d ch LiCl dử ộ ị ẫn điện Khi LiCl n m l n bên trong cáằ ẫ c sợi thủy tinh (2) thu nhận hơi nước của không khí, độ ẫn điệ d n giữa 2 điện cực xoắn (3) được gia tăng Một dòng điện xoay chiều chạy qua 2 điện cực xoắn và dung dịch LiCl làm c cấu trúc cm biến nng lên, nước bốc hơi Khi nước bốc hơi, độ ẫn điệ d n gi m m ạnh làm cường

độdòng điện cũng gim và do đ nhiệt độ cũng gim, LiCl thu nhận hơi nước tr lở ại và độdẫn điện gia tăng Cường độ dòng điện và nhiệt độ lại tăng trở lại Diễn biến này lặp lại cho đến khi nào giữa năng lượng điện đưa vào và lượng nhiệt cần thiết để làm bốc hơi nước đ t ạmột trạng thái cân b ng Lằ ớp LiCl háo nước n m l n trong sằ ẫ ợi thuỷ tinh đạt nhiệt độ ến đi bi

tB tương ứng với áp suất bão hoà pS Nhiệt đ tB đưộ ợc hiệu chỉnh tự động theo trạng thái cân bằng này Nhiệt độ tB được đo bằng c m bi n pt-100 Gi ế ữa nhiệt độ ến đ bi i tB và nhiệt

độ điểm ngưng tụ có mối liên hệ khá tuy n tính ( hình 2ế 3) Do đ tB được coi như thước

đo trực tiếp hàm ẩm tuyệt đối của không khí Aabs[gH2O/m ] Khi sử dụng , cần làm nóng cm biến lên khong t ừ 5 đến 15 phút Sau đ c thời gian hồi đáp khong t ừ 10 đến 20 s

2.3 ĐO ĐỘ ẨM B ẰNG PHƯƠNG PHÁP HẤP THỤ

Nguyên lí làm vi c c a chuyệ ủ ển đ ựa trên sự ấi d h p th ụ hơi nước của một số chất như Clorualiti (LiCl), Anhidrit phôtphoric (P2O5) Các ch t trên n u ng ấ ế ở trạ thái khô điện tr ởcủa chúng rất cao Khi hút ẩm ở môi trường xung quanh, điện trở gim một cách đáng kể, qua đ c thể xác định được độ ẩm của môi trường cần đo Trước khi đo độ ẩm, người ta nung nóng dung d ch muị ối chứa trong m kẩ ế cho đến khi áp suất hơi bão hòa ở phía trên dung d ch b ng áp suị ằ ất hơi của môi trường Thông thường ch n dung d ch mu i bão hòa sao ọ ị ốcho ở m t nhiộ ệt độ cho trước, áp suất hơi càng nhỏ càng tốt Hình 2.4 là đường cong áp suất hơi phụ thuộc vào nhiệt độ của một số dung dịch bão hòa

Hình 2.4 Đường cong áp suất hơi phụ thuộc vào nhiệt độ của một số sung dịch bão hoà Bng 2.2 là các giá tr áp suị ất hơi bão hòa trên mặt nước và trên dung d ch mu i clorualiti bão ị ốhòa nh ng nhiở ữ ệt độ khác nhau đường cong áp suất hơi gần tương ng vứ ới đường cong độ

ẩm tơng đối 12 %

Trang 10

Hình 2.5 Đầu đo dùng clorualiti a) Sơ đồ nguyên lý ; b) Hình dáng bề ngoài

Trang 11

Do LiCl hấp thụ hơi nước ở môi trường xung quanh nên độ ẩm tăng lên, điện tr cở ủa nó gim và dòng điện giữa các điện cực tăng lên làm cho nhiệt độ của chuyển đi lại tăng Đến một thời điểm nào đ s đạt đư c sợ ự cân b ng giằ ữa muối LiCl và dung dịch Sự cân b ng ằnày liên quan đến áp suất hơi và đồng thời đến nhiệt độ ha sương (Ts) Như vậy có thể xác định được Ts

Đặc điểm của chuyển đi LiCl là có thể dùng đo nhiệt đ ộha sương với độ chính xác cao,

do đ nhiệt độ cân bằng thực hiện bằng đốt nóng chuyển đi nên đơn gin, độ tin cậy cao, giá thành hạ, có thể đạt tới độ chính xác 0,20C tùy thu± ộc vào độ chính xác của chuyển đi

đo nhiệt độ, cấu tạo của đầu đo và điều kiện sử dụng Thời gian hồi đáp chậm (mươi phút), phạm vi đo nhiệt độ ha sương của các chất từ -10 C 60 C 0 ÷ 0

Ví dụ : -100 C ≤ Ts ≤ 34 C 0 và 41 0C ≤ Ts ≤ 650 C đạt độ chính xác ±10C -340C ≤ Ts ≤ 410 C đạt độ chính xác 20C ±

2.3.2 m k anhydrit phôtphoric P2O5 Ẩ 

Ẩm kế có cấu tạo như hnh v 6 Đ là một ống cách điện 1 c đườ 2 ng kính không lớn l m, ắmặt trong đặt hai điện cực xoắn 2 và 3, giữa chúng phủ màng mỏng P2O5 Màng c điện trở lớn ở dạng khô và điện trở bị gi m khi hút m  ẩ

Hình 2.6 C u trúc m kấ ẩ ế P2O5

Không khí cần đo độ ẩm được đưa qua ống với vận tốc không đi Lúc đ liên tục diễn ra hai quá trình, đ là sự hút m cẩ ủa màng để t o thành axit phạ ốtphoric và điện phân nước để tái sinh anhydrit ph tphoric : ố

P2O5 + H2O => 2HPO3

2HPO3 => H2 + 0,5 O2 + P2O5

Trang 12

12

2.4 ĐO ĐỘ ẨM B NG TR KHÁNG BIẰ Ở ẾN ĐỔI

Đ là các chuyển đi có tính chất hút ẩm được chế tạo dướ ạng điệi d n trở hoặc tụ điện Khi c độ ẩm của môi trường các thông số R hoặc C thay đi Các thông số này phụ thuộc vào đ m cộẩ ủa môi trường, chúng được chia thành hai loại điện tr và tở ụ điện

2.4.1 m k Ẩ  điện tr

Kiểu điện trở kim loại gồm một đế có kích thước nhỏ (vài mm2) được phủ chất hút m và ẩ

đặt hai thanh dán bằng kim loại không b ăn mòn và ôxi ha Trị số ị điện tr R đo được ởgiữa hai thanh dẫn phụ thuộc vào hàm lượng nước ( tỉ s gi a khố ữ ối lượng nước hấp thụ và khối lượng ch t khô ) và vào nhiấ ệt độ chất hút ẩm Hàm lượng nước lại phụ thuộc vào độ

ẩm t-ương đối và nhiệt độ

Hình 2.78a bi u diể ễn đường cong đặc trưng cho sự phụ thuộc của điện tr vở ới độ ẩm tương đối và nhiệt độ

Hình 2.78b là m ch bù ạ nh hưởng c a nhiủ ệt độ, trong đ chuyển đ ộ ẩm RA và điệi đ n trở bù RB có hệ số nhiệt độ 𝛼t gi ng nhau ố

Hình 2.7 m k Ẩ ế điện tr ởa)Sự phụ thuộc của điện tr ở vào độ ẩm tương đối; b) Mạch đo

Đặc điểm của ẩm kế điện trở có thể đo được độ ẩm tương đối từ 5% - 95%, trong d i nhi ệt độ -10 C 0 ÷ 60 C Th i gian h0 ờ ồi đáp cỡ 10 giây và đạt độ chính xác từ ±2% 5% ÷ ±

Trang 13

13

2.4.2 Ẩm k  điệ n du ng điệ n c ực kim lo i

Loại ch ểnuy đi này được chế tạo thà mnh ột tụ đi có lớp điện môi ện giữahai b n c c là các ch hút m Do  ự ất ẩ hấp ụ ơi th h nước ên ằng số điện môi n hthay đi àm c l ho điện du c a t thay i ng ủ ụ đ

Hình 2.8 là ộ m t chuyền i đ độ ẩm tụ điện có lớp điện môi ch t polylà ấ me

Hình 2 T8 ụ điện chuyển i đ độ ẩm Lớp polyme được ph tủ rên điện c t nh là tan tan ực hứ ất sau đ là cró ôm ph ủtiếp lên p yme b ng phol ằ ương pháp bay h trơi ong chân không làm để điệncực thứ hai

Thời gi h i áp an ồ đ phụ thu c vộ ào độ dày l p ớ điện môi V i chuyớ ển đi tụ điện polyme có thể đo đượ độ ẩm với di đo từ 0 100%; di nhiệt độ từ c -400C 1000C Độ chí xác nh 2%  3% và thời gian h i áp ồ đ cỡ v giây ài

Ngoài ngra ười ta còn sử ụng hất ôxít d c nhôm (Al2O3 ) làm ch ất điện môi Trong đó một đ ện c c m t m nhi ự là ột ấ ôm được chế tạo b g phằn ương ph ápanốt hóa Đi cực thứ hai là một mà kim loện ng ại Chiều ày c l Al d ủa ớp 2O3

cỡ < 0,3 m Loại chuyển đi này chỉ thích hợp với độ ẩm thấp nên lớp điện môi càng mỏng cà tốt Điện cực thứ hai được chế tạo từ Cu, Ang u, Piv.v

Chuyển đi cho phép đo nhiệt độ hóa s ng Ts trong phạm vi từ -80ươ 0C

+700C , th gian h i áp vài giây ời ồ đ cỡ Có th làm vi tro dể ệc ng i áp su t ấrộng đến hàng trăm bar Nhược điểm là kh g ôn dùng được trong môi trường

ăn m nhòn ư NaCl, ưu huỳnh l

Trang 14

14

2.4.2 Ẩm k  điệ n du ng điệ n c ực b ằng vàng

Cm biến độ ẩm lo i ạ điện dung dùng để đo độ ẩm tương đối B ngo ên àicm biến là 1 vỏ nhựa có đục l Bên ỗ trong là một màng nh a ự đặc ệt hai bimặt có phủ 1 l p v g C u úc c a ớ àn ấ tr ủ cm biến ớ v i hai chân thí h p có th ch ợ ểhàn thẳng lên mạch in ( hình 2.9)

Hình 2 9

Màng nhựa được coi như điện môi và hai lớp vàng chính là điện cực ủ 2 c a

1 tụ điện Dướ sự nh ưởng ủ độ ẩi h c a m khô khí hng ằng số điện môi thay đi và do đ điện dung của tụ đi cũng thay đi theo Điện dung cện ũng

như s thay ự đi c a có thủ nó ể được đo v i m t mớ ộ ạch đ ện khá đơn gi n và i 

được coi như thước đo ẩm tđộ ương đố i

2.5 M CH Ạ ĐIỆN V I PHỚ ƯƠNG PHÁP XUNG HI U S Ệ Ố

Điện dung àn to phần của sensor:

Cs = C0 + C

Co: Điệ dun ng không có hàm ẩm

C: S thay i ự đ điện ung theo àm ẩ d h m

Trong hình 2.10 th hi n mể ệ ạch nguyên t c ắ để đ điệno dung c a ủ sensor Bộdao động đa hài Ml tạo các xung vuông góc với độ ộng r xu ng 1 – CA (hình 2.10 b) CA là m t t xoộ ụ ay được chỉnh ở số Ctrị A = C0 Ml làm đồng ộ b M2

Độ ộ r ng xu ng 2 của M2 tỉ lệ v i ớ điện du c a seng ủ nsor CS = C0 +  C Khi

C = 0, ta có độ ài d xu ng 1= 2 Trường hợp điện dung c a ủ se sorn thay đi (C 0 ), giữa đường ra 1 và 2 ta có ệu ố ủa hi s c hai xu trên v i ng ớ 3 = 2 –

1 ~ C , khi c hai bộ dao động đa hài có cùng hệ số ỉ ệ Ta chọn chu t l

Trang 15

đ ể cấp điện cho khong 1 năm

Trong hình 2.1 ta có một mạch điện tố t hơn Điện áp cấp được n định 1bqua 3 transistor (BC558B, 2XBC548B) Mạch đ iện theo phươ ng pháp xung

h iệu số tương đố i đơn g in, rẻ tiền nhưng có một nhược điểm là tng trở rất cao Do đ khi bề mặt của đ iện cực bị bẩn s làm kết qu bị sai lệch

Sơ đồ xung đ điện dungthay đ i th eo hàm ẩm và mạch điện nguyên tắc o

2.6 C M BIẾN ĐỘ ẨM VỚI ĐIỆN TRỞ THAY ĐỔI

Trang 16

16

2.6.1 C m bin độ ẩm SHSA3 của hã Hy ng rotec mtlH / Đức. G

Cm tiến độ ẩm SHS A3 có điện trở thay đi theo m độ ẩ Nó được dù ng để

đo và nhận biết độ ẩm cao, sự ứ nước hay sự ngưng đọng nước Với không khí khô ráo ensor SHS s A3 có tng trở th p ấ Khi độ ẩm tương đối ướ d i 75% sensor có điệ trởn nhỏ hơn 20 , khi hàm m cao k ẩ điện rở ia tăng t gtheo hàm logarit Độ ẩm ương đố 3% ta t i 9 có tng trở nh h n 1 kỏ ơ 00 và khi nước ngư ngđọng tng trở tă ng n 3đế 00 k Để rá t nh hi u ệ ứng điện gi i 

ta dùng

điện áp xoay chiều có tần số từ 1 kHz n kđế 30 Hz và v i ớ điện áp hi dệu ụng 0,8 V0

SHS

A3 dùng để đo hàm ẩm ương đói từ t 0 n 100 đế % Di nhi t hoệ độ ạt động

từ -100C đến 600C Th gian h i áp là 60 s Sensor có kích tời ồ đ hước 5,5 x 3

x 2,5 mm

2.6.2 C m bi n  độ ấ m NH-3 Figaro/Nhật.

Cm bi n ế độ ẩm NH-3 gồm điện trở thay đi theo nhiệ đột và điện trở thay đi theo độ ẩm Để sensor có tuysự ến tính tốt, trong sensor có đến 2 nhiệt

điện trở và 2 iện trở thay đi th hđ eo àm ẩm Nhiệt điệ trở THn dùng bù để

trừ sự nh hưởng c a ủ nh ệt độ đối v l i ớ đ ện i trở đo hàm ẩm tương đố Sơ đồi mạch đo độ ẩm v i ớ sensor có điệ trở thay đi thn eo độ ẩm th hi n ong ể ệ tr

hình 2.12 Dưới 1 đ ện áp xoay chi u, i ề ở đường ra số 2 ta có điệ hế 1 n t tùy thuộc vào độ ẩm Điện áp xoay chi u c n ề ầ có tính đối x ng t t và biên ứ ố độ

có trị số ố địn Điệ c h n th tùy thu vế ộc ào độ ẩm ở đầu ra ố đượ lầ ượt s 2 c n lchỉnh lưu và thi l tết ập ỷ số ung ình tr b qua c lC3a, lC3c Vác ới lC4 ta cóchỉ thi LED IC1a t o ạ sóng v ông T n sư ầ ố được định bởi R4 và C2 khong

1 kHz V i pin 7 cu Iớ  C4 ta có 1 điệ áp huẩnn c là 1 5V và ,2 được IC3d khuếch đại thành 3V Khi S1 ở vị trí B, ta có th chể ỉnh P2 để có ngưỡng

độ ẩm để rơ le đóng mở

LC1=TLC372 CP

LC3=TLC 274CN

Trang 17

p = pf - 0 00066 b(t - t1)

b : Chiều cao của Baromete r tính

b ằng Torr t và tf : Nhiệt độ đo được

pt: áp suất bão hòa ở nhiệt độ tf

ẩm kế loại nà y đã được dùng từ năm 1861 Hình 2.13a trình bày sơ đồ nguyên tắc

ẩm kế Assmann loại c điển và h ình 2.1 là ẩm kế Assmann loại c i3b  tiến để đo

đ ược độ ẩm ở nh iệt độ 00C đến 0100C

Ngày đăng: 05/04/2023, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w